wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG1-2 HÓA 10

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử

a)

proton, notron và electron.

b)

hạt nhân và vỏ electron.

c)

số khối A và số nơtron.

d)

số khối A và điện tích hạt nhân.

2.

Các loại hạt sau cấu tạo nên hầu hết hạt nhân của các nguyên tử là

a)

electron, proton và nơtron.

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơtron.

d)

electron và proton.

3.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

4.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton.

b)

nơtron

c)

Electron

d)

nơtron và electron

5.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

d)

Hạt hiđro

6.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tử?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

8.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

9.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Các electron chuyển động theo quỹ đạo tròn.

b)

Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm theo những quỹ đạo xác định.

e)

Chuyển động rất chậm không theo những quỹ đạo xác định.

10.

Những nhận định nào không đúng?

a)

Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

c)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

11.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng đơn vị điện tích hạt nhân.

c)

Có cùng số nơtron.

d)

Có cùng số proton và số nơtron.

12.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về

a)

số nơtron

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số electron

d)

màu sắc

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.

b)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

c)

Đây là 3 đồng vị.

d)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

14.

Trong dãy kí hiệu nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học?

a)
b)
c)
d)
15.

Nguyên tử có

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

16.

Số proton, số nơtron và số khối của X lần lượt là

a)

8; 8 và 17. 

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

17.

Nguyên tử F có số khối là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

18.

Nguyên tử có 8p, 8n, 8e. Nguyên tử đồng vị của nó có:

a)

8p,8n,9e.

b)

8p, 9n, 9e. 

c)

9p, 8e, 9e

d)

8p, 10n, 8e.

19.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích(1)

b)

Số proton = điện tích hạt nhân.(2)

c)

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.(3)

d)

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối.(4)

e)

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.(5)

21.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s.

b)

2p.

c)

3s.

d)

2d.

e)

1p

22.

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

                                                         

a)

1s2 2s2

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p7

23.

Cấu hình e nào viết đúng?

a)

1s22s22p4

b)

1s12s22p6

c)

1s22s22p63p1

d)

1s22s22p62d1

24.

Cho cấu hình electron nào của nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

25.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =15. X có

a)

3e ngoài cùng và là kim loại.

b)

5e ngoài cùng và là khí hiếm.

c)

3e ngoài cùng và là phi kim. 

d)

5e ngoài cùng và là phi kim.

26.

Nguyên tử X có Z=17. Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

27.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

b)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

c)

Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.

d)

Lớp L (lớp thứ 2) của Al có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của Al có 3e.

28.

Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X, Y lần lượt là

a)

13, 15

b)

12, 14

c)

13, 14

d)

12, 15

29.

Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

30.

Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

a)

8 và 18. 

b)

8 và 10.

c)

18 và 10.

d)

18 và 8

31.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là

            16.                      18.                    32.                      50.

a)

16

b)

18

c)

32

d)

50

32.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

33.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là

a)

nguyên tố s. 

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

34.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

a)

119

b)

112

c)

113

d)

108

35.

R là một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 122. Hạt mang điện trong nhân hơn hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của R là

(a)  

36.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

O (Z = 8).

b)

S (Z = 16).

c)

Fe (Z = 26).

d)

Cr (Z = 24).

37.

Oxi có 3 đồng vị là 16O , 17O, 18O . Cacbon có 2 đồng vị là 12C , 13Số loại phân tử khí CO có thành phần đồng vị khác nhau có thể tạo ra từ các đồng vị trên là     

a)

6

b)

9

c)

12

d)

3

38.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

39.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

O (Z = 8).

b)

S (Z = 16).

c)

Fe (Z = 26).

d)

Cr (Z = 24).

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

41.

Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:

a)

10e và 18e. 

b)

10e và 14e.

c)

6e và 14e.

d)

14e và 6e.

42.

Số electron tối đa trong phân lớp p và phân lớp d lần lượt là:

a)

10e và 14e. 

b)

6e và 10e.

c)

6e và 14e

d)

14e và 6e.

43.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 13. Số hạt không mang điện gấp 1,25 số hạt mang điện âm. Tính số hạt proton trong nguyên tử X.

A. 6.                                        B. 4.                            C. 5.                            D. 3.

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

44.

Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p3

45.

Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14.

b)

15

c)

10

d)

18

46.

Trong nguyên tử của 1 nguyên tố A có tổng số các hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương  ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Kí hiệu nguyên tử của A là

a)
b)
c)
d)
47.

