wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ankane

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H6

2.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hydrocarbon?

a)

A.CnH2n+2

b)

CnH2n+2-2k

c)

CnH2n-6

d)

CnH2n-2

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.

b)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

4.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n(n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

5.

Paraffin là hợp chất có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2-2a

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n+2

6.

Chất nào sau đây là alkane?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C3H4

7.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

8.

Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

9.

Công thức phân tử của alkane chứa 4 nguyên tử carbon trong phân tử là

a)

C4H6

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H4

10.

Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của alkane.

a)

C3H6

b)

C4H12

c)

C2H4

d)

C3H8

11.

Đồng đẳng của một loại hydrocarbon là Cn H2n+2. Hydrocarbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

a)

alkane.

b)

alkyne.

c)

ankadien.

d)

alken.

12.

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết nào bền hơn? A.Cả hai dạng liên kết bền như nhau

a)

A.Cả hai dạng liên kết bền như nhau

b)

B.Liên kết σ kém bền hơn liên kết π

c)

C.Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

D.Cả hai dạng liên kết đều không bên Câu

13.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33% . Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

14.

Trong phân tử hydrocarbon x hydrogen chiếm 25% về khối lượng . Công thức phân tử của X là

a)

C6H6

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C2H4

15.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane . Công thức phân của methane là?

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C2H4

16.

Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butane được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử carbon trong phân tử butane là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hydrocarbon X là một trong hai chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính . Trong tự nhiên, X được sinh ra từ quá trình phân hủy xác động thực vật trong điều kiện thiếu không khí. Đồng đẳng kế tiếp của X có CTPT là

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

18.

Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò “ợ” vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

CH4

b)

CO2

c)

O2

d)

NH3

19.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín cát điện sinh hoạt gia đình. chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy pát Thành phần chính của biogas là

a)

N2

b)

NH3

c)

CH4

d)

CO2

20.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng ?

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

CH4

d)

C5H12

21.

Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của ethane trong nước?

a)

Tan nhiều

b)

Tân

c)

Tan ít

d)

Không tan

22.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào?

a)

nước

b)

Benzen

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch axít HCl

23.

trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane và butane. Nhận định nào sâu đây về gas là sai?

a)

Dễ cháy

b)

Dễ bay hơi

c)

Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

Dễ tan trong nước

24.

Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

a)

Đồng phân tert-alkane.

b)

Đồng phân isoalkane.

c)

Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.

d)

Đồng phân mạch không nhánh.

25.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Propane

b)

Butane

c)

Methane

d)

Ethane

26.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Đốt cháy

b)

Cracking

c)

Thế với halogen

d)

Cộng với halogen

27.

Sản phẩm hữu cơ từ phản ứng thế halogen của alkane là

a)

Anken

b)

Đơn chất halogen X2

c)

Dẫn xuất Halogen

d)

Các hydrogen halide HX

28.

Khi cho methane tác dụng với chlorine (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CCI4

d)

CHCl3

29.

Trong phân tử CH3Cl có mấy liên kết C-H?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho các chất sau: (X) 1- chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng monochlorine hoá propane là

a)

(X)

b)

(Y)

c)

cả hai chất

d)

chất khác X,Y

31.

Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

CH3-CH-CH2-CH3

'

CH3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.
a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

36.

Khi nung nóng butane với xúc tác thích hợp thì thu đc ethane. Phản ứng đã xảy ra là

a)

b)

c)

d)

37.
a)

D.A, B, C đều đúng

b)

C3H6,H2

c)

CH4,C2H4

d)

C,H2

38.

Cracking butane ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm hydrocarbon là

a)

C,H2

b)

C2H6,C2H4

c)

CH4, C3H8

d)

C4H8,H2

39.
a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH3CH2CH3

40.

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?

a)

Propane và butane

b)

Propane và pentane

c)

Ethane và propane

d)

Methane và ethane

41.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

b)

Khí biogas

c)

Sodium acetate

d)

Aluminium carbide(Al4C3)

42.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

a)

Đưa thêm hợp chất có chứa chỉ vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng

b)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc

c)

Tăng cường sử dụng biogas

d)

Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn

43.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?"

a)

Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel

b)

B.Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

A.Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khi đốt.

d)

Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

44.

Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị

c)

Sự dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá

45.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba СΞС

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

46.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Alkene là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

b)

.

Alkene là những hydrocarbon mà CTPT có dạng CnH2n,n≥2, nguyên

c)

Alkene là những hydrocarbon không nó có CTPT CnH2n,n≥2, nguyên

d)

Alkene là những hydrocarbon mạch hở mà phân từ có chứa một liên kết đôi C=C

47.

Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?

a)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau

b)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

c)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau

d)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

48.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

b)

B. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

c)

C. Phản ứng trùng hợp của alkene.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

49.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2(n ≥ 2)

50.

Hiđrocacbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là:

a)

CH4.

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C4H8

51.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

52.

Alkene CH3-CH = CH – CH3 có tên là

a)

2-Metylprop-2-en.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

53.

Alkyne là

a)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

54.

Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2(n ≥ 2)

d)

CnH2n-6(n ≥ 6).

55.

Alkyne CH3-C Ξ C - CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne

d)

methylbut-1-yne.

56.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3-C Ξ C – CH3 là

a)

đimethylacetylene

b)

but-3-yne

c)

but-3-ene

d)

but-2 -yne.

57.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C₂H₄ ?

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)

Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

So sánh khối lượng riêng.

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.

58.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C Ξ C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C = C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết dôi

C = C.

d)

no, mạch vòng.

59.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2(n ≥ 2).

60.

Các hiđrocacbon C2H4, C3H6, C4H8,... có công thức chung là CH2 và hợp thành dãy dồng đẳng của

a)

metane.

b)

ethene.

c)

ethyne.

d)

xiclopropane.

61.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chúa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

62.

Alkene CH3-CH = CH – CH3 có tên là

a)

2-Metylprop-2-en.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

63.

Alkene sau có tên gọi là

CH3-CH2=CH-CH3

|

CH3

a)

2-metylbut-2-en.

b)

3-metylbut-2-en.

c)

2-methybut-3-ene.

d)

3-metylbut-3-en.

64.

Alkyne là

a)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

65.

Alkyne là những hidrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2(n ≥ 2).

d)

CnH2n-6(n ≥ 6).

66.

Alkyne CH3-C Ξ C - CH3 có tên gọi là

a)

nhưng-1-yne.

b)

nhưng-2-yne.

c)

metylpropyne.

d)

metylbut-1-yne.

67.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C Ξ CH + AgNO3/NH3 → X+NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-C - Ag Ξ C - Ag.

b)

CH3-C Ξ C - Ag.

c)

Ag-CH2-C Ξ C - Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

68.

Câu nào sau đây sai?

a)

Ankyne có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Ankyne tương tự anken đều có đồng phân hình học.

c)

Hai ankyne đầu dãy không có đồng phân.

d)

Butiyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

69.

Trong phân tử axetylene liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :

a)

1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ).

b)

2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma

(σ)

c)

3 liên kết pi (π)

d)

3 liên kết xích ma (σ)

70.

Các ankyne có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Các ankyne bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :

a)

≥2

b)

≥3

c)

≥4

d)

≥5

72.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Có bao nhiêu ankynen ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

A,B là 2 ankynen đồng đẳng ở thể khí trong điều kiện thường. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,35. Vậy A, B là:

a)

etyne;propyne.

b)

etyne;butyne.

c)

propyne; butyne.

d)

propyne; pentyne.

75.

Trong phân tử ankyne X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Có bao nhiêu ankynen phù hợp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

A. B, C là 3 ankyne kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tông khối lượng 162 đvC . Công thức A,B,C lần lượt là :

a)

C2H2; C3H4; C4H6

b)

C3H4; C4H6; C5H8

c)

C4H6; C3H4; C5H8

d)

C4H6; C5H8; C6H10

77.

