wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I: CÂN BẰNG HÓA HỌC - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch, điều nào đúng?

a)

Tốc độ thuận bằng tốc độ nghịch

b)

Nồng độ sản phẩm tăng dần

c)

Áp suất luôn giảm theo thời gian

d)

Các chất tham gia biến mất hoàn toàn

2.

Biểu thức hằng số cân bằng Kc cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD là gì?

a)

[C]+[D]-[A]-[B]

b)

[A]+[B]/[C]+[D]

c)

[A]a[B]b/[C]c[D]d[A]^a[B]^b/[C]^c[D]^d

d)

[C]c[D]d/[A]a[B]b[C]^c[D]^d/[A]^a[B]^b

3.

Theo nguyên lý Le Chatelier, khi tăng áp suất hệ cân bằng khí, chuyển dịch như thế nào?

a)

Luôn về phía tạo sản phẩm rắn

b)

Không phụ thuộc số mol khí

c)

Theo chiều tăng số mol khí

d)

Theo chiều giảm số mol khí

4.

Yếu tố nào KHÔNG xuất hiện trong biểu thức hằng số cân bằng?

a)

Hệ số stoichiometric

b)

Chất rắn và chất lỏng tinh khiết

c)

Nồng độ chất khí tham gia

d)

Nồng độ chất tan trong dung dịch

5.

Dung dịch có pH = 3 thuộc loại môi trường nào ở 25°C?

a)

Base yếu

b)

Base mạnh

c)

Acid mạnh

d)

Trung tính

6.

Chất điện li mạnh có đặc điểm chính là gì?

a)

Chỉ phân li khi có xúc tác

b)

Phân li gần như hoàn toàn

c)

Không phân li tạo ion

d)

Phân li rất ít trong nước

7.

Tăng nồng độ chất tham gia trong hệ cân bằng sẽ gây hiệu ứng gì theo Le Chatelier?

a)

Không ảnh hưởng đến cân bằng

b)

Giảm áp suất toàn hệ

c)

Dịch chuyển theo chiều giảm tác động

d)

Làm Kc tăng theo tỉ lệ

8.

Một quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v1) và tốc độ phản ứng nghịch (v2) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v1 = v2 ≠ 0.

b)

v1 = v2 = 0.

c)

v1 = 2v2.

d)

v1 = 0,5v2.

9.

Biểu thức định hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⟺ CaCO3(s) là

a)

Kc = 1 / [CO2]

b)

Kc = [CaO]·[CO2] / [CaCO3]

c)

Kc = [CO2]

d)

Kc = [CaCO3] / ([CaO]·[CO2])

10.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

b)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

11.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⟺ 2NO(g); ΔH°298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm chất xúc tác vào hệ.

d)

thêm khí NO vào hệ.

12.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

13.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch muối ăn.

b)

Dung dịch đường.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

C2H5OH.

d)

NaHCO3.

15.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na2+ + Cl2−.

b)

KOH → K+ + OH−.

c)

CH3COOH → CH3COO− + H+.

d)

C2H6OH → C2H5+ + OH−.

16.

Trong dung dịch nitric acid (bô qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?

a)

H+, NO3−, HNO3, H2O.

b)

H+, NO3−, H2O.

c)

H+, NO3−, HNO3.

d)

H+, NO3−.

17.

Theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào sau đây là acid?

a)

PO43−.

b)

Cl−.

c)

SO32−.

d)

Fe3+.

18.

Theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

SO32−.

b)

NH3.

c)

Mg2+.

d)

HCO3−.

19.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⟺ CH3COO− + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

20.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

21.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

KCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

22.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Na2SO4.

b)

Ba(OH)2.

c)

HClO4.

d)

HCl.

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

HClO4.

d)

Ba(OH)2.

