WorksheetsPOLIME
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CH3-CH3
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CHCl=CHCl
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
axit- bazơ
trùng hợp
trao đổi
trùng ngưng
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozơ
glicogen
xenlulozơ
Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
CH3−CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
polietilen
poli (vinylclorua)
cao su lưu hóa
amilopectin
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE
PVC
cao su buna
tơ olon
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ
Polistiren
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
Etilen
Isopren
Buta-1,3-đien
Etan
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3-CH=CH2
C6H5OH và HCHO
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilopectin
Polietilen
Amilozơ
Poli (vinyl clorua)
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7)
(5), (6), (7)
(1), (2), (6)
(2), (3), (6)
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
2
3
4
5
Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
3
4
2
1
Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
5
4
3
2
Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, poli(phenol-fomanđehit), tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
5
3
4
2
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là
3
4
5
2
Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
2
3
5
4
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
2
1
4
5
Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
3
4
2
1
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
2
1
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ tằm
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ visco
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N[CH2]6COOH
CH2=CHCN
CH2=CHCl
CH2=C(CH3)COOCH3
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH3COO−CH=CH2
CH3− CH=CH2
CH2=C(CH3)−CH=CH2
CH3=CH−CN
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl
CH2 =CH2
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?
Poliacrilonitrin
Polistiren
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin
poli(metyl metacrylat)
poli(vinyl clorua)
polietilen
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là
4
3
5
2
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là
5
4
3
2
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
4
5
3
2
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
4
5
3
2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Chất nào sau đây không phải là polime?
A. Tơ nilon - 6.
B. Etyl axetat.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Thủy tinh hữu cơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Saccacrozơ.
B. Chất béo.
C. Axit béo.
D. Tinh bột.
A
B
C
D
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin.
B. Polietilen.
C. Amilozơ.
D. Poli (vinyl clorua).
A
B
C
D
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
A. polietilen.
B. poli(vinylclorua).
C. cao su lưu hóa.
D. amilopectin.
A
B
C
D
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?
A. Glicogen.
B. Poli(vinylclorua).
C. Cao su lưu hóa.
D. Amilopectin.
A
B
C
D
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?
A. Amilopectin.
B. Glicogen.
C. Cao su lưu hóa.
D. Poli(metyl metacrylat).
A
B
C
D
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A. PE.
B. PVC.
C. cao su buna.
D. tơ olon.
A
B
C
D
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
A. Xenlulozơ.
B. Polistiren.
C. Polietilen.
D. Poli(vinyl clorua).
A
B
C
D
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(vinyl axetat).
D. Polietilen.
A
B
C
D
Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?
A. Tơ axetat.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon–6,6.
D. Tơ olon.
A
B
C
D
Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
A. C2H4.
B. HCl.
C. CO2.
D. CH4.
A
B
C
D
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A. (C5H8)n.
B. (C4H8)n.
C. (C4H6)n.
D. (C2H4)n.
A
B
C
D
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ visco.
A
B
C
D
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6.
B. Sợi bông.
C. Tơ visco.
D. Cao su isopren.
A
B
C
D
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. tinh bột.
B. saccarozơ.
C. glicogen.
D. xenlulozơ.
A
B
C
D
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm.
B. Tơ capron.
C. Tơ nitron.
D. Tơ visco.
A
B
C
D
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A. Sợi len.
B. Tơ xenlulozơ axetat.
C. Tơ tằm.
D. Tơ nilon-6,6.
A
B
C
D
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tơ capron.
B. Tơ tằm.
C. Amilozơ.
D. Tơ xenlulozơ axetat.
A
B
C
D
Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ visco.
C. Tơ axetat.
D. Tơ nitron.
A
B
C
D
Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?
A. Tơ poliamit.
B. Tơ axetat.
C. Tơ visco.
D. Tơ vinylic.
A
B
C
D
Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ visco.
B. tơ poliamit.
C. tơ axetat.
D. tơ polieste.
A
B
C
D
Loại tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A. to tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
A
B
C
D
PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2=CHCl.
B. CH3CH3.
C. CH2=CHCH3.
D. CH2=CH2.
A
B
C
D
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CHCl=CHCl.
A
B
C
D
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH3COO−CH=CH2.
B. CH3− CH=CH2.
C. CH2=C(CH3)−CH=CH2.
D. CH3=CH−CN.
A
B
C
D
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH2=CHCl.
