wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Lý Thuyết

Total questions: 105

Worksheet time: 3hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
a)
A. ns2.
b)
B. ns2np3.
c)
C. ns2np4.
d)

D. ns2np5.

2.
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
a)

A. 1s22s22p63s23p4

b)

B. 1s22s22p63s23p2

c)

C. 1s22s22p63s23p6

d)

D. 1s22s22p63s23p5

3.
Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
a)
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
b)
B. Chu kì 3, nhóm IVA.
c)
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
D. Chu kì 3, nhóm IIA.
4.
Trong tự nhiên, các halogen
a)
A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
b)
B. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
c)
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
d)
D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
5.
Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
6.
Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
a)
A. flo.
b)
B. clo.
c)
C. brom.
d)
D. iot.
7.
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
a)
A. Nhận thêm 1 electron.
b)
B. Nhận thêm 2 electron.
c)
C. Nhường đi 1 electron.
d)
D. Nhường đi 7 electron.
8.
Chọn câu đúng :
a)
A. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.
b)
B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.
c)
C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br­-, I- với nhau chỉ bằng dung dịch AgNO3.
d)
D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
9.

Khẳng định nào sau đây không chính xác ?

a)
A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
b)
B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.
c)
C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7.
d)
D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
10.
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :
a)
A. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.
b)
B. Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
c)
C. Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.
d)
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
11.
Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?
a)
A. HCl, HBr, HI, HF.
b)
B. HI, HBr, HCl, HF.
c)
C. HCl, HI, HBr, HF.
d)
D. HF, HCl, HBr, HI.
12.
Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :
a)
A. –1, +1, +3, 0, +7.
b)
B. –1, +1, +5, 0, +7.
c)
C. –1, +3, +5, 0, +7.
d)
D. +1, –1, +5, 0, +3.
13.
Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí ?
a)
A. 1,25 lần.
b)
B. 2,45 lần.
c)
C. 1,26 lần.
d)
D. 2,25 lần.
14.
Trong các halogen, clo là nguyên tố
a)
A. Có độ âm điện lớn nhất.
b)
B. Có tính phi kim mạnh nhất.
c)
C. Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
d)
D. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
15.
Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :
a)
A. H2 và O2.
b)
B. N2 và O2.
c)
C. Cl2 và O2.
d)
D. SO2 và O2.
16.
Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. NaBr.
17.
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :
a)
A. Cl2, H2O.
b)
B. HCl, HClO.
c)
C. HCl, HClO, H2O.
d)
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
18.

Trong phản ứng sau, Cl2 đóng vai trò là:

a)
A. Chất khử.
b)
B. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
c)
C. Chất oxi hoá.
d)
D. Không phải là chất khử hoặc chất oxi hoá.
19.

Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng :

Hệ số cân bằng của HCl là?

a)
A. 4.
b)
B. 8.
c)
C. 10.
d)
D. 16.
20.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

(cái chữ nhỏ phía trên mũi tên là "điện phân nóng chảy" với "điện phân dung dịch" ha gì đó, mà thầy xài phông quái quỷ gì á nên t không có sửa được 😅)

a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
21.
Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
a)
A. Dung dịch NaOH.
b)
B. Dung dịch AgNO3.
c)
C. Dung dịch NaCl.
d)
D. Dung dịch KMnO4.
22.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
a)
A. điện phân nóng chảy NaCl.
b)
B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c)
C. phân huỷ khí HCl.
d)
D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4…
23.
Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?
a)
A. NaCl.
b)
B. KClO3.
c)
C. HCl.
d)
D. KMnO4.
24.
Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :
a)
A. Điện phân nóng chảy NaCl.
b)
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c)
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
d)
D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng.
25.
Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là :
a)
A. NaOH, H2, Cl2.
b)
B. NaOH, H2.
c)
C. Na, Cl2.
d)
D. NaCl, NaClO, H2O.
26.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
a)
A. Sát trùng nước sinh hoạt.
b)
B. Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi.
c)
C. Sản xuất thuốc trừ sâu 666.
d)
D. Tẩy trắng sợi, giấy, vải.
27.
Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
a)
A. chuyển sang màu đỏ.
b)
B. chuyển sang màu xanh.
c)
C. không chuyển màu.
d)
D. chuyển sang không màu.
28.
Cho các chất sau KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), KCl (6). Axit HCl tác dụng được với các chất :
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (3), (4), (5), (6).
c)
C. (1), (2), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (3), (5).
29.
Nếu cho 1 mol mỗi chất:, KMnO4, KClO3, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là :
a)
A. MnO2
b)
B. KMnO4.
c)
C. KClO3.
d)
D. Không xác định.
30.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là :

