wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hoá Ôn Cuối HK1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào mang điện tích âm trong các hạt dưới đây?

a)

A. Electron

b)

B. Proton

c)

C. Neutron

d)

D. Photon

2.

Đặc điểm của electron là:

a)

A. Mang điện tích dương và có khối lượng

b)

B. Mang điện tích âm và có khối lượng

c)

C. Không mang điện và có khối lượng

d)

D. Mang điện tích âm và không có khối lượng

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về neutron?

a)

A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

b)

B. Có khối lượng bằng khối lượng proton

c)

C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

d)

D. Không mang điện

4.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Hạt nhân nguyên từ cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện.

b)

Hạt nhân nguyên từ cấu tạo bởi các hạt neutron.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt neutron mang điện dương và các hạt proton không mang điện.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

6.

Trong kí hiệu A, Z, X thì

a)

A. A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X.

b)

B. Z là số proton trong nguyên tử X.

c)

C. Z là số electron ở lớp vỏ.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

7.

Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

a)

A. Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+.

b)

B. Điện tích hạt nhân là Z

c)

C. Số hạt neutron là Z.

d)

D. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z.

8.

Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu Z= 8, A=16 nguyên tố O là

a)

A. 8

b)

B. 6

c)

C. 10

d)

D. 14

9.

Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khổi bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M là

a)

A. A= 20, Z=19 nguyên tố M

b)

B. A=39, Z=20 nguyên tố M

c)

C. A=39, Z=19 nguyên tố M

d)

D. A=19, Z=39 nguyên tố M

10.

Cho kí hiệu nguyên tử : A=31, Z=15 nguyên tố P. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Hạt nhân nguyên từ P có 15 proton và 16 notron.

b)

B. Lớp vỏ của nguyên tử P có 16 electron

c)

C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử P là 15+.

d)

D. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử P là 30.

11.

Mô hình nguyên từ Rutherford-Bohr mô tả sự chuyển động của eletron như thế nào ?

a)

A. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

B. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành và nguyên tử

c)

C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

D. Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

12.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả như thế nào ?

a)

A. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

B. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

C Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

D. Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

13.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO):

a)

A. Quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

B. Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

C. Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

D. Vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron >= 90% .

14.

Orbital có dạng hình số tám nổi là

a)

A. orbital s.

b)

B. orbital p.

c)

C. orbital d.

d)

D.orbital f

15.

Lớp M có số lớp orbital tối đa là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 9

d)

D. 18

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất

b)

B. các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

c)

C. Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

d)

D. lớp N có 4 orbital

17.

Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?

a)

A. Có cùng sự định hướng không gian

b)

B. Có cùng mức năng lượng

c)

C. Khác nhau về mức năng lượng

d)

D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

18.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

A. sự phân bố electrong trên các lớp và các phân lớp khác nhau

b)

B. Sự chuyển động của các electrong trong phân tử.

c)

C. Thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.

d)

D. Thứ tự tăng dần các và phân mức năng lượng của eletron

19.

Theo thứ tự mức năng lượng tăng dần, sắp xếp nào sau đây sai?

a)

A. Is <2s <2p.

b)

B. 2p< 3s < 4s.

c)

C. 3p <3d <4s

d)

D. 3s <3d <4p.

20.

Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?

a)

A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵4s²

b)

B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

C. 1s²2s²2p⁶3s²

d)

D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s²

21.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

A. 1s²2s²2p⁶3s²3p³

b)

B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

C. 1s²2s²2p⁶3s²3p¹3d²

d)

D. 1s²2s²2p⁶3s²3p²3d¹

22.

Cấu hình electron của nguyên từ 29Cu là

a)

A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁹

b)

B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁹4s¹

c)

C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s¹

d)

D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d¹⁰

23.

Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli khi điền electron vào AO?

a)

A. a

b)

B. b

c)

C. a và b

d)

D. c và d

24.

Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên tắc Hund? (Câu 24)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khi hiếm là

a)

A. các electron lớp K

b)

B. các electron lớp ngoài cùng

c)

C. các electron lớp L.

d)

D. các electron lớp

26.

