wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa học về kim loại và phản ứng hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẻo nhất là sodium.

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân.

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten.

d)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

2.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Mg.

b)

Al, Fe.

c)

Zn, Ag.

d)

Cu, Na.

3.

Phương trình hóa học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Zn + H₂O (t°) → ZnO + H₂.

b)

Zn + H₂O (t°) → ZnOH.

c)

Zn + H₂O (t°) → Zn(OH)₂.

d)

Zn + H₂O (t°) → ZnO₂ + H₂.

4.

Kim loại nhôm bị hòa tan bởi H₂SO₄ loãng, thu được muối sulfate và khí hydrogen. Phản ứng mô tả hiện tượng trên là

a)

2Al + H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂.

b)

2Al + H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂.

c)

Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂.

d)

2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3H₂.

5.

Acid H₂SO₄ loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

FeCl₃, MgO, Cu, Ca(OH)₂.

b)

NaOH, CuO, Ag, Zn.

c)

Mg(OH)₂, CaO, K₂SO₃, SO₂.

d)

Al, Al₂O₃, Fe(OH)₃, BaCl₂.

6.

Cho phản ứng Zn + CuSO₄ → muối X + kim loại Y. X là

a)

ZnSO₄.

b)

CuSO₄.

c)

Cu.

d)

Zn.

7.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh.

b)

bạc.

c)

gỗ.

d)

giấy.

8.

Ngâm một viên kẽm bề mặt sạch trong dung dịch CuSO₄. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Một phần viên kẽm bị hòa tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.

c)

Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần viên kẽm bị hòa tan.

d)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài viên kẽm, viên kẽm không bị hòa tan.

9.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄. Hiện tượng xảy ra là

a)

không có phản ứng.

b)

có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO₄ nhạt dần.

c)

có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO₄ nhạt dần.

d)

có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.

10.

Một bạn học sinh đã đổ nhằm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, em dùng kim loại

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Al.

11.

Cho lá nhôm vào dung dịch acid HCl có dư thu được 0,15 mol khí hydrogen. Khối lượng nhôm đã phản ứng là

a)

1,80 g.

b)

2,70 g.

c)

4,05 g.

d)

5,40 g.

12.

Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Cu.

13.

Trong hợp chất oxide của kim loại A thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Na.

14.

Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxide phải dùng một lượng oxygen bằng 40% lượng kim loại đã dùng. R là kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Ca.

15.

Hòa tan 5,1g oxide của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol acid cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxide đó là

a)

Fe2O3.

b)

Al2O3.

c)

Cr2O3.

d)

FeO.

16.

Kim loại dẻo nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

17.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

18.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

19.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

20.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

tungsten.

d)

thủy ngân.

21.

Kim loại tác dụng với __________ tạo thành oxide.

a)

hydrogen.

b)

chlorine.

c)

oxygen.

d)

sodium.

22.

Kim loại tác dụng với __________ tạo thành muối.

a)

kim loại.

b)

chlorine.

c)

phi kim.

d)

nhôm.

23.

Hầu hết kim loại không tác dụng với

a)

khí hiếm.

b)

dung dịch acid.

c)

dung dịch muối.

d)

phi kim.

24.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là

a)

acid.

b)

oxide.

c)

base.

d)

muối.

25.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là

a)

oxide.

b)

base.

c)

acid.

d)

muối.

26.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là

a)

Na, Mg, Zn

b)

Al, Zn, Na

c)

Mg, Al, Na

d)

Pb, Al, Mg

27.

Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để thu được CuSO₄?

a)

MgSO₄

b)

Al₂(SO₄)₃

c)

H₂SO₄ loãng

d)

H₂SO₄ đặc, nóng

28.

Có một mẫu dung dịch MgSO₄ bị lẫn tạp chất là ZnSO₄, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

29.

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO₃)₂ tạo thành Cu kim loại

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pb, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

30.

Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

a)

Dung dịch NaOH dư

b)

Dung dịch H₂SO₄ loãng

c)

Dung dịch HCl dư

d)

Dung dịch HNO₃ loãng

31.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

32.

Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Fe, Zn, Al, Mg, Na

b)

Zn, Fe, Al, Na

c)

Na, Mg, Al, Zn, Fe

d)

Fe, Zn, Na, Al, Mg

33.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

K, Al, Mg, Cu, Fe

b)

Cu, Fe, Mg, Al, K

c)

Cu, Fe, Al, Mg, K

d)

K, Cu, Al, Mg, Fe

34.

Cho dãy nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

CuSO₄

b)

Na₂SO₄

c)

MgSO₄

d)

K₂SO₄

35.

Dung dịch ZnSO₄ có lẫn tạp chất là CuSO₄. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO₄?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

36.

Có 1 mẫu dung dịch FeSO₄ bị lẫn tạp chất CuSO₄, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào?

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

37.

Các cặp sau cặp nào xảy ra phản ứng

a)

Cu + ZnCl₂

b)

Zn + CuCl₂

c)

Fe + ZnCl₂

d)

Zn + ZnCl₂

38.

Cho các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?

a)

ZnSO₄ và Mg

b)

CuSO₄ và Ag

c)

CuCl₂ và Al

d)

CuSO₄ và Fe

39.

Các cặp chất sau, cặp chất nào xảy ra phản ứng

a)

CuSO₄ + Fe

b)

Ag + HCl

c)

Au + HNO₃

d)

Cu + HCl

40.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội là

a)

Na, K, Mg, Al, Cu

b)

Na, K, Mg, Fe, Cu

c)

Na, K, Al, Fe, Cu

d)

Na, K, Mg, Cu, Ag

41.

Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí hidro (ở đktc). Vậy kim loại M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Fe

42.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra

b)

Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam

c)

Không hiện tượng

d)

Có kết tủa trắng

43.

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

a)

Khí mùi hắc thoát ra

b)

Khí không màu và không mùi thoát ra

c)

Lá nhôm tan dần

d)

Không có hiện tượng

44.

Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thoát ra (ở đktc) là

a)

4,48 lít

b)

6,72 lít

c)

13,44 lít

d)

8,96 lít

45.

Cho 1 viên Natri vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra

a)

Viên Natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu

b)

Viên Natri tan dần, không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh

c)

Viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh

d)

Không có hiện tượng

46.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

b)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

Mg, K, Fe, Al, Na

d)

Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

47.

Hiện tượng quan sát được khi ta đổ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa không tan khi cho dư NaOH

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa tan từ từ đến khi cho dư NaOH, dung dịch thu được trong suốt

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng từ từ đến cực đại

48.

Kim loại nào sau đây được dùng để nhận biết cả 3 dd: NaCl, CuCl2, Na2SO4

a)

Mg

b)

Ba

c)

Fe

d)

Al

49.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với muối CuCl2 và AlCl3?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

50.

Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

3,2

c)

10,0

d)

5,6

51.

Cho 0,8gam CuO và Cu tác dụng với 20ml dd H2SO4 1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Chỉ có CuSO4

b)

Chỉ có H2SO4

c)

Có CuSO4 và H2SO4

d)

Có CuSO3 và H2SO

52.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết

4 lines
53.

Ngâm lá sắt (Fe) có khối lượng 56 gam vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam. Vậy khối lượng bạc (Ag) sinh ra là

a)

10,8 gam

b)

21,6 gam

c)

1,08 gam

d)

2,16 gam

54.

Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là

a)

70% và 30%

b)

90% và 10%

c)

10% và 90%

d)

30% và 70%

55.

Cho 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ag tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thấy thoát ra 5,6 lít khí ở đktc. Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

21,74% và 78,26%

b)

78,26% và 21,74%

c)

88,04% và 11,96%

d)

11,96% và 88,04%

56.

Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại sau khi phản ứng kết thúc là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl, Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau

a)

T, Z, X, Y

b)

Z, T, X, Y

c)

Y, X, T, Z

d)

Z, T, Y, X

58.

Câu 58: Hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu nặng 17,4 gam. Nếu hòa tan hỗn hợp bằng axit H2SO4 loãng dư thì thoát ra 8,96 dm3 H2 (ở đktc). Còn nếu hòa tan hỗn hợp bằng axit đặc nóng, dư thì thoát ra 12,32 lít SO2 (ở đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại Fe ban đầu.

a)

5,6 gam

b)

7,2 gam

c)

4,8 gam

d)

6,4 gam

59.

Cho 4,58g hỗn hợp Zn, Fe, Cu vào cốc đựng 170ml dung dịch CuSO4 0.5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B, chất rắn C. Nung C trong không khí đến khối lượng không đổi được 6g chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,2g chất rắn E. Tính khối lượng Fe

a)

1,12 gam

b)

1,4 gam

c)

1,68 gam

d)

1,96 gam

60.

Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch CuSO4 1M dư, thu được 1,6g chất rắn màu đỏ. Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH dư, thu được 0,56g chất rắn không tan. Tính a

a)

0,27

b)

0,56

c)

0,45

d)

0,36

61.

Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

b)

Vì than cháy tỏa ra rất nhiều khí CO, CO₂ có thể gây tử vong nếu người quá nhiều trong phòng kín.

c)

Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

Vì giá thành than khá cao.

62.

Khí nào sau đây khi cháy không gây ô nhiễm môi trường?

a)

CH₄.

b)

H₂.

c)

C₄H₁₀.

d)

CO.

63.

Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Cung cấp đủ không khí hoặc oxy cho quá trình cháy

b)

Tăng lượng nhiên liệu đến tối đa.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxygen.

d)

Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng.

64.

Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì:

a)

Do dầu không tan trong nước

b)

Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau

c)

Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxygen làm các sinh vật dưới nước bị chết

d)

Dầu lan rộng trên mặt nước bị sóng, gió cuốn đi xa rất khó xử lý.

65.

Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?

a)

Nhiên liệu khí.

b)

Nhiên liệu lỏng.

c)

Nhiên liệu rắn.

d)

Nhiên liệu hóa thạch.

66.

Cho các câu sau: a) Dầu mỏ là một đơn chất. b) Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp. c) Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon. d) Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định. e) Dầu mỏ sôi ở những nhiệt độ khác nhau. Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Để dập tắt xăng đang cháy người ta sẽ:

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (2)

c)

(1) và (3)

d)

(1)

68.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon.

b)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyên liệu quý trong đời sống và sản xuất.

69.

Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:

a)

xăng, khí gas, dầu hỏa.

b)

xăng, đá vôi, dầu hỏa.

c)

dầu hỏa, quặng, khí gas.

d)

dầu hỏa, gỗ, quặng.

70.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ?

a)

Có nhiệt độ sôi thấp và xác định.

b)

Chất lỏng.

c)

Nhẹ hơn nước.

d)

Không tan trong nước.

71.

Khi chế biến dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng người ta dùng phương pháp

a)

chưng cất dầu mỏ.

b)

chưng cất không khí lỏng.

c)

chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

d)

cracking dầu mỏ.

72.

Mỏ dầu thường có mấy lớp?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

73.

Nhiên liệu rắn là

a)

Xăng.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than đá.

d)

Gas.

74.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxygen vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

75.

Thành phần chính của khí đồng hành (hay khí mỏ dầu) là

a)

H₂

b)

CH₄

c)

C₂H₄

d)

C₂H₂

76.

Biết 1 mol carbon khi cháy hoàn toàn tỏa ra một nhiệt lượng là 394 kJ. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 5kg than chứa 90% carbon.

a)

147750 kJ

b)

197750 kJ

c)

127750 kJ

d)

157750 kJ

77.