24.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

Na2SO4 trung tính

b)

Na2CO3 0,1 M ở 25 °C

c)

KOH 0,1 M ở 25 °C

d)

NH4Cl trong nước tinh khiết

25.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là gần đúng bao nhiêu? (Giả sử điện li hoàn toàn lần 1, bỏ qua điện li lần 2)

a)

4,0 gần giá trị đúng

b)

10,0 là quá lớn

c)

12,0 là không hợp lý

d)

2,0 với axit mạnh

26.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

HCl axit mạnh tạo CO2

b)

KNO3 muối không phản ứng

c)

K2SO4 muối trung tính

d)

KCl muối tan không phản ứng

27.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

H2SO4 tạo BaSO4

b)

Ca(OH)2 chỉ kết tủa

c)

HCl axit mạnh giải phóng CO2

d)

NaOH trung hòa nhẹ

28.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch nào hiệu quả nhất?

a)

BaCl2 tạo BaSO4 trắng

b)

KNO3 không tạo hiện tượng

c)

HCl tạo kết tủa giống nhau

d)

KOH cho phản ứng không đặc trưng

29.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy hiện tượng gì?

a)

Có bọt khí thoát ra nhưng không tủa

b)

Có kết tủa trắng và bọt khí

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Chỉ có kết tủa trắng

30.

Xét cân bằng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Nếu định nghĩa KC1 cho phản ứng (1) và KC2 cho phản ứng 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g), mối quan hệ giữa KC1 và KC2 là gì?

a)

KC1 = √KC2 căn bậc hai

b)

KC1 = 1/KC2 nghịch đảo

c)

KC1 = (KC2)2 theo bậc phản ứng

d)

KC1 = KC2 trực tiếp

31.

Cho cân bằng trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). Biết khi hạ nhiệt độ, màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có đặc điểm nào?

a)

ΔH°298 < 0, phản ứng thu nhiệt

b)

ΔH°298 > 0, phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH°298 < 0, phản ứng tỏa nhiệt

d)

ΔH°298 > 0, phản ứng tỏa nhiệt

32.

Dãy chất nào sau đây, trong nước, đều là chất điện li yếu?

a)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

b)

H2S, CH3COOH, HClO

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH

d)

HS, H2SO3, H2SO4 mạnh

33.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là bazơ?

a)

Fe2+, HCl, PO43− axit

b)

Fe3+, Ag+, H2CO3 axit

c)

CO32−, SO32−, PO43−

d)

Na+, H+, Al3+ không bazơ

34.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH, H2SO4, HCl, KNO3. Giá trị pH của các dung dịch này sắp xếp theo chiều tăng từ thấp đến cao như thế nào?

a)

(2), (3), (4), (1) hợp lý

b)

(1), (2), (3), (4) không đúng

c)

(4), (1), (2), (3) sai lệch

d)

(3), (2), (4), (1) theo thứ tự

35.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH− → H2O?

a)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

c)

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

d)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

36.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Phát biểu đúng là:

a)

Cần cho chảy từ từ và lúc nào cũng đều

b)

Cần lặp lại ít nhất 3 lần để hạn chế sai số

c)

C_NaOH = 10,0/1,12,5 = 0,08M

d)

Mắt phải nhìn ngang, hướng nhìn vuông góc với burette

37.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01molMg2+0,01 mol Mg^{2+} ; 0,01molNa+0,01 mol Na^{+} ; 0,02molCl0,02 mol Cl^{-}0,02molSO420,02 mol SO_{4}^{2-} . Giá trị của x là:

a)

0,02

b)

0,01

c)

0,005

d)

0,05

38.

Cho phản ứng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g). Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng Kc của phản ứng bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng độ của HI là:

a)

0,151 M

b)

0,275 M

c)

0,320 M

d)

0,225 M

39.

Xét phản ứng thuận nghịch: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Dữ liệu số mol các chất trong bình phản ứng theo thời gian như bảng. a) Từ thời điểm t0 đến t3, số mol của chất sản phẩm tăng dần còn số mol chất tham gia giảm dần.

a)

Phụ thuộc nhiệt độ

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không xác định

40.

