Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 gk1

Total questions: 155

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
HỌ TÊN
4 lines
2.
Câu 1 (HH.1.2). Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
b)
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
c)
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
d)
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
3.
Câu 2 (HH.1.2). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
b)
B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
c)
C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
D. Xảy ra giữa hai chất khí.
4.
Câu 3 (HH.1.2). Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Nồng độ.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Áp suất.
d)
D. Chất xúc tác.
5.
Câu 4 (HH.1.2). Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
a)
A. vt = 2vn.
b)
B. vt = vn ≠0.
c)
C. vt = 0,5vn.
d)
D. vt = vn = 0.
6.
Câu 5 (HH.1.2). Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng:
a)
A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
b)
B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
c)
C. Phản ứng hoá học không xảy ra.
d)
D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
7.
Câu 6 (HH.1.2). Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
a)
A. Cân bằng tĩnh.
b)
B. Cân bằng động.
c)
C. Cân bằng bền.
d)
D. Cân bằng không bền.
8.
Câu 7 (HH.1.2). Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.
a)
A. Lớn hơn
b)
B. Bằng
c)
C. Nhỏ hơn
d)
D. Khác
9.
Câu 8 (HH.1.2). Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
a)
A. Không xảy ra nữa.
b)
B. Vẫn tiếp tục xảy ra.
c)
C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.
d)
D. Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.
10.
Câu 9 (HH.1.2). Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.
b)
B. Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.
c)
C. Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.
d)
D. Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.
11.
Câu 10 (HH.1.2). Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…”
a)
A. (1) tĩnh; (2) dừng lại.
b)
B. (1) động; (2) dừng lại.
c)
C. (1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.
d)
D. (1) động; (2) tiếp tục xảy
12.
Câu 11 (HH.1.2). Trạng thái cân bằng là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó:
a)
A. Phản ứng đạt cân bằng và không xảy ra phản ứng nữa.
b)
B. Phản ứng hóa học ngừng lại vì tốc độ phản ứng thuận vừa đủ triệt tiêu tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. Phản ứng hóa học không xảy ra nữa.
d)
D. Phản ứng hóa học vẫn xảy ra và tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
13.
Câu 12 (HH.1.2). Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Câu 13 (HH.2.1). Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Áp suất
c)
C. Nồng độ
d)
D. Chất xúc tác
15.
Câu 14 (HH.2.1). Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
A. Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
B. Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
c)
C. Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
D. Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
16.
Câu 15 (HH.2.1). Xét cân bằng sau: Để tạo ra nhiều SO3 điều kiện không phù hợp?
a)
A. Giảm nhiệt độ.
b)
B. Lấy bớt SO3 ra.
c)
C. Tăng áp suất bình phản ứng.
d)
D. Tăng nồng độ SO3.
17.
Câu 16 (HH.2.1). Cho phản ứng: Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:
a)
A. Giảm nhiệt độ.
b)
B. Tăng áp suất.
c)
C. Giảm nồng độ CO2.
d)
D. Thêm chất xúc tác.
18.
Câu 17 (HH.2.1). Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
a)
A. Cho chất xúc tác vào hệ.
b)
B. Thêm khí H2 vào hệ.
c)
C. Tăng áp suất chung của hệ.
d)
D. Giảm nhiệt độ của hệ.
19.
Câu 18 (HH.2.1). Cho phản ứng: Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
a)
A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
d)
D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
20.
Câu 18 (HH.2.1). Cho phản ứng: Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
a)
A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
d)
D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
21.
19.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
20.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
21.
a)
A.(1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (3) và (4).
d)
D. (2) và (4).
24.
Câu 22 (HH.2.1). Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:
a)
A. Giảm nhiệt độ
b)
B. Tăng nhiệt độ
c)
C. Giảm áp suất
d)
D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
25.
Câu 23 (HH.2.1). Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng trong hình: hỏi Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tương ứng là:
a)
A. Thuận và thuận.
b)
B. Thuận và nghịch.
c)
C. Nghịch và thuận.
d)
D. Nghịch và nghịch.
26.
Câu 24. Câu 1 (HH.1.1). Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
A. HNO3
b)
B. KOH
c)
C. CH3OH
d)
D. NaCl
27.
25. . Dung dịch với [OH- ] = 2.10^-3 sẽ có:
a)
A. pH < 7, môi trường kiềm.
b)
B. [H+ ] > 10-7 , môi trường acid.
c)
C. [H+ ] = 10-7 , môi trường trung tính.
d)
D. pH > 7, môi trường kiềm
28.
26. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
a)
A. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
b)
B. Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
c)
C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh.
d)
D. Giá trị pH tăng thì độ acid giảm.
29.
27. Chọn biểu thức đúng:
a)
A. [H+ ].[OH- ] = 10^-14
b)
B. [H+ ].[OH- ] = 10^-7
c)
C. [H+ ].[OH- ] = 1
d)
D. [H+ ] + [OH- ] = 0
30.
