wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Hóa Học Khối 10

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

c)

Sự chuyển hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa.

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của hóa học trong đời sống?

a)

Tìm và sản xuất được những loại thuốc có hiệu quả điều trị cao hơn, ít tác dụng phụ và rẻ tiền hơn.

b)

Nghiên cứu và tìm ra giống cây trồng mới tốt hơn.

c)

Nghiên cứu và tìm ra những hóa chất lành tính có hiệu quả cao trong lãnh vực mĩ phẩm.

d)

Hóa học còn có vai trò quan trọng trong lĩnh vực thực phẩm và sản xuất phân bón cho cây trồng.

4.

Phương pháp nghiên cứu hóa học bao gồm

a)

nghiên cứu lí thuyết

b)

nghiên cứu thực nghiệm.

c)

nghiên cứu ứng dụng.

d)

học tập trải nghiệm

5.

Phương pháp nghiên cứu hóa học bao gồm

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Nêu giả thuyết khoa học.

c)

Thực hiện nghiên cứu (lí thuyết, thực nghiệm, ứng dụng)

d)

Viết báo cáo: thảo luận kết quả và kết luận vấn đề.

6.

Nguyên tử gồm

a)

lớp vỏ được tạo nên bởi các hạt proton, eletron và hạt nhân được tạo nên bởi các hạt neutron.

b)

lớp vỏ được tạo nên bởi các hạt eletron, neutron và hạt nhân được tạo nên bởi các hạt proton.

7.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

c)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

8.

Điện tích của electron được quy ước bằng

a)

+1.

b)

-1.

c)

0.

d)

-10.

9.

Trong các hạt sau đây, hạt nào không mang điện tích?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

10.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

11.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Neutron và electron.

12.

Loại hạt mang điện trong nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

electron và neutron.

c)

hạt nhân.

d)

proton và neutron.

13.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

neutron.

b)

electron.

c)

proton.

d)

neutron và proton.

14.

Hạt được tìm thấy ở lớp vỏ nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

hạt nhân.

15.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng?

4 lines
17.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

b)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

c)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

d)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

18.

Chọn phát biểu sai?

a)

Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hiđro có bán kính khoảng 0,053nm.

b)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện tích dương là hạt nhân.

c)

Nguyên tử là hạt trung hòa về điện.

d)

Hạt proton là thành phần cấu tạo của vỏ nguyên tử.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

20.

Nhận định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.

c)

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân.

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

21.

Số kết luận sai là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Câu 2. Cho các phát biểu sau: A. Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt cơ bản là proton và neutron. B. Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron. C. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và neutron. D. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 3. Một loại nguyên tử nitrogen có 7 proton và 7 neutron trong hạt nhân Biết khối lượng của neutron false1 amu, khối lượng proton false1 amu, khối lượng của electron false0,00055 amu. a. Nguyên tử nitrogen này có 7 electron b. Khối lượng của hạt nhân là 14 amu c. Khối lượng vỏ nguyên tử là 14,00385 amu d. Khối lượng hạt nhân bằng 99,97% khối lượng toàn nguyên tử nitrogen

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 1: Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số neutron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

25.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

26.

Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng điện tích hạt nhân.

b)

có cùng nguyên tử khối.

c)

có cùng số khối.

d)

có cùng số neutron trong hạt nhân.

27.

Câu 4: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

28.

đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

29.

Câu 5: Số khối A của hạt nhân là

a)

tổng số electron và neutron.

b)

tổng số electron và proton.

c)

tổng số proton, neutron và electron.

d)

tổng số proton và neutron.

30.

Câu 6: Có hai đồng vị của cacbon, chúng khác nhau về

a)

số khối A.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

cấu hình e nguyên tử.

31.

Câu 7: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học giống nhau về

a)

số neutron.

b)

số proton.

c)

số khối.

d)

kí hiệu nguyên tử.

32.

Câu 8: Kí hiệu false cho ta biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X?

a)

chỉ biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.

b)

chỉ biết số hiệu nguyên tử.

c)

chỉ biết số khối của nguyên tử.

d)

số hiệu nguyên tử và số khối.

33.

Câu 9: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng.

a)

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.

b)

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số lượng các hạt proton và neutron.

c)

Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.

d)

Trong nguyên tử, số khối bằng các hạt proton, neutron, và electron.

34.

Câu 10: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

35.

Câu 11: Khi không cần độ chính xác cao, nguyên tử khối có giá trị bằng

a)

số proton.

b)

số neutron.

c)

số khối.

d)

số hiệu nguyên tử.

