wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 hóa 11

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?

a)

C5H12

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C4H4

2.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

3.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

5.

Thực hiện phản ứng thế clo khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là

a)

2- clopropan.

b)

1- clopropan.

c)

2- metylpropan.

d)

2- flopropan.

6.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

7.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

8.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

c)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

d)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiđrocacbon no?

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Hiđrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi được gọi là hiđrocacbon no.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hiđro.

10.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

b)

Chưng cất từ dầu mỏ

c)

Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro

d)

Cracking butan

11.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

12.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

14.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

15.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

16.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

17.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

18.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
19.

Phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

20.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd brom

c)
d)
21.

Anken là hợp chất

a)

Hidrocacbon mạch hở, không no.

b)

Có liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

Có đồng phân hình học.

d)

Hidrocacbon mạch hở và có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.

22.

But-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là

a)

3-clobutan

b)

2-clobut-1-en

c)

1-clobutan

d)

2-clobutan

23.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

24.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH

25.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

26.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

27.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

28.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

29.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

30.

Propin có công thức cấu tạo là

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

31.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

32.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

33.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch H2SO4, HgsO4.

34.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

35.

Ankin X có tên gọi là metylaxetilen. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH≡CH.

b)

CH≡C-CH3.

c)

CH3-C≡C-CH3.

d)

CH3-C≡C-C2H5.

36.

Chất nào sau đây thuộc dãy ankin?

a)

C4H6.

b)

C4H10.

c)

C4H8.

d)

C4H4.

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

                                    

a)

phản ứng trùng ngưng.   

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng thế.         

38.

Số liên kết đôi -C=C- trong phân tử isopren là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

39.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H2

b)

C2H4.

c)

CH4.  

d)

C6H6

40.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi giảm theo chiều tăng của phân tử khối

b)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

c)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi tăng theo chiều giảm của phân tử khối

d)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi giảm theo chiều tăng của phân tử khối

41.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

42.

Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng duy nhất?

a)

Metyl propen.  

b)

But-2-en.

c)

But-1-en. 

d)

Propen.  

43.

Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2 (Ni, to).

b)

O2.

c)

Br2 (dd).

d)

AgNO3/NH3, (to). 

44.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OC2H5.    

c)

CH3CHO.  

d)

C2H4.

45.

Ancol  (CH3)2CH – CH2 – CH(OH) – CH3 có tên IUPAC là

a)

1,3 – đimetylbutan-1-ol 

b)

4 – metylpentan-2-ol

c)

4 – metylbutan-2-ol 

d)

2,4 – đimetylbutan-4-ol. 

46.

Trong các chất sau, chất nào là đồng đẳng của benzen?

a)

toluen. 

b)

stiren. 

c)

brombenzen.

d)

nitrobenzen. 

47.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CHO. 

c)

HCOOH.

d)

HCHO.     

48.

Khi cho Pent-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3 - CH2 - CH2-CH2-CH2Br .

b)

CH3-CH2-CH2-CHBr-CH2Br.  

c)

CH2 = CH-CH2-CH2-CH2Br.   

d)

CH3-CH2-CH2-CHBr-CH3.

49.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Etanal.

b)

Etan.  

c)

Axit fomic. 

d)

Etanol.  

50.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol.

b)

Benzen. 

c)

axit axetic. 

d)

Phenol. 

51.

Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O phản ứng với Na tạo H2, nhưng không phản ứng với NaOH. Tên gọi của X là

a)

4-metylphenol.  

b)

ancol etylic

c)

ancol benzylic

d)

m-crezol.  

52.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

CH3ONa.

b)

C2H5ONa.  

c)

C2H5OH. 

d)

CH3OH. 

53.

Nhóm chức axit có tên gọi là

a)

Hiđroxyl.

b)

Cacboxyl.

c)

Cacbonyl. 

d)

Amino.  

54.

Tên gọi của công thức cấu tạo:   CH ≡ C – CH(CH3)2  là

a)

2-metylbut-1-in 

b)

3-metylbut-2-in

c)

2-metylbut-3-in

d)

3-metylbut-1-in    

55.

