wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 Nga

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Poli(vinyl clorua).     

b)

Nilon-6,6.

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

2.

Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

a)

poli (metyl metacrylat).

b)

poli (phenol-fomanđehit).

c)

poli (vinyl clorua) (PVC)

d)

poli etylen (PE)

3.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

a)

poli(vinyl clorua).   

b)

polietilen.    

c)

polistiren.

d)

poli(metyl metacrylat)

4.

Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được

a)

isopren.   

b)

vinyl clorua.

c)

vinyl xianua.

d)

metyl acrylat.

5.

Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Polibutađien.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Polietilen.

6.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi.   

b)

oxi hoá - khử.

c)

trùng hợp.  

d)

trùng ngưng.

7.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.     

b)

CH2=CH2.  

c)

CHCl=CHCl.  

d)

CH≡CH.

8.

Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

a)

Polietilen.

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(vinyl clorua).

9.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Polietilen.   

b)

Tơ tằm.  

c)

Tinh bột.   

d)

Xenlulozơ.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại polime?

a)

Fructozơ.     

b)

Tinh bột.  

c)

Glyxin.  

d)

Metylamin.

11.

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.    

b)

Tơ tằm.   

c)

Tơ nilon - 6.   

d)

Tơ lapsan.

12.

Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

a)

tơ nitron.  

b)

tơ visco.   

c)

tơ nilon-6,6.

d)

tơ tằm.

13.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Poli(vinyl clorua).  

c)

Polibutađien.   

d)

Xenlulozơ.

14.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.  

b)

Tơ nitron.   

c)

Tơ tằm.  

d)

Tơ visco.

15.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ tằm.  

b)

Polietilen.  

c)

Tinh bột.  

d)

Tơ visco.

16.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6,6.  

b)

Tơ axetat.   

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ capron.

17.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.   

b)

Tơ tằm.  

c)

Tơ capron.

d)

Tơ xenlulozơ xetat.

18.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6.   

b)

Tơ visco.     

c)

Tơ nilon-6,6.  

d)

Tơ tằm.

19.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco.      

b)

Poli (vinyl clorua).

c)

Polietilen.  

d)

Xenlulozơ.

20.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tinh bột.    

b)

Tơ visco.

c)

Poli(vinyl clorua).  

d)

Xenlulozơ.    

21.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

22.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

23.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

24.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

25.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

26.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

27.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

28.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

29.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

30.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
31.

Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?

a)

CH3COOH trong môi trường axit.

b)

HCHO trong môi trường axit.

c)

HCOOH trong môi trường axit.

d)

CH3CHO trong môi trường axit.

32.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

b)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và cao su buna là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

34.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

35.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

36.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

37.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

38.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

39.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Vinyl xianua.

40.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

41.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3.

b)

CH3-COO-CH=CH2.

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3.

42.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

43.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

44.

Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của

a)

axit adipic và hexametyllendiamin.

b)

axit adipic và etilen glicol.

c)

etylen.glicol và hexametylendiamin.

d)

axit adipic và glixerol.

45.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic.

d)

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng.

46.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

                                                                                                                                                      

 

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

47.

1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

48.

1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Polistiren.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

49.

1. Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

50.

1. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

b)

A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

c)

A. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

d)

Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

51.

1. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH3–CH2–CH3.

b)

CH2=CH–CN.

c)

CH3–CH3.

d)

CH3–CH2–OH.

52.

1. Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?

a)

stiren, propen.

b)

propen, benzen.

c)

propen, benzen, glyxin, stiren.

d)

glyxin.

53.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

54.

1. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

55.

1. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

CHCl=CHCl.

d)

CH≡CH.

56.

1. Chất nào không phải là polime :

a)

Lipit.

b)

Xenlulozơ.

c)

Amilozơ.

d)

Thủy tinh hữu cơ

57.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

a)

polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

b)

nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).

c)

polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

d)

poli stiren; nilon-6,6; polietilen.