36.

Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

614X ; 714Y ; 814Z.

b)

919X ; 1019Y ; 1020Z.

c)

1428X ; 1429Y ; 1430Z.

d)

1840X ; 1940Y ; 2040Z.

37.

Câu 13: Thông tin nào sau đây không đúng về 82206Pb?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton

38.

Thông tin nào sau đây không đúng về 82206Pb?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton và neutron là 82.

c)

Số neutron là 124.

d)

Số khối là 206.

39.

Để xác định phần trăm số nguyên tử các đồng vị trong tự nhiên của cùng một nguyên tố hóa học, trong thực nghiệm, người ta thường

a)

dùng cân để xác định khối lượng mỗi đồng vị.

b)

dùng phương pháp phổ khối lượng.

c)

tính toán từ nguyên tử khối trung bình.

d)

dùng phương pháp phổ hống ngoại.

40.

Nguyên tử X có 10 proton, 10 electron và 10 neutron. Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron và 12 neutron. Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử.

b)

Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố.

c)

Nguyên tử Y có khối lượng lớn hơn nguyên tử X.

d)

Nguyên tử X và Y có cùng số khối.

41.

Có các thông tin sau đây về 92238U: (1) Số khối là 238. (2) Số proton và neutron lần lượt là 92 và 146. (3) Số đơn vị điện tích hạt nhân là 238. (4) Số electron trong vỏ nguyên tử là 92. (5) Tổng số hạt trong nguyên tử là 238. Số thông tin đúng về nguyên tử 92238U là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là false, false, false

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 24 proton.

43.

Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sulfur là false, và nguyên tử nguyên tố X là false.

a)

X chính là sulfur.

b)

Hai nguyên tử cùng số neutron.

c)

Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau.

d)

S và X là hai nguyên tố khác nhau.

e)

B, F cùng tính chất hóa học nhưng khác nhau về số neutron.

44.

Kí hiệu nguyên tử Sodium.

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12.

b)

Tổng số hạt 23.

c)
45.

Kí hiệu nguyên tử Sodium.

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12.

b)

Tổng số hạt 23.

c)

Số neutron là 12.

d)

Số hạt mang điện mang điện là 22.

46.

Nguyên tố phosphorus là một khoáng chất thiết yếu đối với sự phát triển của xương và răng, trong cơ thể phosphorus tham gia vào quá trình co cơ, đông máu, điều hòa chức năng thận, thần kinh, tái tạo mô, tế bào và đảm bảo quá trình hoạt động của tim. Nguyên tử Phosphorus có Z=15, A=31.

a)

Nguyên tử phosphorus có 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

b)

Trong nguyên tử phosphorus có số hạt mang điện âm ít hơn hạt không mang điện là 2.

c)

Trong nguyên tử phosphorus có số hạt mang điện âm bằng số hạt mang điện dương.

d)

Trong nguyên tử phosphorus tỉ lệ số hạt mang điện và hạt không mang điện bằng 1,875.

47.

Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau: (1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35 (2) nguyên tử Y có 17 neutron và số khối 33 (3) nguyên tử Z có 17 neutron và 15 proton (4) nguyên tử T có 20 neutron và số khối bằng 37. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

a)

X và Y có tính chất hóa học khác nhau.

b)

Y và T cùng 1 loại nguyên tố.

c)

Z và Y là không là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

48.

Lead được coi là nguyên tố kim loại nặng nhất mà chúng ta tìm thấy được. Chúng được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất pin, acquy; chế tạo vật liệu chống phóng xạ….kí hiệu lead là.

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton và neutron là 82.

c)

Số neutron là 124.

d)

Số khối là 206.

49.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động rất nhanh trong

4 lines
50.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

theo quỹ đạo tròn.

b)

theo quỹ đạo bầu dục.

c)

theo một quỹ đạo xác định.

d)

không theo một quỹ đạo xác định.

51.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, vị trí nào trong số các vị trí A, B, C, D trong hình sau mà electron không xuất hiện?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

52.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO).

a)

Là quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

c)

Là không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90%.

d)

Là vùng không gian trong đó các electron chuyển động tạo thành đám mây electron.

53.

Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?

a)

Có cùng sự định hướng không gian.

b)

Có cùng mức năng lượng.

c)

Khác nhau về mức năng lượng

d)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

54.

