wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm chương 4,5 HKII

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

 Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là

a)
  • Điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn

b)
  • Hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó

c)
  • Điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó

d)
  • Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)
  • NH3 + HCl → NH4Cl

b)
  • H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O→ 2N+ 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

3.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố C chỉ :

a)
  • chỉ bị oxi hóa.

b)
  • chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)
  • không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

4.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố N

a)
  • chỉ bị oxi hóa.

b)
  • chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

5.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4

a)

-2

b)
+2
c)
+6
d)
-6
6.

 Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

 S

b)

N2

c)

Cl2 

d)

F

7.

 Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất khử?

a)

Carbon

b)

Potassium

c)

Hydrogen

d)

Hydrogen sulfide

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất?

a)

Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH2, …)

b)

Số oxi hóa của O luôn là –2

c)

Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2

d)

Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1

9.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

10.

Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnOlần lượt là

a)

+2, +4, +3

b)

−4, +7, +6

c)
+4, +7, +6
d)

+2, +5, +6

11.

Phát biểu sai là

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử

b)

Phản ứng oxi hóa – khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử

c)

Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron

d)

Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron

12.

Chất khử là chất

a)
nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
b)
nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị oxi hóa
c)
nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị khử
d)
nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
13.

 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

SO3 + H2O → H2SO4

b)

CaCO t0\overrightarrow{t^0} CaO + CO

c)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO↓ + 2H2O

d)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

14.

Cho phản ứng: Fe + CuSO→ Cu + FeSO4

a)

Chất khử là Cu2+, chất oxi hóa là Fe

b)

Chất khử là Fe, chất oxi hóa là Cu2+

c)

Chất khử là Cu, chất oxi hóa là Fe2+

d)

Chất khử là Fe2+, chất oxi hóa là Cu

15.

Hệ số cân bằng của Htrong phản ứng Fe2O3 + H2→Fe + H2O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là

a)

0, +2, -1

b)

-1, +1, 0

c)

-1, 0, +2

d)

-2, +2, -1

17.

Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:

a)

Phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.

b)

Phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.

c)

Phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.

d)

Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố

18.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố

b)

Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố

c)

Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

19.

Tìm phát biểu SAI.

a)

Quá trình oxi hóa một chất là quá trình làm tăng số oxi hóa của chất đó sau phản ứng.

b)

Quá trình khử một chất là quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó sau phản ứng.

c)

Số oxi hóa của một nguyên tố cũng chính là hóa trị của nguyên tố đó.

d)

Chất khử là chất nhường electron hay là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

20.

 Cho phản ứng hóa học: H2 + Cl 2HCl. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là SAI?

a)

Số oxi hóa của hydrogen tăng từ 0 lên +1.

b)

Số oxi hóa của chlorine giảm từ 0 xuống –1

c)

Hydrogen đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Chlorine đóng vai trò chất oxi hóa.

21.

 Số oxi hóa của S trong H2SO4 là

a)

0

b)

+4

c)

+6

d)

-2

22.

Tìm câu SAI.

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.

c)

Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số electron do chất khử nhận.

d)

Trong phản ứng oxi hóa khử, tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.

23.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2

Tỉ lệ a: b là

a)

1: 3

b)

1: 2

c)

2: 3

d)

2: 9

24.

Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O.

Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng

b)

Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng

c)

Na chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng

d)

Chlorine vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa.

25.

Xét phản ứng: 2Ag+(dd) + Cu(r) → Cu2+(dd) + 2Ag(r)

a)

Quá trình trên là một quá trình thu electron

b)

Quá trình trên là một quá trình nhường electron

c)

Quá trình trên là một phản ứng oxi hóa khử

d)

Cả 3 phát biểu A, B, C đều đúng

26.

Xét phản ứng: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

HCl đóng vai trò chất khử trong phản ứng

b)

Tất cả 4 phân tử HCl đều đóng vai trò chất khử trong phản ứng

c)

MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng

d)

Nguyên tử Mn có số oxi hóa +4 trong hợp chất MnO2

27.

