Font size
WorksheetsTrắc nghiệm chương 4,5 HKII
Total questions: 98
Worksheet time: 50mins
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
Điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
Hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó
Điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó
Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố C chỉ :
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố N
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
S
N2
Cl2
F2
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất khử?
Carbon
Potassium
Hydrogen
Hydrogen sulfide
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất?
Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH2, …)
Số oxi hóa của O luôn là –2
Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2
Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
+2, +4, +3
−4, +7, +6
+2, +5, +6
Phát biểu sai là
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử
Phản ứng oxi hóa – khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron
Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron
Chất khử là chất
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
SO3 + H2O → H2SO4
CaCO3 t0 CaO + CO2
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2H2O
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Chất khử là Cu2+, chất oxi hóa là Fe
Chất khử là Fe, chất oxi hóa là Cu2+
Chất khử là Cu, chất oxi hóa là Fe2+
Chất khử là Fe2+, chất oxi hóa là Cu
Hệ số cân bằng của H2 trong phản ứng Fe2O3 + H2→Fe + H2O là
1
2
3
4
Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là
0, +2, -1
-1, +1, 0
-1, 0, +2
-2, +2, -1
Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:
Phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.
Phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.
Phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.
Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố
Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố
Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố
Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Tìm phát biểu SAI.
Quá trình oxi hóa một chất là quá trình làm tăng số oxi hóa của chất đó sau phản ứng.
Quá trình khử một chất là quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó sau phản ứng.
Số oxi hóa của một nguyên tố cũng chính là hóa trị của nguyên tố đó.
Chất khử là chất nhường electron hay là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho phản ứng hóa học: H2 + Cl2 2HCl. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là SAI?
Số oxi hóa của hydrogen tăng từ 0 lên +1.
Số oxi hóa của chlorine giảm từ 0 xuống –1
Hydrogen đóng vai trò chất oxi hóa.
Chlorine đóng vai trò chất oxi hóa.
Số oxi hóa của S trong H2SO4 là
0
+4
+6
-2
Tìm câu SAI.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số electron do chất khử nhận.
Trong phản ứng oxi hóa khử, tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a: b là
1: 3
1: 2
2: 3
2: 9
Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O.
Phát biểu nào sau đây chính xác?
Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng
Na chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Chlorine vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa.
Xét phản ứng: 2Ag+(dd) + Cu(r) → Cu2+(dd) + 2Ag(r)
Quá trình trên là một quá trình thu electron
Quá trình trên là một quá trình nhường electron
Quá trình trên là một phản ứng oxi hóa khử
Cả 3 phát biểu A, B, C đều đúng
Xét phản ứng: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
HCl đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Tất cả 4 phân tử HCl đều đóng vai trò chất khử trong phản ứng
MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng
Nguyên tử Mn có số oxi hóa +4 trong hợp chất MnO2
Số oxi hóa của H trong NaH, CaH2, BaH2 lần lượt là
+1, +1, +1
-1, -1, -1
0, 0, 0
-1, +1, 0
Tìm câu đúng trong những câu sau:
Trong hóa vô cơ người ta phân biệt phản ứng hóa học thành 2 loại phản ứng: phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong chất phản ứng và chất tạo thành
Phản ứng thế luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử
Cả A, B,C điều đúng
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2 lần lượt là
+5, -3, +3
-3, +3, +5
+3, -3, +5
+3, +5, -3
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO lần lượt là
0, +3, +6, +5
0, +3, +5, +4
0, +3, +5, +6
0, +5, +3, +5.
Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất sẽ là
-1
-2
-4
-6
Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là
+1
+3
+4
+5
Trong nhóm hợp chất NO2 số oxi hóa của N bằng
+4
+2
+1
0
Trong hợp chất NaHSO4 số oxi hóa của S là
+2
-2
+4
Số oxi hóa của HNO3, MnO2 sau đây lần lượt là:
Số oxi hóa của N trong NxOy
Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH=CH-COOH lần lượt là
-2, +2, -3
-2, -1, +3
-2, +1, +4
Trong phản ứng Fe + CuSO Cu + FeSO, Fe là
chất oxi hóa
chất bị khử
chất khử
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Số oxi hóa của O trong H2O, H2O2, OF2 lần lượt là
0, -2, -1
-2, -1, +2
-2, -2, -2
0, -1, +2
Trong phản ứng AgNO3 + HCl AgCl + HNO3, AgNO3 là
chất khử
chất oxi hóa
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
Chất khử là
chất nhường electron
chất nhận electron
chất nhường proton
chất nhận proton
Phản ứng oxi hóa - khử là
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng hóa học trong đó có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất
Sự oxi hóa một chất là
quá trình nhận electron của chất đó
quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
quá trình nhường electron của chất đó
quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử :
CaCO3 → CaO + CO2
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2NaHSO3 → Na2SO3 + SO2
2Fe(OH) 3 → Fe2O3 + 3H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử
SO3 + H2O → H2SO4
4Al + 3O2 → 2Al2O3
CaO + CO2 → CaCO3
Na2O + H2O → 2NaOH
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử :
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Số oxi hóa của N trong NH3, N2, N2O, NO, NO2 lần lượt là
3, 0, +1, +2, +4
-3, 0, +2, -2, +4
-3, 0, 0, +2, +4
-3, +1, +1, +2, +4
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử :
phản ứng hóa hợp
phản ứng thay thế
phản ứng phân hủy
phản ứng trao đổi( vô cơ)
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử
phản ứng hóa hợp
phản ứng phân hủy
phản ứng thế trong hóa vô cơ
phản ứng trao đổi
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 là
25
30
32
35
Phương trình nào sau đây đã hoàn thành ( đã cân bằng)
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O
Mg + 2H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
2FeCl3 + 2H2S → S + HCl + 2FeCl2
5Mg + 12HNO3 → N2 + 5Mg(NO3)2 + 6H2O
Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng :
KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là :
1, 8
1, 16
2, 16
2, 18
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Hóa trị
Điện tích
Khối lượng
Số hiệu
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur là
+2
+3
+5
+6
Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử bằng:
0
+1
-1
+2
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử N lần lượt là :
-3, +6
-4, +6
+1, +1
-3, +5
Cho quá trình: Cu→ Cu2++2e. Đây là quá trình:
nhận proton
khử
oxi hóa
tự oxi hóa – khử
2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Số oxi hóa của Fe trước và sau phản ứng là :
+2, +3
+2, +2
+ 38 , +3
+ 38 , +2
Phản ứng : KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
11
10
9
8
Số oxi hóa của Br trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:
-1, +1, +1, +3
-1, +1, +2, +3
-1, +1, +5, +3
+1, +1, +5, +3
Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxi hoá
Chỉ là chất khử
Là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Cho 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó NH3 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Vừa oxi hóa vừa khử
Chất khử
Tất cả đều sai
Xác định số oxh của nguyên tử C trong HCOOH là
+3
+2
+1
0
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
13
26
27
28
Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã
Nhận 1 electron
Nhường 1 e
Nhận 2 electron
Nhường 2 mol electron
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là:
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
Chất oxi hóa
Vừa oxi hóa vừa khử
Chất khử
Tất cả điều sai
Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
2C + 2H2 --> CH4
3C + CaO --> CaC2 +CO
3C + 4Al --> Al4C3
C + CO2 --> 2CO
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
55
18
31
24
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
bị khử
bị oxi hoá
cho proton
nhận proton
Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất):
Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3
-4; -2; +6: +7; +4
-2; -1; +6;+6; +4
-4: -1; +6; +7; +4
-2; -1; +6; +7; +4
Cho phản ứng hoá học sau :
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 --> K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O
Trong phản ứng trên, số oxi hoá của Fe :
tăng từ +2 lên +3
tăng từ – 2 lên +3
giảm từ +3 xuống +2
không thay đổi
Chất nào sau đây chỉ có tính khử
F2
Na
S
HCl
Trong các chất:
FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 .
Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
2
5
3
4
Số oxi hóa của sodium trong NaCl là
+2
-1
+1
-2
Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2 là
+1
+2
0
-2
Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải phản ứng oxi hoá – khử?
Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi và phản ứng thế
Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ
Phản ứng phân huỷ vỡ phản ứng hoá hợp
Trong các phản ứng sau phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của S đơn chất
S + O2 → SO2
S + Fe → FeS
S + Na2SO3 →Na2S2O3
S + HNO3→SO2+ NO2 + H2O
Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn KHÔNG đổi ?
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng trao đổi
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Tổng nhiệt tạo thành của các chất đầu là ΣΔfH° 298 (cđ); tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm là ΣΔfH° 298 (sp). Ở điều kiện chuẩn, biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định bằng biểu thức:
Δr H° 298 = ΣΔfH° 298 (cđ) + ΣΔfH° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (cđ) : ΣΔf H° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (cđ) . ΣΔf H° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (sp) - ΣΔf H° 298 (cđ)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của các phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (cđ) + ΣΔf H° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (cđ) - ΣΔf H° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (cđ) . ΣΔf H° 298 (sp)
Δr H° 298 = ΣΔf H° 298 (sp) - ΣΔf H° 298 (cđ)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Để so sánh biến thiên enthalpy của các phản ứng khác nhau thì cần xác định chúng ở cùng một điều kiện
Phản ứng hóa học là quá trình phá vỡ các liên kết trong chất đầu và hình thành các liên kết mới để tạo thành sản phẩm
Sự phá vỡ liên kết giải phóng năng lượng, trong khi sự hình thành liên kết lại cần cung cấp năng lượng
Khi than, củi cháy, không khí xung quanh ấm hơn do phản ứng tỏa nhiệt
Δr H° 298 < 0
Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt
Tất cả điều sai
Δr H° 298 > 0
Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Tất cả điều sai
Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt
Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi
dùng chất xúc tác
tăng áp suất
tăng nồng độ các chất tham gia
đun nóng
Nhiệt tạo thành của một chất là
biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định
biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bất kì
biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định
biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bất kì
2H2(g) + O2(g) --> 2H2O(l) Δr H° 298 = –571,6 kJ
Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?
Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt
Tất cả điều sai
CH4(g) + 2O2(g) --> CO2(g) + 2H2O (l) Δr H° 298 = –890,3 kJ
Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?
Phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không thu nhiệt, không toả nhiệt
Tất cả điều sai
P (s, đỏ) → P (s, trắng) Δr H° 298 = + 17,6 kJ
Đây là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt ?
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt
Tất cả điều sai
Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do
Xảy ra phản ứng thu nhiệt
Xảy ra phản ứng tỏa nhiệt
Xảy ra phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Không xảy ra phản ứng thu nhiệt, tỏa nhiệt
Biến thiên enthalpy chuẩn ở nhiệt độ nào ?
0oC
25oC
35oC
298oC
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là
3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl
1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl
2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl
1 liên kết C – H, 3 liên kết C – Cl
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3CH2Cl là
5 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C
1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C
2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C
1 liên kết C – H, 3 liên kết C – Cl, 1 liên kết C -C
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
Nhiệt lượng thu vào
Nhiệt lượng tỏa ra
Biến thiên enthalpy
Biến thiên năng lượng
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định
Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một
Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt
• tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Cu(OH)2(s) --> CuO(s)+H2O (l) Δr H° 298 = +9,0kJ
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không thu nhiệt, không tỏa nhiệt
Tất cả điều sai
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Δf H° 298
Δt H° 298
Δr
Δf H 298 50
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C3H8 là
5 liên kết C – H, 1 liên kết C – C
1 liên kết C – H, 1 liên kết C – C
8 liên kết C – H, 1 liên kết C – C
8 liên kết C – H, 2 liên kết C – C
