wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

2.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

3.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

4.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

6.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

7.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

9.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

10.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

11.

Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

12.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là 12+.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

13.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số nơtron

14.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton (p), khác số e (electron)

b)

cùng số nơtron (n), khác số e (electron)

c)

cùng số proton (p), khác số khối (A)

d)

cùng số khối (A), khác số e (electron)

15.

Chọn các đáp án đúng

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

5626X, 5626X

b)

2612X, 2512X

c)

4019X, 4020X

d)

42X, 32X

16.

Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?

a)

78,8

b)

79,98

c)

77,5

d)

80,1

17.

Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?

a)

24

b)

78

c)

48

d)

30

18.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

19.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

O, Mg.

b)

O, Al.

c)

F, Ca.

d)

S, Al.

20.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6

a)

Ne, Mg2+, F-.

b)

Ar, Mg2+, F-.

c)

Ne, Ca2+, Cl-.

d)

Ar, Ca2+, Cl-.

21.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

22.

Nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

Hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Lớp vỏ nguyên tử

d)

Các hạt proton

23.

Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt

a)

Proton and nơtron

b)

Electron

c)

Chỉ có proton

d)

proton, neutron, eletron

24.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

25.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Proton không mang điện.

b)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Nơtron mang điện tích dương.

c)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton, nơtron và electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bời các hạt proton và nơtron. Nơtron không mang điện và proton mang điện tích dương.

26.

Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở (a)  

27.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

29.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:

a)

Na có số khối là 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na có 12 nơtron

30.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

31.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

32.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

33.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%, đồng vị thứ hai là 37X chiếm 25%. Nguyên tử khối trung bình của X là

(biết làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

(a)  

34.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

35.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

36.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

37.

Chọn câu đúng về các nguyên tử (trong hình)

a)

Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.

b)

Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.

c)

Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.

d)

Nguyên tử Li có số khối là 10.

38.

Argon có 3 đồng vị bền là 40Ar chiếm 99,6%; 38Ar chiếm 0,063% và 36Ar chiếm 0,337%. Tính thể tích của 20g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

(a)  

39.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

40.

Antimon (Sb) có 2 đồng vị bền là 121Sb chiếm 62% và 123Sb chiếm 38 % .

Nguyên tử khối trung bình của Sb là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

(a)  

41.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton.

b)

Tổng số electron và nơtron.

c)

Tổng số proton và nơtron.

d)

Tổng số proton, nơtron và electron.

42.

Nguyên tử gồm

a)

Các hạt electron và nơtron

b)

Hạt nhân mang điện dương và lớp electron mang điện âm

c)

các hạt proton và nơtron

d)

các hạt proton và electron

43.

trong nguyên tử , hạt không mang điện là

a)

notron và proton

b)

proton

c)

electron

d)

nơtron

44.

Số electron trong nguyên tử nhôm ( có số proton = 13) là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

45.

Tổng số hạt trong một nguyên tử Y là 115. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương 10 hạt.

Số các hạt có trong nguyên tử Y là

a)

p = e = 35 , n = 45

b)

p = e = 45, n = 35

c)

p = e = n = 35

d)

p = e = n = 45

46.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tố cùng số proton

b)

tập hợp những nguyên tử cùng số notron

c)

tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton

d)

tất cả ý trên đều sai

47.

Một nguyên tử X có tổng số hạt là 21, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số electron có trong nguyên tử X là

a)

10

b)

7

c)

12

d)

14

48.

Câu trình bày nào là đúng cho tất cả các nguyên tử

a)

Số electron = Số notron

b)

Số electron = Số protron

c)

Số notron = Số proton + Số electron

d)

Số electron = Số proton + Số notron

49.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

50.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

51.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

52.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

53.

Các proton và nơtron kết tụ với nhau để tạo thành

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Quỹ đạo

d)

Trung thể

54.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

55.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

56.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

57.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

58.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

59.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton (E + P)

b)

Tổng số electron và nơtron (E + N)

c)

Tổng số proton và nơtron ( = P+ N)

d)

Tổng số proton, nơtron và electron (= P + E + N)

60.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Hạt nhân của X có số hạt là

a)

26.

b)

27.

c)

28.

d)

23.

61.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

62.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

63.

Ký hiệu Z cho biết ý nghĩa gì

a)

Số Nơtron

b)

Số Electron

c)

Số Nơtron

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân, số Proton, số Electron

64.

Điện tích hạt nhân được ký hiệu là gì ?

a)

Z+

b)

K+

c)

N

d)

Z

65.

Tổng các loại hạt cơ bản được viết là

a)

= Z+N

b)

= P+N

c)

= P+E+N =2P + N

d)

= E+N

66.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

67.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

68.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

69.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

70.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

71.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

72.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

73.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

74.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

75.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

76.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

77.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

78.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

79.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

80.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

81.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

82.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

83.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

84.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

85.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

86.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

87.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

89.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

90.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.