Một nguyên tử của X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?

a)

17

b)

18

c)

23

d)

15

48.

Khối lượng nguyên tử trung bình của Agon là

a)

39,97

b)

37,99

c)

73,99

d)

79,39

49.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị ,  lần lượt là

a)

70% và 30%. 

b)

27% và 73%.

c)

73% và 27%.

d)

64%và 36 %.

50.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị trong đó đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

51.

* Hợp chất A được tạo bởi ion X+ và Y2-. Trong ion X+ có tổng các loại hạt là 33. Trong ion Y2- có tổng các loại hạt là 50. Biết trong nguyên tử X số proton ít hơn số nơtron 1 đơn vị. Trong nguyên tử Y các loại hạt bằng nhau. Xác định công thức phân tử A. 

a)

Na2

b)

K2S

c)

Na2O

d)

K2O

52.

Nguyên tố Z có 2 đồng vị X, Y với khối lượng nguyên tử trung bình bằng 79,9. Hạt nhân đồng vị X có 35 hạt proton và 44 hạt nơtron. Hạt nhân đồng vị Y có số hạt nơtron nhiều hơn X 2 hạt. Tỉ lệ số nguyên tử Y/X là

a)

9/10

b)

10/11

c)

9/11

d)

11/9

53.

Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có

a)

electron điền vào phân lớp s.

b)

electron cuối cùng điền vào phân lớp s.

c)

số electron lớp ngoài cùng là 2 electron.

d)

1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng.

54.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp dựa theo các nguyên tắc sau:

a)

Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

55.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

a)

Số hiệu nguyên tử(Z)

b)

Số khối(A)

c)

Số nơtron(N)

d)

Số electron hóa trị

56.

Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của ĐTHN thì

a)

tính kim loại và tính phi kim tăng. 

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

c)

tính kim loại và tính phi kim giảm.

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

57.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố s.

b)

các nguyên tố p.

c)

các nguyên tố d.

d)

các nguyên tố f.

58.

Các nguyên tố cùng một nhóm chính(nhóm A) trong bảng hệ thống tuần hoàn sẽ cùng:

a)

­Hóa trị cao nhất với oxi.

b)

Số hiệu nguyên tố

c)

Số lớp electron

d)

Số khối

59.

Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:

a)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

c)

Trong chu kì 2,3 số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8

d)

Chu kì nào cũng mở đầu là kim loại điển hình, kết thúc là một phi kim điển hình.

60.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhómelectron hóa trị bằng nhau

b)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhómsố electron bằng nhau

c)

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

d)

Số thứ tự của nhóm A bằng hóa trị cao nhất với oxi.

61.

Các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

Số electron như nhau.  

b)

Số lớp electron như nhau.

c)

Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

Cùng số electron s hay p.

63.

Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

a)

phi kim mạnh nhất là iot. 

b)

kim loại mạnh là liti.

c)

phi kim mạnh nhất là flo.

d)

kim loại yếu nhất là xesi.

64.

Các nguyên tố nào trong các nguyên tố sau cùng một chu kì là:

X1: 1s22s22p63s2                X2: 1s22s22p63s23p64s1             X3: 1s22s22p63s23p64s2 

X4: 1s22s22p63s23p5          X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 ;      X6: 1s22s22p63s23p4  

a)

X1, X4, X6

b)

X2, X3, X5

c)

X1, X2, X6

d)

X3, X4

65.

Các nguyên tử là : 6X ; 7Y ; 20M ; 19Q. Nhận xét nào đúng ?

a)

Q thuộc chu kỳ 3 

b)

Cả 4 nguyên tố thuộc chu kỳ 1

c)

Y, M thuộc chu kì 3 

d)

M, Q thuộc chu kì 4

66.

Nguyên tố B nằm ở ô số 19 . Nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu lớp?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

19

67.

Cho các nguyên tố X1(Z = 12), X2 (Z =18), X3 (Z =14), X4 (Z =20). Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm là

a)

X1, X2, X4

b)

X1, X2

c)

X1, X4

d)

X1, X3

68.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, natri thuộc:

a)

nhóm IIIB, chu kì 4.

b)

nhóm IA, chu kì 3.

c)

nhóm IA, chu kì 4

d)

nhóm IA, chu kì 2.

69.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

70.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

a)

Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIB

b)

Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VB

c)

Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIA

d)

Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VA

71.