Với phản ứng H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)2HI(g) , biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là Kc = [HI]2/([H2].[I2])[HI]^2 / ([H2].[I2]) .

a)

Sai

b)

Chỉ đúng khi nhiệt độ thấp

c)

Chỉ đúng khi áp suất cao

d)

Đúng

41.

Trong thí nghiệm trên, tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch luôn bằng nhau tại mọi thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi xúc tác

d)

Chỉ đúng tại cân bằng

42.

Khi kết thúc chuẩn độ, thể tích dung dịch NaOH đã sử dụng là 12,5 mL thì nồng độ sodium hydroxide ban đầu là 0,08 M.

a)

Đúng

b)

Không thể xác định

c)

Sai

d)

Phụ thuộc thể tích HCl

43.

Ở bước 3 của chuẩn độ, chỉ mở khóa burette, để dung dịch NaOH chảy nhanh xuống bình tam giác để quá trình chuẩn độ nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Tùy vào chỉ thị

c)

Chỉ đúng với axit mạnh

d)

Sai

44.

Xét cân bằng (1): C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) là phản ứng thu nhiệt. Khi tăng nhiệt độ trong bình kín, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Tăng tốc độ cả hai chiều như nhau

b)

Không đổi vị trí cân bằng

c)

Chiều nghịch tạo C và H2O

d)

Chiều thuận tạo CO và H2

45.

Cho hệ Hb(aq) + O2(g) ⇌ HbO2(aq). Ở phổi, nồng độ O2 lớn nhất. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Cả hai chiều tăng tốc như nhau

b)

Chiều tạo HbO2 để hấp thụ O2

c)

Chiều phân hủy HbO2 giải phóng O2

d)

Không dịch chuyển do dung môi

46.

Người bệnh hen suyễn thường sử dụng oxy ở nồng độ cao hơn bình thường để thở. Nhận định nào đúng theo nguyên lý Le Chatelier?

a)

Tăng O2 đẩy cân bằng tạo HbO2

b)

Tăng O2 kéo cân bằng tạo Hb tự do

c)

Tăng CO làm tăng HbO2

d)

Giảm O2 làm máu bão hòa

47.

Trong môi trường có CO, CO nhanh chóng liên kết với Hb tạo COHb bền. Hệ quả tức thời lên vận chuyển O2 là gì?

a)

Chỉ ảnh hưởng ở phổi cao nguyên

b)

Không đổi vì COHb không bền

c)

Tăng vì CO mang O2 tốt hơn

d)

Giảm vì Hb bị chiếm chỗ

48.

Từ đồ thị lượng HI theo thời gian, chọn phát biểu đúng về nồng độ H2 và I2 tại thời điểm cân bằng khi số mol HI = 1,7 mol.

a)

[H2] = [I2] = 0,25 M

b)

[H2] = 0,50 M; [I2] = 0,85 M

c)

[H2] = [I2] = 0,50 M

d)

[H2] = 0,85 M; [I2] = 0,50 M

49.

Với số liệu cân bằng HI: [HI] = 0,85 M và [H2] = [I2] = 0,25 M. Giá trị hằng số cân bằng Kc cho phản ứng H2 + I2 ⇌ 2HI là bao nhiêu?

a)

Kc = 11,56

b)

Kc = 128,44

c)

Kc = 3,40

d)

Kc = 0,50

50.

Khi thêm một lượng hơi nước vào cân bằng (1): C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g), hệ sẽ dịch chuyển thế nào?

a)

Không dịch do chất rắn C

b)

Phụ thuộc áp suất tổng thể

c)

Theo chiều nghịch tạo C, H2O

d)

Theo chiều thuận tạo CO, H2

51.

Trong bình kín chứa Hb và O2 ở vùng núi cao, áp suất riêng phần O2 thấp. Triệu chứng đau đầu và khó thở xảy ra vì lý do nào liên quan đến cân bằng Hb + O2 ⇌ HbO2?

a)

Do tạo COHb chiếm Hb tự do

b)

Cân bằng dịch phải, tăng HbO2

c)

Cân bằng dịch trái, giảm HbO2

d)

Không ảnh hưởng do nhiệt độ thấp

52.