Cho cấu hình electron của nguyên tử X: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴ nguyên tử X có số e lớp ngoài cùng là

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

27.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

(a) 1s²2s¹

(b) 1s²2s²2p⁶3s²3p¹

(c) 1s²2s²2p⁵

(d) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

(e) 1s²2s²2p⁶3s²

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

A. a,b

b)

B. b,c

c)

C. c,d

d)

D. b,e

28.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

A. oxygeni (Z = 8)

b)

B. sulfur (Z = 16)

c)

C. Fluorine (Z = 9)

d)

D. Chlorine (Z=17)

29.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d² Số electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 18

b)

B. 24

c)

C. 20

d)

D. 22

30.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau:

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một...(1)...trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(2)... Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(3)...

a)

A. (1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô

b)

B. (1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

C. (1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

D. (1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.

31.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

A. 18, 8, 8

b)

B. 18, 8, 10.

c)

C. 18, 10, 8

d)

D. 16, 8, 8

32.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s²3p¹. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

B. số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIША.

c)

C. số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA

d)

D. số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

33.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d⁸4s². Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIA

b)

B. số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

C. số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

D. số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIB.

34.

Nguyên tử X có cấu hình electron hóa trị là 3d¹⁰4s¹. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 29, chu kì 4, nhóm IA.

b)

B. số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IB.

c)

C. số thứ tự 29, chu kì 4, nhóm IB.

d)

D. số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IA.

35.

Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 35. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIB.

b)

B. số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIA.

c)

C. số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIB

d)

D. số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIA.

36.

Nguyên tử nitrogen có phân lớp electron ngoài cùng là 2p³. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên từ sulfur?

a)

A. Lớp ngoài cùng của nitrogen có 5 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn nitrogen nằm ở chu kỳ 2

d)

D. Nitrogen nằm ở nhóm VA

37.

Nguyên tử của nguyên tố A và B có phân mức tuần hoàn hóa học, vị trí của A và B lần lượt là năng lượng cao nhất lần lượt là 3d⁶ và 3p². Trong bảng tuần hoàn hoá học, vị trí của A và B lần lượt là

a)

A. chu kì 4, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IVA

b)

B. chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA

c)

C. chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA

d)

D. chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA

38.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s¹, Cr: [Ar]3d⁵4s¹, Br: [Ar]3d¹⁰4s²4p³, F: 1s²2s²2p³, Cu: [Ar]3d¹⁰4s¹. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là

a)

A. 2,1,2

b)

B. 1,2,2

c)

C. 1,1,3

d)

D. 2,2,1

39.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

A. tăng dần

b)

B. giảm dần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. biến đổi không theo quy luật.

40.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Biến đổi không theo quy luật

41.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác

c)

C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác

42.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Tăng lên

c)

C. Biến đổi không theo quy luật

d)

D. Không thay đổi

43.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tỉnh phi kim của các nguyên tố

a)

A. Giảm đần

b)

B. Tăng dần

c)

C. Biến đổi không theo quy luật

d)

D. Không thay đổi

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

b)

B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

c)

C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong 1 nhóm

d)

D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

45.

Bán kinh nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. F, O, Li, Na

b)

B. F, Na, O, Li.

c)

C. F, Li, O, Na.

d)

D. Li, Na, O, F.

46.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11), CI (Z = 17), F (Z = 9) và K (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

A. K<CI<Na < F

b)

B. K <Na<Cl <F.

c)

C. F<Cl<Na<K

d)

D. K<Na<F <CI.

47.

Cấu hình electron nào sau đây là của Kim loại?

a)

A. 1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

c)

C. 1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

48.

Cho các nguyên tổ 9F, 14Si, 16S, 17C1. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là

a)

A. F>CI>S > Si

b)

B. F > Cl > Si > S

c)

C. Si>S>F> Cl

d)

D. Si>S>Cl>F

49.

Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

A. Be

b)

B. Li

c)

C. Na

d)

D. K

50.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

A. R2O

b)

B. R2O3

c)

C. R2O5

d)

D. R2O7

51.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2. Thứ tự giảm dần tỉnh base là

a)

A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.

b)

B. Al2O3 > SiO2>MgO > Na2O.

c)

C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2

52.

Sắp xếp các oxide Cl2O7, Br2O7 và I2O7 theo chiều tăng dần tính acid là

a)

A. Cl207 < Br2O7 < 1207.

b)

B. Cl2O7 <1207 <Br2O7

c)

C. I2O7 <Br2O7 < Cl2O7

d)

D. Br2O7 <1207 <Cl207.

53.

Sắp xếp các hydroxide Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính base

a)

A. Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.

b)

B. Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2

c)

C. Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2

d)

D. Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.

54.

Cho các nguyên tố nhóm VIA và số hiệu nguyên tử tương ứng là 16S, 34Se, 52Te. Sắp xếp các ha H2SO4, H2SeO4, H2TeO4 theo chiều tăng dần tính acid

a)

A. H2SO4 <H2TeO4 <H2SeO4.

b)

B. H2SeO4 <H2TeO4 <H2SO4.

c)

C. H2SO4 <H2SeO4 <H2TeO4

d)

D. H2TeO4 <H2SeO4 <H2SO4.

55.

Cho các phát biểu sau:

B. H2SeO4 H2TcO4 <H2SO4.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một nhóm A, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần.

(b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị.

c) Trong bảng tuần hoàn hóa học hiện nay, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là 3 và 3.

(d) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần.

(e) Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần.

Số phát biểu sai là:

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 5

56.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu sau:

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu sau:

(1) Cl có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) Cl có thể tạo thành ion bền có dạng CI⁺.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức Cl2O5 và là acidic oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức HClO4 và là acid mạnh

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

57.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Của điện tích hạt nhân

b)

B. Của số hiệu nguyên tử

c)

C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

58.

Xét các nguyên tố trong cùng một chu kì, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. Số lớp electron

c)

C. Hoá trị cao nhất với oxi

d)

D. Tính kim loại

59.

Khi xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Bán kính nguyên tử

b)

B. Số neutron

c)

C. Tính kim loại, tính phi kim

d)

Độ âm điện

60.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

A. biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

C. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

D. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

61.

Sự biến thiên tỉnh chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại được lặp lại tương tự như chu kì trước là do

a)

A. Sự lặp lại tỉnh chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

B. lặp lại tỉnh chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

c)

C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì ban đầu).

d)

D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

62.

Nguyên từ nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p⁴. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

A. X203, X(OH)3, tính lưỡng tinh.

b)

B. XO3, H2XO4, tính acid.

c)

C. XO2, H2XO3, tinh acid.

d)

D. XO, X(OH)2, tinh base

63.

X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X, Y có dạng X2O và YO3. Cho các phát biểu sau:

(a) X, Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp.

(b) X là kim loại, Y là phi kim.

(c) X2O là basic oxide còn YO3 là acidic oxide.

(d) Hydroxide cao nhất của Y có dạng Y(OH)6 và có tính base.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

64.

Có những tỉnh chất sau đây của nguyên tố:

C. 3.

Có nhưngz tính chất sau đây của nguyên tố

(1) Tính kim loại – phi kim;

(2) Độ âm điện;

(3) Khối lượng nguyên tử;

(4) Cấu hình electron nguyên tử;

(5) Tính acid - base của hợp chất hydroxide;

(6) Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất với oxygen.

Trong các tính chất trên, số tính chất biến đổi tuần hoàn trong một chu kì là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

65.

Liên kết hóa học là

a)

A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên từ bền vững.

b)

B. sự kết hợp giữa các nguyên từ tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

D. Sự kết hợp chất tạo thành vật thể bền vững

66.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

A. kim loại kiềm gần kề.

b)

B. kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

C. nguyên tử halogen gần kề.

d)

D. nguyên tử khí hiếm gần kề.

67.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

A. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

b)

B. 2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

C. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

d)

D. 6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

68.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

A. Nhường 1 electron

b)

B. Nhận 7 electron

c)

C. Nhường 11 electron

d)

D. Nhận 1 electron

69.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

A. Nhường 6 electron

b)

B. Nhận 2 electron

c)

C. Nhường 8 electron

d)

D. Nhận 6 electron

70.

