wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ 10 HK2

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Ne

b)

O

c)

Br

d)

Fe

2.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3  tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

3.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

4.

Dãy hydrohalic acid nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

5.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

không là chất oxi hoá, không là chất khử

6.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

7.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

Liên kết cho nhận

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine (Cl2)?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về halogen?

a)

Là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Khả năng oxi hoá giảm từ F2 đến I2.

c)

Có số oxi hoá:  –1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần từ F2 đến I2

10.

Bình bằng thủy tinh sẽ không chứa được dung dịch acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

11.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa khi đun nóng là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

b)

Dung dịch HF hoà tan được SiO2.

c)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

13.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

carbon

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

chlorine

14.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

15.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

16.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

Cl2

b)

Br2

c)

F2

d)

I2

17.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

18.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

I2

b)

Br2

c)

F2

d)

Cl2

19.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

20.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

21.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIIIA

c)

IIA

d)

IA

22.

tính chất hóa học đặc trưng của các halogen

a)

tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

tính base

23.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể.

b)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều.

d)

Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết.

25.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?

a)

Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.

c)

Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.

26.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng. 

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghich.

d)

Phản ứng 1 chiều.

27.

Câu 8. Cho phản ứng: X -> Y. Tại thời điểm t1t_1 nồng độ của chất X bằng C1C_1 , tại thời điểm t2t_2 (với t2t_2 > t1t_1 ) nồng độ của chất X bằng C2C_2 . Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

a)
b)
c)
d)
28.

Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần.

a)

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.

b)

Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.

c)

Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.

d)

Tốc độ phản ứng không thay đổi.

29.

Xét cân bằng: N2O4(g)2NO2(g)N_2O_4\left(g\right)\Longleftrightarrow2NO_2\left(g\right) ở 25oC. Khi tăng nồng độ của N2O4N_2O_4 lên 9 lần thì vận tốc của phản ứng sẽ:

a)

tăng 9 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

30.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g)+Br2(g)2HBr(g)H_2\left(g\right)+Br_2\left(g\right)\Longleftrightarrow2HBr\left(g\right)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2Br_2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2Br_2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2Br_2 trong khoảng thời gian trên là:

a)

8.104(moll.s)8.10^{-4}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

b)

2.104(moll.s)-2.10^{-4}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

c)

4.104(moll.s)4.10^{-4}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

d)

2.104(moll.s)2.10^{-4}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

31.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2}

b)

v=k.CNO.CO2v=k.C_{NO}^{ }.C_{O_2}

c)

v=k.2CNO.CO2v=k.2C_{NO}^{ }.C_{O_2}

d)

v=k.CNO.CO22v=k.C_{NO}^{ }.C_{O_2}^2

32.

Cho phản ứng: A+ 2B → C

Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4

Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.

a)

0,01(moll.s)0,01\left(\frac{mol}{l.s}\right)

b)

0,02(moll.s)0,02\left(\frac{mol}{l.s}\right)

c)

0,03(moll.s)0,03\left(\frac{mol}{l.s}\right)

d)

0,04(moll.s)0,04\left(\frac{mol}{l.s}\right)

33.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2O_2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2v_2 bằng so với v1v_1

b)

v2v_2 tăng 2 lần so với v v1v_1

c)

v2v_2 tăng 3 lần so với v1v_1

d)

v2v_2 tăng 4 lần so với v1v_1

34.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

a)

0,0003 mol/l.s.

b)

0,00025 mol/l.s.

c)

0,00015 mol/l.s.

d)

0,0002 mol/l.s.

35.

Cho phản ứng: Br2+HCOOH2HBr+CO2Br_2+HCOOH\rightarrow2HBr+CO_2

Nồng độ ban đầu của Br2Br_2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2Br_2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2Br_24.1044.10^{-4} mol/ (l.s). Tính giá trị của a.

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,04

36.

Cho phản ứng: 2A + B ⇌ C. Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 4M. Hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là:

a)

12

b)

18

c)

48

d)

72

37.

Cho phản ứng: N2O5N2O4+12O2N_2O_5\rightarrow N_2O_4+\frac{1}{2}O_2 . Ban đầu nồng độ của N2O5N_2O_5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của N2O5N_2O_5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5N_2O_5 là:

a)

3,8.104(moll.s)3,8.10^{-4}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

b)

1,16.103(moll.s)1,16.10^{-3}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

c)

1,72.103(moll.s)1,72.10^{-3}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

d)

1,8.103(moll.s)1,8.10^{-3}\left(\frac{mol}{l.s}\right)

38.

