Font size
WorksheetsAnkane
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Chất nào sau đây là hydrocarbon?
C2H5NH2
CH3COOH
C2H5OH
C2H6
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hydrocarbon?
A.CnH2n+2
CnH2n+2-2k
CnH2n-6
CnH2n-2
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n(n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Paraffin là hợp chất có công thức phân tử chung là
CnH2n
CnH2n+2-2a
CnH2n-2
CnH2n+2
Chất nào sau đây là alkane?
C2H5OH
C2H6
C3H6
C3H4
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6.
C3H6
C4H10
C5H12
Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
C7H12
C4H12
C5H12
C6H12
Công thức phân tử của alkane chứa 4 nguyên tử carbon trong phân tử là
C4H6
C4H10
C4H8
C4H4
Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của alkane.
C3H6
C4H12
C2H4
C3H8
Đồng đẳng của một loại hydrocarbon là Cn H2n+2. Hydrocarbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
alkane.
alkyne.
ankadien.
alken.
Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết nào bền hơn? A.Cả hai dạng liên kết bền như nhau
A.Cả hai dạng liên kết bền như nhau
B.Liên kết σ kém bền hơn liên kết π
C.Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
D.Cả hai dạng liên kết đều không bên Câu
Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33% . Công thức phân tử của Y là
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Trong phân tử hydrocarbon x hydrogen chiếm 25% về khối lượng . Công thức phân tử của X là
C6H6
CH4
C2H6
C2H4
Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane . Công thức phân của methane là?
C2H2
CH4
C6H6
C2H4
Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butane được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử carbon trong phân tử butane là
1
2
3
4
Hydrocarbon X là một trong hai chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính . Trong tự nhiên, X được sinh ra từ quá trình phân hủy xác động thực vật trong điều kiện thiếu không khí. Đồng đẳng kế tiếp của X có CTPT là
C3H8
C2H6
CH4
C2H2
Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò “ợ” vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là
CH4
CO2
O2
NH3
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín cát điện sinh hoạt gia đình. chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy pát Thành phần chính của biogas là
N2
NH3
CH4
CO2
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng ?
C4H10
C3H8
CH4
C5H12
Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của ethane trong nước?
Tan nhiều
Tân
Tan ít
Không tan
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào?
nước
Benzen
dung dịch NaOH.
dung dịch axít HCl
trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane và butane. Nhận định nào sâu đây về gas là sai?
Dễ cháy
Dễ bay hơi
Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
Dễ tan trong nước
Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Đồng phân tert-alkane.
Đồng phân isoalkane.
Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
Đồng phân mạch không nhánh.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Propane
Butane
Methane
Ethane
Phản ứng đặc trưng của alkane là
Đốt cháy
Cracking
Thế với halogen
Cộng với halogen
Sản phẩm hữu cơ từ phản ứng thế halogen của alkane là
Anken
Đơn chất halogen X2
Dẫn xuất Halogen
Các hydrogen halide HX
Khi cho methane tác dụng với chlorine (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là
CH3Cl
CH2Cl2
CCI4
CHCl3
Trong phân tử CH3Cl có mấy liên kết C-H?
1
2
3
4
Cho các chất sau: (X) 1- chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng monochlorine hoá propane là
(X)
(Y)
cả hai chất
chất khác X,Y
Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monochloro?
CH3-CH-CH2-CH3
'
CH3
2
3
4
5
2
3
4
5
2
3
4
5
2
3
4
5
2
3
1
4
Khi nung nóng butane với xúc tác thích hợp thì thu đc ethane. Phản ứng đã xảy ra là
D.A, B, C đều đúng
C3H6,H2
CH4,C2H4
C,H2
Cracking butane ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm hydrocarbon là
C,H2
C2H6,C2H4
CH4, C3H8
C4H8,H2
CH3CH2CH2CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
CH3CH2CH3
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?
Propane và butane
Propane và pentane
Ethane và propane
Methane và ethane
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
Dầu mỏ và khí mỏ dầu.