28. Môi trường acid có pH:
a)
A. lớn hơn 7
b)
B. nhỏ hơn 7
c)
C. bằng 7
d)
D. lớn hơn 8
31.
29. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
a)
A. HCl
b)
B. KOH
c)
C. NaOH
d)
D. NaCl
32.
30. Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?
a)
A. Dung dịch NaOH
b)
B. Dung dịch HCl
c)
C. Dung dịch NaCl
d)
D. Dung dịch BaCl2
33.
31. Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất?
a)
A. Cà phê đen pH = 5
b)
B. Máu pH = 7,4
c)
C. Thuốc tẩy dầu pH= 11
d)
D. Nước chanh pH = 2
34.
32. Câu nào sai khi nói về pH của dung dịch ở 25 độ C?
a)
A. pH = lg[H+ ]
b)
B. pH của nước là 7.
c)
C. [H+ ].[OH- ] = 10-14
d)
D. [H+ ] = 10-pH
35.
33. Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng xảy ra là
a)
A. Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng.
b)
B. Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương.
c)
C. Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
36.
34.Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Nước chanh có môi trường acid.
b)
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10^-2,4 mol/L.
c)
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
d)
D. Nồng độ của ion [OH- ] của nước chanh nhỏ hơn 10^-7 mol/L.
37.
35.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
36. Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 – 3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào?
a)
A. Dung dịch sodium hydrogen carbonate
b)
B. Nước đun sôi để nguội
c)
C.Nước đường saccarose
d)
D. Một ít giấm ăn
39.
37.Hình ảnh trên mô tả phương pháp nào trong hóa học:
a)
A. Phương pháp đo pH
b)
B. Phương pháp chuẩn độ
c)
C. Phương pháp tổng hợp hóa học
d)
D. Phương pháp định lượng
40.
37.Dụng cụ A trên hình có tên là gì?
a)
A. Erlen
b)
B. Pipette
c)
C. Burette
d)
D. Becher
41.
38. Dự đoán chất chỉ thị được sử dụng là gì?
a)
A. Phenolphthalein
b)
B. Methyl da cam
c)
C. Xanh methylene
d)
D. Đỏ methyl
42.
39.. Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. H2SO4
c)
C. HNO3
d)
D. H2CO3
43.
40.Mô tả nào sau đây là không đúng?
a)
A. Dung dịch nằm trong burette có thể là dung dịch NaOH đã biết hoặc chưa biết nồng độ.
b)
B. Dung dịch HCl trong thí nghiệm trên có thể chưa xác định được nồng độ.
c)
C. Khi dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng tức là lượng acid đã được trung hòa hết và thừa 1 lượng nhỏ base.
d)
D. Chỉ thị phenolphthalein phải được cho vào sau khi khóa burette đã mở
44.
41.Điểm tương đương trong thí nghiệm trên là:
a)
A. Thời điểm cho phenophtalein vào trong bình tam giác.
b)
B. Thời điểm dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng.
c)
C. Thời điểm giọt dung dịch đầu tiên từ burette rơi xuống bình tam giác.
d)
D. Thời điểm dung dịch trong burette được đổ đầy tới vạch số 0.
45.
42.Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng
a)
A. Đạm ammonium.
b)
B. Phân lân.
c)
C. Đạm nitrate.
d)
D. Phân potassium.
46.
43. Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón tự nhiên nào cho đất?
a)
A. Cung cấp phân kali.
b)
B. Cung cấp phân đạm ammonium.
c)
C. Cung cấp phân lân.
d)
D. Cung cấp phân đạm nitrate
47.
44.Quá trình nào là nguồn chính cung cấp nitrate (NO₃⁻) cho đất từ nước mưa?
a)
A. Quang hợp
b)
B. Phân giải sinh học
c)
C. Nitrate hóa từ không khí
d)
D. Hô hấp của vi sinh vật
48.
Câu 45]: Khi sét đánh, thành phần khí nào trong không khí tham gia vào phản ứng để tạo thành nitrate (NO₃⁻)?
a)
A. Nitrogen (N₂) và oxygen (O₂)
b)
B. Carbon dioxide (CO₂) và oxygen (O₂)
c)
C. Methane (CH₄) và oxygen (O₂)
d)
D. Sulfur dioxide (SO₂) và oxygen (O₂)
49.
Câu 46: Nitrate (NO₃⁻) tạo ra trong khí quyển nhờ phản ứng nào dưới tác động của sấm sét?
a)
A. Phản ứng nitrate hóa
b)
B. Phản ứng oxy hóa nitơ
c)
C. Phản ứng phân giải
d)
D. Phản ứng kết hợp giữa khí methane và oxy
50.
Câu 47. Vai trò của nước mưa trong việc cung cấp nitrate (NO₃⁻) cho đất là gì?
a)
A. Vận chuyển nitrate từ không khí xuống đất.
b)
B. Phân hủy chất hữu cơ trong đất để tạo nitrate
c)
C. Giúp vi khuẩn cố định nitrogen tạo nitrate.
d)
D. Cung cấp oxygen cho vi sinh vật đất.
51.