Số oxi hóa của H trong NaH, CaH2, BaH2 lần lượt là

a)

+1, +1, +1

b)

-1, -1, -1

c)

0, 0, 0

d)

-1, +1, 0

28.

Tìm câu đúng trong những câu sau:

a)

Trong hóa vô cơ người ta phân biệt phản ứng hóa học thành 2 loại phản ứng: phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa

b)

Phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong chất phản ứng và chất tạo thành

c)

Phản ứng thế luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử

d)

Cả A, B,C điều đúng 

29.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2 lần lượt là

a)

+5, -3, +3

b)

-3, +3, +5

c)

+3, -3, +5

d)

+3, +5, -3

30.

Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO lần lượt là

a)

0, +3, +6, +5

b)

0, +3, +5, +4

c)

0, +3, +5, +6

d)

0, +5, +3, +5.

31.

Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất sẽ là

a)

-1

b)

-2

c)

-4

d)

-6

32.

Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là

a)

+1

b)

+3

c)

+4

d)

+5

33.

Trong nhóm hợp chất NO2 số oxi hóa của N bằng

a)

+4

b)

+2

c)

+1

d)

0

34.

Trong hợp chất NaHSO4 số oxi hóa của S là

a)

+2

b)

-2

c)

+4

d)
+6
35.

Số oxi hóa của HNO3, MnO2  sau đây lần lượt là:

a)
+4, +5
b)
+5, +4
c)
+6, +7
d)
-5, -4
36.

Số oxi hóa của N trong NxOy

a)
+2y/x
b)
+2x
c)
+2x/y
d)
+2y
37.

Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH=CH-COOH lần lượt là

a)

-2, +2, -3

b)
+2, +1, -3
c)

-2, -1, +3

d)

-2, +1, +4

38.

 Trong phản ứng Fe + CuSO   Cu + FeSO, Fe là

a)

chất oxi hóa

b)

chất bị khử

c)

chất khử

d)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

39.

Số oxi hóa của O trong H2O, H2O2, OF2 lần lượt là

a)

0, -2, -1

b)

-2, -1, +2

c)

-2, -2, -2

d)

0, -1, +2

40.

Trong phản ứng AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3, AgNO3

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

không phải chất khử, không phải chất oxi hóa

41.

Chất khử là

a)

chất nhường electron

b)

chất nhận electron

c)

chất nhường proton

d)

chất nhận proton

42.

Phản ứng oxi hóa - khử là

a)

Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton

b)

Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa

c)

Phản ứng hóa học trong đó có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất

d)

Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất

43.

Sự oxi hóa một chất là

a)

quá trình nhận electron của chất đó

b)

quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó

c)

quá trình nhường electron của chất đó

d)

quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó

44.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử :

a)

CaCO3  \rightarrow   CaO + CO2

b)

2KClO \rightarrow 2KCl + 3O2

c)

2NaHSO3   \rightarrow Na2SO3 + SO2

d)

2Fe(OH) \rightarrow Fe2O3 + 3H2O

45.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử

a)

SO3 + H2O \rightarrow   H2SO4

b)

4Al + 3O2  \rightarrow   2Al2O3

c)

CaO + CO2   \rightarrow CaCO3

d)

Na2O + H2\rightarrow   2NaOH

46.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử :

a)

Fe + 2HCl    FeCl2 + H2

b)

Zn + CuSO   ZnSO4 + Cu

c)

CH4 + Cl2    CH3Cl + HCl

d)

BaCl2 + H2SO4  →  BaSO4 + 2HCl

47.

Số oxi hóa của N trong NH3, N2, N2O, NO, NO2 lần lượt là

a)

3, 0, +1, +2, +4

b)

-3, 0, +2, -2, +4

c)

-3, 0, 0, +2, +4

d)

-3, +1, +1, +2, +4

48.

Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử :

a)

phản ứng hóa hợp

b)

phản ứng thay thế

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trao đổi( vô cơ)

49.

Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử

a)

phản ứng hóa hợp

b)

phản ứng phân hủy

c)

phản ứng thế trong hóa vô cơ

d)

phản ứng trao đổi

50.

