wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hoá 11 ctst BTX 2023-2024

Total questions: 157

Worksheet time: 4hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Fe + 2HCl    →FeCl2 + H2  

b)

H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g).

c)

HCl + NaOH  →  NaCl  + H2O

d)

Mg + H2SO4    →MgSO4 + H2

2.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất. 

b)

sự chuyển dịch cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng. 

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

3.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.    

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

4.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ. 

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.  

d)

Chất xúc tác.

5.

: Ở tại trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt)và tốc độ phản ứng nghịch (vn)là

a)

vt= 2vn.

b)

vt = vn .    

c)

vt=0,5vn.  

d)

vt=vn=0.

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

  

a)

KC=[HI]2[H2][I2]K_C=\frac{\left[HI\right]^2}{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}

b)

KC=[HI][H2][I2]K_C=\frac{\left[HI\right]^{ }}{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}

c)

KC=[H2][I2][HI]2K_C=\frac{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^2}

d)

KC=[H2][I2][HI]K_C=\frac{\left[H_2\right]\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^{ }}

7.

Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống đối với câu sau: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì khi ở trạng thái cân bằng phản ứng …(2)…”

  

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại

b)

(1) động; (2) dừng lại

c)

(1) tĩnh; (2) tiếp tục xảy ra

d)

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra

8.

Xét cân bằng: N2(k) + 3H2(k) ⇆ 2NH3(k).Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

a)

K=[NH3][N2][H2]K=\frac{\left[NH_3\right]}{\left[N_2\right]\left[H_2\right]}

b)

K=[NH3]2[N2][H2]3K=\frac{\left[NH_3\right]^2}{\left[N_2\right]\left[H_2\right]^3}

c)

K=[N2][H2][NH3]K=\frac{\left[N_2\right]\left[H_2\right]}{\left[NH_3\right]}

d)

K=[N2][H2]3[NH3]2K=\frac{\left[N_2\right]\left[H_2\right]^3}{\left[NH_3\right]^2}

9.

Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào sau đây?

  

a)

20%

b)

100%.

c)

30%

d)

25%

10.

Các yếu tố ảnh có thể hưởng đến cân bằng hoá học là:

  

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

12.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:

     

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng  nghịch

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.

d)

Luôn làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  

a)

Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

14.

Cho cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g). ∆rH0298>0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

  

a)

giảm áp suất chung của hệ.   

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nhiệt độ của hệ.     

d)

tăng nồng độ H2.

15.

Cho cân bằng: N2 + 3H3 ⇌   2NH3    ∆rH0298 < 0       

Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng là:

a)

Nồng độ của N2 và H2.    

b)

Áp suất chung của hệ.

c)

Chất xúc tác.    

d)

Nhiệt độ của hệ.

16.

Cho cân bằng:  H2 (g)   +  Cl2 (g)     ⇌         2HCl(g)   (∆rH0298 < 0 )

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, khi tăng

a)

nhiệt độ.

b)

áp suất.

c)

nồng độ khí H2.

d)

nồng độ khí Cl2

17.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng là

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không thay đổi

18.

Cho các cân bằng sau

(1) 2SO2(k) + O2(k)  ⇄  2SO3(k)                                          

(2) N2 (k) + 3H2 (k)  ⇄  2NH3 (k)

(3) CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k)                              

(4) 2HI (k)  ⇄ H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và(3).  

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

19.

Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N2 + 3H2 ⇆ 2NH3

Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là :

a)

3 và 6

b)

2 và 3.

c)

4 và 8.

d)

2 và 4.

20.

Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:

2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)

(màu nâu đỏ)    (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH <0, phản ứng thu nhiệt

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự điện li là quá trình hoàn tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.

c)

Sự điện li là quá trình  phân li các chất  trong nước tạo thành các ion.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch.

22.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O.   

b)

C2H5OH.     

c)

NaCl. 

d)

CH3COOH.

23.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

CH3COOH.

24.

Theo thuyết Br∅nsted – Lowry thì nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Trong thành phần của base phải có nhóm OH.

b)

Acid hoặc base có thể là phân tử hoặc ion.

c)

Trong thành phần của acid có thể không có hydrogen.

d)

Acid hoặc base không thể là ion.