Câu 48: Trong quá trình tạo nitrate từ nước mưa, phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong khí quyển tạo ra hợp chất nào trước khi chuyển thành nitrate (NO₃⁻)?
a)
A. Nitrogen monoxide (NO) và nitrogen dioxide (NO₂)
b)
B. Nitrogen monoxide (NO) và ammonia (NH₃)
c)
C. Ozone (O₃) và nitrogen monoxide (NO)
d)
D. Nitrogen dioxide (NO₂) và ammonia (NH₃)
52.
Câu 49: Nitrate (NO₃⁻) trong đất có vai trò gì đối với sự phát triển của cây trồng?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình hô hấp của cây
b)
B. Là nguồn cung cấp nitrogen cho quá trình tổng hợp protein và ADN
c)
C. Giúp cây trồng hấp thụ nước hiệu quả hơn
d)
D. Tăng cường khả năng quang hợp của cây
53.
Câu 50: Quá trình sét đánh tạo ra nitrate trong khí quyển chủ yếu xảy ra vào thời điểm nào?
a)
A. Khi trời nắng nóng
b)
B. Khi có mưa bão và sấm sét
c)
C. Khi không khí khô ráo
d)
D. Vào mùa đông lạnh giá
54.
Câu 51: Trong tự nhiên, nguồn nitrate (NO₃⁻) được cung cấp cho đất từ nước mưa có thể thay thế cho việc bón phân nào?
a)
A. Phân đạm (nitrogen)
b)
B. Phân kali
c)
C. Phân lân
d)
D. Phân hữu cơ
55.
Câu 52: Ngoài quá trình tạo nitrate từ sét, còn quá trình nào khác có thể cung cấp nitrate cho đất?
a)
A. Quá trình quang hợp
b)
B. Quá trình cố định đạm bởi vi khuẩn cố định nitrogen
c)
C. Quá trình phân hủy chất hữu cơ
d)
D. Quá trình thấm lọc của nước ngầm
56.
Câu 53: Phản ứng giữa N₂ và O₂ trong không khí dưới tác động của sét tạo thành khí nào trước khi chuyển hóa thành nitrate?
a)
A. Nitrogen monoxide (NO)
b)
B. Nitrogen dioxide (NO₂)
c)
C. Ozone (O₃)
d)
D. Nitrogen monoxide (NO) và Nitrogen dioxide (NO₂)
57.
Câu 54: Trong tự nhiên, phản ứng nào ra trong cơn mưa dông kèm sấm chớp, khởi đầu quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
58.
CÂU 55.Trong tự nhiên, đâu là chu trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
59.
Câu 56. Câu 1 [HH 1.1]: Công thức lewis đúng của NH3
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
60.
Câu 57: Dạng hình học của NH3 là gì?
a)
A. Hình tam giác phẳng
b)
B. Hình tứ diện
c)
C. Hình chóp tam giác
d)
D. Hình chóp tứ diện
61.
Câu 58: Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
a)
A. cộng hoá trị có cực.
b)
B. ion.
c)
C. cộng hoá trị không cực.
d)
D. kim loại.
62.
Câu 59: Công thức Lewis của ammonia (NH₃) thể hiện bao nhiêu cặp e liên kết?
a)
A. 1 cặp
b)
B. 2 cặp
c)
C. 3 cặp
d)
D. 4 cặp
63.
Câu 60: Công thức Lewis của ammonia (NH₃) có mấy cặp e chưa tham gia liên kết?
a)
A. 1 cặp
b)
B. 2 cặp
c)
C. 3 cặp
d)
D. 4 cặp
64.
Câu 61: Điểm nào sau đây không đúng về công thức Lewis của ammonia?
a)
A. Nitrogen có 5 electron lớp ngoài
b)
B. Mỗi hydrogen có 2 electron xung quanh
c)
C. Nitrogen tạo ra 3 liên kết đơn với 3 hydrogen
d)
D. Ammonia không có cặp electron tự do
65.
Câu 62: Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau: Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là:
a)
A. Cộng hóa trị và Ion
b)
B. Cộng hóa trị
c)
C. Ion
d)
D. Ion và phối trí
66.
Câu 63: Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O–H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5. (e) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N→O kém bền. Số nhận định đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
67.
Câu 64: Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
a)
A. NH3.
b)
B. N2.
c)
C. HNO3.
d)
D. H2.
68.
Câu 65 Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất
a)
A. N2O5.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. NO2
d)
D. NO.
69.
Câu 66: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
a)
A. N2
b)
B. N2O
c)
C. NO
d)
D. NO2
70.
Câu 67: Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:
a)
A. NO2
b)
B. H2
c)
C. O2
d)
D. NO
71.
Câu 68: Sản phẩm khí thoát ra khi cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hydrogen là :
a)
A. NO
b)
B. NO2
c)
C. N2
d)
D. NH4NO3
72.