Khí biogas
Sodium acetate
Aluminium carbide(Al4C3)
Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
Đưa thêm hợp chất có chứa chỉ vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng
Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc
Tăng cường sử dụng biogas
Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn
Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?"
Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel
B.Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
A.Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khi đốt.
Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?
Không sử dụng phương tiện giao thông
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị
Sự dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá
Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là
không no, mạch hở, có một liên kết ba СΞС
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
no, mạch vòng
Chọn câu trả lời đúng:
Alkene là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
.
Alkene là những hydrocarbon mà CTPT có dạng CnH2n,n≥2, nguyên
Alkene là những hydrocarbon không nó có CTPT CnH2n,n≥2, nguyên
Alkene là những hydrocarbon mạch hở mà phân từ có chứa một liên kết đôi C=C
Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của alkene.
D. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2(n ≥ 2)
Hiđrocacbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là:
CH4.
C2H6
C3H6
C4H8
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Alkene CH3-CH = CH – CH3 có tên là
2-Metylprop-2-en.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Alkyne là
Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.
Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2(n ≥ 2)
CnH2n-6(n ≥ 6).
Alkyne CH3-C Ξ C - CH3 có tên gọi là
but-1-yne.
but-2-yne.
methylpropyne
methylbut-1-yne.
Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3-C Ξ C – CH3 là
đimethylacetylene
but-3-yne
but-3-ene
but-2 -yne.
Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C₂H₄ ?
Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.
Sự thay đổi màu của nước brom.
So sánh khối lượng riêng.
Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là
không no, mạch hở, có một liên kết ba C Ξ C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C = C.
không no, mạch hở, có một liên kết dôi
C = C.
no, mạch vòng.
Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2(n ≥ 2).
Các hiđrocacbon C2H4, C3H6, C4H8,... có công thức chung là CH2 và hợp thành dãy dồng đẳng của
metane.
ethene.
ethyne.
xiclopropane.
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chúa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Alkene CH3-CH = CH – CH3 có tên là
2-Metylprop-2-en.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Alkene sau có tên gọi là
CH3-CH2=CH-CH3
|
CH3
2-metylbut-2-en.
3-metylbut-2-en.
2-methybut-3-ene.
3-metylbut-3-en.
Alkyne là
những hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
những hidrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.
những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Alkyne là những hidrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2(n ≥ 2).
CnH2n-6(n ≥ 6).
Alkyne CH3-C Ξ C - CH3 có tên gọi là
nhưng-1-yne.
nhưng-2-yne.
metylpropyne.
metylbut-1-yne.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3-C Ξ CH + AgNO3/NH3 → X+NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
CH3-C - Ag Ξ C - Ag.
CH3-C Ξ C - Ag.
Ag-CH2-C Ξ C - Ag.
A, B, C đều có thể đúng.
Câu nào sau đây sai?
Ankyne có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Ankyne tương tự anken đều có đồng phân hình học.
Hai ankyne đầu dãy không có đồng phân.
Butiyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Trong phân tử axetylene liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :
1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ).
2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma
(σ)
3 liên kết pi (π)
3 liên kết xích ma (σ)
Các ankyne có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng :
2
3
4
5
Các ankyne bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :
≥2
≥3
≥4
≥5
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
2
3
4
5
Có bao nhiêu ankynen ứng với công thức phân tử C5H8?
1
2
3
4
A,B là 2 ankynen đồng đẳng ở thể khí trong điều kiện thường. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,35. Vậy A, B là:
etyne;propyne.
etyne;butyne.
propyne; butyne.
propyne; pentyne.
Trong phân tử ankyne X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Có bao nhiêu ankynen phù hợp ?
1
2
3
4
A. B, C là 3 ankyne kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tông khối lượng 162 đvC . Công thức A,B,C lần lượt là :
C2H2; C3H4; C4H6
C3H4; C4H6; C5H8
C4H6; C3H4; C5H8
C4H6; C5H8; C6H10
34:Cho ankyne X có công thức cấu tạo sau:Tên của X là:
CH3CΞC CH CH3
|
CH3
4-methylpent-2-yne.
