wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra về số OXH

Total questions: 95

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
2.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
3.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
4.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
5.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
6.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
7.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

8.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

9.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

10.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

11.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

12.

Số oxi hóa của oxi trong phân tử O2 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

-2

d)

+2

13.

Số oxi hóa của H trong phân tử H2O bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

-2

14.

Tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử trong 1 hợp chất bằng bao nhiêu

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

5

15.

Xác định số oxi hóa của Mg trong hợp chất MgO

a)

-1

b)

+1

c)

-2

d)

+2

16.

Số oxi hóa của Al trong ion Al3+ là:

a)

0

b)

+3

c)

-3

d)

+2

17.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
18.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
19.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
20.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
21.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
22.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
23.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

24.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

25.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

26.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

27.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

28.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

29.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

30.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

31.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

32.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

33.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

34.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

35.

số oxi hóa của N trong HNO3

(a)  

36.

số oxi hóa của N trong NO

(a)  

37.

số oxi hóa của N trong NO2

(a)  

38.

số oxi hóa của N trong ion NO3-

(a)  

39.

số oxi hóa của N trong ion NH4+

(a)  

40.

số oxi hóa của N trong NH3

(a)  

41.

số oxi hóa của K trong K2O

(a)  

42.

số oxi hóa của Ca trong CaO

(a)  

43.

số oxi hóa của Mn trong KMnO4

(a)  

44.

số oxi hóa của Cl trong HClO3

(a)  

45.

Số oxi hóa của nito trong NH3

a)

-3

b)

0

c)

+1

d)

+3

46.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
47.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
48.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
49.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
50.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
51.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

52.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

53.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

54.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

55.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

56.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

57.

số oxi hóa của N trong ion NH4+

(a)  

58.
Số oxi hóa của nito trong NaNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
59.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

60.

TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là

a)

-1 và -2

b)

+1 và -2

c)

+1 và +2

d)

-1 và +2

61.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

62.

Số oxi hóa của oxi trong phân tử O2 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

-2

d)

+2

63.

Số oxi hóa của H trong phân tử H2O bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

-2

64.

Số oxi hóa của oxi trong phân tử H2O bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

-2

65.

Số oxi hóa của S là

a)

0

b)

+2

c)

+4

d)

+6

66.

Tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử trong 1 hợp chất bằng bao nhiêu

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

5

67.

Số oxi hóa của nguyên tố clo trong phân tử HCl là:

a)

0

b)

-1

c)

+1

d)

3

68.

Xác định số oxi hóa của Mg trong hợp chất MgO

a)

-1

b)

+1

c)

-2

d)

+2

69.

Số oxi hóa của S trong SO2 là:

a)

0

b)

-2

c)

+4

d)

+6

70.

Số oxi hóa của Al trong ion Al3+ là:

a)

0

b)

+3

c)

-3

d)

+2

71.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

a)

0

b)

+2

c)

+4

d)

+6

72.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
73.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
74.
Số oxi hóa của nito trong NaNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
75.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
76.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
77.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
78.
Số oxi hóa của nito trong NH4Cl là
a)
-3
b)
0
c)
+3
d)
+1
79.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
80.
Số oxi hóa của mangan trong KMnO4 là
a)
-7
b)
+1
c)
+5
d)
+7
81.
Số oxi hóa của kali trong KCl là
a)
+1
b)
-1
c)
+2
d)
-2
82.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

83.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +1, +3,+5, +7.

b)

-1, +3, +5, +7, +8.

c)

-1, +1, +3, +3, +8.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

84.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

85.

Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây

K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO

a)

+6, +6, +2 , +3

b)

+6, +6, +3, +2

c)

+7, +6, +2 , +3

d)

+6, +7, +2, +3

86.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
87.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
88.
Số oxi hóa của nito trong NaNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
89.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
90.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
91.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
92.
Số oxi hóa của nito trong NH4Cl là
a)
-3
b)
0
c)
+3
d)
+1
93.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
94.
Số oxi hóa của mangan trong KMnO4 là
a)
-7
b)
+1
c)
+5
d)
+7
95.
Số oxi hóa của kali trong KCl là
a)
+1
b)
-1
c)
+2
d)
-2