Phản ứng trung hòa đúng cho HCl với NaOH là

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

HCl + NaOH → NaClO + H2O

d)

HCl + NaOH → NaOH + Cl2

53.

Trong hệ CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g), ΔH298 < 0. Yếu tố nào KHÔNG làm tăng lượng H2 ở cân bằng?

a)

Giảm áp suất chung của hệ

b)

Tăng nhiệt độ của hệ

c)

Thêm một lượng CO vào bình

d)

Loại bỏ một phần CO2 khỏi hệ

54.

Ở 430°C, phản ứng H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) có nồng độ cân bằng [H2]=[I2]=0,107 M; [HI]=0,786 M. Giá trị gần đúng của hằng số cân bằng Kc là

a)

Kc ≈ 54

b)

Kc ≈ 8

c)

Kc ≈ 128

d)

Kc ≈ 200

55.

Trong dãy K2SO4, Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4: có bao nhiêu chất điện li?

a)

6 chất điện li

b)

5 chất điện li

c)

4 chất điện li

d)

3 chất điện li

56.

Trong dãy HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, CuSO4, CH3COOH: có bao nhiêu axit mạnh?

a)

2 axit mạnh

b)

3 axit mạnh

c)

4 axit mạnh

d)

5 axit mạnh

57.

Chuẩn độ 100 mL HCl chưa biết nồng độ bằng 150 mL NaOH 0,1 M. Số mol HCl ban đầu là

a)

0,020 mol

b)

0,025 mol

c)

0,015 mol

d)

0,010 mol

58.

So sánh hai phản ứng: (1) H2 + I2 ⇌ 2HI và (2) 1/2 H2 + 1/2 I2 ⇌ HI. Biểu thức Kc nào đúng cho (1)?

a)

Kc = [HI]/([H2][I2])

b)

Kc = [HI]2/([H2][I2])

c)

Kc = [HI]/([H2]1/2[I2]1/2)

d)

Kc = 1/([H2][I2])

59.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây có thể vừa là axit vừa là bazơ (lưỡng tính) trong nước?

a)

NH3

b)

HI

c)

NH4Cl

d)

NaHCO3

60.

Phản ứng chuẩn hoá NaHCO3 bằng HCl tạo sản phẩm khí nào?

a)

NH3

b)

CO

c)

H2

d)

CO2

61.

Uống 0,588 g NaHCO3 để trung hòa HCl dạ dày 0,035 M. Thể tích dung dịch HCl cần thiết (ở chuẩn độ tương đương) gần bằng

a)

200 mL

b)

250 mL

c)

150 mL

d)

100 mL

62.

Trộn 100 mL Ba(OH)2 0,1 M với 400 mL H2SO4 0,0375 M và NaOH 0,1 M 100 mL, pH của dung dịch sau phản ứng gần bằng

a)

pH ≈ 12,00

b)

pH ≈ 2,33

c)

pH ≈ 1,00

d)

pH ≈ 7,00

63.

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N có đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên kết ba kém bền, dễ cộng

b)

Liên kết ba bền, không phân cực

c)

Liên kết đôi bền, dễ thủy phân

d)

Liên kết đơn bền, dễ phân cực

64.

Trong môi trường nước, tính chất bazơ của NH3 thể hiện rõ qua phản ứng nào?

a)

NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−

b)

NH3 + O2 → NO + H2O

c)

NH3 + Cl2 → N2H4 + HCl

d)

NH3 + HClO → NH2Cl + H2O

65.

Chọn phát biểu đúng về SO2 trong khí quyển.

a)

SO2 gây mưa acid và bệnh hô hấp

b)

SO2 là khí trơ, không phản ứng

c)

SO2 tăng nồng độ ozon tầng thấp

d)

SO2 làm trung hòa kiềm mạnh

66.