Nguyên từ nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A. Helium

b)

B. Magnesium

c)

C. Chlorine

d)

D. Sodium

71.

Nguyên từ nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A. Helium

b)

B. Magnesium

c)

C. Aluminium

d)

D. Sodium

72.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

A. Phân tử

b)

B. Ion

c)

C. Cation

d)

D. Anion

73.

Khi nguyên từ nhường electron sẽ tạo thành

a)

A. Phân tử

b)

B. Ion

c)

C. Cation

d)

D. Anion

74.

Khi nguyên từ nhận electron sẽ tạo thành

a)

A. Phân tử

b)

B. Ion

c)

C. Cation

d)

D. Anion

75.

Quá trình tạo thành ion Ca²+ nào sau đây là đúng?

a)

A. Ca -> Ca²+ +2e

b)

B. Ca -> Ca²+ +1e

c)

C. Ca+2e -> Ca²+

d)

D. Ca+ 1e -> Ca²+

76.

Quá trình tạo thành ion O²- nào sau đây là đúng?

a)

A. O -> O²- +2e

b)

B. O -> O²- +1e

c)

C. O +2e-> O²-

d)

D. O+1e -> O²-

77.

Liên kết ion có bản chất là

a)

A. sự dùng chung các electron.

b)

B. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

D. lực hút giữa các phân tử.

78.

Liên kết ion được tạo thành giữa?

a)

A. Hai nguyên tử kim loại.

b)

B. Hai nguyên tử phi kim

c)

C. Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

D. Ba nguyên tử trở lên

79.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau:

Khi tạo thành các hợp chất ion, ... (1) ... mất các electron hóa trị của chúng để tạo thành ... (2) ... mang điện tích dương và ... (3) ... nhận các electron hóa trị để tạo thành ... (2) ... mang điện tích âm.

a)

A. (1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation.

b)

B. (1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion.

c)

C. (1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion

d)

D. (1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.

80.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

A. Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

C. Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

D. Chứa các liên kết ion.

81.

Cho dây các ion sau: Al³+, SO42, NH4+, Fe³, PO4, OH, CP. Số ion đa nguyên tử là

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

82.

Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:

(1) Không dẫn điện khi nóng chảy.

(2) Khá mềm.

(3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

(4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

83.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

A. HClO

b)

B. Cl2

c)

C. KCl

d)

D. HCl

84.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

A. Ion

b)

B. Cộng hoá trị

c)

C. Kim loại

d)

D. Hidro

85.

Liên kết cộng hóa trị không cực là gì?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện bé hơn.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không lệch về nguyên tử nào.

d)

D. Liên kết hình thành giữa 2 nguyên tử có độ âm điện khác nhau

86.

Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện ta biết được điều gì?

a)

A. Tính chất của liên kết

b)

B. Loại liên kết

c)

C. Liên kết lệch về nguyên tử nào

d)

D. Độ dài liên kết

87.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

A. Α. Ο <= Δχ≤ 0,4.

b)

Β. 0 ≤Δχ<1,7.

c)

C. 0≤x< 0,4.

d)

D. 0,4 ≤x< 1,7.

88.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Α. Ο =< Δχ≤ 0,4.

b)

Β. 0 ≤Δχ<1,7.

c)

C. 0 ≤x< 0,4.

d)

D. 0,4 ≤x< 1,7.

89.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết ion?

a)

Α. Ο =< Δχ≤ 0,4

b)

Β. 0 <Δχ<1,7

c)

C. ∆x≥1,7.

d)

D. 0,4 ≤x< 1,7

90.

Năng lượng liên kết (Eb) đặc trưng cho điều gì?

a)

A. Độ bền liên kết

b)

B. Độ dài liên kết

c)

C. Tính chất liên kết

d)

D. Loại liên kết

91.