a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
31.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
a)
A. clo hoá các hợp chất hữu cơ.
b)
B. cho clo tác dụng với hiđro.
c)
C. đun nóng dung dịch HCl đặc.
d)
D. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
32.
Thành phần nước Gia-ven gồm :
a)
A. NaCl, NaClO, Cl2, H2O.
b)
B. NaCl, H2O.
c)
C. NaCl, NaClO3, H2O.
d)
D. NaCl, NaClO, H2O.
33.
Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau ?
a)
A. Chỉ là chất oxi hoá.
b)
B. Chỉ là chất khử.
c)
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
d)
D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
34.
Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?
a)
A. Muối trung hoà.
b)
B. Muối kép.
c)
C. Muối của 2 axit.
d)
D. Muối hỗn tạp.
35.
Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi ?
a)
A. Xử lí các chất độc.
b)
B. Tẩy trắng sợi, vải, giấy.
c)
C. Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi.
d)
D. Sản xuất vôi.
36.
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
37.
Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
a)
A. Bình thuỷ tinh màu xanh.
b)
B. Bình thuỷ tinh mầu nâu.
c)
C. Bình thuỷ tinh không màu.
d)
D. Bình nhựa teflon (chất dẻo).
38.
Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là :
a)
A. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2.
b)
B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp NaF và NaCl.
c)
C. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.
d)
D. Cho Cl2 tác dụng với NaF.
39.
Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
a)
A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
b)
B. Chất oxi hoá.
c)
C. Chất khử.
d)
D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
40.
Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là :
a)
A. KBr.
b)
B. KCl.
c)
C. H2O.
d)
D. NaOH.
41.
Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
a)
A. I2.
b)
B. MgI2.
c)
C. CaI2.
d)
D. KI hoặc KIO3.
42.
Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo ?
a)
A. Dung dịch HCl.
b)
B. Dung dịch H2SO4 loãng.
c)
C. Dung dịch Br2.
d)
D. Dung dịch I2.
43.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là :
a)
A. ns2np4.
b)
B. ns2np5.
c)
C. ns2np3.
d)
D. (n-1)d10ns2np4.
44.
X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí :
a)
A. Nitơ.
b)
B. Oxi.
c)
C. Clo.
d)
D. Amoniac
45.
Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
a)
A. Cl2.
b)
B. SO2.
c)
C. O3.
d)
D. H2S.
46.
Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. chu kì 3, nhóm VIA.
b)
B. chu kì 2, nhóm VIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm IVA.
d)
D. chu kì 2, nhóm IVA.
47.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
b)
B. Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
c)
C. Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
d)
D. Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
48.
Chỉ ra phát biểu sai khi nói về vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn
a)
A. Nằm ở ô nguyên tố thứ 8.
b)
B. Thuộc chu kì 3.
c)
C. Nhóm VIA.
d)
D. Oxi đứng trên S trong bảng tuần hoàn.
49.
tính chất hóa học đặc trưng của O2 và O3 là
a)
A. Tính khử mạnh
b)
B. Tính oxi hóa mạnh.
c)
C. Tính khử mạnh và tính oxi hóa yếu.
d)
D. Không có tính khử và tính oxi hóa.
50.
Chỉ ra phát biểu sai :
a)
A. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.
b)
B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
c)
C. Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.
d)
D. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
51.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là
a)
A. Mg, Al, C, C2H5OH
b)
B. Al, P, Cl2, CO
c)
C. Au, C, S, CO
d)
D. Fe, Pt, C, C2H5OH
52.
Ở nhiệt độ thường
a)
A. O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.
b)
B. O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.
c)
C. Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.
d)
D. Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.
53.
Chỉ ra phát biểu sai:
a)
A. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O.
b)
B. O3 tan trong nước nhiều hơn O2 gần 16 lần.
c)
C. O3 oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt).
d)
D. O2 và O3 không phải là thù hình của nhau.
54.
Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
a)
A. 1, 2.
b)
B. 2, 3.
c)
C. 2, 4.
d)
D. 3, 4.
55.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
A. KMnO4 to → K + Mn + 2O2
b)
B. 2KClO3 to → 2KCl + 3O2
c)
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
d)
D. C2H5OH + 3O2 to → 2CO2 + 3H2O
56.
Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
a)
A. Nhiệt phân muối kém bền với nhiệt.
b)
B. Phân hủy các chất giàu oxi và dễ phân hủy với nhiệt (KClO3, KMnO4, H2O2,..)
c)
C. điện phân nước
d)
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
57.
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, H2­O2 lấy cùng số mol thì lượng oxi thu được nhiều nhất từ:
a)
A. KMnO4­.
b)
B. KClO3.
c)
C. H2O2
d)
D. Không xác định.
58.

Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?

a)
A. 10 – 20.
b)
B. 20 – 30.
c)
C. 30 – 40.
d)
D. 40 – 50.
59.
Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
a)
A. để làm nhiên liệu tên lửa.
b)
B. để luyện thép.
c)
C. trong công nghiệp hoá chất.
d)
D. để hàn, cắt kim loại.
60.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
a)
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
b)
B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
c)
C. Sát trùng nước sinh hoạt.
d)
D. Chữa sâu răng.
61.
Ozon là chất rất cần thiết trên thương tầng khí quyển vì:
a)
A. nó làm cho trái đất ấm lên
b)
B. nó ngăn ngừa khí oxi thoát ra khỏi trái đất
c)
C. nó phản ứng vói tia gamma
d)
D. Nó hấp thụ các tia bức xạ tử ngoại.
62.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
a)
A. Ozon trơ về mặt hóa học.
b)
B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
c)
C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
d)
D. Ozon không tác dụng được với nước.
63.
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
a)
A.chu kì 3, nhóm VIA.
b)
B. chu kì 5, nhóm VIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm IVA.
d)
D. chu kì 5, nhóm IVA.
64.
Chọn câu sai.
a)
A. Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng thù hình của lưu huỳnh.
b)
B. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất vật lí là giống nhau.
c)
C. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất hoá học là giống nhau.
d)
D. Hai dạng thù hình có thể biến đổi qua lại tùy theo điều kiện nhiệt độ.
65.
Tính chất hóa học của S là?
a)
A. Tính khử
b)
B. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
c)
C. Tính oxi hoá
d)
D. Không xác định
66.
Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
a)
A. -1, +4, +6
b)
B. -2, 0, +2, +4, +6
c)
C. -2, 0 ,+4 ,+6          
d)
D. -2, +4, +6
67.
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
a)
A.O2
b)
B. Al
c)
C. H2SO4 đặc
d)
D. F2
68.
Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
a)
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.                 
b)
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
c)
C. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
d)
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
69.
Phương pháp đơn giản để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi xuống mặt đất là dùng?
a)
A.H2SO4.
b)
B. Bột S.
c)
C. AgNO3.
d)
D. Cl2.
70.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)
A. 3    
b)
B. 2    
c)
C. 4    
d)
D. 1
71.
Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
a)
A. S chỉ có tính khử.
b)
B. S chỉ có tính oxi hóa.
c)
C. S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
d)
D. S chỉ tác dụng với các phi kim.
72.
Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây?
a)
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm
b)
B. SO2 làm mất màu nước brôm
c)
C. SO2 là chất khí, màu vàng
d)
D. SO2 có tính oxi hóa và tính khử
73.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ:
a)
A. S và O2
b)
B. FeS2 và O2
c)
C.H2S và O2
d)
D. Na2SO3 và H2SO4
74.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
a)
A. Dung dịch brom trong nước
b)
B. Dung dịch NaOH
c)
C. Dung dịch Ba(OH)2
d)
D. Dung dịch Ca(OH)2
75.
Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu.
a)
A. H2SO4.
b)
B. H2S.
c)
C. SO2.
d)
D. SO3.
76.
Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau đây?
a)
A. H2O và SO2
b)
B. H2O và SO3
c)
C. H2O và S
d)
D. H2S và SO2
77.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ:
a)
A. Cu và H2SO4 (đ)
b)
B. FeS2 và O2
c)
C. H2S và O2
d)
D. Na2SO3 và H2SO4
78.
Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
a)
A. SO2
b)
B. H2S
c)
C. O3
d)
D. H2SO4
79.
Hiđro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
a)
A. Thấp nhất.
b)
B. Cao nhất.
c)
C. Trung gian.
d)
D. Lý do khác.
80.
Phản ứng nào không thể xảy ra?
a)
A. SO2 + dung dịch nước clo.
b)
B. SO2 + dung dịch BaCl2.
c)
C. SO2 + dung dịch H2S
d)
D. SO2 + dung dịch NaOH.
81.
Tính chất hóa học của SO2 là:
a)
A. Là axit yếu, Là chất khử mạnh
b)
B. Là oxit axit, là chất oxi hóa mạnh
c)
C. Là oxit axit, Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
d)
D Là oxit axit, là chất khử mạnh
82.
Cho FeS tác dụng với axit HCl thì thu được sản phẩm
a)
A. H2S và FeCl2
b)
B. SO2 và FeCl2
c)
C. Cl2 và H2S
d)
D.S và H2O
83.
Ta có thể điều chế SO2 bằng phản ứng
a)
A. H2S+O2
b)
B. Na2SO3+HCl
c)
C. Cu+H2SO4 đặc
d)
D. tất cả đều được
84.
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
a)
A. H2S, O2, nước Br2.
b)
B. H2S, O2, dung dịch KMnO4.
c)
C. H2S, O2, Cl2.
d)
D. Nước Br2, O2, dung dịch KMnO4
85.
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì có hiện tượng:
a)
A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
b)
B. Không có hiện tượng gì.
c)
C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
d)
D. Tạo thành chất rắn màu đỏ.
86.
Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
a)
A. Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
b)
B. Tan ít trong nước .
c)
C. Làm đỏ quỳ tím ẩm.
d)
D. Chất rất độc.
87.
H2S thể hiện tính khử khi tác dụng với:
a)
A. NaOH, O2.
b)
B. NaOH, dung dịch Cl2.
c)
C. dung dịch Br2, O2
d)
D. O2, KOH.
88.
Phát biểu sai là
a)
A. Dung dịch H2S có tính axit yếu.
b)
B. H2S có tính khử mạnh.
c)
C. Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S.
d)
D. Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S.
89.
Sản xuất SO3 bằng cách oxi hoá SO2 bằng O2 ở nhiệt độ :
a)

