wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng oxi hoá khử sau:

H2O2  + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + H2O + O2

     a) KMnO4 đóng vai trò là chất bị khử.

    b) Trong phản ứng này, O-1 bị khử thành Oo

    c) Trong phân tử KMnO4, Mn có số oxi hóa +6.

    d) Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của các chất phản ứng trong phương trình là 10

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

2.

(1) Ca + Cl2  CaCl2

     a) Trong phản ứng (1), Ca là chất khử, Cl2 là chất bị oxi hóa.

     b) Phản ứng (1) chứng minh Chlorine có tính oxi hóa.

     c) Để điều chế được 100 kg Calcium chloride theo phản ứng (1), hiệu suất phản ứng là 90%, thể tích khí chlorine ở đkc cần sử dụng là 24,81 m3

     d) Trong phản ứng (1), mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.

a)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

3.

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

4.

Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng của ethanol lỏng với oxygen:

C2H5OH(l) + O2(g) CO2(g) + H2O(l) (1)

     a) Ở cùng điều kiện chuẩn, sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

     b) Đây là phản ứng thu nhiệt vì nó tạo ra nước lỏng.

     c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí

     d) Tổng số hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng là 9

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

5.

Cho các phát biểu:

     a) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường

     b) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó

     d) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

6.

Các phản ứng hoá học khi xảy ra thường kèm theo sự toả hoặc thu nhiệt

     a) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

     b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt

     d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

7.

a) Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ

     b) Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     c) Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     d) Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

8.

Cho các phát biểu sau:

a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này

b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn

c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

9.

Cho phản ứng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g).

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên:

     a) Số va chạm hiệu quả tăng lên.

     b) Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

     c) Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

     d) Tốc độ phản ứng tăng lên.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

10.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 (g) + O2(g)2SO3(g)

     a) Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

     b) Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

     c) Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

     d) Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

11.

Để tổng hợp NH3, người ta thực hiện phản ứng hóa học sau: N2(g) + + 3H2(g) → 2NH3(g)

Các biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng là:

a) tăng áp suất của hệ phản ứng                          

b) hóa lỏng nitrogen

c) tăng nhiệt độ phản ứng           

d) lấy bớt chất xúc tác ra khỏi hệ phản ứng

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

12.

Sự đốt cháy ethane (C2H6) được biểu diễn bằng phương trình:

2C2H6 (g) + 7O2 (g) →   4CO2 (g) + 6H2O (l)

     a) CO2 được tạo thành nhanh gấp đôi so với ethane được tiêu thụ

     b) nước được tạo thành với tốc độ bằng 3/2 tốc độ tạo thành CO2

     c) tốc độ tiêu thụ oxygen nhanh gấp 3,5 lần tốc độ tiêu thụ ethane

     d) tốc độ hình thành CO2 bằng tốc độ hình thành nước.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

13.

Đặc điểm của các halogen là

    a) nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

    b) tạo liên kết cộng hoá trị có cực với nguyên tử hydrogen

    c) đều tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường.

    d) nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

14.

Cho các phát biểu sau khi nói về ion halide X:

a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F, Cl, Br, I

b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl, Br, I thể hiện tính khử, ion F không thể hiện tính khử

c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl, Br, I

d) Ion Cl kết hợp với ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

15.

Có các phát biểu sau về chlorine:

a) Nước Javel có khả năng tẩy màu và sát khuẩn

b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu

c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel

d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Sai

b -Đúng

c - Sai

d - Đúng

16.

Cho các phát biểu nào sau đây về một số ứng dụng của đơn chất chlorine:

     a) Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp

     b) Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid

     c) Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình

     d) Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

17.

Khi cho nước chlorine (màu vàng rất nhạt) vào dung dịch KBr không màu:

     a) Khi dùng dư nước chlorine, dung dịch thu được chuyển quỳ tím sang màu đỏ bền

     b) Dung dịch có màu vàng đậm hơn dung dịch ban đầu

     c) Phản ứng chứng minh chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine

     d) Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

18.

Cho các phát biểu nào sau đây về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:

     a) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính oxi hóa tăng dần

     b) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm

     c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm

     d) Có 7 electron hóa trị

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

19.