Câu 69: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
a)
A. CuO
b)
B. Cu
c)
C. CuF2
d)
D. Cu(OH)2
73.
Câu 70: HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:
a)
A. BaO, CO2
b)
B. NaNO3, CuO
c)
C. Na2O, Na2SO4
d)
D. Cu, MgO
74.
Câu 71: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
a)
A. Giấm ăn
b)
B. Cồn
c)
C. Nước cất
d)
D. Xút
75.
Câu 72: Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu ?
a)
A. Dung dịch HCl
b)
B. Dung dịch HNO3
c)
C. Dung dịch NaOH
d)
D. Dung dịch NaNO3
76.
Câu 73 Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
a)
A. Cr.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
77.
Câu 74: Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
a)
A. HCl.
b)
B. HNO3.
c)
C. HBr.
d)
D. H3PO4.
78.
Câu 75: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
a)
A. Zn.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Au.
79.
Câu 76. : Mỗi năm có khoảng hàng chực triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu. Trong đó, khoảng 80% được dùng cho sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo phương trình hóahọc: Trong phản ứng trên, nitric acid đóng vai trò là một
a)
A. chất oxi hóa.
b)
B. chất khử.
c)
C. base.
d)
D. acid.
80.
Câu 77: Trong ngành luyện kim, nitric acid được sử dụng để khắc lên bề mặt kim loại (etching) nhờ vào tính chất nào của nó?
a)
A. Tính acid yếu
b)
B. Tính khử mạnh
c)
C. Tính oxi hóa mạnh
d)
D. Tính bay hơi dễ dàng
81.
Câu 78: Nitric acid có thể hòa tan các kim loại quý như vàng khi kết hợp với acid khác để tạo thành dung dịch nào sau đây?
a)
A. Nước cường toan (Aqua regia)
b)
B. Nước vôi trong
c)
C. Nước chlorine
d)
D. Dung dịch NaOH
82.
Câu 79: Vàng tan trong hỗn hợp HNO3 đặc và HCl (3 : 1) về thể tích tạo ra hợp chất tancủa Au 3+ theo phản ứng sau: Au + HNO3 + HCl → HAuCl4 + H2O + NO. Trong phản ứng trên hãy cho biết chất nào đóng vai trò là chất oxi hóa?
a)
A. HNO3
b)
B. HCl
c)
C. HAuCl4
d)
D. NO
83.
Câu 81: Dựa vào tính oxi hóa mạnh nitric acid được dùng trong ngành công nghiệp luyện kim. Cụ thể khi cho nitric acid đặc kết hợp với hydro chloric acid đặc ta sẽ thu được dung dịch nước cường toan có khả năng hòa tan bạch kim và vàng. Tỉ lệ thể tích giữa HNO3 đặc và HCl đặc là?
a)
A. 3 : 1
b)
B. 1 : 3
c)
C. 1 : 2
d)
D. 2 : 1
84.
Câu 81. Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây ?
a)
A.HCl
b)
B. NH3
c)
C. NH4Cl
d)
D. Cl2
85.
Câu82]. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
a)
A. NH3.
b)
B. H2.
c)
C. NO2
d)
D. NO.
86.
Câu 83. Lượng lớn ammonium nitrate và ammonium chloride được sử dụng làm phân bón. Dựa vào đặc điểm của phản ứng nhiệt phân của hai muối này, hãy cho biết muối nào có nguy cơ cháy nổ cao hơn trong quá trình lưu trữ .
a)
A.NH4Cl
b)
B. NH4NO3
c)
C. NH3
d)
D. N2O
87.
Câu 84: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
a)
A. CaCO3
b)
B. NH4HCO3
c)
C. NH4Cl
d)
D. NaCl
88.
Câu 85. Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch nào sau đây ?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. MgCl2.
c)
C. FeSO4.
d)
D. NaOH.
89.
Câu 86 Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là
a)
A. NaCl.
b)
B. Bột đá vôi.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. Nước đá.
90.
Câu 87: Để nhận biết ion NH4 + trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
a)
A. Dung dịch H2SO4.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch NaNO3.
d)
D. Dung dịch NH3.
91.
Câu 88: Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH3?
a)
A. NH4Cl
b)
B. NH4NO2
c)
C. NaNO3
d)
D. NH4NO3
92.
Câu 89. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. KOH.
d)
D. K2SO4.
93.
Câu 90. Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
94.
Câu 91 (HH.1.2). Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lửa và suối nước nóng. Khi núi lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng
a)
A. SO2.
b)
B. S.
c)
C. H2S.
d)
D. SO2 và H2S.
95.
Câu 92 (HH.1.2). Sulfur có kí hiệu S, số hiệu nguyên tử là 16. Trong bảng tuần hoàn, sulfur ở
a)
A. Ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.
b)
B. Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. Ô 32, chu kì 3, nhóm VIA.
d)
D. Ô 16, chu kì 3, nhóm IVA.
96.