Cho dãy các chất sau: natri, nước brom, dung dịch NaOH, CuO. Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong dãy trên?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

56.

Chọn phát biểu đúng khi nói về phenol

a)

Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzen.

b)

Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng.

c)

Phenol có tính axit, dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Phenol tan ít trong etanol.

57.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

axit fomic.

b)

axit axetic. 

c)

axit propionic.    

d)

axit butiric.    

58.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axitcacbonic

a)

C6H5OH + NaOH \rightarrow    C6H5ONa + H2O.  

b)

2C6H5ONa+ CO2+ H2O \rightarrow  2C6H5OH+ Na2CO3.

c)

C6H5ONa + CO2 + H2O \rightarrow  C6H5OH + NaHCO3.

d)

C6H5ONa + HCl \rightarrow   C6H5OH + NaCl.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của benzen là C8H8.

b)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

c)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n \ge  6).

60.

Fomalin là

a)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

b)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.   

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.   

d)

tên gọi của H–CH=O.

61.

Axit axetic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

Na, NaOH, CaCO3.

b)

Cu, NaOH, CaCO3.

c)

Ag, NaOH, CaCO3.  

d)

Na, CuO, NaCl.

62.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

63.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hiđrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là

a)

etilen.  

b)

metan.

c)

propilen.

d)

axetilen. 

64.

Fomanlin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác thực vật, tẩy uế, diệt trùng…Focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

a)

HCHO

b)

HCOOH     

c)

CH3CHO    

d)

CH3OH. 

65.

Công thức cấu tạo đúng của 2,2- đimetylbutan-1-ol là :

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH

b)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH 

c)

(CH3)3C-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH  

66.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

Etilen.

b)

axit axetic.    

c)

propilen.

d)

ancol etylic.   

67.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa đỏ nâu.

b)

dung dịch màu xanh.    

c)

kết tủa trắng.  

d)

bọt khí.

68.

Số đồng phân cấu tạo của các ancol có cùng CTPT C4H10O

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Polietilen (PE) được trùng hợp từ chất nào sau đây?

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Propilen.

d)

Etilen. 

70.

Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

b)

nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hiđro.

c)

nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

d)

nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no hoặc hiđro.

71.

Etanol dùng để điều chế một số hợp chất hữu cơ như axit axetic, dietyl ete, etyl axetat...Do có khả năng hòa tan tốt một số hợp chất hữu cơ nên Etanol được dùng để pha vecni, dược phẩm, nước hoa... Trong đời sống hàng ngày Etanol được dùng để pha chế các loại đồ uống với độ ancol khác nhau. Ngoài ra Etanol còn dùng pha chế dung dịch sát khuẩn sử dụng trong phòng dịch Covid-19. Tên gọi khác của etanol là

a)

axit fomic. 

b)

ancol etylic.   

c)

etanal. 

d)

phenol.

72.

Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO (n>1).        

b)

CnH2nO (n ≥ 2 )   

c)

CnH2n +2O (n>1).

d)

CnH2nO (n \ge  1). 

73.

Cho phản ứng :  CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3-COONH4 + 2Ag +2 NH4NO3.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

CH3-CHO là chất oxi hoá .

b)

CH3-CHO là chất khử   

c)

Phản ứng tráng bạc.  

d)

AgNO3  là chất oxi hoá

74.

Công thức chung của ancol no, đơn chức , mạch hở là

a)

CnH2n+1OH (n \ge  1) 

b)

CnH2n+1CHO (n \ge  1)

c)

CnH2nOH (n \ge  1) 

d)

CnH2n+1OH( n \ge  0)

75.

Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là:

a)

CH3COOH ; HCOOH ; C2H5OH ; CH3CHO

b)

CH3CHO; HCOOH; C2H5OH; CH3COOH

c)

CH3COOH ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3CHO

d)

CH3CHO ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3COOH

76.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic.

b)

Phenol.  

c)

Propanal.  

d)

Metanol. 

77.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Etanal.

b)

Phenol.

c)

Axit axetic. 

d)

Ancol etylic.