2-metylpent-3-yne.
4-metylpent-3-yne
2-metylpent -4-yne.
Chờ hợp chất sau:
CH3
|
CH3-C-CΞCH
|
CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
2,2-đimetylbut-l-yne.
2,2-đimetylbut-3-yne.
3.3-đimetylbut-1-yne.
3,3-đimethylbut-2-yne.
Chất có công thức cấu tạo : CH3-C(CH3) = CH –CΞCH có tên gọi là :
2-metylhex -4-yne-2-ene.
2-metylhex -2-en -4-yne.
4-metylhex-3-ene-l-yne.
4-metylhex-1 -yne-3-ene.
Cho hợp chất sau : CH3-CC-CH(CH3)-CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
2-metylpent-3-yne.
2-metylpent-3-yne.
4-metylpent-2-yne.
2-methylpent-2-yne
Theo IUPAC ankin
CH3-CΞC-CH2-CH3 có tên gọi là :
etylmetylaxetylen
pent-3-yne
pent-2-yne
pent-1-i yne.
Theo IUPAC ankin
CHΞC-CH2-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là :
isobutylaxetylen
2-metylpent-2-yne
4-metylp ent-1-yne
2-metylpent-4-yne
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHB1 - CH3
CH3-CH2-CH2-CH2B
Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
(-CH2=CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
But-1-trong
But-2-trong
Etin
Propin
Nhựa P.E(polietilene) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
C2H2
C2H4
C2H6
Ý kiến khác
Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của acetylene là
A. dùng trong đèn xi hàn cắt kim loại
B. dùng để điều chế etilen
C. dùng để điều chế chất dẻo PVC
D. dùng để điều chế aldehit acetic trong công nghiệp
Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn
C2H4
C2H2
C2H6
C3H4
Chất nào sau đây làm mất màu nước bromine?
metane
propene
propane
cacbon điocide
Chưng cất nhựa than đá thu được
metane và các chất vô cơ
hidrocacbon thơm, dị vòng thơm và dẫn xuất của chúng.
các hidrocacbon và một số chất vô cơ
các hidrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon, một số chất vô cơ.
Dầu mỏ là:
hỗn hợp phức tạp gồm hàng trăm hiđrocacbon thuộc các loại ankan, xicloankan, aren, ngoài ra còn có một lượng nhỏ các chất hữu cơ chứa oxi, nitơ, lưu huỳnh và vết các chất vô cơ.
hỗn hợp các dẫn xuất hidrocacbon.
hỗn hợp gồm các hidrocacbon
gồm nhiều hidrocacbon và hidrocacbon thơm.
Khí thiên nhiên
Thu được khi nung than đá
Có trong dầu mỏ
Khi chế biến dầu mỏ
Khai thác từ các mỏ khí.
Thành phần của khí thiên nhiên vả của khí dầu mó là:
Metane
Alkane và alkene
Dẫn xuất hidrocacbon
Các chất vô cơ.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Thành phần hóa học dầu mỏ gồm nhiều hidrocacbon.
Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ chủ yếu lả khí metane.
Thành phần khí thiên nhiên và dầu mỏ gần giống nhau.
Khi dầu mó chứa nhiều metane hơn khí thiên nhiên.
Trong vòng benzene mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hóa để tạo ra:
2 liên kết pi riêng lẻ
1 hệ liên kết pi chung cho 6C
2 liên kết pi riêng lẻ
1 hệ liên kết xích-ma chung cho 6C
Trong phân tử benzene:
6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phăng khác với mặt phẳng của 6C.
Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chi có 6H nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là:
CnH2n+6; n ≥6
CnH2n-6; n ≥ 3
CnH2n-8; n ≥6
CnH2n-6; n ≥6
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với styrene, giá trị của n và a lần lượt là:
8 và 5
5 và 8
8 và 4
4 và 8
CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:
ethylmethylbenzen
methylethylbenzene
p-etylme thylbenzen
p-methylethylbenzen
Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?
