wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu TN Nitrgen và sulfur

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

N2.

3.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

4.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.

b)

KNO3.

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

5.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

6.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

7.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

8.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

9.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị có số khối bằng bao ?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

12

10.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s23p3

11.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Chu kì 2, nhóm VA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VA.

c)

C. chu kì 2, nhóm VIA.

d)

D. chu kì 3, nhóm IVA.

12.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

A. có 1 liên kết ba.

b)

B. có 1 liên kết đôi.

c)

C. Có 2 liên kết đôi.

d)

D. có 2 liên kết ba.

13.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1.

b)

0 và 3.

c)

3 và 0.

d)

1 và 2.

14.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

15.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

+3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

16.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

A. Chất khí.

b)

B. Không màu.

c)

C. Nặng hơn không khí.

d)

D. Tan ít trong nước.

17.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

18.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + O2 ⇌ 2NO.

b)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

c)

3Ca + N2 ⇌ Ca3N2.

d)

3Mg + N2 ⇌ Mg3N2.

19.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

21.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

22.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

23.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

24.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian.

b)

số oxi hóa cao nhất.

c)

số oxi hóa thấp nhất.

d)

hóa trị trung gian.

25.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

26.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

27.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

28.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khí tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là -3, +4, -3, +5, +4.

29.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

30.

Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

Thêm xúc tác

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Tăng nồng độ NH3.

d)

Giảm áp suất.

31.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

a)

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C)

b)

(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là N ≡ N

c)

(c) Tan nhiều trong nước

d)

(d) Nặng hơn oxygen

e)

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

32.

Iron (Fe) dùng làm chất xúc tác trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Nhận xét sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

a)

Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên.

b)

Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Làm tăng hiệu suất phản ứng.

33.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

34.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

35.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

36.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

37.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

38.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

39.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

40.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

41.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

không màu.

b)

màu đỏ.

c)

màu vàng.

d)

màu hồng.

42.

Những 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

43.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

44.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

45.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

46.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

47.

Trong phương pháp Ostwald, amoni bị oxi hóa bởi oxy không khí (xúc tác Pt, t°) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

48.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → (xt, Pt, t°) → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

49.

Trong nước, phản tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Brønsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

50.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

51.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

(NH4)2CO3.

52.

Có thể nhận biết muối amonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2.

d)

NO.

53.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

54.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydro.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-.

55.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

56.

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

57.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

a)

Kết quả: Nước dâng lên trong bình và chuyển màu hồng do NH3 tan nhiều trong nước và tạo môi trường kiềm.

b)

Kết quả: Nước dâng lên trong bình nhưng không đổi màu do NH3 không phản ứng với phenolphthalein.

c)

Kết quả: Nước không dâng lên trong bình và chuyển màu đỏ do NH3 tạo môi trường axit.

d)

Kết quả: Nước dâng lên trong bình và chuyển màu vàng do NH3 phản ứng với phenolphthalein.

58.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

Nước phun vào bình và không có màu.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

59.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

Kc = [NH4+][OH-]/[NH3][H2O]

b)

Kc = [NH4+][OH-]/[NH3]

c)

Kc = [NH4+]/[NH3][H2O]

d)

Kc = [NH4+]/[NH3]

60.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

61.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH < 0. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400°C và 500°C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x < y.

b)

x = y.

c)

x > y.

d)

5x = 4y.

62.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH < 0. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x = 4y.

b)

x = y.

c)

x > y.

d)

x < y.

63.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4 + HNO3 → NH4NO3

b)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

c)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

d)

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl.

64.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

b)

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4Cl ⇌ NH3 + HCl.

65.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (t°), AlCl3 (dd)

b)

H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd)

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd)

d)

HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd)

66.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

P2O5 khan.

c)

MgO khan.

d)

CaO khan.

67.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

68.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp nào dưới đây?

a)

Đẩy không khí hoặc đẩy nước

b)

Đẩy axit

c)

Đẩy bazơ

d)

Đẩy muối

69.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

70.

Trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:

a)

Phèn chua.

b)

Giấm ăn.

c)

Muối ăn.

d)

Nước gừng tươi.

71.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh, yếu, sốc; lăn lộn, đi lại khó khăn, chống mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngắn ngơ(…). Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Nước.

72.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

74.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

75.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Brønsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

77.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

78.

Quá trình sản xuất amonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH298 = -92 kJ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(2), (3), (4), (5).

79.

Trong phản ứng tổng hợp amonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH298 = -92 kJ Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

a)

giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

80.

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau: Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

NH3, HCl, O2, SO2.

b)

O2, SO2, NH3, HCl.

c)

SO2, O2, NH3, HCl.

d)

O2, HCl, NH3, SO2.

81.

Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3)2 → NH4NO3 → (2) NH4NO2 → (3) NH4 + Cl2 → (4) NH4Cl + CuO → (5) NH4Cl → Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

a)

(2), (4), (6).

b)

(3), (5), (6).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (5).

82.

Cho các nhận định sau: Phân tử amonia và ion ammonium đều (1) chứa liên kết cộng hóa trị; (2) là base Bronsted trong nước; (3) là acid Bronsted trong nước; (4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3. Số nhận định đúng là:

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

83.

Cho các phát biểu sau: (1) Amonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học. Có bao nhiêu phát biểu đúng là:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

84.

Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là

a)

NO, N2O.

b)

NO2, NO.

c)

N2O3, NO2.

d)

NO, N2O4.

85.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

86.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

87.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do hiệu ứng nhà kính.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

88.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

89.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCl, CO.

d)

Cl2, CH4, SO2.

90.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Fe, Mg, Zn, Cu.                                                       B. Na, Ba, Cu, Ag.

C. Ba, Mg, Fe, Zn.                                                       D. Fe, Al, Ag, Pt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

95.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

96.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt.

b)

Zn, Pt, Au, Mg

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

97.

Phản ứng nào sau đây sai

a)

H2SO4 đặc + FeO --> FeSO4 + H2O

b)

H2SO4 đặc + 2HI --> I2 + SO2 + 2H2O

c)

2H2SO4 đặc + C --> CO2 + 2SO2 + 2H2O

d)

6H2SO4 đặc + 2Fe --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

98.

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

99.

Cho phản ứng: H2SO4 + Fe --> Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là:

a)

3 và 3

b)

6 và 6

c)

6 và 3

d)

3 và 6

100.

Có bao nhiêu phát biểu đúng

(a) Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

(b) Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên, …

(c) Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phân tử chất này thường ngâm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có ứng dụng khác nhau.

(d) Barium sulfatelà chất rắn màu trắng, hầu như không tan trong nước, Chất này được dùng tạo mẫu trắng cho các loại giấy chất lượng cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4