B. CH2 =CH2.
C. CH2=CH−CH=CH2.
D. CF2=CF2.
A
B
C
D
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2=CH−CN.
B. CH2=CH−CH=CH2.
C. CH3COO−CH=CH2.
D. CH2=C(CH3)−COOCH3.
A
B
C
D
Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
A. CH3CH=CH2.
B. CH2=CH2.
C. CH2=CHCH=CH2.
D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
A. CH2=CH2.
B. CH2=CHCN.
C. CH3CH=CH2.
D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH3COOC(CH3)=CH2.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
A
B
C
D
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. axit- bazơ.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. trùng ngưng.
A
B
C
D
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. trùng hợp.
B. trùng ngưng.
C. cộng hợp.
D. phản ứng thế.
A
B
C
D
Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nitron.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ lapsan.
D. Tơ visco.
A
B
C
D
Cao su buna-S và cao su buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien lần lượt với hai chất là
A. stiren và acrilonitrin.
B. lưu huỳnh và vinyl clorua.
C. stiren và amoniac.
D. lưu huỳnh và vinyl xyanua.
A
B
C
D
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp
A. H2N[CH2]5COOH.
B. HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.
C. HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH.
D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
A
B
C
D
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poliacrilonitrin.
B. poli(vinyl clorua).
C. poli(etylen terephtalat).
D. polietilen.
A
B
C
D
Loại polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Polietilen.
B. Nilon-6,6
C. Tơ tằm.
D. PVC
A
B
C
D
Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A. Etilen.
B. Isopren.
C. Buta-1,3-đien
D. Etan
A
B
C
D
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOCH3.
D. CH2=CH-COOH.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Propilen.
B. Toluen.
C. Glixerol.
D. Etyl axetat.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Metyl metacrylat.
B. Benzen.
C. Etylen glicol.
D. Axit axetic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Ancol metylic.
B. Axit acrylic.
C. Fructozơ.
D. Glyxin.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Alanin.
B. Phenol.
C. Etilen.
D. Propan.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Stiren.
B. Etyl axetat.
C. Lysin.
D. Ancol etylic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A. Glyxin.
B. But-1-en.
C. Etyl acrylat.
D. Isopren.
A
B
C
D
Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là
A. etilen.
B. acrilonitrin.
C. metyl metacrylat.
D. ε-amino caproic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A. e-aminocaproic.
B. Stiren.
C. Benzen.
D. But-2-en.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A. w-aminoenantoic.
B. Metyl fomat.
C. Buta-1,3-đien.
D. But-1-in.
A
B
C
D
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli vinyl clorua.
B. Poli saccarit.
C. Poli etilen.
D. Nilon-6,6.
A
B
C
D
Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo.
B. tơ tổng hợp.
C. cao su tổng hợp.
D. keo dán.
A
B
C
D
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Poliacrilonitrin.
B. Polistiren.
C. Poli(metyl metacrylat).
D. Polietilen.
A
B
C
D
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Polibutađien.
B. Polistiren.
C. Poli(metyl metacrylat).
D. Polietilen.
A
B
C
D
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
A. polistiren.
B. polibutađien.
C. cao su buna-N.
D. cao su buna-S.
A
B
C
D
Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
A. polietilen (PE).
B. Poli(vinyl clorua) (PVC).
C. nilon – 6,6.
D. Cao su thiên nhiên.
A
B
C
D
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
A. H2N[CH2]6COOH.
B. CH2=CHCN.
C. CH2=CHCl.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
A
B
C
D
Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Polistiren.
C. Polibuta-1,3-đien.
D. Poliacrilonitrin.
A
B
C
D
Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là
5
3
4
2
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
5
3
4
2
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
3
2
1
4
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
5
4
3
2
Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là
1
2
3
4
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
5
4
3
2
Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là
2
3
4
5
Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm tơ, sợi là
3
4
5
2
Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là
5
4
3
2
Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
2
3
4
5
Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
5
4
3
2
Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, poli(phenol-fomanđehit), tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
5
4
3
2
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là
3
4
2
5
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là
4
5
3
2
Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
6
5
4
3
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ nitron, tơ capron. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
2
3
4
5
Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
1
2
3
4
Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
4
3
2
1
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
1
2
3
4
Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
2
3
1
4
Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
3
4
1
2
Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang. Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
1
2
3
4
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
6
4
3
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilopectin có mạch phân nhánh.
B. Glicozen có mạch không phân nhánh.
C. Tơ visco là polime tổng hợp.
D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh.