Câu 93 (HH.1.2). Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là
a)
A. FeS.
b)
B. FeS2.
c)
C. CaSO4.
d)
D. BaSO4.
97.
Câu 102. (HH.1.2). Ở dạng phân tử, sulfur gồm các nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng. Để đơn giản, người ta dùng kí hiệu S. Số nguyên tử sulfur ở dạng mạch vòng là.
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 2
98.
Câu 103. Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy: (3) diệt nắm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
99.
Câu 15 (HH.1.2). Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
a)
A. lưu hoá cao su tự nhiên.
b)
B. sản xuất sulfuric acid.
c)
C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
d)
D. bào chế thuốc đông y.
100.
Câu 95 (HH.1.2). Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
a)
A. 3s2 3p4 .
b)
B. 2s2 2p4 .
c)
C. 3s2 3p6 .
d)
D. 2s2 2p6 .
101.
Câu 96 (HH.1.2). Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
a)
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
b)
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
c)
C. Không tan trong benzene.
d)
D. Không tan trong nước.
102.
Câu 97 (HH.1.2). Sulfur tồn tại ở trạng thái nào trong điều kiện thường?
a)
A. Rắn.
b)
B. Lỏng.
c)
C. Khí.
d)
D. Plasma.
103.
Câu 98 (HH.1.2). Màu sắc của sulfur ở trạng thái rắn là gì?
a)
A. Đen.
b)
B. Vàng nhạt.
c)
C. Xám bạc.
d)
D. Trắng.
104.
Câu 99 (HH.1.2). Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Hg.
d)
D. Cu.
105.
Câu 100 (HH.1.2). Để xử lí mercury bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì người ta dung chất nào sau đây?
a)
A. Bột sulfur
b)
B. Phosphorus
c)
C. Bột iron
d)
D. Bột copper
106.
Câu 101 (HH.1.2). Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
a)
A. Fe.
b)
B. O2.
c)
C. H2.
d)
D. Hg
107.
Câu 103 (HH.1.2). Phản ứng nào sau đây minh họa tính oxi hóa của sulfur?
a)
A. S + O₂ → SO₂
b)
B. S + H₂ → H₂S
c)
C. S + 3F2 → SF6
d)
D. SO₂ + H₂O → H₂SO₃
108.
Câu 102 (HH.1.2). Sulfur thể hiện tính chất nào trong phản ứng với oxygen?
a)
A. Tính khử
b)
B. Tính oxi hóa
c)
C. Tính trung tính
d)
D. Không phản ứng
109.
Câu 104 (HH.1.2). Cho các phản ứng: Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
110.
105. Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
a)
A. lưu hoá cao su tự nhiên.
b)
B. sản xuất sulfuric acid.
c)
C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
d)
D. bào chế thuốc đông y
111.
106.Ứng dụng nào sau đây không phải của S?
a)
A. Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
b)
B. Làm chất lưu hóa cao su.
c)
C. Khử chua đất.
d)
D. Điều chế thuốc súng đen.
112.
107.. Ứng dụng của lưu huỳnh trong nông nghiệp chủ yếu là gì?
a)
A. Làm chất bảo quản thực phẩm
b)
B. Làm thuốc trừ sâu và diệt nấm
c)
C. Làm chất khử độc trong đất
d)
D. Làm phân bón cho cây trồng
113.
108. Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. NO2.
b)
B. H2S.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2
114.
109. Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất khử khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. O2.
b)
B. H2S.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2
115.
110. Phát biểu nào diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2?
a)
A. SO2 chỉ có tính khử.
b)
B. SO2 chỉ có tính oxi hoá.
c)
C. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
d)
D. SO2 không có tính khử và không có tính oxi hoá.
116.
111.Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy: (3) diệt nắm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
117.
112.Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,… Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?
a)
A. SO2 là một chất khí.
b)
B. SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa.
c)
B. SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.
d)
D. SO2 là một acidic oxide.
118.
112. Tác nhân tự nhiên nào sau đây có thể tạo ra lượng lớn SO₂ trong không khí?
a)
A. Sự phân hủy chất hữu cơ
b)
B. Hoạt động núi lửa phun trào
c)
C. Sự nở hoa của tảo biển
d)
D. Gió và bão
119.
113. Sự gia tăng phát thải SO₂ do con người gây ra có ảnh hưởng gì đến môi trường?
a)
A. Tăng cường khả năng lọc không khí
b)
B. Gây ra hiện tượng mưa acid
c)
C. Tăng lượng oxygen trong không khí
d)
D. Giảm thiểu hiện tượng nhà kính
120.
114.Tác hại chính của SO₂ đối với sức khỏe con người là gì?
a)
A. Gây kích ứng da
b)
B. Gây kích ứng mắt
c)
C. Gây hại đến hệ hô hấp
d)
D. Gây đau đầu
121.