Cấu hình electron của X thuộc nhóm A, chu kì 4, có 2 electron lớp ngoài cùng là:

A. .                                                             B. .

C. .                    D. .

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63d2

d)

1s22s22p63s23p63d104s1

72.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là:

a)

2s2

b)

2p1

c)

3p2

d)

3s2 

73.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IA.

b)

Chu kì 3, nhóm IIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

74.

Nguyên tử A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm:

a)

VA

b)

VIIA.

c)

VIIB 

d)

VIA

75.

Nguyên tử X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA. 

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA. 

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

76.

Nguyên tố X  có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào sai khi nói về X

a)

Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton.

b)

Lớp ngoài cùng của  X có 6 electron.

c)

X là nguyên tố thuộc chu kì 3.

d)

X là nguyên tố thuộc nhóm IVA.

77.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là

a)

6

b)

9

c)

12

d)

4

78.

Nguyên tố hóa học Ca có Z=20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số electron trên lớp vỏ là 20

b)

Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Hạt nhân nguyên tử có 20 proton 

d)

Nguyên tố hóa học này là phi kim

79.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu sai?

a)

Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

d)

X nằm ở nhóm VIA

80.

Nguyên tử nào có khuynh hướng cho 1 electron trong các phản ứng hóa học?

a)

Mg

b)

Cl

c)

Na

d)

Al

81.

Các đơn chất của các nguyên tố nào dưới đây có tính chất hoá học tương tự nhau?

a)

As, Se, Cl, Fe.

b)

Br, P, H, Sb .

c)

F, Cl, Br, I.

d)

O, Se, Br, Te.

82.

Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là:

a)

Na < Mg < Al < Si.

b)

Al < Na < Si < Mg.

c)

Si < Mg < Al < Na

d)

Si < Al < Mg < Na.

83.

Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Mg (Z = 12). 

b)

Na (Z = 11).

c)

Al (Z = 13).

d)

Be (Z = 4).

84.

Sắp xếp các kim loại Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19) theo quy luật tính kim loại giảm dần:

a)

K, Na, Mg, Al.

b)

Na, K, Mg, Al.

c)

Na, Mg, Al, K.

d)

Al, Mg, Na, K.

85.

 

 

Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

F (Z = 9). 

b)

Cl (Z = 17).

c)

S (Z = 16).

d)

O (Z = 8).

86.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kì 3 có bán kính nguyên tử lớn nhất?

a)

Na (Z= 11).

b)

P (Z=15).

c)

Si (Z=14).

d)

Cl (Z=17).

87.

Tính axit của dãy các hidroxit  biến đổi như thế nào?

a)

Tăng. 

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm rồi tăng.

88.

Tính bazơ tăng dần trong dãy :

a)

Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2

b)

Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3

c)

Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3

d)

Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

89.

R là một nguyên tố nhóm IIIA, oxit cao nhất của R có công thức hóa học là

a)

R2O3.

b)

R2O.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

90.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3. Công thức hợp chất với Hidro và công thức oxit cao nhất của R là 

a)

RH2, RO. 

b)

RH5 , R2O3.

c)

RH3 , R2O5.

d)

RH4 , RO2.

91.

Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm liên tiếp trong một chu kì có tổng số hạt mang điện trong hai hạt nhân là 25. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

b)

chu kì 2 và các nhóm IA và IIA.

c)

chu kì 3 và các nhóm IIIA và IVA.

d)

chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.

92.

X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 32 (ZX<ZY).Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:

a)

14, 18.

b)

7, 15.

c)

12, 20.

d)

15, 17.

93.

X, Y (ZX <ZY) là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp. Tổng số proton trong hạt nhân của X, Y bằng 30. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm IB.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

94.

X là nguyên tố thuộc nhóm VA. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

S

95.

R là nguyên tố thuộc nhóm IVA. Trong hợp chất khí với hiđro, H chiếm 25% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

Nitơ

b)

Clo

c)

Cacbon

d)

Silic

96.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tử khối của nguyên tố đó là

A. 12                                B. 28                                C. 72                                         D. 119

a)

12

b)

28

c)

72

d)

119

97.

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đây?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

98.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, VA.

b)

chu kì 3, VIIA.

c)

chu kì 2, VIIA.

d)

chu kì 2, VA.

99.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2.  Tổng số electron lớp ngoài cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA

d)

X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

100.

Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. B thuộc nhóm VA, Ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của A và B là 23. Xác định nguyên tố A và B.

a)

P và O

b)

N và C

c)

P và Si

d)

N và S