34:Cho ankyne X có công thức cấu tạo sau:Tên của X là:

CH3CΞC CH CH3

|

CH3

a)

4-methylpent-2-yne.

b)

2-metylpent-3-yne.

c)

4-metylpent-3-yne

d)

2-metylpent -4-yne.

78.

Chờ hợp chất sau:

CH3

|

CH3-C-CΞCH

|

CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

2,2-đimetylbut-l-yne.

b)

2,2-đimetylbut-3-yne.

c)

3.3-đimetylbut-1-yne.

d)

3,3-đimethylbut-2-yne.

79.

Chất có công thức cấu tạo : CH3-C(CH3) = CH –CΞCH có tên gọi là :

a)

2-metylhex -4-yne-2-ene.

b)

2-metylhex -2-en -4-yne.

c)

4-metylhex-3-ene-l-yne.

d)

4-metylhex-1 -yne-3-ene.

80.

Cho hợp chất sau : CH3-CC-CH(CH3)-CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

2-metylpent-3-yne.

b)

2-metylpent-3-yne.

c)

4-metylpent-2-yne.

d)

2-methylpent-2-yne

81.

Theo IUPAC ankin

CH3-CΞC-CH2-CH3 có tên gọi là :

a)

etylmetylaxetylen

b)

pent-3-yne

c)

pent-2-yne

d)

pent-1-i yne.

82.

Theo IUPAC ankin

CHΞC-CH2-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là :

a)

isobutylaxetylen

b)

2-metylpent-2-yne

c)

4-metylp ent-1-yne

d)

2-metylpent-4-yne

83.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHB1 - CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2B

84.

Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

85.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

But-1-trong

b)

But-2-trong

c)

Etin

d)

Propin

86.

Nhựa P.E(polietilene) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

Ý kiến khác

87.

Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của acetylene là

a)

A. dùng trong đèn xi hàn cắt kim loại

b)

B. dùng để điều chế etilen

c)

C. dùng để điều chế chất dẻo PVC

d)

D. dùng để điều chế aldehit acetic trong công nghiệp

88.

Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

C3H4

89.

Chất nào sau đây làm mất màu nước bromine?

a)

metane

b)

propene

c)

propane

d)

cacbon điocide

90.

Chưng cất nhựa than đá thu được

a)

metane và các chất vô cơ

b)

hidrocacbon thơm, dị vòng thơm và dẫn xuất của chúng.

c)

các hidrocacbon và một số chất vô cơ

d)

các hidrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon, một số chất vô cơ.

91.

Dầu mỏ là:

a)

hỗn hợp phức tạp gồm hàng trăm hiđrocacbon thuộc các loại ankan, xicloankan, aren, ngoài ra còn có một lượng nhỏ các chất hữu cơ chứa oxi, nitơ, lưu huỳnh và vết các chất vô cơ.

b)

hỗn hợp các dẫn xuất hidrocacbon.

c)

hỗn hợp gồm các hidrocacbon

d)

gồm nhiều hidrocacbon và hidrocacbon thơm.

92.

Khí thiên nhiên

a)

Thu được khi nung than đá

b)

Có trong dầu mỏ

c)

Khi chế biến dầu mỏ

d)

Khai thác từ các mỏ khí.

93.

Thành phần của khí thiên nhiên vả của khí dầu mó là:

a)

Metane

b)

Alkane và alkene

c)

Dẫn xuất hidrocacbon

d)

Các chất vô cơ.

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thành phần hóa học dầu mỏ gồm nhiều hidrocacbon.

b)

Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ chủ yếu lả khí metane.

c)

Thành phần khí thiên nhiên và dầu mỏ gần giống nhau.

d)

Khi dầu mó chứa nhiều metane hơn khí thiên nhiên.

95.

Trong vòng benzene mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hóa để tạo ra:

a)

2 liên kết pi riêng lẻ

b)

1 hệ liên kết pi chung cho 6C

c)

2 liên kết pi riêng lẻ

d)

1 hệ liên kết xích-ma chung cho 6C

96.

Trong phân tử benzene:

a)

6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phăng khác với mặt phẳng của 6C.

c)

Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chi có 6H nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

97.