Trong số các số oxi hóa của lưu huỳnh, giá trị nào thường gặp nhất?

a)

−2; 0; +4; +6

b)

−3; −1; +1; +5

c)

0; +2; +3; +5

d)

−2; +1; +2; +3

67.

Phản ứng nào chứng tỏ tính khử của NH3 ở nhiệt độ cao?

a)

NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

NH3 + HNO3 → NH4NO3

68.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

b. không khí.

c)

c. cơ thể người.

d)

d. mỏ khoáng.

69.

Điều tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

d. Potassium nitrate.

b)

c. Sodium nitrate.

c)

b. Potassium sulfate.

d)

Sodium chloride.

70.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

b. -3, 0, +3, +5.

c)

c. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

d. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

71.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí.

b)

b. Không màu.

c)

c. Nặng hơn không khí.

d)

d. Tan ít trong nước.

72.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), N2 thể hiện

a)

d. tính acid.

b)

c. tính base.

c)

b. tính oxi hóa.

d)

tính khử.

73.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000°C hoặc tia lửa điện) → 2NO(g), N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

c. tính base.

c)

d. tính acid.

d)

b. tính oxi hóa.

74.

Khi có sấm chớp, khí quyền sinh ra khí

a)

CO.

b)

b. NO.

c)

c. SO2.

d)

d. CO2.

75.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

b. Bảo quản mẫu.

c)

c. Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

d. Bảo quản thực phẩm.

76.

Nhúng 2 dĩa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 dĩa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

b. khói màu tím.

b)

c. khói màu nâu.

c)

d. khói màu vàng.

d)

khói màu trắng.

77.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

c. tính acid, tính base.

c)

b. tính base, tính oxi hóa.

d)

d. tính acid, tính khử.

78.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

b. KCl.

c)

c. HCl.

d)

d. KOH.

79.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

b. NH4HCO3.

b)

d. NH4NO2.

c)

(NH4)2SO4.

d)

c. CaCO3.

80.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

c. NO2.

c)

b. H2.

d)

d. NO.

81.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

d. N2O4.

b)

c. N2O.

c)

b. NO2.

d)

NO.

82.

Mưa acid là hiện tượng trong nước mưa có pH như thế nào?

a)

b. < 7.

b)

d. ≤ 5,6.

c)

> 5,6.

d)

c. > 7.

83.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

d. CO, NH3.

b)

CO, SO2.

c)

b. NOx, SO2.

d)

c. NH3, NO2.

84.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

b. Au, Pt.

b)

d. Fe, Pt.

c)

Al, Fe.

d)

c. Al, Au.

85.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

d. Pt, Au.

b)

b. Ag, Fe.

c)

c. Pb, Ag.

d)

Al, Fe.

86.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khí cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

c. NO2.

b)

b. NH4NO3.

c)

NO.

d)

d. N2O5.

87.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

d. NO2.

b)

c. NO.

c)

b. N2O.

d)

N2.

88.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

d. NH3.

b)

b. N2O.

c)

NO.

d)

c. N2.

89.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

d. P, K.

b)

c. N, P.

c)

b. N, K.

d)

N, C.

90.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3.

b)

b. CO2.

c)

d. O3.

d)

c. SO2.

91.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O.

b)

d. NO2.

c)

b. CO2.

d)

c. SO2.

92.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

d. Sương mù.

b)

c. Hiệu ứng domino.

c)

b. Hiệu ứng nhà kính.

d)

Mưa acid.

93.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

c. dung dịch Ba(OH)2.

b)

d. dung dịch NaOH.

c)

b. CaO.

d)

nước bromine.

94.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

d. cách 1 và 2.

b)

c. cách 3.

c)

cách 1.

d)

b. cách 2.

95.

Cho Fe tác dụng với H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là gì?

a)

Fe2(SO4)3 và SO2

b)

FeSO4 và SO2

c)

FeSO4 và H2

d)

Fe(SO4)3 và H2

96.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả kim loại thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

97.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là gì?

a)

Khí oxygen

b)

Khí hydrogen

c)

Khí carbonic

d)

Khí sulfur dioxide

98.