115. SO₂ là nguyên nhân chính của hiện tượng môi trường nào?
a)
A. Sự nóng lên toàn cầu
b)
B. Mưa acid
c)
C. Sự suy giảm tầng ozone
d)
D. Sự nở hoa của tảo
122.
116.Khi con người hít phải SO₂ ở nồng độ cao, triệu chứng nào có thể xảy ra?
a)
A. Buồn nôn
b)
B. Khó thở, ho và viêm phổi
c)
C. Tăng cường thị lực
d)
D. Mất cảm giác mùi
123.
117.Tác động của SO₂ đến các công trình kiến trúc và vật liệu xây dựng là gì?
a)
A. Làm tăng độ bền của bê tông
b)
B. Gây ăn mòn kim loại và làm hư hại đá vôi, đá cẩm thạch
c)
C. Giúp bảo vệ bề mặt kim loại khỏi rỉ sét
d)
D. Làm sạch bề mặt các tòa nhà
124.
118.: Việc thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng nhiên liệu nào sau đây sẽ giúp giảm lượng SO₂ phát thải?
a)
A. Dầu mỏ
b)
B. Than đá
c)
C. Khí tự nhiên
d)
D. Xăng
125.
120.Biện pháp nào sau đây không đúng để giảm thiểu khí thải SO2 vào môi trường?
a)
A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường như hydrogen, ethanol,… thay cho nguồn năng lượng hóa thạch.
b)
B. Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sóng biển, thủy triều,…
c)
C. Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.
d)
D. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch có chứa tạp chất sulfur
126.
121.Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
127.
122. Cho các phản ứng hóa học sau: Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
128.
123. Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau: - Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5. - Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm. - Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sản phẩm của phản ứng là FeS.
b)
B. Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
c)
C. Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.
d)
D. Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.
129.
124.Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với oxygen theo các bước sau: - Bước 1: Lấy một ít bột sulfur vào muôi sắt (đã cắm xuyên qua nút cao su). - Bước 2: Hơ nóng muôi sắt trên ngọn lửa đèn cồn đến khi sulfur nóng chảy và cháy một phần trong không khí. - Bước 3: Đưa nhanh muôi sắt vào bình khí oxygen. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sản phẩm của phản ứng trên là SO2.
b)
B. Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.
c)
C. Sulfur cháy trong oxygen mãnh liệt hơn trong không khí.
d)
D. Trong phản ứng trên sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa.
130.
125. Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
131.
126.Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau: Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
a)
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
b)
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
c)
C. Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
d)
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
132.
1. . Cho phản ứng sau:
a)
a. Tăng nồng độ của C2H5OH phản ứng theo chiều thuận.
b)
b. Giảm nồng độ của CH3COOC2H5 phản ứng theo chiều nghịch.
c)
c. Tăng nồng độ của CH3COOH phản ứng theo chiều nghịch.
d)
d. H2SO4 đặc là chất xúc tác và có tác dụng hút được giúp phản ứng theo chiều thuận.
133.
1. . Cho phản ứng sau:
a)
a. Tăng nồng độ của C2H5OH phản ứng theo chiều thuận.
b)
b. Giảm nồng độ của CH3COOC2H5 phản ứng theo chiều nghịch.
c)
c. Tăng nồng độ của CH3COOH phản ứng theo chiều nghịch.
d)
d. H2SO4 đặc là chất xúc tác và có tác dụng hút được giúp phản ứng theo chiều thuận.
134.
2.
a)
a. Chiều thuận của phản ứng là tỏa nhiệt.
b)
b. Chiều nghịch của phản ứng là thu nhiệt.
c)
c. Khi hạ nhiệt độ thì cân bằng chuyển từ nâu đỏ sang không màu.
d)
d. Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển từ nâu đỏ sang không màu
135.
3. Sản xuất vôi bằng phản ứng nhiệt phân calcium carbonate theo phương
a)
a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt theo chiều thuận.
b)
b) Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
c) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
d) Để nâng cao hiệu suất của phản ứng nhiệt phân calcium carbonate ta cần thực hiện phản ứng ở áp suất thấp và nhiệt độ cao.
136.
4.
a)
a. Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
b)
b. Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
c. Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
d. Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
137.
5. Cho cân bằng hoá học: X(g) <=>2Y(g). Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: tại thời điểm ở 350C trong bình có 0,730 mol X, tại thời điểm ở 450C trong bình có 0,623 mol X.
a)
a. Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt.
b)
b. Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
c. Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d)
d. Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
138.
Câu 6 (HH.1.1 + HH 1.2). Cho các dung dịch sau: KOH, C2H5OH, CH3COOH, HCl, NH3
a)
a. Có 2 chất điện li mạnh.
b)
b. Theo thuyết Bronsted – Lowry CH3COOH là base.
c)
c. Theo thuyết Bronsted – Lowry NH3 là base.
d)
d. Có 3 chất không điện li
139.