58.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ xenlulozơ xetat.

59.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

            

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.             

60.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

                                   

a)

CH2=CH−CN.      

b)

CH3COO−CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3.  

d)

CH2=CH−CH=CH2.

61.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

(1), (3), (6)

.

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

62.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon _6,6                                                                     

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

63.

Khối lượng phân tử của 1 loại tơ enang bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của tơ trên là:

a)

170.  

b)

180

c)

160

d)

150

64.

Trùng hợp m tấn vinyl xianua thu được 1 tấn poli nitron với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

a)

1,8

b)

2

c)

1,25

d)

0,8

65.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

66.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

67.

Polistiren (PS) được điều chế từ stiren bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

trùng hợp.

68.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

69.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

70.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

71.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

72.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

73.

Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

74.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

75.

Thành phần chính a tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

77.

Chất nào sau đây là polime

a)

Etilen CH2-CH2

b)

Metyl acrylat CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

Poli(vinyl clorua) -(-CH2-CHCl-)n-

d)

Metan CH4

78.

Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

Xenloluzơ

b)

Tơ nilon -6,6

c)

poli (vinyl clorua) hay PVC

d)

Amilopectin

79.

Monome nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH3-NH2

d)

H2N-[CH2]5-COOH

80.

Monome nào được dùng để điều chế polime bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl

b)

HO-CH2-CH2-OH

c)

CH3-COOH

d)

CH4

81.

Cho các polime sau: tơ olon, tơ axetat, tơ tằm, tơ nilon-6, tơ visco, tơ nilon-6,6. Em hãy cho biết có mấy polime thuộc loại tơ hóa học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

83.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

84.

Cao su thiên nhiên có thành phần chính là

a)

cao su buna

b)

isoprent

c)

cao su buna-S

d)

cao su lưu hóa

85.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

86.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

87.

Hiện tượng nào xảy ra trong trường hợp sau

a)

Kết tủa protein.

b)

Phân huỷ protein.

c)

Thuỷ phân protein bằng axit.

d)

Đông tụ protein bởi nhiệt.

88.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

89.

Trên bề mặt chảo chống dính có tráng một lớp nhựa nhiệt dẻo. Tên của chất đó là gì?

a)

Tơ nitron.

b)

Tinh bột.

c)

Teflon.

d)

Xenlulozơ.

90.

Chất nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tơ nhện.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Len.

d)

Tơ visco.

91.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

   

a)

A. Poli(vinyl clorua). 

b)

B. Poliacrilonitrin.   

c)

C. Poli(vinyl axetat). 

d)

D. Polietilen.

92.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

                                                           

                                             

a)

A. Tơ nitron.

b)

    B. Tơ visco.  

c)

C. Tơ tằm.  

d)

        D. Tơ xenlulozơ axetat.

93.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?                                                             

                                                    

a)

A. Tơ nitron.

b)

B. Tơ xenlulozơ axetat.

c)

C. Tơ tằm.  

d)

D. Tơ capron.

94.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

                                              

                                 

a)

A. Tơ tằm và tơ enang.  

b)

B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

c)

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.    

d)

D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

95.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?

                                                                                      

a)

A. 2.   

b)

    B. 4.  

c)

  C. 1. 

d)

      D. 3.

96.

Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là:

                                                                           

a)

A. 560.    

b)

B. 506.      

c)

    C. 460. 

d)

  D. 600.

97.

Polime có cấu trúc mạng không gian?

a)

PE

b)

PVC

c)

Cao su lưu hóa

d)

amilopectin

98.

Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Polietilen.

c)

Polibutađien.

d)

Poli(vinyl clorua).

99.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH3 – CH3.

c)

CH2 = CH – Cl.

d)

CH2 = CH2.

100.

Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglas là  47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime trên là

a)

550

b)

473

c)

680

d)

375

101.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là:

a)

–CH2–CHCl–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CCl=CCl–.

d)

–CH2–CH–.