wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

2.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

3.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

4.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

5.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

6.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

7.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
8.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

9.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

10.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

12.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

13.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

14.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

16.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

17.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

18.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

19.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

20.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

21.

số oxi hóa của  N trong  NH3

a)

-1.

b)

-3.

c)

– 4.

d)

0

22.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

23.

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của

a)

ion.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

electron.

24.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

25.

Chất khử là chất

a)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

26.

Cho quá trình Fe2+  \rightarrow   Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

Khử

c)

nhận electron.

d)

tự oxi hóa – khử.

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

28.

Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là

a)

HNO+ NaOH → NaNO+ H2O. 

b)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

c)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)→ Fe2O3+ 3H2O.

29.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chỉ là chất khử.

c)

Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử. 

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

30.

Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?

a)

4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.  

b)

2NH+ 3Cl2→ N2 + 6HCl.

c)

2NH+ 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.

d)

NH+ HCl → NH4Cl.

31.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Không xác định

32.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Số oxi hóa tăng sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Số oxi hóa giảm sau phản ứng

33.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

d)

Không xảy ra sự thay đổi số oxi hóa

34.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

c)

Chất không thay đổi

d)

Phản ứng không xảy ra

35.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

36.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

37.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

38.

Chất oxi hóa là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

39.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxy hóa.

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.

41.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

42.

Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e

a)

oxy hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa.

43.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

44.

Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

45.

Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ là chất oxi hóa.

b)

chỉ là chất khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

46.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2 .

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhương 2e.

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO 4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

48.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

b)

Fe + 2HCl →

FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

50.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3 + C → FeO + CO2

Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:

a)

2, 3, 4, 3

b)

2, 4, 1, 4

c)

2, 1, 4, 1

d)

1, 2. 4, 2

51.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

52.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

53.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

54.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

55.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

56.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

57.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

58.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

59.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

60.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

61.

Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HF

c)

Dung dịch H2SO4 đặc

d)

Dung dịch HClO

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxihóa: -1, +1, +3, +5, +7

b)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

63.

Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước?

a)

AgI

b)

AgCl

c)

AgF

d)

AgBr

64.

Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là:

a)

Nước biển

b)

Quặng natri iotua

c)

Rong biển

d)

Nước ở một số hồ nước mặn

65.

Cho dung dịch AgNO3 dư vào 100ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M. Lượng kết tủa thu được là

a)

9,4 g

b)

10 g

c)

18,8 g

d)

8,2 g

66.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

67.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là

a)

I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br

c)

I, Cl, F, Br

d)

I, Br, Cl, F

68.

Cho dung dịch AgNO3dư vào 100ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M. Lượng kết tủa thu được là

a)

22,1g.

b)

10g.

c)

9,4g

d)

8,2g.

69.

Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl. Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

a)

khí Clo, dd AgNO3

b)

quì tím, khí Clo  

c)

quì tím, dd AgNO3

d)

cả B,C đúng

70.

Hòa tan hoàn toàn 20 gam hổn hợp nhiều oxit kim loại, cần vừa đúng 100 ml dung dịch HCl 0,4M. Cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là:

a)

21,1 gam.

b)

24 gam.     

c)

25,2 gam.    

d)

26,1 gam.

71.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

72.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

73.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

74.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

75.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

76.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

77.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

78.

Hồi cấp 2, Bích rất ghét hóa. Tuy nhiên, lên lớp 10 được ngồi cạnh bạn Giang không những học rất tốt hóa mà còn đẹp trai nên Bích đã thích học hóa hơn. Hỏi: Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến phản ứng của Bích với môn hóa?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

79.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

81.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

82.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

83.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

84.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

85.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

VIA

c)

IIA

d)

VIIA

87.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Oxygen.

d)

Iodine.

88.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Tăng dần sau đó giảm dần

c)

Giảm dần

d)

Giảm dần sau đó tăng dần

89.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

I2

c)

Br2

d)

Cl2

90.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Vàng lục

b)

Lục nhạt

c)

Nâu đỏ

d)

Đen tím

91.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

92.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

93.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaF

d)

NaI

94.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2.

95.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

96.

Thép để lâu ngày trong không khí (đặc biệt là không khí ẩm) thường bị gỉ sét (có thành phần chính là iron oxide). Dung dịch nào sau đây phù hợp để tẩy rửa gỉ sét?

a)

Dung dịch nước chlorine.

b)

Dung dịch hydrochloric acid.

c)

Dung dịch hydrofluoric acid.

d)

Dung dịch cồn iodine.

97.

Số oxi hóa của chlorine trong HClO4

a)

-1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

98.

Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2

a)

-3

b)

+3

c)

+5

d)

+2

99.

Chất oxi hóa là chất

a)

có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

thực hiện quá trình oxi hóa.

c)

nhận e.

d)

nhường e

100.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.