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là:

a)

CnH2n+6; n ≥6

b)

CnH2n-6; n ≥ 3

c)

CnH2n-8; n ≥6

d)

CnH2n-6; n ≥6

98.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với styrene, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

8 và 5

b)

5 và 8

c)

8 và 4

d)

4 và 8

99.

CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:

a)

ethylmethylbenzen

b)

methylethylbenzene

c)

p-etylme thylbenzen

d)

p-methylethylbenzen

100.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?

a)

C10H16

b)

C9H14 BrCl

c)

C8H6Cl2

d)

C7H12

101.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

a)

C8H10

b)

C6H8

c)

C8H8Cl2

d)

C9H12

102.

Alkylbenzene là hiđrocacbon có chứa:

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzene

c)

gốc alkyl và 1 benzene

d)

gốc alkyl và 1 vòng benzene

103.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5 - có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và alyl

c)

benzyl và phenyl

d)

allyl và vinyl

104.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho

b)

vị trí 1,4 gọi là para

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho

105.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

X là đồng đẳng của benzene. có CTĐGN là: (C3H4)n. Công thức phân tử của X là:

a)

C6H8

b)

C12H16

c)

C9H12

d)

C3H4

108.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:

a)

Gây hại cho sức khỏe

b)

Không gây hại cho sức khỏe

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại

109.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc

b)

Không mùi vị

c)

Không tan trong nước

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

110.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2(askt)

b)

Benzen + H₂(Ni, p, t°)

c)

Benzen + Br2(aq)

d)

Benzen + HNO3(d)/H₂SO₄(đ),t°

111.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Dễ thế

b)

Khó cộng

c)

Bền với chất oxi hóa

d)

Kém bền với các chất oxi hóa

112.

Cho Benzene + Cl2(askt) ta thu được dẫn xuất cloro X. Vậy X là:

a)

C6H5Cl

b)

p - C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m - C6H4Cl2

113.

Tính chất nào không phải của benzene

a)

Tác dụng với Br2(to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (d) / H2SO4(d)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với dung dịch Cl2 (as

114.

Phản ứng chứng minh tính chất no:không no của benzene lần lượt là:

a)

thể, cộng

b)

cộng, nitro hóa

c)

cháy, cộng

d)

cộng, brom hóa

115.

Tính chất nào không phải của Toluene?

a)

Tác dụng với Br2(to, Fe)

b)

Tác dụng với Cl2(as)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO to

d)

Tác dụng với dung dịch Br2.

116.

So với benzene, toluene +dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ):

a)

Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và p- nitrotoluene.

b)

Khó hơn, tạo ra o-nitrotoluene và F - nitrotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và m- nitrotoluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluene và p- nitrotoluene.

117.

1 mol Toluene +1 mol C12 Χ. Chất X là:

a)

C6H5CH2Cl

b)

p-CIC6H4CH3

c)

o-CLC6H4CH3

d)

B và C đều đúng

118.

Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzene tác dụng với

a)

Không có phản ứng xảy ra

b)

Phản ứng dễ hơn benzene, ưu tiên vị trí meta.

c)

Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí meta

d)

Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí ortho.

119.

Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene.

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và một vòng benzen.

d)

gốc alkyl và hai vòng benzene.

120.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6(n ≥6)

b)

CnH2n-6(n ≥ 3)

c)

CnH2n-8(n ≥ 8)

d)

CnH2n-6(n ≥ 6)

121.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5-CH=CH2. Câu nào đúng khi nói về styrene?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

122.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiêu trong các dung môi hữu cơ.

123.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Benzene có CTPT là C6H6

b)

Chất có CTPT C6H6 phải là benzene.

c)

Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzene.

d)

Benzene có công thức đơn giản nhất là CH.

124.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.

d)

Benzene là một hydrocarbon thom.

125.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

126.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

HNO3 loãng / H2SO4 đặc.

d)

HNO2dac/H2SO4 đặc

127.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vi trí 1,2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

128.

Một alkylbenzene A (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là

a)

propylbenzen.

b)

p-etylmetylbenzen.