Phát biểu nào đúng khi nói về hình dạng các orbital (AO)?

a)

AO s có dạng số 8 nổi, AO p có dạng hình hình cầu..

b)

AO s có dạng hình cầu, AO p có dạng hình số 8 nổi.

c)

AO s có dạng hình cầu, AO p có hình dạng phức tạp.

d)

AO s có dạng hình số 8 nổi , AO p có hình dạng không xác định.

55.

Theo nguyên lý Pauli, mỗi AO chỉ chứa tối đa

a)

2 electron và có chiều quay giống nhau.

b)

6 và có chiều quay ngược nhau.

c)

2 electron và có chiều tự quay ngược nhau.

d)

1 electron và có chiều quay không xác định.

56.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3, 4... với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,....

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N,...

d)

K, M, N, O,…

57.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường

4 lines
58.

n gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,...

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N,...

d)

K, M, N, O,…

59.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo thứ tự là

a)

s, d, p, f...

b)

s, p, d, f...

c)

s, p, f, d...

d)

f, d, p, s,...

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

61.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

62.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

63.

Số electron tối đa (bão hòa) trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 6, 10, 14.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 6, 8, 18.

d)

2, 4, 6, 8.

64.

Lớp K, L, M có số phân lớp electron lần lượt bằng

a)

1, 2, 3.

b)

2,3,4.

c)

2, 6, 10.

d)

1, 3, 5.

65.

Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là

a)

Các electron lớp K.

b)

Các electron lớp ngoài cùng.

c)

Các electron lớp L.

d)

Các electron lớp M.

66.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

67.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

68.

Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

a)

Electron ở lớp gần nhân nhất.

b)

Electron ở lớp kế.

69.

Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

a)

Electron ở lớp gần nhân nhất.

b)

Electron ở lớp kế ngoài cùng.

c)

Electron ở lớp M.

d)

Electron ở lớp ngoài cùng.

70.

Cấu hình electron của nguyên tử Fluorine (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

71.

Cấu hình electron của nguyên tử Calcium (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p64s24p1.

d)

1s22s22p63s23p64p2.

72.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15.

b)

13.

c)

27.

d)

14.

73.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

74.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 12, vậy X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

75.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X là một phi kim còn Y là một kim loại.

d)

X và Y đều là các khí hiếm.

76.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của những nguyên tố nào dưới đây có 3 electron độc thân?

a)

Boron.

b)

Oxygen

c)

Phosphorus.

d)

Chlorine.

77.

Lớp K, L, M có số AO lần lượt bằng

a)

1, 2, 3.

b)

1, 4, 9.

c)

2, 6, 10.

d)

1, 3, 5.

78.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?

a)

Tăng dần theo khối lượng nguyên tử

b)

Giảm dần theo khối lượng nguyên tử

c)

Tăng dần theo số hiệu nguyên tử

d)

Giảm dần theo số hiệu nguyên tử

79.

Bảng tuần hoàn hiện đại ngày nay được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử

b)

Mối liên hệ giữa số hiệu nguyên tử và tính chất của nguyên tố

c)

Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và tính chất nguyên tố

d)

Mối liên hê giữa tính chất nguyên tố và khối lượng nguyên tử

80.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

82.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn:

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

83.

Số nguyên tắc đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.

c)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị.

d)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

85.

Cho cấu hình electron của Na [Ne]3s1. Na (Sodium) thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

86.

Cho nguyên tố có Z= 17, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IA.

c)

Ô số 17, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IIA.

87.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm IB

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

88.

Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm IB

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

89.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

90.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố đó là:

a)

+13

b)

+14

c)

+15

d)

+16

91.

Các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử tương ứng là 4, 8, 16, 20. Kết luận nào dưới đây về vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn là đúng?

a)

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA

b)

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

c)

Nguyên tố Z thuộc chu kì 3, nhóm IVA

d)

Nguyên tố T thuộc chu kì 4, nhóm IIA

92.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

93.

Nguyên tố hóa học X có Z = 20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số electron trên lớp vỏ là 20

b)

Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Hạt nhân nguyên tử có 20 proton

d)

Nguyên tố hóa học này là phi kim

94.

Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

3 chu ky nhỏ, 4 chu kỳ lớn

b)

8 phân nhóm chính, 8 phân nhóm phụ

c)

Mỗi chu kỳ nhỏ có 8 nguyên tố

d)

Mỗi chu kỳ lớn có 32 nguyên tố

95.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Đặc điểm khi nói về nguyên tử X

a)

Lớp ngoài cùng của X có 6 electron

b)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

d)

X nằm ở nhóm VIIA

96.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.