78.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

butanal. 

b)

butan-1-al

c)

propan-1-al

d)

propanal       

79.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

etanal. 

b)

etanol.

c)

phenol. 

d)

toluen. 

80.

Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ

a)

ancol metylic.

b)

benzen

c)

axit fomic.

d)

ancol etylic.  

81.

Để phân biệt ba dung dịch: etanol, glixerol và phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây ?

a)

dung dịch Br2, Cu(OH)2

b)

dung dịch Br2, Na.

c)

dung dịch NaOH, Na 

d)

Na, dung dịch Br2

82.

Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Br2 (bột Fe) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

a)

o-Br-C6H4-CH3p-Br-C6H4-CH3.      

b)

C6H5-CH2Br.  

c)

o-Br-C6H4-CH3.

d)

p-­Br-C6H4-CH3.  

83.

Công thức chung của axit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1COOH ( n≥ 0). 

b)

CnH2n+2COOH ( n≥ 1). 

c)

CnH2n-1COOH (n≥ 1).

d)

CnH2n+1OH ( n≥ 2). 

84.

Cho phương trình phản ứng C6H6 + Cl2 → X (askt) . Chất X là

a)

C6H6Cl6

b)

C6H5Cl 

c)

p-C6H4Cl2   

d)

m-C6H4Cl2.     

85.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n \ge  6)

b)

CnH2n-6 ( n \ge  3) 

c)

CnH2n-6 (n \ge  6).   

d)

CnH2n-8 (n \ge  6) 

86.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C7H8

b)

C7H9.

c)

C6H6

d)

C8H8

88.

Benzen phản ứng được với

a)

brom khan khi có bột Fe xúc tác.   

b)

brom khan.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch brom khi có Fe xúc tác. 

89.

Toluen có công thức cấu tạo là

a)

C6H5CH=CH2.    

b)

C6H6.   

c)

C6H5OH.

d)

C6H5CH3.   

90.

Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

91.

Chọn phát biểu đúng khi nói về phenol

a)

Phenol là chất rắn, màu hồng, nóng chảy ở 430C. Để lâu phenol chuyển thành không màu.

b)

Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu xanh.

c)

Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu hồng.

d)

Phenol là lỏng, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu hồng.

92.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n≥6

b)

CnHn-6 ; n≥6.

c)

CnH2n-6 ; n≥3.

d)

CnH2n-6 ; n≥6.

93.

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).  

b)

(1) và (3). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

94.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as). 

b)

Benzen + Br2 (dd).

c)

Benzen + H2 (Ni, p, to).  

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

97.

Tính chất nào không phải của benzen ?

a)

Bền với chất oxi hóa.

b)

Dễ thế.

c)

Khó cộng. 

d)

Kém bền với các chất oxi hóa.

98.

Tính chất nào không phải của toluen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe). 

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4, to

c)

Tác dụng với Cl2 (as).

d)

Tác dụng với dung dịch Br2

99.

Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:

a)

Cộng vào vòng benzen.

b)

Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.

c)

Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4

d)

Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.

100.

1 mol nitrobenzen +  1 mol HNO3 đ B + H2O.  B là:

a)

m-đinitrobenzen.

b)

p-đinitrobenzen.

c)

o-đinitrobenzen. 

d)

o-đinitrobenzen và p-đinitrobenzen..

101.

Trong phân tử benzen:

a)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

b)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

c)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

d)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.  

102.

Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất. Công thức của X có dạng là:

a)

CnH2n+1CH2OH

b)

CnH2n+1OH. 

c)

RCH2OH.

d)

CnH2n+2O.

103.

Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?

a)

2-Metylbutan-1-en  

b)

2-Metylbutan-2-en. 

c)

3-Metylbutan-1-en  

d)

3-Metylbutan-2-en

104.

Gọi tên ancol sau:       CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metyl-3-clobutan-1-ol.

b)

2-clo-3-metylbutan-4-ol.  

c)

3-clo-2-metylbutan-1-ol.   

d)

2-clo-3-metylpentan-1-ol.

105.

Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành sản phẩm là: 2-metylbut-1-en?

a)

2-metylbutan-1-ol 

b)

2-metylbutan-2-ol   

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

3-metylbutan-1-ol     

106.

Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol mạch hở, dù số nguyên tử cacbon tăng, số mol CO2 luôn bằng số mol nước. Dãy đồng đẳng của ancol trên là:

a)

Ancol thơm

b)

Ancol không no chứa một liên kết đôi

c)

Ancol đơn chức, không no chứa một liên kết đôi   

d)

Ancol no

107.

Ancol etylic được điều chế trực tiếp từ:

a)

propen

b)

buten

c)

metilen

d)

etilen

108.

Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

“Rượu là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết với.............”

a)

Gốc hiđrocacbon.

b)

Gốc anlyl.

c)

Gốc ankyl.  

d)

Gốc hiđrocacbon no.

109.

Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

“Các phản ứng hóa học của rượu xảy ra chủ yếu ở ............ và một phần ở nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon.”

a)

nhóm -CH2OH. 

b)

nhóm chức -OH.

c)

toàn bộ phân tử.

d)

gốc hiđrocacbon no.

110.

Hãy chọn câu trả lời phát biểu đúng về rượu :

       1. Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân tử  chứa một hay nhiều nhóm hiđrơxyl (- OH) liên kết trực tiếp với một hoặc nhiều nguyên tử  cacbon no ( chính xác hơn là cacbon tứ diện, lại hoá sp3) ;

       2 . Tất cả các rượu đều không thể cộng hợp hiđro ;

       3 . Tất cả các rượu đều tan nước vô hạn ;

       4 . Chỉ có rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có rượu bậc 4 ;

       5 . Rượu đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phân tử, không thể tạo thành liên kết hiđro nội phân tử.

a)

1,2,4

b)

1,2,5

c)

1,4,5

d)

1,3,4,5

111.

Dãy nào gồm các công thức của rượu đã viết không đúng?

a)

CnH2n+1OH; C3H6(OH)2; CnH2n+2

b)

CnH2nOH; CH3-CH(OH)2;  CnH2n-3O

c)

CnH2nO; CH2(OH)-CH2(OH);  CnH2n+2On    

d)

C3H5(OH)3; CnH2n-1OH;  CnH2n+2O

112.

Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm

a)

Cho  etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

b)

Lên men glucozơ.   

c)

Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi tháp chứa H3PO4

d)

Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.

113.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH3-COONa B C D C2H5OH

          Các chất B, C, D  theo thứ tự có thể là:

a)

CH3OH;  HCHO và C6H12O6

b)

CH4; C2H2 và C2H4.

c)

C2H6; C2H5Cl và C2H4.   

d)

CH4; C2H2 và C2H6

114.

Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng thì:

a)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm

b)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng

c)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng

d)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm

115.

Một chai ancol etylic ghi 25o có nghĩa là:

a)

Cứ 100g dung dịch có 25g ancol nguyên chất

b)

Cứ 100g dung dịch có 25ml ancol nguyên chất

c)

Cứ 75ml nước có 25ml ancol nguyên chất    

d)

Cứ 100ml nước có 25ml ancol nguyên chất

116.

Câu nào đúng nhất khi nói về các đồng phân có CTPT C4H10O ?

a)

Có 3 đồng phân thuộc chức ancol 

b)

Có 3 đồng phân ancol bậc nhất

c)

Có 2 đồng phân thuộc chức ete

d)

Có 4 đồng phân thuộc chức ancol

117.

Ancol no đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

etilen

b)

tinh bột

c)

etylclorua

d)

andehit axetic

119.

Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?

a)

Butan-1-ol

b)

Propan-2-ol  

c)

Propan-1-ol 

d)

2-metylpropan-1-ol

120.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là:

a)

But-1-en

b)

But-2-en

c)

Đibutyl ete

d)

Đietyl ete

121.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:

a)

2-metylbutan-2-ol   

b)

3-metylbutan-1-ol   

c)

2-metylbutan-1-ol

d)

3-metylbutan-2-ol 

122.

Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng chất nào?

a)

Na

b)

Dung dịch brom

c)

Dung dịch HCl 

d)

Quỳ tím

123.

Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm với dung dịch loãng nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Na2CO3

124.