25.

Theo thuyết Br∅nsted – Lowry, ion nào dưới đây là base?

a)

Cu2+

b)

Fe3+

c)

CO32-

d)

Al3+

26.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Dung dịch Na2CO3.  

b)

Dung dịch NaCl.

c)

Dung dịch NH4Cl. 

d)

Dung dịch Al2(SO4)3.

27.

Chuẩn độ acid- base là phương pháp xác định nồng độ của một dung dịch acid hoặc base bằng một dung dịch base hoặc acid đã biết

a)

công thức hóa học

b)

thể tích. 

c)

nồng độ. 

d)

khối lượng

28.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphtalein như hình vẽ dưới đây:

Tại điểm tương đương, HCl hết nên nếu thêm tiếp NaOH, dung dịch sẽ

a)

chuyển sang màu xanh.  

b)

không chuyển màu.

c)

chuyển sang màu hồng.  

d)

chuyển sang màu tím.

29.

Dãy nào dưới đây gồm các chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl.   

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, HF.  

d)

NaNO2, HNO2, HClO2.

30.

Ion nào dưới đây là acid theo thuyết Br∅nsted – Lowry?

a)

SO42-.  

b)

Fe3+

c)

NO3-

d)

SO32-.

31.

Khi chuẩn độ bằng phương pháp acid – base, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong burette vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Thời điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là

a)

điểm tương đương.

b)

điểm cuối.  

c)

điểm chuẩn độ.

d)

điểm nhận biết.

32.

Một hồ bơi tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng từ 7,2 – 7,8. Mất cân bằng pH là một trong những vấn đề thường gặp ở nhiều hồ bơi. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Để làm tăng pH của nước hồ bơi, hóa chất hiệu quả được sử dụng là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl.

d)

H2SO4.

33.

Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH + H2  \rightarrow      CH3COO + H3O+. Cân bằng sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vào vài giọt dung dịch HCl?

a)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Cân bằng không bị chuyển dịch.

d)

Lúc đầu chuyển dịch theo chiều thuận sau đó theo chiều nghịch.

34.

Một dung dịch có [OH] = 1,5.10–5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

acid.    

b)

trung tính.     

c)

base.  

d)

không xác định được.

35.

Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hóa (các chất xúc tá sinh học) hoạt động hiệu quả. Ngoài ra, HCl còn làm nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

MgSO4.

36.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaOH 0,1M. 

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

37.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphtalein như sau:

- Bước 1: Dùng pipette lấy 10 mL dung dịch HCl 0,1M cho vào bình tam giác, thêm 1 – 2 giọt phenolphtalein.

- Bước 2: Cho dung dịch NaOH vào burette, điều chỉnh dung dịch trong burette về mức 0.

- Bước 3: Mở khóa burette, nhỏ từng giọt dung dịch NaOH xuống bình tam giác (lắc đều trong quá trình chuẩn độ) cho đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt (bền trong khoảng 10 giây) thì dừng chuẩn độ.

- Bước 4: Ghi lại thể tích dung dịch NaOH đã dùng.

Cho các phát biểu sau:

a) Phương pháp này để xác định nồng độ dung dịch base hoặc dung dịch acid chưa biết nồng độ.

b) Thí nghiệm cần lặp lại 2 lần, lấy giá trị trung bình của 2 lần chuẩn độ.

c) Khi kết thúc chuẩn độ, thể tích dung dịch NaOH đã sử dụng là 12,5 mL thì nồng độ NaOH ban đầu là 0,08M.

d) Ở bước 3, có thể mở khóa burette, để dung dịch NaOH chảy nhanh xuống bình tam giác để quá trình chuẩn độ nhanh hơn.

e) Ở bước 4, đọc thể tích dung dịch NaOH trên vạch burette mắt nhìn hướng từ trên xuống.

f) Có thể thay dung dịch chuẩn HCl 0,1M bằng dung dịch HNO3 0,1M.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Mỗi loại cây trồng sẽ phát triển tốt nhất trong một khoảng pH của đất xác định: cà chua cần giá trị pH khoảng 6,0 – 7,0; cải bắp cần giá trị pH khoảng 6,5 – 7,0; khoai tây cần giá trị pH khoảng 5,0 – 6,0,… Đất nhiễm phèn có pH trong khoảng 4,5 – 5,0. Để cải tạo loại đất này người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Vôi sống.  

b)

Phèn chua.   

c)

Muối ăn.

d)

Thạch cao.