C10H16
C9H14 BrCl
C8H6Cl2
C7H12
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?
C8H10
C6H8
C8H8Cl2
C9H12
Alkylbenzene là hiđrocacbon có chứa:
vòng benzene
gốc alkyl và vòng benzene
gốc alkyl và 1 benzene
gốc alkyl và 1 vòng benzene
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5 - có tên gọi là:
phenyl và benzyl
vinyl và alyl
benzyl và phenyl
allyl và vinyl
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
vị trí 1,2 gọi là ortho
vị trí 1,4 gọi là para
vị trí 1,3 gọi là meta
vị trí 1,5 gọi là ortho
C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?
2
3
4
5
X là đồng đẳng của benzene. có CTĐGN là: (C3H4)n. Công thức phân tử của X là:
C6H8
C12H16
C9H12
C3H4
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:
Gây hại cho sức khỏe
Không gây hại cho sức khỏe
Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
Không màu sắc
Không mùi vị
Không tan trong nước
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2(askt)
Benzen + H₂(Ni, p, t°)
Benzen + Br2(aq)
Benzen + HNO3(d)/H₂SO₄(đ),t°
Tính chất nào không phải của benzene?
Dễ thế
Khó cộng
Bền với chất oxi hóa
Kém bền với các chất oxi hóa
Cho Benzene + Cl2(askt) ta thu được dẫn xuất cloro X. Vậy X là:
C6H5Cl
p - C6H4Cl2
C6H6Cl6
m - C6H4Cl2
Tính chất nào không phải của benzene
Tác dụng với Br2(to, Fe)
Tác dụng với HNO3 (d) / H2SO4(d)
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với dung dịch Cl2 (as
Phản ứng chứng minh tính chất no:không no của benzene lần lượt là:
thể, cộng
cộng, nitro hóa
cháy, cộng
cộng, brom hóa
Tính chất nào không phải của Toluene?
Tác dụng với Br2(to, Fe)
Tác dụng với Cl2(as)
Tác dụng với dung dịch KMnO to
Tác dụng với dung dịch Br2.
So với benzene, toluene +dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ):
Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và p- nitrotoluene.
Khó hơn, tạo ra o-nitrotoluene và F - nitrotoluene.
Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và m- nitrotoluene.
Dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluene và p- nitrotoluene.
1 mol Toluene +1 mol C12 Χ. Chất X là:
C6H5CH2Cl
p-CIC6H4CH3
o-CLC6H4CH3
B và C đều đúng
Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzene tác dụng với
Không có phản ứng xảy ra
Phản ứng dễ hơn benzene, ưu tiên vị trí meta.
Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí ortho.
Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa
vòng benzene.
gốc alkyl và vòng benzen.
gốc alkyl và một vòng benzen.
gốc alkyl và hai vòng benzene.
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là
CnH2n+6(n ≥6)
CnH2n-6(n ≥ 3)
CnH2n-8(n ≥ 8)
CnH2n-6(n ≥ 6)
Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5-CH=CH2. Câu nào đúng khi nói về styrene?
Styrene là đồng đẳng của benzene.
Styrene là đồng đẳng của ethylene.
Styrene là hydrocarbon thơm.
Styrene là hydrocarbon không no.
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
Không màu sắc.
Không mùi vị.
Không tan trong nước.
Tan nhiêu trong các dung môi hữu cơ.
Trong các câu sau, câu nào sai?
Benzene có CTPT là C6H6
Chất có CTPT C6H6 phải là benzene.
Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzene.
Benzene có công thức đơn giản nhất là CH.
Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
Benzene là một hydrocarbon.
Benzene là một hydrocarbon no.
Benzene là một hydrocarbon không no.
Benzene là một hydrocarbon thom.
