wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

4.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

5.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

6.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

7.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

11.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

12.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

13.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

14.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

15.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

16.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

18.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

21.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

phản ứng phân hủy.

22.

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

a)

dùng chất xúc tác.

b)

tăng áp suất.

c)

tăng nồng độ các chất tham gia.

d)

đun nóng.

23.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

24.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

25.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

26.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

a)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.

b)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

c)

phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

d)

tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.

27.

Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

28.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

29.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

30.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

31.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

32.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

33.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

34.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

35.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có Ar tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

36.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

37.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

38.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ. 

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

39.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

40.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

41.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

42.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

43.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

44.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất và nhiệt độ

d)

Chất xúc tác

45.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

46.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

47.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

49.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

50.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

51.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

52.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

: Sục khí Chlorine từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là

a)

  Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Dung dịch có màu vàng.

54.

Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl:

a)

AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2

b)

  Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2

c)

Fe2O3, MnO2, Cu, Al

d)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2

55.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là:

a)

ns2

np4

b)

ns2

np5

c)

ns2 np6

d)

. (n – 1)d10 ns2 np5

56.

Cho dãy dung dịch acid sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính acid mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

57.

Tính oxi hóa của Bromine:

a)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Chlorine.

b)

mạnh hơn Chlorine nhưng yếu hơn Iodine.

c)

mạnh hơn Iodine nhưng yếu hơn Chlorine.

d)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Iodine.

58.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ florine đến iodine.

d)

  Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

59.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là:

a)

I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br.

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Cl, F, Br

60.

Trong nước Chlorine có chứa các

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2, H2O

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

61.

Khi nung nóng, Iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa.

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

62.

Trong phòng thí nghiệm nước Javen được điều chế bằng cách:

a)

Cho khí Chlorine tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

b)

Cho khí Chlorine sục vào dung dịch NaOH loãng.

c)

Cho khí Chlorine vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC.

63.

Công thức phân tử của đơn chất halgen X là

a)

X

b)

X2

c)

X2

d)

X3

64.

Độ bền liên kết H-X giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

HF-HCl-HBr-HI

b)

HI-HCl-HBr-HF

c)

HI-HBr-HCl-HF

d)

HI-HBr-HF-HCl

65.

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất là

a)

HF-HCl-HBr-HI

b)

HI-HBr-HCl-HF

c)

HF-HI-HCl-HBr

d)

HCl-HBr-HI-HF

66.

Thứ tự giảm dần tính acid của các HX là

a)

HF-HCl-HBr-HI

b)

HI-HCl-HBr-HF

c)

HCl-HBr-HI-HF

d)

HF-HI-HBr-HCl

67.

Acid có khả năng hòa tan thủy tinh

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

68.

Hydrogen Fluoride có nhiệt độ cao hơn các hydrogen halide là do

a)

có phân tử khối cao hơn

b)

có liên kết ion

c)

có liên kết hydrogen

d)

có tương tác van der Waals

69.

Trong dung dịch hydrochloric acid

a)

có chứa HCl (aq)

b)

chỉ có Cl-(aq)

c)

có HCl (aq); H+ (aq) và Cl-(aq)

d)

có H+ (aq) và Cl-(aq) không có HCl (aq)

70.

sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của ion halide X-

a)

F- ; Cl- ; Br- ; I-

b)

Cl- ; Br- ; I-

c)

l- ; Br- ; Cl-

d)

Br- ; I-

71.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch A chứa ion halide X, thấy có kết tủa trắng. X là

a)

Br-

b)

I-

c)

Cl-

d)

F-

72.

Hóa chất náo sau đây dùng để tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt các loại thép

a)

khí HCl

b)

khí Cl2

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch HCl

73.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

74.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

75.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thể nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

76.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

77.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

78.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

79.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

80.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

81.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

82.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

83.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

84.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

85.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

86.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

87.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3

b)

Fe

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

88.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước bromine

89.

Dung dịch HF có khả năng ăn món thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

H2 + F2 → 2HF

b)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d)

NaOH + HF → NaF + H2O

90.

Trong dãy Hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần

b)

độ phân cực liên kết giảm dần

c)

phân tử khối tăng dần

d)

độ bền liên kết giảm dần

91.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước

d)

Lực acid trong dãy Hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI

93.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

HF

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

Br2

94.

Cho các dung dịch hydrochloric acid, sodium chloride, Iodine, kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z.

 Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau

a)

Z, Y, X

b)

Y, X, Z

c)

Y, Z, X

d)

X, Z, Y

95.

Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

HI

b)

HF

c)

HBr

d)

HCl

96.

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố Iodine?

a)

I2, HI

b)

HI, HIO3

c)

KI, KIO3

d)

I2, AlI3

97.

Không sử dụng chai lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản Hydrohalic acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

98.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

HCl

b)

Br2

c)

AgNO3

d)

NaHCO3

99.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất dưới áp suất thường?

   

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

100.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu Iodine.

(b) Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19

(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

Sổ phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4