Phenol không tác dụng với dung dịch nào ?

a)

HCl

b)

HBr

c)

Br2

d)

NaHCO3

125.

Chọn phản ứng sai:

a)

Phenol + dung dịch Br2  →  axit picric + HBr

b)

Ancol benzylic + CuO  → anđehit benzoic + Cu + H2O

c)

Propan-2-ol  + CuO  → axeton + Cu + H2O

d)

Etylenglicol + Cu(OH)2  →  dung dịch màu xanh thẫm + H2O

126.

Bậc của ancol là:

a)

Số nhóm chức có trong phân tử   

b)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

c)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH

d)

Số cacbon có trong phân tử ancol

127.

Cho các chất: C6H5OH(X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5CH2OH(Z). Cặp các chất là đồng đẳng của nhau là:

a)

X và Y

b)

Y và Z

c)

X và Z

d)

X, Y và Z

128.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren. Ancol benzylic là:

a)

Na

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Quì tím

d)

Dung dịch brom

129.

Đốt cháy một ancol X được . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

X là ankanol 

b)

X là ankađiol

c)

X là ancol đa chức mạch hở

d)

X là ancol no, mạch hở

130.

Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích . Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6O

b)

C3H6O

c)

C4H10O

d)

C5H12O

131.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc 1400C) thì số ete thu được tối đa là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

132.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

b)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

c)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

d)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

133.

Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:

 1. Na             2. NaOH              3. dung dịch Br2          4. dung dịch AgNO3/NH3        5. Na2CO3

a)

1,4,5

b)

1,3,5

c)

1,2,3

d)

1,2,4

134.

Công thức nào sau đây không phải là một phenol (phân tử các chất đều có nhân benzen)?

a)

C2H5 – C6H4 – OH 

b)

C6H5 – CH2 – OH

c)

CH3 – C6H4 – OH

d)

(CH3)2 C6H5 – OH

135.

C7H8O là một dẫn xuất của hidrocacbon thơm. Vậy số đồng phân của C7H8O có thể là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

136.

Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:

a)

Mất màu nâu đỏ của nước

b)

Tạo kết tủa trắng

c)

Tạo kết tủa đỏ gạch  

d)

Tạo kết tủa xám bạc

137.

Chọn phản ứng đúng nhất sau đây để chứng minh phenol là axit yếu:

a)

C6H5OH + Na 

b)

C6H5OH + NaOH

c)

C6H5OH + Na2CO3

d)

C6H5ONa + H2O + CO2

138.

Chất nào thuộc loại phenol?

a)

(1) và (2). 

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3). 

d)

Cả (1), (2) và (3).

139.

CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO.

b)

CH3CHO. 

c)

C2H5CHO. 

d)

C3H7CHO.

140.

CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ:

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH.

d)

Tất cả đều đúng.

141.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

a)

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to).

b)

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).

d)

CH3CH2OH + CuO (t0).

142.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:

a)

2% →5%.

b)

5→9%.  

c)

9→12%.

d)

12→15%.

143.

Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?

a)

natri etylat.

b)

amoni cacbonat.

c)

natri phenolat.

d)

Tất cả các đáp án.

144.

Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:

a)

C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2.

b)

C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.

c)

CH3COOH   <  C6H5OH   <  CO2  <  C2H5OH.

d)

C6H5OH   <  CO2  <  CH3COOH   <  C2H5OH.     

145.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic được mol CO2 = mol H2O. X gồm:

a)

1 axit đơn chức, 1 axit đa chức. 

b)

2 axit đơn chức no mạch vòng

c)

1 axit no, 1 axit chưa no.

d)

2 axit no, mạch hở đơn chức.

146.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

Anđehit axetic không tác dụng được với:

a)

Na. 

b)

H2.

c)

O2.

d)

dung dịch AgNO3/NH3 .

148.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

149.

Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với:

a)

Na.

b)

Cu(OH)2/NaOH.

c)

AgNO3/NH3.

d)

Tất cả đều đúng.

150.

Tên thông thường của CH3-CH2-CHO là:

a)

propanal.

b)

anđehit propanal.

c)

anđehit propionic.

d)

propanđehit.