Liên kết sigma là liên kết được hình thành do

a)

A. sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

B. cặp electron chung.

c)

B. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

D. sự xen phủ trục của hai orbital.

92.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

A. sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

C. cặp electron chung.

c)

B. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

D. sự xen phủ trục của hai orbital.

93.

Liên kết gì được hình thành khi có sự xen phủ giữa AO 1s của nguyên tử hydrogen và AO 2p của nguyên từ fluorine tạo liên kết trong phân tử hydrogen fluorine như hình dưới đây

a)

A. Liên kết sigma

b)

B. Liên kết pi

c)

C. Liên kết pi và liên kết sigma

d)

D. Liên kết đôi

94.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

A. Ion

b)

B. Cộng hoá trị phân cực

c)

C. Hidro

d)

D. Cộng hoá trị không phân cực

95.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

A. Ion

b)

B. Hidro

c)

C. Cộng hoá trị không cực

d)

D. Cộng hoá trị có cực

96.

Công thức cấu tạo của phân từ HCl nào sau đây là đúng?

a)

A. H - Cl

b)

B. H = Cl

c)

C. H -> Cl

d)

D. H <- Cl

97.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho nhận?

a)

A. SO2

b)

B. HCl

c)

C. H2CO3

d)

D. CO2

98.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên từ F lần lượt là:

a)

A. 1 và 3

b)

B. 2 và 2

c)

C. 3 và 1

d)

D. 1 và 4

99.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

A. O2, H2O, NH3.

b)

B. H2O, HCl, H2S.

c)

C. HCI, N2, H2S.

d)

D. HCl, Cl2, H2O.

100.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.2

101.

Trong các chất sau: (1) H2S, (2) SO2, (3) NaCl, (4) CaO, (5) NH3, (6) HBr, (7) H2SO4, (8) CO₂, (9) K2S. Các chất chứa liên kết cộng hóa trị là

a)

A. 1,2,3,4,8,9

b)

B. 1,2,5,6,7,8

c)

C. 1,4,5,7,8,9

d)

D. 3,5,6,7,8,9

102.

Cho phát biểu

(a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết sigma

(b) Liên kết ba được tạo nên từ 2 liên kết ở và 1 liên kết π.

(c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết ở và 1 liên kết π.

(d) Liên kết ba được tạo nên từ 1 liên kết ở và 2 liên kết π.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

103.

Xét phân tử H2O, cho những phát biểu sau:

(a) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

Xét phân tử H2O, cho những phát biểu sau:

(a) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

(b) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị phân cực

(c) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử O

(d) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử H

(e) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O phân bố đều giữa hai nguyên tử.

(g) Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

104.

Liên kết cộng hóa trị có cực là gì?

a)

A Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện bé hơn

c)

C. Liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không lệch về nguyên tử nào.

d)

D. Liên kết hình thành giữa 2 nguyên tử có độ âm điện giống nhau

105.

Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới số lớp electron tăng làm cho bán kính nguyên tử giảm

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nitrogen (N) là nguyên tố thuộc nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.

Vậy Nguyên tử N có 2 lớp electron và có 5 lớp electron lớp ngoài cùng

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Công thức Oxide cao nhất của N có dạng NO2 và là acidic oxide

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Nguyên tố N có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố O (Z=8)

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hydroxide ứng với oxide cao nhất của N có dạng HNO3 và có tính acid

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Cho nguyên tử của các nguyên tố X (Z=19), Y (Z=37), R (Z=20), T (Z=12)

a. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là Y

b. Nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là T

c. Tính kim loại của nguyên tố tăng dần theo thứ tự: T, X, R, Y

d. Cả 4 nguyên tố đều là kim loại

a)

Đ S Đ S

b)

Đ S S Đ

c)

Đ Đ S S

d)

S Đ Đ S

114.

Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự: K, Na, Mg, Cl, F

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự: K, Na, Mg, Cl, F

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Độ âm điện tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Mg, Na, K

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Oxide có tính base mạnh nhất tạo thành từ các nguyên tố trên với oxygen là K2O. Các nguyên tố trên là K, Na, Mg, Cl, F

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong các nguyên tố Na, K, Mg, Cl, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là K

a)

Đúng

b)

Sai

119.

3 nguyên tố R, Q, T là các nguyên tố thuộc nhóm A và lần lượt đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a. Cả 3 nguyên tố đều là nguyên tố s

b. Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự: R, Q, T

c. Tính phi kim tăng dần theo thứ tự: R, Q, T

d. Độ âm điện giảm dần theo thứ tự: R, Q, T

a)

S S Đ S

b)

Đ S S Đ

c)

Đ Đ S S

d)

S Đ S Đ

120.

Oxide cao nhất của hai nguyên tố X và Y khi tan trong nước tạo dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh. Biết rằng tỉ lệ nguyên tử X cũng như Y với oxygen trong các oxide cao nhất là bằng nhau, khối lượng phân tử oxide cao nhất của Y lớn hơn oxide cao nhất của X.

a) X, Y đều là nguyên tố kim loại.

b) X, Y thuộc cùng một nhóm A.

c) X, Y thuộc cùng một chu kì.

d) Số hiệu nguyên tử của X lớn hơn Y.

a)

S Đ Đ S

b)

S Đ S Đ

c)

Đ S Đ S

d)

Đ Đ S S

121.

X. Y, Z là các hợp chất sơn thuộc trong số các chất sau: NaF, MgO và MgCh Nhiệt độ nóng chảy của các hợp chất X, Y, Z được thể hiện qua biểu đồ:

Biết rằng: Nhiệt độ nóng chảy của hợp chất ion là nhiệt độ tại đó có đủ năng lượng dưới dạng nhiệt để phả với lực hút tĩnh điện mạnh giữra các ion và phá vỡ cấu trúc mạng tinh thể chuyển từ thể rắn sang thể lông. Hợp chất ion có liên kết bền hơn sẽ có nhiệt độ nóng chảy cao hơn.

a) Trong biểu đồ trên chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là X, nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Z.

b) Chất X là MgO.

c) Chất Y là MgF2.

d) Chất Z là NaF.

a)

S Đ S Đ

b)

Đ S Đ S

c)

S Đ Đ S

d)

Đ S S S

122.

Hợp chất ion thường tan tốt trong nước tạo dung dịch có khả năng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong phân tử MgCl2, các ion Mg2+ và ion Cl đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiểm neon.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Phân từ MgCl2 tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa một ion Mg2+ và hai ion Cl-

a)

Đúng

b)

Sai

128.

MgCl2 là chất rắn trong điều kiện thường, có nhiệt độ nóng chảy thấp

a)

Đúng

b)

Sai

129.

MgCl2 tan tốt trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho các công thức của hydrochloric acid: (1) HCI, (2) H-CI:, (3) H:CI: , (4) H-Cl.

a) Công thức (1) là công thức cấu tạo.

b) Công thức (2) là công thức Lewis.

c) Công thức (3) là công thức electron.

d) Công thức (4) là công thức phân tử.

a)

Đ Đ S Đ

b)

S S Đ Đ

c)

S Đ Đ S

d)

Đ Đ Đ S

131.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng háo trị trong đó cặp electron dùng chung không lệch phía nguyên tử nào.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử từ 0 đến 0,4 thì liên kết thuộc loại cộng hóa trị phân cực

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn hơn hoặc bằng 1,7 thì liên kết thuộc loại ion

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Ion là phần tử mang điện

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành cation (ion dương)

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành anion (ion âm)

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Giá trị điện tích trên ion bằng số electron mà nguyên tử đã nhường hoặc nhận

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết sigma

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Liên kết sigma bền hơn liên kết π

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Có 2 kiểu xen phủ hình thành là xen phủ trục và xen phủ bên

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị không cực

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị có cực

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Các hợp chất cộng hoá trị không phân cực tan được trong dung môi không phân cực.

a)

Đúng

b)

Sai