39.

Để bảo quản dung dịch muối Fe2(SO4)3 trong phòng thí nghiệm, người ta thường nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào trong lọ đựng dung dịch muối?

a)

HCl.

b)

NaOH.      

c)

NaCl.

d)

Ba(OH)2.

40.

Trong khí quyển Trái Đất, nguyên tố phổ biến nhất là

a)

oxygen.         

b)

hydrogen.  

c)

nitrogen.

d)

helium.

41.

Trong vỏ Trái Đất, nguyên tố nitrogen tồn tại tập trung ở một số khoáng dưới dạng sodium nitrate. Công thức của sodium nitrate là

a)

NaNO2.

b)

NaNO3.

c)

Na3N.  

d)

Ca(NO3)2.

42.

Trong tự nhiên nitrogen có bao nhiêu đồng vị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Tính chất hoá học đặc trưng nhất của nitrogen là tính

a)

oxi hoá.

b)

khử.   

c)

acid.   

d)

base

44.

Nitrogen thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

O2.

b)

H2.  

c)

Na.

d)

Mg.

45.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng thực tiễn của nitrogen?

a)

Tác nhân làm lạnh.    

b)

Tổng hợp ammonia.

c)

Tạo khí quyển trơ.

d)

Tổng hợp sulfuric acid

46.

Ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hoá học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

47.

Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N2. Kết luận đúng về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường là

.

                                                           Eb (NºN) = 945 kJ/mol

a)

kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.    

b)

bền và trơ về mặt  hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.      

c)

bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

kém bền và trơ về mặt  hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

48.

Nitrogen lỏng thường được dùng trong các phòng thí nghiệm để làm lạnh. Để vận chuyển thực phẩm. Để bảo quản các bộ phận cơ thể, tinh trùng, trứng, các mẫu và chế phẩm sinh học,… là do nitrogen có nhiệt độ hoá lỏng

a)

thấp, dễ gây đóng băng.

b)

cao, dễ gây đóng băng.

c)

thấp, khó gây đóng băng.

d)

cao, khó gây đóng băng.

49.

Ở nhiệt độ cao nitrogen (N2) tác dụng với aluminium (Al) tạo thành hợp chất

a)

AlN

b)

Al2N3

c)

AlN3

d)

Al2N.

50.

Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 có tính base?

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

HCl.

d)

CuO.

51.

Ammonium nitrate vừa sử dụng làm phân bón, vừa sử dụng làm thuốc nổ. Công thức của ammonium nitrate là

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH4NO2.  

d)

NH4HCO3.

52.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa NH4Cl và đun nóng thu được khí X có mùi khai. Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NH3

53.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

(NH4)3PO4

d)

NaCl

54.

Cho công thức Lewis của phân tử NH3. Chọn phát biểu đúng.

            

a)

Nguyên tử hydrogen còn một electron chưa tham gia liên kết.

b)

Nguyên tử nitrogen còn một electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia  liên kết.

d)

Nguyên tử nitrogen còn hai cặp electron chưa tham gia liên kết.

55.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối amoni kém bền với nhiệt.

b)

Tất cả muối amoni tan trong nước.

c)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

d)

Dung dịch của các muối ammonium luôn có môi trường base.

56.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

57.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia?

a)

Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron không liên kết.

b)

Liên kết N – H kém bền.

c)

Liên kết N – H phân cực.

d)

Nguyên tử hydrogen trong phân tử mang một phần điện tích dương.

58.

Cho cân bằng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g) có ∆H < 0. Muốn cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là chiều tạo ra nhiều NH3 thì ta phải

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.      

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.    

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

59.

Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), chọn câu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Điều kiện áp suất càng thấp thì hiệu suất càng cao.

b)

Nhiệt độ càng thấp thì tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.

c)

Xúc tác có tác dụng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.

60.