Trong phương trình phản ứng oxi hóa – khử:

Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

ổng hệ số của phương trình (số nguyên tối giản) là bao nhiêu?

(a)  

20.

Xét các hợp chất SO2, SO3, H2SO4, H2S có bao nhiêu chất chứa S có số oxi hóa +6?

(a)  

21.

Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Hệ số phản ứng là những số nguyên tối giản. Tổng (a+ b) là:

(a)  

22.

Tính tổng hệ số (hệ số là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng sau sau khi cân bằng:

Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO + H2O

(a)  

23.

Cho các phương trình hoá học: NH3 + CuO →  Cu + N2 + H2O.

Tổng hệ số CÁC CHẤT THAM GIA phản ứng trong phương trình là bao nhiêu? (hệ số là các số nguyên, tối giản).

(a)  

24.

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4 (g) + 2O2 (g) →  CO2 (g) + 2H2O (l)

Biết enthalpy tạo thành chuẩn của CH4 (g), CO2 (g) và H2O (l) tương ứng là -74,6 kJ/mol, -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng?

(a)  

25.

Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của Fe3O4(s), H2O lần lượt là -1118,4 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Tính (kJ) của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) →  3Fe + 4H2O (kết quả làm tròn tới hàng phần mười)

(a)  

26.

Cho Zn (zinc) dạng viên phản ứng với HCl (hydrochloric acid) để điều chế H2 (hydrogen). Cho các biện pháp sau:

      (1) Tăng nhiệt độ: đun nóng bình phản ứng.

      (2) Tăng nồng độ: dùng dung dịch HCl đặc.

      (3) Thêm nước cất vào dung dịch HCl.

      (4) Tăng diện tích bề mặt: dùng zinc dạng bột hoặc zinc có kích thước hạt nhỏ.

      (5) Thực hiện phản ứng ở áp suất thấp hơn.

              Số biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng trên là bao nhiêu

(a)  

27.

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2)

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

(a)  

28.

Xét các các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:

(a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

(b) Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5

(c) Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá

(d) Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn

(e) Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm, (a)  

Có bao nhiêu trường hợp tốc độ phản ứng tăng lên?

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước Javen có khả năng tẩy màu và sát khuẩn.

(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.

(c) Trong phản ứng của Cl2 với H2 thì Cl2 đóng vai trò là chất khử.

(d) Chlorine được dùng để khử trùng nước máy.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

30.



(a)  

31.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phân ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

32.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

33.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng tạo gỉ kim loại       

b)

Phản ứng quang hợp

c)

Phản ứng nhiệt phân

d)

Phản ứng đốt cháy

34.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau

      2NaHCO3(s) Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)         (1)

      4P(s) + 5O2(g) 2P2O5(s)                                         (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

35.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Những phát biểu sau dưới đây là đúng?

a)

Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ.mol-1.

b)

Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -184,6 kJ.

c)

Nhiệt tạo thành của HCl là  + 92,3 kJ.mol-1.

d)

Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

36.

Nung KNO3 lên 550°C xảy ra phản ứng:   KNO3(s) KNO2(s) + 1/2O2(g) , ΔrH0298

Phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

toả nhiệt, có ΔrH0298 <0

b)

thu nhiệt, có ΔrH0298 >0

c)

toả nhiệt, có ΔrH0298 >0

d)

thu nhiệt, có ΔrH0298 <0

37.

 Các quá trình sau đây là thu nhiệt?

a)

Nước hóa rắn.

b)

Quá trình chạy của con người.

c)

Khí CH4 đốt ở trong lò.

d)

Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.

38.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hoà sau:

      HCl(aq) + NaOH(aq) NaCl(aq) + H2O(l) ΔrH0298 = –57,3 kJ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

39.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:

      2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) , ΔrH0298= -517,68 KJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

toả nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.     

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

40.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.   

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.

41.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

                                               2NO2(g) (đỏ nâu) \rightarrow  N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có  tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng   

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

42.