Sulfuric acid đặc, người có thể dùng trong bình chứa làm bằng kim loại nào?

a)

Ca

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

99.

Tên gọi dân gian của sulfur là gì?

a)

Diêm sinh

b)

Đá vôi

c)

Giấm ăn

d)

Phèn chua

100.

Thạch cao sóng là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, dùng làm nguyên liệu sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức của thạch cao sống là gì?

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

101.

Khí nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Bã vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

102.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là gì?

a)

P2O5

b)

SO2

c)

CO2

d)

H2S

103.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do đặc điểm nào?

a)

Nitrogen có độ âm điện lớn

b)

Phân tử nitrogen không phân cực

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

104.

Quá trình tạo dần nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3−. Công thức của X là chất tham gia ở giai đoạn oxy hoá cuối cùng?

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

105.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O

b)

(NH4)2CO3 —t°→ 2NH3 + CO2 + H2O

c)

NH4Cl —t°→ NH3 + HCl

d)

NH4NO3 —t°→ NH3 + HNO3

106.

Chất nào dùng để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

107.

Cho NH3 đi qua dung dịch chứa chất nào thì thu được kết tủa trắng?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

AlCl3

108.

Trong ba cách thu khí NH3 như hình vẽ (cách 1, cách 2, cách 3), cách nào đúng?

a)

Cách 3

b)

Cách 2

c)

Cách 1

d)

Cách 2 hoặc cách 3

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân huỷ thành ammonia và acid

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion

c)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước

d)

Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

110.

Dãy muối ammonium nào khi nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

b)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

d)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

111.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là gì?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch Ba(OH)2

112.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

c)

Ao hồ chứa nhiều tôm, cá

d)

Nước thải sinh hoạt trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

113.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào?

a)

Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

b)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2

c)

Cho hỗn hợp qua nước nóng

d)

Cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư

114.

Khí sinh ra khi H2SO4 đặc nóng tác dụng với kim loại đồng là SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào?

a)

Cồn

b)

Xút

c)

Muối ăn

d)

Giấm ăn

115.

Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg, Cu, Ag

b)

Ba, Ag, Mg

c)

Cu, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Cr

116.

Nhóm kim loại nào tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Hg, Ag, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au

117.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào H2SO4 là acid đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

b)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

c)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

118.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là nhóm nào?

a)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

c)

Fe2O3, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

119.

Các hình vẽ sau minh hoạ các cách thu khí thường dùng trong điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm. Kết luận nào đúng?

a)

Hình 3: Thu khí N2, He và NH3

b)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He

d)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3

120.

Dãy gồm tất cả các chất khí tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là nhóm nào?

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

c)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

d)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

121.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Biện pháp nào hạn chế khí NO2 thoát ra ống nghiệm hiệu quả nhất?

a)

Bông có tẩm giấm ăn

b)

Bông khô

c)

Bông có tẩm nước

d)

Bông có tẩm nước vôi

122.

Hai nguyên nhân chính gây ra hiện tượng phú dưỡng là gì?

a)

Cản trở ánh sáng vào nước; Nguồn thuỷ sản suy kiệt, mùi hôi thối

b)

Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, giảm sự quang hợp của thực vật thuỷ sinh; Rong, tảo phát triển mạnh làm tăng lượng khí oxygen hoà tan trong nước, gây mất cân bằng sinh thái

c)

Xác rong tảo phân huỷ gây ô nhiễm môi trường nước, không khí và tạo chất bùn lắng xuống lòng ao, hồ; Nguồn thuỷ sản suy kiệt và mùi hôi thối khó chịu

d)

Rong, tảo phát triển mạnh làm tăng lượng khí oxygen hoà tan trong nước; Sai, rong tảo phát triển mạnh làm tăng lượng oxygen

123.

Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:3). Tỉ khối của hỗn hợp trước phản ứng so với không khí là 0,6. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

a)

75%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

124.

Dùng 61,975 m3 NH3 (đkc) để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hoá thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là bao nhiêu?

a)

36,225 kg

b)

144,9 kg

c)

362,25 kg

d)

36225 kg

125.

Hòa tan 8,36 g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch thu được cần 200 mL dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của oleum là:

a)

H2SO4. 5SO3

b)

H2SO4.3SO3

c)

H2SO4. 2SO3

d)

H2SO4. 4SO3

126.

Thực hiện thí nghiệm nhận biết NH3 từ dung dịch amoni clorua và KNO3 theo mô tả: thêm NaOH, đun nóng, dùng giấy quỳ ẩm. Kết quả đúng là:

a)

Ống nghiệm (1) không hiện tượng với KNO3

b)

Ống nghiệm (2) tạo NH3 mùi khai, quỳ ẩm xanh

c)

Giấy quỳ ẩm đỏ ở cả hai ống nghiệm

d)

NaOH không phản ứng với NH4Cl

127.

Hình ảnh mô tả quá trình hình thành mưa acid. Phát biểu đúng:

a)

Nước mưa có pH dưới 7,0 gọi là mưa acid

b)

Tác nhân chính gây mưa acid là hỗn hợp SO2 và NOx

c)

Ánh sáng mặt trời làm hòa tan SO2, NOx trong mưa

d)

Mưa acid hình thành do bụi kim loại bị oxi hóa

128.

Hiện tượng phú dưỡng là nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng. Chọn nhận định đúng:

a)

Nước thải nuôi trồng thủy sản góp phần phú dưỡng

b)

Nguồn dinh dưỡng thường từ nước mưa ao hồ

c)

Ngưỡng nitrogen 20 μg/L gây phú dưỡng ngay

d)

Có thể quan sát qua sự xuất hiện dày đặc tảo

129.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

6 chất

b)

5 chất

c)

4 chất

d)

3 chất

130.

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất không tác dụng với H2SO4 loãng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

131.

Trong công nghiệp, sản xuất nitric acid từ NH3 theo chuỗi: NH3 → NO → NO2 → HNO3. Để điều chế 10 tấn HNO3 68% với hiệu suất toàn quá trình 90%, cần bao nhiêu tấn NH3?

a)

3,10 tấn

b)

1,75 tấn

c)

2,04 tấn

d)

2,40 tấn

132.

Hòa tan hết 1,69 gam oleum công thức H2SO4.3SO3 vào nước. Trung hòa dung dịch thu được cần V mL KOH 1M. Giá trị V là:

a)

20 mL

b)

30 mL

c)

40 mL

d)

50 mL

133.

Từ 120 tấn H2SO4 98%, theo sơ đồ chuyển hóa S → SO2 → SO3 → H2SO4 với hiệu suất từng giai đoạn 96%, 75%, 100%. Khối lượng sulfur cần thiết là gần nhất:

a)

70,0 tấn

b)

60,0 tấn

c)

53,3 tấn

d)

45,0 tấn

134.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(OH)2. Chọn phương trình đúng cho bước NH3 → NO:

a)

CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

b)

2NO + O2 → 2NO2

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

d)

NH3 + 3H2 → NO

135.

Viết phương trình tổng quát các phản ứng trong chuỗi: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → (NH4)2SO4. Bước cuối cùng tạo amoni sulfat là:

a)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

b)

SO3 + NH3 → (NH4)2SO4

c)

H2SO4 + NH3 → (NH4)2SO4

d)

NH4HSO4 + NH3 → (NH4)2SO4

136.

Trong mưa acid, nồng độ pH đo được là 5,6. Kết luận đúng:

a)

Không phải mưa acid

b)

Là mưa acid

c)

Do bụi kim loại oxi hóa

d)

Chỉ do CO2 hòa tan

137.