Câu 7 (HH.1.2). Cho cân bằng sau: 
a)
a. Ion CO3^-2 là 1 base vì tác dụng với nước tạo ra OH- .
b)
b. Nước vừa đóng vai trò là acid vừa là base trong cân bằng.
c)
c. Ion HCO3 - là 1 acid vì có khả năng cho H+ .
d)
d. Ở phản ứng thuận, nước đóng vai trò là acid, ở phản ứng nghịch, nước lại đóng vai trò là base
140.
8 Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O +
a)
a. Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid.
b)
b. Theo chiều phản ứng thuận thì H2O là 1 acid.
c)
c. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion CH3COOlà 1 base.
d)
d. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O + là 1 base.
141.
9. Cho cân bằng sau: F -+ H2O ⇌ OH- + HF
a)
a. Theo thuyết Bronsted – Lowry ion Flà base.
b)
b. H2O đóng vai trò là acid.
c)
c. HF là chất điện li mạnh.
d)
d. Theo chiều phản ứng nghịch HF là base
142.
Câu 10 (HH.1.1). Trong thực tế, các chất thường gặp có thể là chất điện li hay chất không điện li
a)
a. Đường kính trắng tan tốt trong nước nên là chất điện li.
b)
b. Rượu chứa ethanol tan vô hạn trong nước nên là chất điện li.
c)
c. Muối ăn là chất điện li vô cùng phổ biến trong đời sống.
d)
d. Hydrochloride acid trong dạ dày người là chất điện li.
143.
Câu 6 (HH.1.1+ HH 1.2). Phèn nhôm (hay phèn chua) có công thức KAl(SO4)2.12H2O, trong nước bị phân li hoàn toàn theo phương trình: KAl(SO4)2.12H2O → K+ + Al3+ + 2𝑆𝑂4 2− + 12H2O.
a)
a. Phèn nhôm là một chất điện li mạnh.
b)
b. Dung dịch phèn nhôm còn có khả năng làm sạch gỉ sét trên inox, do H+ sinh ra phản ứng với gỉ sét trên inox, làm sạch inox.
c)
c. Trong thực tế phèn nhôm được dùng để làm trong nước do ion Al3+ bị thủy phân tạo ra Al(OH)3 (một hydroxide dạng keo) có khả năng hấp phụ, kéo theo các các bẩn lơ lửng lắng xuống.
d)
d. Nhỏ lượng dư dung dịch barium chloride vào dung dịch phèn nhôm thấy xuất hiện kết tủa vàng là do sự tạo kết tủa giữa sulfate anion trong dung dịch phèn nhôm với barium cation trong dung dịch barium chloride.
144.
7. Trong dung dịch muối Fe3+ tồn tại cân bằng hoá học sau: Fe3+ + 3H2O ⇌ Fe(OH)3 + 3H+
a)
a. Theo thuyết Bronsted – Lowry ion Fe3+ là acid.
b)
b. Theo chiều phản ứng nghịch thì Fe(OH)3 là 1 acid.
c)
c. Fe(OH)3 là một chất điện li mạnh.
d)
d. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch Fe3+, người ta thường thêm vào bình đựng vài giọt dung dịch acid HCl hoặc H2SO4 loãng.
145.
8. Cho ống nghiệm đựng dung dịch HCl 0,01M ở 250C.
a)
a) Dung dịch HCl làm quỳ tím hóa đỏ.
b)
b) Dung dịch HCl là chất điện li mạnh.
c)
c) Dung dịch HCl có pH = 1.
d)
d) Khi thêm NaOH vào ống nghiệm, pH dung dịch giảm.
146.
Câu 9 (HH.2.1). Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanoic acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng, sai?
a)
A. Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.
b)
B. Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị pH bằng 7.
c)
C. Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.
d)
D. Giá trị pH của hai acid tằng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.
147.
Câu 10 (HH.2.1). Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong burette vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Tại điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là điểm tương đương.
a)
a. Để chuẩn độ acid- base không cần dùng dụng cụ ống nghiệm có nhánh.
b)
b. Trong chuẩn độ xác định nồng độ của dung dịch NaOH bằng dung dịch acid HCl đã biết nồng độ thì thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng giọt dung dịch HCl cuối cùng được nhỏ xuống từ burette làm dung dịch phenolphtalein trong bình tam giác chuyển từ không màu sang màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây
c)
c. Khi chuẩn độ, người ta dùng burette để lấy dung dịch cho vào trong bình tam giác.
d)
d. Để nhận biết điểm tương đương, người ta thường dùng những chất chỉ thị acid – base có sự đổi màu ở khoảng pH gần với điểm tương đương.
148.