Cho phản ứng: A + 2B \rightarrow C có v=k.CA.CB2v=k.C_A.C_B^2 . Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là.

a)

0,089 mol/(l.s).

b)

0,018 mol/(l.s).

c)

0,025 mol/(l.s).

d)

0,045mol/(l.s).

39.

Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br, I)

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e

b)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

c)

Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e

40.

Halogen nào có hiện tượng thăng hoa?

a)

Cl2

b)

Br2

c)

I2

d)

F2

41.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là

a)

Tính khử và tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa mạnh.

d)

Tính đễ nhường electron.

42.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

H2.

b)

Cu.

c)

Cacbon.

d)

Fe.

43.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

dd NaBr + Cl2

b)

dd NaI + Cl2

c)

dd NaCl + Br2

d)

dd NaI +Br2

44.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

không có hiện tượng gì .

b)

có hơi màu tím bay lên.

c)

dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

dung dịch có màu xanh đặc trưng.

45.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Br2.

d)

Cl2.

46.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hợp chất hữu cơ.

b)

cho clo tác dụng với hiđro.

c)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

d)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

47.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu.

b)

Al, ZnO, Ca(OH)2.

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4.

48.

Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a)

AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Hồ tinh bột

d)

Cl2.

49.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc) là

a)

4,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

0,56 lít.

d)

8,96 lít.

50.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

51.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,4

b)

28,4

c)

36,2

d)

22,0

52.

Trộn dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

không đổi màu

53.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

a)

Dung dịch nước brom

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch Ca(OH)2

54.

Cho 3,25 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh, sản phẩm thu được sau phản ứng

a)

ZnS

b)

ZnS và S

c)

ZnS và Zn

d)

ZnS, Zn và S.

55.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng là:

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

56.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh:

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

57.

O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây

a)

Ag, Au, Pt.

b)

Hg, Fe, Au.

c)

Al, Fe, Zn.

d)

Cu, Au, Pt.

58.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là:

a)

S + H2SO4

b)

O3 + S.

c)

SO3 + H2.

d)

S + H2O.

59.

Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ... của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.

a)

Khối lượng

b)

Điện tích

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Hóa trị

60.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2

b)

+3

c)

+ 5

d)

+6

61.

Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3

a)

+3

b)

+5

c)

+4

d)

+6

62.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối

b)

Số oxi hóa

c)

Số hiệu

d)

Số mol

63.

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron

b)

neutron

c)

proton

d)

cation

64.

Cho quá trình Cu --> Cu+2 + 2e, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

65.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron

b)

nhận electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

66.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

67.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó

a)

có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm

c)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường

d)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

68.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước

69.

Khi pha viên sủi vitamin vào nước, ta thấy viên sủi tan và nước trong cốc mát hơn là do tạo ra phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

oxi hóa - khử

d)

trung hòa

70.

Nhiệt độ nào sau đây thường được chọn là điều kiện chuẩn?

a)

298 K

b)

289 K

c)

273 K

d)

25 K

71.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

2C (graphite) + O2 (g) --> 2CO (g)

b)

C (graphite) + CO2 (g) --> 2CO (g)

c)

C (graphite) + 1/2O2 (g) --> CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) --> 2CO2 (g)

72.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?

a)

CO2(g)

b)

H2O(l)

c)

Na2O(g)

d)

O2(g)

73.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng chất sản phẩm

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol

d)

Phản ứng thu nhiệt

74.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Không xác định

75.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Số oxi hóa tăng sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Số oxi hóa giảm sau phản ứng

76.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

d)

Không xảy ra sự thay đổi số oxi hóa

77.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

c)

Chất không thay đổi

d)

Phản ứng không xảy ra

78.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

79.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

80.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

81.

Chất oxi hóa là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

82.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxy hóa.

83.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.

84.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

85.

Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e

a)

oxy hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa.

86.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

87.

Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

88.

Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ là chất oxi hóa.

b)

chỉ là chất khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

89.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2 .

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhương 2e.

90.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO 4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

91.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

b)

Fe + 2HCl →

FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

92.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

93.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3 + C → FeO + CO2

Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:

a)

2, 3, 4, 3

b)

2, 4, 1, 4

c)

2, 1, 4, 1

d)

1, 2. 4, 2