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2   Fe2O3 + SO2

a)

25

b)

30

c)

32

d)

35

51.

Phương trình nào sau đây đã hoàn thành ( đã cân bằng)

a)

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O

b)

Mg + 2H2SO4 →   MgSO4 + S + H2O

c)

2FeCl3 + 2H2S  →  S + HCl + 2FeCl2

d)

5Mg + 12HNO3  →  N2 + 5Mg(NO3)2 + 6H2O

52.

Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng :

 KMnO4 + HCl \rightarrow   KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O   theo thứ tự là :

a)

1, 8

b)

1, 16

c)

2, 16

d)

2, 18

53.

 Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Hóa trị

b)

Điện tích

c)

Khối lượng

d)

Số hiệu

54.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

55.

Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử bằng:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

56.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử N lần lượt là :

a)

-3, +6

b)

-4, +6

c)

+1, +1

d)

-3, +5

57.

Cho quá trình: Cu→  Cu2++2e. Đây là quá trình:

a)

nhận proton

b)

khử

c)

oxi hóa

d)

tự oxi hóa – khử

58.

2Fe3O4 + 10H2SO→ 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2

Số oxi hóa của Fe trước và sau phản ứng là : 

a)

+2, +3

b)

+2, +2

c)

83\frac{8}{3} , +3

d)

83\frac{8}{3} , +2

59.

Phản ứng : KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là: 

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

60.

Số oxi hóa của Br trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

a)

-1, +1, +1, +3

b)

-1, +1, +2, +3

c)

-1, +1, +5, +3

d)

+1, +1, +5, +3

61.

Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hoá

b)

Chỉ là chất khử

c)

Là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử

d)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

62.

Cho 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó NH3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Vừa oxi hóa vừa khử 

c)

Chất khử 

d)

Tất cả đều sai 

63.

Xác định số oxh của nguyên tử C trong  HCOOH là

a)

+3

b)

+2

c)

+1

d)

0

64.

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :

Fe3O4 + H2SO→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2

a)

13

b)

26

c)

27

d)

28

65.

Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 1 e

c)

Nhận 2 electron

d)

Nhường 2 mol electron

66.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là: 

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

Chất oxi hóa

b)

Vừa oxi hóa vừa khử 

c)

Chất khử 

d)

Tất cả điều sai 

67.

Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?

a)

2C + 2H2 --> CH4

b)

3C + CaO --> CaC2 +CO

c)

3C + 4Al --> Al4C3

d)

C + CO2 --> 2CO

68.

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :

Fe3O+ HNO3 → Fe(NO3)+ NO + H2O

a)

55

b)

18

c)

31

d)

24

69.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

bị khử

b)

bị oxi hoá

c)

cho proton

d)

nhận proton

70.

Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất):

Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3

a)

-4; -2; +6: +7; +4

b)

-2;  -1; +6;+6; +4

c)

-4: -1; +6; +7; +4

d)

-2; -1; +6; +7; +4

71.

Cho phản ứng hoá học sau : 

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  -->  K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O

Trong phản ứng trên, số oxi hoá của Fe :

a)

tăng từ +2 lên +3

b)

tăng từ – 2 lên +3

c)

giảm từ +3 xuống +2

d)

không thay đổi

72.

Chất nào sau đây chỉ có tính khử

a)

F2

b)

Na

c)

S

d)

HCl

73.

Trong các chất: 

FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3

Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là 

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

74.

Số oxi hóa của sodium trong NaCl là

a)

+2

b)

-1

c)

+1

d)

-2

75.

Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2

a)

+1

b)

+2

c)

0

d)

-2

76.

Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải phản ứng oxi hoá – khử?

a)

Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi

b)

Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

c)

Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ

d)

Phản ứng phân huỷ vỡ phản ứng hoá hợp

77.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của S đơn chất

a)

S  + O2 → SO2

b)

S + Fe → FeS

c)

S  + Na2SO→Na2S2O3

d)

S + HNO3→SO2+ NO2 + H2O

78.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn KHÔNG đổi ?

a)

Phản ứng hoá hợp

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

79.