Câu 4 (HH.1.2). Độ pH là một trong những yếu tố rất quan trọng để đánh giá các tiêu chí liên quan đến môi trường cũng như sức khoẻ của con người.
a)
a. Độ pH trong đất được dùng làm cơ sở cho việc sử dụng đất, sử dụng phân bón một cách hợp lí và hiệu quả, từ đó biết được chất lượng môi trường đất.
b)
b. Độ pH ở các cơ quan khác nhau trong cơ thể người có giá trị khác nhau. Giá trị này là một trong những yếu tố rất quan trọng phản ánh sức khoẻ của con người. Vì vậy, cần duy trì được chế độ ăn để cơ thể có pH phù hợp, duy trì được sức khoẻ tốt.
c)
c. Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao dộng khoảng 3,5 – 4,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hoá (các chất xúc tác sinh học) hoạt động hiệu quả.
d)
d. Độ pH bình thường của máu nằm trong khoảng từ 7,45 đến 7,85. Điều này có nghĩa là máu sẽ hơi có tính base
149.
Câu 1 [HH 1.3]. Phân tử NH3 có đặc điểm
a)
a. NH3 tan tốt trong nước do có liên kết hydro với nước
b)
b. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị không phân cực
c)
c. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu, không mùi
d)
d. Khí NH3 nặng hơn không khí
150.
Câu 2 [HH 1.3]. Khi nói về tính chất hóa học của ammonia:
a)
A. Ammonia có tính khử vì nó có khả năng dễ dàng cho đi cặp electron không liên kết trên nguyên tử nitrogen.
b)
B. Trong phản ứng với acid, ammonia đóng vai trò là chất khử vì nó có thể tạo thành ion amoni (NH₄⁺) bằng cách nhận một proton (H⁺).
c)
C. Ammonia có thể khử oxide base như CuO (copper (II) oxide) thành kim loại đồng (Cu) ở nhiệt độ cao, giải phóng khí N₂ và H₂O.
d)
D. Ammonia không thể khử các chất oxi hóa mạnh như Cl₂ vì cặp electron trên nitrogen không đủ mạnh để phản ứng với các chất này.
151.
Câu 3[HH 1.3]. Khi nghiên cứu tính chất hóa học phân tử NH3, ta nhận thấy NH3 có những tính chất hóa học
a)
a. Tác dụng với acid
b)
b. Khử được một số oxide kim lọai
c)
c. Khử được hydrogen
d)
d. Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím
152.
Câu 4[HH 1.3]. Tính chất thể hiện tính base của phân tử amonia
a)
a. Tan trong nước tạo môi trường có pH > 7
b)
b. Phản ứng với oxygen
c)
c. Phản ứng với một số oxide kim loại tạo ra kim loại và khí nitrogen
d)
d. Phản ứng với acid tạo muối ammonium
153.
Câu 5 [HH 2.1]. Trong thí nghiệm nhận biết ion ammonium
a)
A. Khi thêm dung dịch NaOH vào dung dịch chứa ion ammonium (NH₄⁺) và đun nóng, khí NH₃ sẽ được giải phóng.
b)
B. Mùi khai xuất hiện khi đun nóng dung dịch chứa ion ammonium (NH₄⁺) với NaOH là do khí NH₃ thoát ra.
c)
C. Để nhận biết ion ammonium (NH₄⁺) trong phân đạm, cần thêm dung dịch NaOH và đun nóng để tạo ra khí CO₂.
d)
D. Nếu giấy quỳ tím không đổi màu sau khi tiếp xúc với khí thoát ra từ thí nghiệm, có thể kết luận rằng dung dịch không chứa ion ammonium (NH₄⁺).
154.
Câu 6[HH 2.1]. Thí nghiệm: Nhận biết ion ammonium trong phân đạm. + Bước 1: Cho khoảng 2 gam phân đạm ammonium chloride vào ống nghiệm. Sau đó cho khoảng 2 mL nước cất vào ống nghiệm, lắc đều cho đến khi tan hết. + Bước 2: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm, lắc đều rồi đun nhẹ dưới ngọn lửa đèn cồn. + Bước 3: Đặt mẩu quỳ ẩm lên miệng ống nghiệm đang đun và quan sát hiện tượng xảy ra.
a)
A. Sau bước 1 ta thu được khí ammonia.
b)
B. Sau bước 1 và 2 ta thu được khí ammonia.
c)
C. Sau bước 3 có khí mùi khai thoát ra và mẩu giấy quỳ hóa xanh.
d)
D. Sau bước 2 ta có phương trình hóa học NH4Cl + NaOH => NH3 + H2O + NaCl
155.
Câu 7[HH 2.1]. Thí nghiệm nhận biết ion ammonium trong dung dịch phân đạm: Bước 1: Lấy một ít dung dịch phân đạm cho vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm dung dịch NaOH (hoặc KOH) và đun nóng nhẹ. Bước 3: Dùng quỳ tím để thử hơi thoát ra.
a)
A. Hơi thoát ra là khí N2 và không làm đổi màu quỳ tím.
b)
B. Khí thoát ra không có mùi và làm xanh giấy quỳ tím.
c)
C. Có thể nhận biết ion ammonium bằng dung dịch kiềm vì có khí mùi khai thoát ra và khí này làm xanh giấy quỳ tím.
d)
D. Không thể nhận biết ion ammonium bằng dung dịch kiềm vì không có hiện tượng gì xảy ra