D. Tơ lapsan thuộc loại polieste.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).
B. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
C. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
D. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cao su lưu hóa có mạch mạng không gian.
B. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren, thu được cao su buna – S.
C. Sợi bông (sợi cotton) là polime thiên nhiên.
D. Nhựa rezol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan.
B. Nilon-6,6 là polime tổng hợp.
C. Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat).
D. Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại poliamit.
B. Tơ vinylic có mạch phân nhánh.
C. Đồng trùng hợp phenol và anđehit fomic, thu được nhựa novolac.
D. Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Polietilen có dạng sợi, dài mảnh và bền.
C. Đồng trùng hợp axit ađipic và hexametylenđiamin, thu được nilon-6,6.
D. Tơ capron thuộc loại tơ poliamit.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trùng hợp etilen, thu được polietilen.
B. Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Cao su buna là polime tổng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su buna – S là polime tổng hợp.
C. Tơ tằm là polime thiên nhiên.
D. Nhựa rezit được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amilozơ có mạch không phân nhánh.
B. Poli(vinyl clorua) có tính đàn hồi.
C. Cao su buna – N là polime tổng hợp.
D. Poli(phenol – fomanđehit) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nilon-6 thuộc loại tơ poliamit.
B. Amilopetin có mạch phân nhánh.
C. Tơ nitron (olon) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Poli(metyl metacrylat) có mạch phân nhánh.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số polime có tính dẻo như polietilen, poli(vinyl clorua).
B. Poli(butađien-vinylxianua) dùng để sản xuất cao su buna-N.
C. Poliacrylonitrin dùng để sản xuất tơ.
D. Policaproamit dùng để sản xuất kéo dán.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Polienatoamit để sản xuất cao su.
B. Trùng hợp stiren, thu được polistiren.
C. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin, thu được cao su buna – N.
D. Vật liệu compozit là vật liệu tổng hợp gồm polime và chất độn, chất phụ gia khác.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Poli(etylen - terephtalat) dùng để sản xuất chất dẻo.
B. Một số có tính đàn hồi như polibutađien, poliisopren.
C. Poli(vinyl axetat) hay PVA dùng để sản xuất chất dẻo.
D. Một số polime có tính cách điện, cách nhiệt như polietilen, poli(vinyl clorua).
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.
B. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
C. Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.
D. Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Poli(hexametylen -ađipamit) dùng để sản xuất cao su.
B. Poli(metyl metacrylat) trong suốt mà không giòn.
C. Polietilen (PE) dùng để sản xuất chất dẻo.
D. Poli(butađien-stien) dùng để sản xuất cao su buna-S.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Poliisopren dùng để sản xuất tơ.
B. Poli(metyl metacrylat) dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.
C. Poli(tetrafloetilen) hay teflon dùng làm lớp chống dính cho chảo rán.
D. Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi.
A
B
C
Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi.
B. Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.
C. Nilon – 6,6 thuộc loại tơ nhân tạo.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Tơ là polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo dài thành sợi và mảnh.
B. Tơ nhân tạo là tơ được điều chế từ những polime tổng hợp.
C. Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên.
D. Tơ visco, tơ nitron, tơ axetat đều là loại tơ tổng hợp.
A
B
C
D
Chỉ ra điều sai khi nói về polime:
A. Có phân tử khối lớn.
B. Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên.
C. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.
D. Không tan trong nước và các dung môi thông thường.
A
B
C
D
Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat.
B. Cao su isopren, nilon-6,6, keo dán gỗ.
C. Tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ.
D. Tơ visco, tơ axetat, phim ảnh.
A
B
C
D
Polime được sử dụng để sản xuất
A. chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán.
B. phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.
C. dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật.
D. gas, xăng dầu, nhiên liệu.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
D. Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
D. Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.
B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất thuốc súng không khói.
A
B
C
D
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A. Vinyl axetat. B. Vinyl clorua.
C. Propilen. D. Acrilonitrin.
A
B
C
D
Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để đệt vải may quần áo ấm hoặc bệt thành sợi (len) đan áo rét. E bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là
A. tơ nitron.
B. bông.
C. tơ tằm.
D. nilon-6,6.
A
B
C
D
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
A. tơ nitron.
B. bông.
C. tơ tằm.
D. nilon-6,6.
A
B
C
D
Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
A. tơ nitron.
B. bông.
C. tơ tằm.
D. Poli (vinylclorua).
A
B
C
D
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin.
B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinyl clorua).
D. polietilen.
A
B
C
D
