Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là

a)

electron

b)

electron và proton

c)

proton và neutron

d)

electron, proton và neutron

2.

Trong nguyên tử hạt mang điện dương là

(a)  

3.

Số neutron N = (a)  

4.

Quan sát kí hiệu nguyên tử sodium và cho biết sodium có bao nhiêu proton? bao nhiêu electron? bao nhiêu neutron?

a)

11 proton, 12 electron và 12 neutron.

b)

11 proton, 11 electron và 12 neutron.

c)

12 proton, 11 electron và 12 neutron.

d)

11 proton, 11 electron và 23 neutron.

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng.......

a)

số khối A

b)

số neutron

c)

khối lượng nguyên tử

d)

điện tích hạt nhân

6.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p64s2 3d4

7.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

F, Ca

b)

O, Al

c)

S, Al

d)

O, Mg

8.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là

a)

Ne, Mg2+, F-

b)

Ar, Mg2+, F-

c)

Ne, Ca2+, Cl-

d)

Ar, Ca2+, Cl-

9.

Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

a)

1s22s22p5

b)

.1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s1

10.

Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X,Y

11.

Ion X2- và M2+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

F, Ca

b)

O, Al

c)

S, Al

d)

O, Mg

12.

Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm (trừ He) có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

(a)  

13.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

14.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p5

15.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d8

16.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có (lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

14 neutron

b)

13 electron

c)

13 proton

d)

14 proton

e)

27 proton

17.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng? (lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Y là kim loại

b)

X là phi kim

c)

Y là phi kim

d)

X là kim loại

18.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

(a)  

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

(a)  

20.

Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là

(a)  

21.

Số hiệu nguyên tử của fluorine (F) là 9. Trong nguyên tử fluorine số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

(a)  

22.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

23.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

a)

Ca (Z = 20)

b)

K (Z = 19)

c)

Mg (Z =12)

d)

Na (Z = 11)

24.

Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

25.

Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất ?

a)

M

b)

N

c)

L

d)

K

26.

Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất ?

a)

4p

b)

3p

c)

3d

d)

4s

27.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

(a)  

28.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

(a)  

29.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

(a)  

30.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

(X): 1s2 2s2 2p6 3s2

(Y): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

(Z): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

(T): 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là (lựa chọn nhiều đáp án đúng):

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

33.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

34.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

35.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

36.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

37.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

38.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

39.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

40.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

41.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

43.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

44.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

45.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

46.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

47.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

48.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

49.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

50.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

51.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

52.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành giữa H và một nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và còn cặp electron riêng.

c)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

53.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4  

c)

CH3OH 

d)

H2S

54.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

NH3

b)

CH3OH 

c)

CH4    

d)

H2O   

56.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4  

b)

H2S, CH4, H2O.  

c)

CH4, H2O, H2S.   

d)

CH4, H2S, H2O.

57.

Nhiệt độ sôi của từng chất H2O, H2S, CH4 , SO2  là một trong bốn nhiệt độ sau: -60,30C, -10,00C, 1000C, -1640C. Nhiệt độ sôi -100C là của chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

H2S

c)

CH4

d)

SO2

58.

Câu 1. Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử

a)

A. phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

B. phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

C. phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

D. F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

59.

Câu 2. Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

A. PF3

b)

B. CH4

c)

C. HF

d)

D. H2S

60.

Câu 3. Liên kết hydrogen làm nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước

a)

A. giảm

b)

B. không thay đổi

c)

C. tăng

d)

D. lúc tăng, lúc giảm

61.

Câu 4. Biểu diễn liên kết hydrogen bằng dấu:

a)

A. dấu ba chấm (...).               

b)

B. gạch nối đơn (-).

c)

C. dấu gạch nét đứt (– – –).

d)

D. gạch nối đôi (=).

62.

Câu 5. Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

63.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

b)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

c)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

64.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Chlorine.  

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

65.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium (Z=12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron.

b)

nhận vào 1 electron.

c)

cho đi 3 electron.   

d)

nhận vào 2 electron.

66.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.  

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

67.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

68.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhận thêm 1 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

69.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z=17) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

70.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium chloride (NaCl)?

a)

Trong phân tử NaCl, các ion sodium Na+ và ion oxide Cl- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm .

b)

Phân tử NaCl tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion Cl-.

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride, ...

71.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

72.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

73.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
74.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
75.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
76.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
77.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
78.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
79.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
80.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
81.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
82.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
83.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
84.

Liên kết hóa học phân tử đơn chất phi kim thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho - nhận

85.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

86.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

87.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

88.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

89.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

90.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

91.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

92.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

93.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

HCl

b)

NH3

c)

H2

d)

NaCl

94.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

95.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18

b)

17

c)

23

d)

15

96.

Phân tử nào sau đây chứa nhiều cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia liên kết nhất?

a)

H2.  

b)

HCl.

c)

CO2.

d)

N2.

97.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
98.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

a)

Ion là phần tử mang điện

b)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

c)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

99.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

100.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.