Cho các phát biểu:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và

(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

b)

bằng 0.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

44.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

45.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
46.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

47.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
48.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

49.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

50.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

51.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

52.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

53.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

54.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

55.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

56.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

3 trạng thái trên

57.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ\Delta rHo298K= +180 kJ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

58.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

59.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

b)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

c)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K..

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

60.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) \rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) \rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) \rightarrow CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) \rightarrow 2CO(g).

61.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298K

b)

Δ\Delta fHo273C

c)

Δ\Delta fHo0K

d)

Δ\Delta fHo-298K

62.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   \rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-45,9 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-91,8 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

63.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất xúc tác.

b)

Các sản phẩm trung gian.

c)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm.

d)

Cách phản ứng xảy ra.

65.
a)

Vôi sống tác dụng với nước:

CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

b)

Đốt cháy than:

C + O2 \rightarrow CO2

c)

Đốt cháy cồn:

C2H5OH + 3O2 \rightarrow 2CO2 + 3H2O

d)

Nung đá vôi:

CaCO3 tot^o\rightarrow CaO + CO2

66.
a)

1 bar (đối với chất khí);

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 o^o K)

d)

Tất cả đúng

67.
a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

68.

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là:

a)

cung cấp, giải phóng;

b)

giải phóng, cung cấp;

c)

cung cấp, cung cấp;

d)

giải phóng, giải phóng.

69.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là


a)

1 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl

b)

3 liên kết C – H,

1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl;

d)

3 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl.

71.
a)

− 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

b)

− 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

c)

215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

d)

215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

72.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

74.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

75.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;

d)

Không thuộc loại nào.

76.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế;

b)

Nhiệt lượng kế;

c)

Vôn kế;

d)

Ampe kế.

77.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CaCO3 to→CaO+CO2

Biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol,

của CaO(s) là -635,1 kJ/mol

của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

178,3 kJ/mol

b)

-178,9 kJ/mol

c)

-1028,6 kJ/mol

d)

-1206 kJ/mol

78.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?


a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm;

b)

Cách phản ứng xảy ra;

c)

Các sản phẩm trung gian;

d)

Chất xúc tác.

80.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

81.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

82.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

83.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

84.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi             

b)

Phản ứng đốt than và củi;

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi;

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

85.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra;

b)

Nhiệt lượng thu vào;

c)

Biến thiên enthalpy;

d)

Biến thiên năng lượng.

86.

Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?

a)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

b)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

c)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K);

d)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).

87.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

ΔfH0298 

b)

ΔfH        

c)

ΔfH0273

d)

 ΔfH01

88.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ    

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

89.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?

a)

0 kJ/mol

b)

1 kJ/mol

c)

273 kJ/mol   

d)

298 kJ/mol

90.

Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?

a)

0oC

b)

 25oC

c)

40oC

d)

100oC

91.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế        

b)

Nhiệt lượng kế

c)

  C. Vôn kế    

d)

Ampe kế

92.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm

b)

Cách phản ứng xảy ra

c)

Các sản phẩm trung gian

d)

Chất xúc tác

93.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

rH > 0 thì phản ứng thu nhiệt

b)

rH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt

c)

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít

d)

Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng

94.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một

d)

Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu

95.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng     

b)

Chất rắn       

c)

Chất khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

96.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

Cu(OH)2(s)       to →    CuO(s)     +      H2O (l)           ΔrH0298=+9,0kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

97.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(sp)−∑ΔfH0298(cđ)

b)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(cđ)−2.∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ)

d)

ΔrH0298=∑Eb(cđ)−2.∑Eb(sp)

98.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là?

a)

ΔrH0298=2.∑ΔfH0298(sp)−∑ΔfH0298(cđ)

b)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(cđ)−2.∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ)

d)

ΔrH0298=∑Eb(cđ)−∑Eb(sp)

99.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CH4(g)     +    2O2(g)        to→      CO2(g)        +        2H2O(g)

 biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.

a)

- 74,9 kJ

b)

- 965,1 kJ 

c)

- 890,2 kJ

d)

1040 kJ

100.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

C3H6(g)       +     H2(g)        →        C3H8(g)

Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.

a)

- 126 kJ

b)

- 134 kJ

c)

- 215 kJ

d)

- 206 kJ