Trong thí nghiệm tạo NH3, giấy quỳ tím ẩm đưa vào miệng ống nghiệm sẽ chuyển:

a)

Sang đỏ ở cả hai ống

b)

Không đổi màu

c)

Sang vàng nhẹ cả hai

d)

Sang xanh ở ống có NH3

138.

Trong sơ đồ phú dưỡng, nguồn dinh dưỡng ở ao hồ thường từ:

a)

Nước mưa tự nhiên

b)

Khí thải giao thông

c)

Nước thải sinh hoạt, nông nghiệp

d)

Mưa acid trực tiếp

139.

Hợp chất hữu cơ thường chứa nguyên tố nào là thành phần thiết yếu nhất?

a)

Oxygen là nguyên tố thiết yếu nhất

b)

Hydrogen là nguyên tố thiết yếu nhất

c)

Carbon là nguyên tố thiết yếu nhất

d)

Nitrogen là nguyên tố thiết yếu nhất

140.

Tính chất vật lí phổ biến của nhiều hợp chất hữu cơ là gì?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ bay hơi

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi

c)

Tan nhiều trong nước tinh khiết

d)

Dẫn điện mạnh trong dung dịch

141.

Hydrocarbon nào CHỈ gồm C và H nhưng có liên kết đôi trong mạch?

a)

Alkyne có liên kết ba C≡C

b)

Alkane có liên kết đơn C–C

c)

Alkene có liên kết đôi C=C

d)

Arene có vòng thơm benzen

142.

Nhóm chức của ancol bậc một được ký hiệu như thế nào?

a)

Nhóm –CHO gắn vào C sp2

b)

Nhóm –COOH gắn vào C sp2

c)

Nhóm –NH2 gắn vào C sp3

d)

Nhóm –OH gắn vào C sp3

143.

Trong bảng nhóm chức, hợp chất chứa –COO– giữa hai gốc hữu cơ là loại nào?

a)

Este chứa nhóm –COO–

b)

Ete chứa nhóm –O–

c)

Xeton chứa nhóm >C=O

d)

Amin chứa nhóm –NH2

144.

Phổ hồng ngoại dùng để làm gì trong nghiên cứu hữu cơ?

a)

Xác định sự có mặt các nhóm chức

b)

Đo khối lượng phân tử chính xác

c)

Xác định số đồng phân hình học

d)

Đo độ tan của hợp chất trong nước

145.

Dải số sóng IR đặc trưng cho liên kết O–H (acid hoặc ancol) thường nằm ở khoảng nào?

a)

3300 đến 2500 cm⁻¹

b)

1740 đến 1685 cm⁻¹

c)

1715 đến 1666 cm⁻¹

d)

1300 đến 1000 cm⁻¹

146.

Quan sát phổ IR của ethanol (CH3–CH2–OH), đỉnh mạnh quanh 1050–1150 cm⁻¹ chủ yếu thuộc loại dao động nào?

a)

Dao động N–H kéo giãn amin

b)

Dao động C=O kéo giãn xeton

c)

Dao động C≡C kéo giãn alkyne

d)

Dao động C–O kéo giãn trong ancol

147.

Nguyên tắc chung của phương pháp chưng cất để tách chất lỏng là gì?

a)

Dựa vào phản ứng hoá học chọn lọc

b)

Dựa vào khác nhau về nhiệt độ sôi

c)

Dựa vào độ hoà tan trong dung môi

d)

Dựa vào độ phân cực của phân tử

148.

Trong phương pháp chiết lỏng–lỏng, yếu tố quyết định chuyển chất sang pha khác là gì?

a)

Nhiệt độ nóng chảy rất cao

b)

Khả năng tạo phức kim loại mạnh

c)

Áp suất hơi bão hoà giống nhau

d)

Độ tan khác nhau ở hai dung môi

149.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

CO, CaC2.

d)

NaHCO3, NaCN.

150.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

C6H5NH2.

b)

CH3Cl.

c)

CH3COONa.

d)

(NH4)2CO3.