A. 350°C – 400°C

b)

B. 400°C – 450°C

c)

C. 450°C – 500°C

d)

D. 500°C – 550°C

90.
Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất vật lí của H2SO:
a)
A. Chất lỏng, sánh như dầu, không màu.
b)
B. Tan vô hạn trong nước.
c)
C. Nặng hơn nước.
d)
D. Dễ bay hơi.
91.
Nguyên tắc pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là :
a)
A. đổ nhanh axit vào nước
b)
B. đổ từ từ nước vào axit
c)
C. đổ từ từ axit vào nước
d)
D. đổ nhanh nước vào axit
92.
Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuaric đặc nguội?
a)
A. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozo
b)
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt
c)
C. Háo nước
d)
D. Hòa tan được kim loại Fe, Al
93.
Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. H2SO4 đặc nóng.
d)
D. H2SO4 đặc nguội.
94.
Dãy các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
a)
A. SO2; H2S; S
b)
B. NO2; HNO3; Cl2
c)
C. H2SO4đặc; HNO3 ; Cl2
d)
D. H2SO4đặc ;O3; F2
95.
Axit sunfuric và muối của nó có thể nhận biết nhờ:
a)
A. Chất chỉ thị màu
b)
B. Phản ứng trung hoà
c)
C. Dung dịch muối Bari clorua
d)
D. Sợi dây đồng
96.
Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, H2SO3, HCl là:
a)
A.SO2.
b)
B. CO2.
c)
C. Ba(OH)2
d)
D. Quì tím.
97.
Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau: S→ SO2→ A→ H2SO4. Hỏi A là chất nào trong những chất sau?
a)
A. H2S
b)
B. SO3
c)
C. S
d)
D. FeS2
98.
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là:
a)
A. FeSO4 , H2O
b)
B. Fe2(SO4)3 , H2O
c)
C. FeSO4 , SO2, H2O
d)
D. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
99.
Axit sunfuric trong công nghiệp được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. Tháp.
b)
B. Tiếp xúc.
c)
C. Oxi hoá - khử.
d)
D. Ngược dòng.
100.
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng sẽ tạo ra hai muối khác nhau:
a)
A. Al
b)
B. Mg
c)
C. Fe
d)
D. Cr
101.
Chọn câu sai, ứng dụng của Axit sunfuric là:
a)
A. Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu.
b)
B. Sản xuất phẩm nhuộm, tơ sợi.
c)
C. Chế biến dược phẩm, dầu mỏ.
d)
D. Bảo quản thực phẩm
102.
Công thức của oleum là:
a)
A. H2SO4.SO3.
b)
B. nH2SO4.SO3.
c)
C. nH2SO4.nSO3
d)
D. H2SO4.nSO3.
103.
Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:
a)
A. H2S và CO2
b)
B. H2S và SO2
c)
C. SO3 và CO2
d)
D. SO2 và CO2
104.
Cho bột Fe vào H2SO4 đặc, nóng, sau phản ứng ta thấy trong dung dịch còn có lượng Fe dư . Sản phẩm muối sunfat thu được là :
a)
A. FeSO4
b)
B. Fe2(SO4)3
c)
C. FeSO4 và Fe2(SO4)3
d)
D. Không xác định.
105.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.