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5 trimethylbenzen.

129.

Benzene gây tác hại lên tủy xương và làm giảm lượng hồng cầu, dẫn đến thiếu máu. Benzene cũng có thể ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi hút mỗi điếu thuốc lá, người hút đưa vào cơ thể 50 ug benzene. Nếu một người hút 15 điếu thuốc lá mỗi ngày thì lượng benzene người đó hấp thụ vào cơ thể là bao nhiêu mg?

a)

15.10-5

b)

7.5.10-4

c)

7.5.10-5.

d)

15.10-4

130.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

A. dung dịch bromine

b)

B. Br2 (xúc tác FeBr3)

c)

C. dung dịch KMnO4

d)

D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

131.

Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene.

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và hai vòng benzene.

d)

gốc alkyl và một vòng benzen.

132.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm.

133.

Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C = C:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

A. C3H4

b)

B. C6H8

c)

C9H12

d)

D. C12H16

135.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

C2H5OH

b)

CH3CHO

c)

CH3Cl

d)

C2H7N.

136.

Tên thay thế của CH3-CH2- Cl là

a)

chloromethane.

b)

bromoethane

c)

ethyl chloride

d)

chloroethane.

137.

Tên thay thế của chất sau là

CH3-CH-CH3

|

Cl

a)

2- chloropropane

b)

1- chloropropane

c)

2- chlorobutane

d)

propyl chloride

138.

Tên thay thế của chất sau là CH3-CH=CH-CH2- Br

a)

4- bromobut-2 ene.

b)

4-bromobutane.

c)

1 -bromobut-2-ene

d)

1-bromobutane

139.

Tên thường của CH3Br là

a)

metyl bromua.

b)

etyl bromua.

c)

metan bromua.

d)

etan bromua.

140.

Tên thay thế của chất sau là

CH2Cl-CHCI - CH2Cl

a)

1,2- dichloropropane.

b)

1-chloropropane.

c)

1,2,3-trichlopropane.

d)

1,2,3- trichloropropene.

141.

Tên thường của C6H5Cl là

a)

benzyl choride.

b)

phenyl chloride.

c)

benzene chloride.

d)

hexane chloride.

142.

Tên thường của chất sau là

CH3-CH-CH3

|

Cl

a)

propyl chloride.

b)

isopropyl chloride.

c)

propane chloride

d)

isopropane chloride.

143.

Tên thường của CH2=CH - Cl là

a)

vinyl chloride.

b)

etherne chloride.

c)

C. chloride vinyl.

d)

D. phenyl chloride.

144.

Một dẫn xuất monochloro của hiđrocacbon có %Cl = 55,04%. Công thức phân tử của dẫn xu đó là

a)

C2H5Cl.

b)

C3H5Cl

c)

C2H3Cl

d)

C3H7Cl

145.

Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen ở trạng thái lỏng là

a)

CH3Cl

b)

CH3F

c)

CH3Br

d)

CH3I

146.

Liên kết C-X (X là F, Cl, Br và I) phân cực nhất trong phân tử nào sau đây?

a)

CH3F

b)

CH3Cl

c)

CH3Br

d)

CH3I

147.

Phản ứng thể nguyên tử halogen bằng nhóm –OH trong phân tử R-X (X là CI, Br và I) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

trung hòa.

c)

cộng

d)

trung hòa.

148.

Đun nóng C2H5Cl với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ là

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

149.

Chloroform có công thức là

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

150.

Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không chứa nguyên tố nào?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Oxygen.

d)

Bromine.

151.

Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F(1); C2H5Br(2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi

a)

(3) > (2)> (1) > (4)

b)

(1)> (2) > (3) > (4)

c)

(1)> (4) > (2) > (3)

d)

(3) > (2) > (4) > (1)

152.

Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là

a)

CH3ОН

b)

CH4

c)

CH3ONa

d)

C2H6

153.

Thủy phân chất nào sau đây thu được C2H5OH

a)

C₂H₄

b)

C2H5Br

c)

C2H6

d)

CH3Cl