wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tn 11 hóa

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

2.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

6.

3.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (S) là

a)

1.

b)

6.

c)

5.

d)

7.

4.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

5.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

6.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

7.

Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

-2, +4, +6.

8.

Tính chất hoá học của sulfur là

a)

Không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Chỉ có tính oxi hoá.

c)

Chỉ có tính khử.

d)

Có tính oxi hoá và tính khử.

9.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg.

b)

Fe.

c)

H2.

d)

O2.

10.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 0t → SO2

b)

S + H2 0t → H2S

c)

S + Fe 0t → FeS

d)

S + Hg → HgS

11.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 0t → SO2

b)

S + 2H2SO4 0t → 3SO2 + 2H2O

c)

S + Fe 0t → FeS

d)

S + 3F2 → SF6

12.

Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

13.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid (acidic oxide)

b)

oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)
14.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid (acidic oxide)

b)

oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

15.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

CO

16.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là

a)

CO2

b)

O3

c)

NH3

d)

SO2

17.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2 + O2 → 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

18.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

19.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2 + O2 → 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

20.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là

a)

phosphorus

b)

iodine

c)

sulfur

d)

carbon

21.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là

4 lines
22.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

SO2 có thể tham gia phản ứng: (1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S; (2) SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4. Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2 thể hiện tính oxi hoá.

b)

SO2 là oxit axit.

c)

SO2 thể hiện tính khử.

d)

SO2 vừa oxi hóa vừa khử.

24.

Cho các phương trình hóa học sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

SO2 chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

SO2 chỉ thể hiện tính khử.

c)

SO2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.

d)

SO2 không thể hiện tính khử và không thể hiện tính oxi hóa.

25.

Phát biểu nào diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2?

a)

SO2 chỉ có tính khử.

b)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

c)

SO2 chỉ có tính oxi hóa.

d)

SO2 không có tính khử và không có tính oxi hóa.

26.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và khí (X) có thể được dùng để làm chất tẩy màu. Khí (X) là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

27.

Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra

a)

mưa acid.

b)

hiện tượng khí nhà kính.

c)

suy giảm tầng ozone.

d)

nước thải gây ung thư.

28.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

29.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Na.

30.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Cu.

31.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Ca.

32.

Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo thành khí H2 và

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe(OH)3.

33.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là

a)

Na2SO4.

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO3.

d)

NaHSO3.

34.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

35.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

36.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính acid.

d)

Tính khử.

37.

Cho phản ứng Al + H2SO4 đặc ⎯→⎯ o t Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là

a)

4.

b)

8.

c)

6.

d)

3.

38.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

39.

Người ta thường dùng các bình bằng thép để đựng và chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc vì

a)

dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hóa trong thép.

b)

dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.

c)

dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.

d)

thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc.

40.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt.

b)

Zn, Pt, Au, Mg.

c)

Al, Fe, Zn, Mg.

d)

Al, Fe, Au, Mg.

41.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2.

c)

H2SO4 98% hấp thụ SO2.

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3.

42.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

43.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2.

d)

MgCl2.

44.

Thuốc thử để nhận biết sulfuric acid hoặc dung dịch muối sulfate là

a)

AgNO3.

b)

NaCl.

c)

BaCl2.

d)

KNO3.

45.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

Ba(NO3)2.

c)

BaCl2.

d)

MgCl2.

46.

Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch loãng không màu riêng biệt sau: HCl, K2SO3, K2SO4 là

a)

Ba(OH)2.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

Cu.

47.

Oxide nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3.

b)

Al2O3.

c)

FeO.

d)

ZnO.

48.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4 + C → CO + SO3 + H2.

b)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2.

49.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4 + C → CO + SO3 + H2

b)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

c)

H2SO4 + 4C → H2S + 4CO

d)

2H2SO4 + 2C → 2SO2 + 2CO + 2H2O

50.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh

b)

chỉ có tính háo nước

c)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh

51.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

SO2 và H2S

b)

CO2 và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

H2S và CO2

52.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 3

d)

2 : 9

53.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

54.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan gồm

a)

FeSO4, H2SO4

b)

FeSO4, Fe2(SO4)3

c)

Fe2(SO4)3, H2SO4

d)

Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4

55.

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?

a)

SO3

b)

CO2

c)

HI

d)

H2S

56.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của

58.

đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

Hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

60.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Carbon

61.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CO

c)

K2CO3

d)

CH4

62.

Liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydrogen

63.

Hóa học hữu cơ là

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon

c)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

64.

Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là :

a)

có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

c)

có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.

d)

khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li.

65.

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C2H4 là

a)

1 và 5

b)

2 và 5

c)

1 và 4

d)

2 và 4

66.

Tính chất vật lí của các hợp chất hữu cơ là

a)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

b)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, tan nhiều trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

c)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và trong dung môi hữu cơ

d)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, không tan trong dung môi hữu cơ

67.

Phương pháp phổ hồng ngoại dùng để

a)

Biết chính xác hàm lượng mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

b)

Biết chính xác nồng độ phần trăm

68.

Phương pháp phổ hồng ngoại dùng để

a)

Biết chính xác hàm lượng mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

b)

Biết chính xác nồng độ phần trăm phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Dự đoán sự có mặt các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Dự đoán khối lượng của phân tử hợp chất hữu cơ

69.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ

a)

Chỉ được tạo thành từ nguyên tố carbon

b)

Chỉ được tạo thành từ hai nguyên tố carbon và hydrogen

c)

Chỉ được tạo thành từ hydrogen

d)

Được tạo thành từ ba nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen

71.

Dẫn xuất hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ

a)

Trong phân tử chỉ có nguyên tố carbon

b)

Trong phân tử chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen

c)

Trong phân tử ngoài nguyên tố carbon còn có các nguyên tố như oxygen, nitrogen, sulfur, halogen,...

d)

Trong phân tử chắc chắn phải có nguyên tố oxygen

72.

Nhóm chức là

a)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ

b)

Nguyên tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

Nhóm nguyên tử gây ra những tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

Nguyên tố gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ

73.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon ?

a)

C2H6, C4H10, CH4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Br

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

74.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO2

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3

75.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O, C2H4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4O

c)

C2H

76.

Câu 68. Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O, C2H4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4O

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

77.

Câu 69. Trong các chất CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

78.

Câu 70. Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất

c)

Thăng hoa

d)

Chiết

79.

Câu 71. Nấu rượu uống đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

80.

Câu 72. Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là:

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

sulfat hoá.

81.

Câu 73. Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta sử dụng phương pháp

a)

chưng cất phân đoạn.

b)

chưng cất thường.

c)

chưng cất ở áp suất cao.

d)

chưng cất lôi cuốn hơi nước

82.

Câu 74. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

83.

Câu 75. Gừng tươi gọt vỏ, giã nhuyễn, cho vào nồi nước và nấu sôi trong khoảng 10 phút, để nguội và chắt lấy nước uống. Sử dụng nước gừng tươi vào mỗi buổi sáng. Cách thực hiện trên đã vận dụng phương pháp nào để tách tinh dầu và các chất trong củ gừng tươi?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

84.

Câu 76. Chưng cất gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Câu 77. Phễu chiết dùng để

a)

tách chất rắn ra khỏi dung dịch.

b)

tách hỗn hợp hai chất khí.

c)

tách hai chất lỏng không hòa tan vào nhau.

d)

tách hỗn hợp hai chất rắn.

86.

Câu 78. Làm đường cát, đường phèn từ nước mía đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

87.

Câu 79. Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

88.

Câu 80. Từ thời thượng cổ con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là phương pháp kết tinh?

a)

Nấu rượu để uống.

b)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

c)

Làm đường từ mía.

d)

Ngâm rượu thuốc.

89.

Câu 81. Vào mùa hè nắng nóng, người ta thường giã rau má để uống. Hành động đó đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

90.

Câu 82. Phương pháp chiết dùng để tách biệt các chất:

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nguyên tử khối khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau trong hai môi trường không hòa tan vào nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

91.

Câu 83. Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế các chất:

a)

khí.

b)

lỏng.

c)

rắn.

d)

huyền phù.

92.

Câu 84. Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất:

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nguyên tử khối khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

93.

Câu 85. Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

94.

Câu 86. Công thức tổng quá

4 lines
95.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

96.

Phương pháp phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

97.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

98.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5.

b)

CH2O.

c)

C3H4O3.

d)

CHO2.

99.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

100.

Công thức đơn giản nhất CH là của hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

C6H6.

b)

C4H8.

c)

C4H6.

d)

C5H10.

101.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X có thể là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

102.

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2: 4: 2

b)

1: 2: 1

c)

2: 4: 1

d)

1: 2: 2

103.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

104.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

(a)  

105.

Nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6

106.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

C2H6O2

b)

C3H6O

c)

C2H2

d)

C4H8

107.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?

a)

HCHO

b)

C3H8

c)

C2H6

d)

C3H4

108.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

109.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của

a)

peak [M+] lớn nhất

b)

peak [M+] nhỏ nhất

c)

peak xuất hiện nhiều nhất

d)

nhóm peak xuất hiện nhiều nhất

110.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối của acetone là

a)

58

b)

57

c)

59

d)

56

111.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối của ethanol là

a)

46

b)

47

c)

45

d)

48

112.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

78

b)

79

c)

77

d)

76

113.

Cho hai hợp chất hữu cơ là aniline (C6H7N), 2-aminopyridine (C5H6N2) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ: (a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A (b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline.

b)

Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94.

c)

Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine.

d)

Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau.

114.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị

b)

theo một thứ t

115.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị.

b)

theo một thứ tự nhất định.

c)

theo đúng số oxi hóa.

d)

theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

116.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

117.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻2퐶푂푂퐻.

b)

퐶퐻3퐶퐻2퐶푂푂퐻.

c)

퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻2푂퐻.

d)

퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻(푂퐻)퐶퐻푂.

118.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

푁퐻2퐶퐻2퐶퐻2퐶퐻푂.

b)

푁퐻2퐶퐻2퐶퐻푂.

c)

푁퐻2퐶퐻2퐶퐻2퐶푂푂퐻.

d)

푁퐻2퐶2퐻4퐶퐻푂.

119.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử 퐶3퐻4푂2?

a)

퐶퐻3퐶푂푂퐶퐻3.

b)

퐶퐻2=퐶퐻−퐶푂푂퐻.

c)

퐻퐶푂푂퐶퐻2퐶퐻3.

d)

퐶퐻≡퐶−퐶푂푂퐻

120.

Khái niệm đồng phân là

a)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

b)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

c)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.

d)

những chất hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

121.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm methylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

122.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

퐶퐻2=퐶=퐶퐻2.

b)

퐶퐻2=퐶퐻2.

c)

퐶퐻≡퐶−퐶퐻3.

d)

퐶퐻2=퐶퐻‒퐶퐻=퐶퐻2.

123.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid 퐶퐻3퐶𝑂𝑂퐻?

a)

HCOOH.

b)

퐶퐻3퐶𝑂𝑂퐶퐻3.

c)

퐻𝑂𝑪𝑯2𝑪𝑂𝑂𝑯.

d)

HOOC-COOH.

124.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH3COOH?

a)

HCOOH

b)

CH3COOCH3

c)

HOCH2COOH

d)

HOOC-COOH

125.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4

b)

CH4 và C2H6

c)

C2H4 và C2H6

d)

C2H2 và C4H4

126.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

127.

Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?

a)

CH3CH2CH2CH2CH2

b)

(CH3)2CH-CH(CH3)2

c)

CH3CH2CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH3

128.

Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH?

a)

CH2=CH-COOCH3

b)

HOCH2CH2CH2CHO

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3CH2COC2H3

129.

Hai chất CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3 là

a)

Đồng đẳng

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng vị

d)

Cùng một chất

130.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH và CH3-O-C2H5

b)

CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3

c)

CH3-O-CH3 và CH3CHO

d)

CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH=CH2

131.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH

b)

CH4, C2H6 và C4H8

c)

CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH

d)

CH4 và C3H6

132.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)C2H5

d)

CH3CH(OH)C2H5, C2H5OH

133.

Cấu tạo hóa học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết

134.

ấu tạo hóa học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

135.

Cho các chất: 퐶6퐻5푂퐻 (푋); 퐶6퐻5퐶퐻2푂퐻 (푌); 퐻푂퐶6퐻4푂퐻 (푍); 퐶6퐻5퐶퐻2퐶퐻2푂퐻 (푇). Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

X, Z, T.

b)

Y, T.

c)

X, Z.

d)

Y, Z.

136.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của 퐶퐻3퐶푂푂퐶퐻3?

a)

퐶퐻3−퐶퐻2–퐶퐻2–퐶푂푂퐻

b)

퐶퐻3퐶퐻(퐶퐻3)퐶푂푂퐻

c)

퐻퐶푂푂퐶퐻3

d)

퐻푂–퐶퐻2–퐶퐻2–퐶퐻푂

137.

Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

a)

퐶퐻2

b)

퐶퐻3퐶퐻=퐶퐻퐶퐶퐻=퐶퐻2.

c)

퐶퐻2=퐶퐻−퐶푙.

d)

퐶퐻2=퐶퐻−퐶퐻=퐶퐻2.

138.

Những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất?

a)

CH3CH2CH3; CH3CH(CH3)CH2; CH3C(CH3)2.

b)

CH3CH2CH2CH2; CH3CH(CH2)2.

c)

CH3CH2CH(CH3)2; CH3C(CH3)2.

d)

CH3CH2C(CH3)2; CH3C(CH2)2.

139.

Cho các chất sau: 퐶퐻3푂퐻 (methanol), 퐶퐻3퐶퐻2푂퐻 (a), 퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻2퐻 (b), (퐶퐻3)2퐶퐻푂퐻 (c), (퐶퐻3)2퐶퐻퐶퐻2푂퐻 (d).

4 lines
140.

Câu 127. Cho các chất sau: 퐶퐻3푂퐻 (methanol), 퐶퐻3퐶퐻2푂퐻 (a), 퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻2퐻 (b), (퐶퐻3)2퐶퐻𝑂퐻 (c), (퐶퐻3)2퐶퐻퐶퐻2푂퐻 (d), (퐶퐻3)2퐶퐻퐶퐻2퐶퐻2푂퐻 (e), (퐶퐻3)3퐶𝑂퐻 (g),퐻𝑂퐶퐻2퐶퐻2푂퐻 (ℎ). Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Các chất (a), (b), (c), (d), (e), (g) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

b)

B. Các chất (a), (b), (c), (d), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

c)

C. Các chất (a), (b), (d), (e), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của methanol.

d)

D. Tất cả các chất đều thuộc dãy đồng đẳng của metanol.

141.

Câu 128. Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

a)

A. 퐶퐻퐶푙=퐶퐻−퐶퐻3.

b)

B. 퐶퐻3−퐶퐻2−퐶퐻2−퐶퐻3.

c)

C. 퐶퐻3−−퐶퐻3.

d)

D. 퐶퐻3−퐶퐻=퐶(퐶퐻3)2.

142.

Câu 129. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân lập thể?

a)

A. CHCl=CHCl.

b)

B. 퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻=퐶(퐶퐻3)퐶퐻3.

c)

C. 퐶퐻3퐶퐻=퐶퐻퐶퐻3.

d)

D. 퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻=퐶퐻퐶퐻3.

143.

Câu 130. Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

a)

A. 33 CHCCCH. −−

b)

B. 33 CHCHCHCH. −=−

c)

C. 22 CHClCHCl. −

d)

D. 23 CHCClCH. =−

144.

Câu 131. Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

a)

A. 퐶퐻2=퐶퐻–퐶퐻=퐶퐻2.

b)

B. 퐶퐻3–퐶퐻=퐶퐻–퐶퐻=퐶퐻2.

c)

C. 퐶퐻3–퐶퐻=퐶(퐶퐻3)2.

d)

D. 퐶퐻2=퐶퐻–퐶퐻2–퐶퐻3.

145.

Câu 132. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất X như sau: Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. 퐶퐻2=퐶퐻−퐶퐻2−퐶퐻=퐶퐻2.

b)

B. 퐶퐻2=퐶=퐶퐻2.

c)

C. 퐶퐻2=퐶퐻−퐶퐻=퐶퐻2.

d)

D. 퐶퐻3−퐶퐻=퐶퐻−퐶퐻3.

146.

Câu 133. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất Y như sau: Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

a)

A. 퐶푙−퐶퐻2퐶퐻2−퐶푙.

b)

B. 퐶퐻3퐶퐻2퐶퐻2퐶퐻퐶푙2.

c)

C. 퐶푙−퐶퐻2퐶퐻2퐶퐻2−퐶푙.

d)

D. 퐶3퐻6퐶푙2.

147.

Câu 134. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.

b)

B. Nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có công thức đơn giản nhất giống nhau.

148.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. X, Y, Z là đồng phân vị trí mạch carbon.

b)

B. X là đồng đẳng của Y và Z; Y và Z là đồng phân cấu tạo.

c)

C. X, Y, Z thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau.

d)

D. X và Y là đồng phân cấu tạo; Z là đồng đẳng của X và Y.

149.

Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất:

a)

A. X, Y, Z.

b)

B. X, T, U.

c)

C. X, Y, U.

d)

D. Y, T, U.