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
C6H5Cl
C6H4Cl2
C6H6Cl6
C6H12Cl6
Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
HNO3 loãng / H2SO4 đặc.
HNO2dac/H2SO4 đặc
Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
vi trí 1,2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Một alkylbenzene A (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là
propylbenzen.
p-etylmetylbenzen.
iso-propylbenzen
1,3,5 trimethylbenzen.
Benzene gây tác hại lên tủy xương và làm giảm lượng hồng cầu, dẫn đến thiếu máu. Benzene cũng có thể ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi hút mỗi điếu thuốc lá, người hút đưa vào cơ thể 50 ug benzene. Nếu một người hút 15 điếu thuốc lá mỗi ngày thì lượng benzene người đó hấp thụ vào cơ thể là bao nhiêu mg?
15.10-5
7.5.10-4
7.5.10-5.
15.10-4
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dung dịch bromine
B. Br2 (xúc tác FeBr3)
C. dung dịch KMnO4
D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4
Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa
vòng benzene.
gốc alkyl và vòng benzen.
gốc alkyl và hai vòng benzene.
gốc alkyl và một vòng benzen.
Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
Benzene là một hydrocarbon.
Benzene là một hydrocarbon no
Benzene là một hydrocarbon không no.
Benzene là một hydrocarbon thơm.
Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C = C:
2
3
4
5
A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:
A. C3H4
B. C6H8
C9H12
D. C12H16
Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
C2H5OH
CH3CHO
CH3Cl
C2H7N.
Tên thay thế của CH3-CH2- Cl là
chloromethane.
bromoethane
ethyl chloride
chloroethane.
Tên thay thế của chất sau là
CH3-CH-CH3
|
Cl
2- chloropropane
1- chloropropane
2- chlorobutane
propyl chloride
Tên thay thế của chất sau là CH3-CH=CH-CH2- Br
4- bromobut-2 ene.
4-bromobutane.
1 -bromobut-2-ene
1-bromobutane
Tên thường của CH3Br là
metyl bromua.
etyl bromua.
metan bromua.
etan bromua.
Tên thay thế của chất sau là
CH2Cl-CHCI - CH2Cl
1,2- dichloropropane.
1-chloropropane.
1,2,3-trichlopropane.
1,2,3- trichloropropene.
Tên thường của C6H5Cl là
benzyl choride.
phenyl chloride.
benzene chloride.
hexane chloride.
Tên thường của chất sau là
CH3-CH-CH3
|
Cl
propyl chloride.
isopropyl chloride.
propane chloride
isopropane chloride.
Tên thường của CH2=CH - Cl là
vinyl chloride.
etherne chloride.
C. chloride vinyl.
D. phenyl chloride.
Một dẫn xuất monochloro của hiđrocacbon có %Cl = 55,04%. Công thức phân tử của dẫn xu đó là
C2H5Cl.
C3H5Cl
C2H3Cl
C3H7Cl
Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen ở trạng thái lỏng là
CH3Cl
CH3F
CH3Br
CH3I
Liên kết C-X (X là F, Cl, Br và I) phân cực nhất trong phân tử nào sau đây?
CH3F
CH3Cl
CH3Br
CH3I
Phản ứng thể nguyên tử halogen bằng nhóm –OH trong phân tử R-X (X là CI, Br và I) được gọi là phản ứng
thủy phân.
trung hòa.
cộng
trung hòa.
Đun nóng C2H5Cl với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ là
C2H4
CH3CHO
C2H5OH
CH3OH
Chloroform có công thức là
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không chứa nguyên tố nào?
Fluorine.
Chlorine.
Oxygen.
Bromine.
Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F(1); C2H5Br(2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
(3) > (2)> (1) > (4)
(1)> (2) > (3) > (4)
(1)> (4) > (2) > (3)
(3) > (2) > (4) > (1)
Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là
CH3ОН
CH4
CH3ONa
C2H6
Thủy phân chất nào sau đây thu được C2H5OH
C₂H₄
C2H5Br
C2H6
CH3Cl