Tổng nhiệt tạo thành của các chất đầu là ΣΔfH° 298 \Sigma_{\Delta_fH^{\degree}\ 298\ } (cđ); tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm là  ΣΔfH° 298\Sigma_{\Delta_fH^{\degree}\ 298} (sp). Ở điều kiện chuẩn, biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định bằng biểu thức:

a)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔfH° 298\Sigma_{\Delta_fH^{\degree}\ 298} (cđ) + ΣΔfH° 298\Sigma_{\Delta_fH^{\degree}\ 298} (sp)

b)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ) : ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp)

c)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ) . ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp)

d)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp) - ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ)

80.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

a)

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường

b)

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng

c)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng

d)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường

81.

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của các phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là

a)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ) + ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp)

b)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ) - ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp)

c)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ) . ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp)

d)

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (sp) - ΣΔf H° 298\Sigma_{\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298} (cđ)

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Để so sánh biến thiên enthalpy của các phản ứng khác nhau thì cần xác định chúng ở cùng một điều kiện

b)

Phản ứng hóa học là quá trình phá vỡ các liên kết trong chất đầu và hình thành các liên kết mới để tạo thành sản phẩm

c)

Sự phá vỡ liên kết giải phóng năng lượng, trong khi sự hình thành liên kết lại cần cung cấp năng lượng

d)

Khi than, củi cháy, không khí xung quanh ấm hơn do phản ứng tỏa nhiệt

83.

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 < 0

a)

Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

d)

Tất cả điều sai 

84.

Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 > 0

a)

Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Tất cả điều sai 

d)

Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

85.

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

a)

dùng chất xúc tác

b)

tăng áp suất

c)

tăng nồng độ các chất tham gia

d)

đun nóng

86.

Nhiệt tạo thành của một chất là

a)

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bất kì

c)

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định

d)

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bất kì

87.

2H2(g) + O2(g)  --> 2H2O(l)      Δr H° 298\Delta_r\ H^{\degree}\ 298  = –571,6 kJ

Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?

a)

Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

d)

Tất cả điều sai 

88.

CH4(g) + 2O2(g) --> CO2(g) + 2H2O (l)    Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = –890,3 kJ

Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?

a)

Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không thu nhiệt, không toả nhiệt

d)

Tất cả điều sai 

89.

P (s, đỏ) → P (s, trắng)   Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree\ }298  = + 17,6 kJ

Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?

a)

Phản ứng thu nhiệt 

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

d)

Tất cả điều sai 

90.

 Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

Xảy ra phản ứng thu nhiệt 

b)

Xảy ra phản ứng tỏa nhiệt

c)

Xảy ra phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt 

d)

Không xảy ra phản ứng thu nhiệt, tỏa nhiệt 

91.

Biến thiên enthalpy chuẩn ở nhiệt độ nào ?

a)

0oC

b)

25oC

c)

35oC

d)

298oC

92.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là

a)

3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

b)

1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

c)

2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

d)

1 liên kết C – H, 3 liên kết C – Cl

93.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3CH2Cl là

a)

5 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C

b)

1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C

c)

2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C

d)

1 liên kết C – H, 3 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C

94.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng thu vào 

b)

Nhiệt lượng tỏa ra

c)

Biến thiên enthalpy

d)

Biến thiên năng lượng

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một

d)

Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt 

• tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu

96.

 Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

Cu(OH)2(s) --> CuO(s)+H2O (l) Δr H° 298\Delta_{r\ }H^{\degree}\ 298 = +9,0kJ

a)

Phản ứng thu nhiệt 

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

d)

Tất cả điều sai 

97.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δf H° 298\Delta_{f\ }H^{\degree}\ 298

b)

Δt H° 298\Delta_{t\ }H^{\degree}\ 298

c)

Δr\Delta_r

d)

Δf H 298 50\Delta_{f\ }H_{\ 298}^{\ 50}

98.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C3H8

a)

5 liên kết C – H, 1 liên kết C – C

b)

1 liên kết C – H, 1 liên kết C – C

c)

8 liên kết C – H, 1 liên kết C – C

d)

8 liên kết C – H, 2 liên kết C – C