WorksheetsÔN TẬP HOÁ 10 HK2
Total questions: 93
Worksheet time: 1hrs 11mins
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?
Ne
O
Br
Fe
Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là
NaI
NaF
NaCl
NaBr
Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?
F2
Br2
I2
Cl2
Dãy hydrohalic acid nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HBr, HI, HF, HCl.
HI, HBr, HCl, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò
chất khử
chất oxi hoá
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
không là chất oxi hoá, không là chất khử
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
Liên kết cho nhận
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không cực.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine (Cl2)?
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về halogen?
Là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
Khả năng oxi hoá giảm từ F2 đến I2.
Có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần từ F2 đến I2
Bình bằng thủy tinh sẽ không chứa được dung dịch acid nào sau đây?
HF
HCl
HNO3
H2SO4
Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa khi đun nóng là
Fluorine
Chlorine
Bromine
Iodine
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
carbon
bromine
phosphorus
chlorine
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
iodine
bromine
chlorine
fluorine
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
Br2
Cl2
F2
I2
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
Cl2
Br2
F2
I2
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
I2
Br2
F2
Cl2
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là
chlorine
iodine
bromine
fluorine
Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là
iodine
fluorine
chlorine
bromine
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
VIIA
VIIIA
IIA
IA
tính chất hóa học đặc trưng của các halogen
tính oxi hóa
Tính khử
Tính acid
tính base
Tốc độ phản ứng là:
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể.
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều.
Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết.
Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?
Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.
Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Tốc độ cân bằng.
Tốc độ phản ứng.
Phản ứng thuận nghich.
Phản ứng 1 chiều.
Câu 8. Cho phản ứng: X -> Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1 , tại thời điểm t2 (với t2 > t1 ) nồng độ của chất X bằng C2 . Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.
Tốc độ phản ứng không thay đổi.
Xét cân bằng: N2O4(g)⟺2NO2(g) ở 25oC. Khi tăng nồng độ của N2O4 lên 9 lần thì vận tốc của phản ứng sẽ:
tăng 9 lần
tăng 3 lần
tăng 4,5 lần.
giảm 3 lần.
Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g)+Br2(g)⟺2HBr(g)
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là:
8.10−4(l.smol)
−2.10−4(l.smol)
4.10−4(l.smol)
2.10−4(l.smol)
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
v=k.CNO2.CO2
v=k.CNO.CO2
v=k.2CNO.CO2
v=k.CNO.CO22
Cho phản ứng: A+ 2B → C
Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4
Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.
0,01(l.smol)
0,02(l.smol)
0,03(l.smol)
0,04(l.smol)
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
v2 bằng so với v1
v2 tăng 2 lần so với v v1
v2 tăng 3 lần so với v1
v2 tăng 4 lần so với v1
Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
0,0003 mol/l.s.
0,00025 mol/l.s.
0,00015 mol/l.s.
0,0002 mol/l.s.
Cho phản ứng: Br2+HCOOH→2HBr+CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10−4 mol/ (l.s). Tính giá trị của a.
0,01
0,02
0,03
0,04
Cho phản ứng: 2A + B ⇌ C. Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 4M. Hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là:
12
18
48
72
Cho phản ứng: N2O5→N2O4+21O2 . Ban đầu nồng độ của N2O5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của N2O5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là:
3,8.10−4(l.smol)
1,16.10−3(l.smol)
1,72.10−3(l.smol)
1,8.10−3(l.smol)
Cho phản ứng: A + 2B → C có v=k.CA.CB2 . Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là.
0,089 mol/(l.s).
0,018 mol/(l.s).
0,025 mol/(l.s).
0,045mol/(l.s).
Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br, I)
Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất
Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e
Halogen nào có hiện tượng thăng hoa?
Cl2
Br2
I2
F2
Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
Tính khử và tính oxi hóa mạnh.
Tính khử.
Tính oxi hóa mạnh.
Tính đễ nhường electron.
Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?
H2.
Cu.
Cacbon.
Fe.
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
dd NaBr + Cl2 →
dd NaI + Cl2 →
dd NaCl + Br2 →
dd NaI +Br2 →
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
không có hiện tượng gì .
có hơi màu tím bay lên.
dung dịch chuyển sang màu vàng.
dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Chất chỉ có tính oxi hóa là
F2.
I2.
Br2.
Cl2.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
clo hoá các hợp chất hữu cơ.
cho clo tác dụng với hiđro.
đun nóng dung dịch HCl đặc.
cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
Al, ZnO, Ca(OH)2.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
AgNO3, MgCO3, BaSO4.
Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
AgNO3.
Dung dịch NaOH
Hồ tinh bột
Cl2.
Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc) là
4,8 lít.
5,6 lít.
0,56 lít.
8,96 lít.
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
8,96 lít.
3,36 lít
6,72 lít.
2,24 lít.
Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là
22,4
28,4
36,2
22,0
Trộn dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?
màu đỏ
màu xanh
màu vàng
không đổi màu
Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 là
Dung dịch nước brom
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Ca(OH)2
Cho 3,25 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh, sản phẩm thu được sau phản ứng
ZnS
ZnS và S
ZnS và Zn
ZnS, Zn và S.
Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng là:
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh:
S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá.
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây
Ag, Au, Pt.
Hg, Fe, Au.
Al, Fe, Zn.
Cu, Au, Pt.
Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là:
S + H2SO4
O3 + S.
SO3 + H2.
S + H2O.
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ... của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
Khối lượng
Điện tích
Số hiệu nguyên tử
Hóa trị
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3
+ 5
+6
Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3 là
+3
+5
+4
+6
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối
Số oxi hóa
Số hiệu
Số mol
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron
neutron
proton
cation
Cho quá trình Cu --> Cu+2 + 2e, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất
nhường electron
nhận electron
nhận proton
nhường proton
Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hóa
acid
base
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó
có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
Phản ứng phân huỷ khí NH3
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước
Khi pha viên sủi vitamin vào nước, ta thấy viên sủi tan và nước trong cốc mát hơn là do tạo ra phản ứng
thu nhiệt
tỏa nhiệt
oxi hóa - khử
trung hòa
Nhiệt độ nào sau đây thường được chọn là điều kiện chuẩn?
298 K
289 K
273 K
25 K
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
2C (graphite) + O2 (g) --> 2CO (g)
C (graphite) + CO2 (g) --> 2CO (g)
C (graphite) + 1/2O2 (g) --> CO (g).
2CO (graphite) + O2 (g) --> 2CO2 (g)
Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
CO2(g)
H2O(l)
Na2O(g)
O2(g)
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới.
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng chất sản phẩm
Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol
Phản ứng thu nhiệt
Chất khử là chất
Nhường electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Không xác định
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Số oxi hóa tăng sau phản ứng
Bị oxi hóa
Số oxi hóa giảm sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Không xảy ra sự thay đổi số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất không thay đổi
Phản ứng không xảy ra
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hóa là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận electron và chất khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxy hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e
oxy hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa.
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử
không phải chất oxi hóa, chất khử.
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ là chất oxi hóa.
chỉ là chất khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2 .
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhương 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO 4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Fe + 2HCl →
FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3 + C → FeO + CO2
Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:
2, 3, 4, 3
2, 4, 1, 4
2, 1, 4, 1
1, 2. 4, 2