Đốt hoàn toàn V lít (ở đkc) khí thiên nhiên có chứa 96% CH₄; 2% N₂ và 2% CO₂ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 29,4 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

7,59 lít.

b)

7,44 lít.

c)

4,96 lít.

d)

74,37 lít.

78.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

79.

Một mol khí ethylene cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt 1423 kJ. Vậy 5,6 gam ethylene cháy tỏa ra một lượng nhiệt là bao nhiêu kJ?

a)

284,6 kJ

b)

1423 kJ

c)

71,15 kJ

d)

568 kJ

80.

Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu ethylic là:

a)

7115 kJ.

b)

246,8 kJ.

c)

264,8 kJ.

d)

284,6 kJ.

81.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.

b)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.

c)

Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ …

d)

Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường.

82.

Trong 100 ml rượu 45° có chứa

a)

45ml nước và 55 ml rượu nguyên chất.

b)

45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.

83.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18° có nghĩa là

a)

nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18°C.

b)

nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18°C.

c)

trong 100 ml rượu có 18 ml ethylic alcohol nguyên chất và 82 ml nước.

d)

trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml ethylic alcohol nguyên chất.

84.

Ethylic alcohol tác dụng được với sodium vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxygen.

b)

trong phân tử có nguyên tử hydrogen và nguyên tử oxygen.

c)

trong phân tử có nguyên tử carbon, hydrogen và nguyên tử oxygen.

d)

trong phân tử có nhóm – OH.

85.

Ethylic alcohol có khả năng hòa tan trong nước hơn methane, ethylene là do

a)

trong phân tử ethylic alcohol có 2 nguyên tử carbon.

b)

trong phân tử ethylic alcohol có 6 nguyên tử hydrogen.

c)

trong phân tử ethylic alcohol có nhóm – OH.

d)

trong phân tử ethylic alcohol có 2 nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen.

86.

Cho một mẫu sodium vào ống nghiệm đựng ethylic alcohol. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

Mẫu sodium tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

Mẫu sodium nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

Có bọt khí không màu thoát ra và sodium tan dần.

87.

Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

HCOOH.

88.

Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng Ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của Ethanol là

a)

methylic alcohol.

b)

ethylic alcohol.

c)

acetic acid.

d)

formic acid.

89.

Ethylic alcohol tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2.

b)

Na; K; CH3COOH; O2.

90.

Cho 12,395 lít khí ethylene (đktc) tác dụng với nước có sulfuric acid (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam ethylic alcohol. Hiệu suất phản ứng là

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

91.

Cho ethylic alcohol 90° tác dụng với sodium. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

92.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm –OH trong phân tử, tác dụng với potassium nhưng không tác dụng với Zinc.

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

93.

Cho 2 lít ethylic alcohol 30°. Thể tích ethylic alcohol nguyên chất là

a)

60 ml.

b)

600 ml.

c)

1,4 lít.

d)

140 ml.

94.

Có 5 lít ethylic alcohol 30°. Khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml. Cần thêm vào bao nhiêu ml rượu nguyên chất (C2H5OH 100°) để được ethylic alcohol 50°?

a)

1000 ml.

b)

800 ml.

c)

2000 ml.

d)

1200 ml.

95.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na?

a)

CH3-CH3.

b)

CH3-CH2-OH.

c)

C6H6.

d)

CH3-O-CH3.

96.

Ethylic alcohol không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na.

b)

O2.

c)

CH3COOH.

d)

Cu(OH)2.

97.

Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là

a)

78,3°C.

b)

87,3°C.

c)

73,8°C.

d)

83,7°C.

98.

Độ cồn là

a)

số ml ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch.

b)

số ml nước có trong 100 ml dung dịch.

c)

số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch.

d)

số gam nước có trong 100 gam dung dịch.

99.

Ethylic alcohol cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

100.

Ethylic alcohol trong phân tử gồm

a)

C2H4; Na; CH3COOH; O2.

b)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.