Câu 2. Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitrogen dioxide gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitrogen dioxide là

a)

NH3

b)

NO.   

c)

NO2.   

d)

N2O.

61.

Mưa acid là hiện tượng

a)

Nước mưa có pH > 7.     

b)

Nước mưa có pH = 14.

c)

Nước mưa có pH = 1.

d)

Nước mưa có pH < 5,6.

62.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid?

a)

Hoạt động quang hợp của cây.   

b)

Hoạt động của núi lửa.

c)

Cháy rừng.  

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

63.

Câu 5. Nitric acid tinh khiết

a)

Là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

b)

Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

c)

Là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

d)

Là chất lỏng nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

64.

Nitric acid là một acid có tính

a)

Khử mạnh. 

b)

Oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. 

d)

Trơ về mặt hóa học.

65.

Câu 7. Nitric acid là một

a)

Base manh. 

b)

Base yếu.  

c)

Acid mạnh.   

d)

Acid yếu. 

66.

Phú dưỡng là hiện tượng

a)

Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.

b)

Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.

c)

Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng.

d)

Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

67.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của hiện tượng phú dưỡng

a)

Làm các loại thực vật sống dưới nước phát triển mạnh mẽ.

b)

Tăng các chất lơ lửng.

c)

Suy giảm lượng oxygen trong nước.

d)

Làm chất lượng nước tốt hơn.

68.

Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra

a)

Ô nhiễm môi trường nước.      

b)

Xói mòn đất.

c)

Lũ lụt. 

d)

Hạn hán

69.

Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hoá nâu trong không khí). Khí X là

a)

NO.

b)

NO2.  

c)

N2O.    

d)

NH3.

70.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.

b)

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.

c)

CuS, Pt, SO2, Ag.

d)

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.

71.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3.  

b)

FeO.   

c)

Fe(OH)3.         

d)

Fe2(SO4)3.

72.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và KNO3

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

73.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối iron(III)?

a)

H2SO4 loãng.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

HNO3 loãng dư. 

d)

dung dịch CuSO4.

74.

Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS2.

b)

CaSO4.

c)

PbS. 

d)

BaSO4.

75.

Ở điều kiện thường, bột sulfur có màu

a)

vàng.

b)

đen. 

c)

xám trắng. 

d)

xanh lục.

76.

Để xử lý thủy ngân rơi vãi từ nhiệt kế bị vỡ, người ta phủ lên đó bột sulfur. Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường đã tạo ra:

a)

HgS. 

b)

MgS. 

c)

Ag2S. 

d)

CaS.

77.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của sulfur (S)?

a)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.

b)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

c)

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.

d)

S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

78.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3.  

d)

H2SO4.

79.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide.     

b)

base oxide. 

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

80.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là

a)

SO2.  

b)

SO3.   

c)

CO.

d)

F2

81.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen.

c)

Có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

82.

Ứng dụng nào không đúng với sulfur dioxide?

a)

Sản xuất sulfuric acid

b)

Tẩy trắng bột giấy, gỗ,…

c)

Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

d)

Lưu hóa cao su.

83.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2 + 2Mg →

(2) SO2+ Br2 + H2O→

(3) SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → 

(4) SO2 + 2NaOH →

Số phản ứng SO2 bị khử là:     

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

84.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính acid. 

d)

Tính khử.

85.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2.

c)

MgCl2.  

d)

Ba(NO3)2.  

86.

Dung dịch sulfuric acid đặc không được dùng làm khô khí nào sau đây?

a)

NH3.

b)

O2

c)

CO2.      

d)

SO2.  

87.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là

a)

-2

b)

0

c)

+6

d)

+4

88.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa trắng?

a)

Na2SO4.

b)

NaCl.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

89.

Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

a)

CaF2

b)

NaCl. 

c)

CaCO3.  

d)

C.

90.

Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?

a)

Rót từ từ acid vào nước. 

b)

Rót nhanh acid vào nước.

c)

Rót từ từ nước vào acid.   

d)

Rót nhanh nước vào acid.

91.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

   

a)

Ag  

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

92.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

    

a)

FeSO4, H2O   

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4 , SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

93.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

94.

Hợp chất hữu cơ là

   

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

95.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2. 

b)

CH4. 

c)

CO. 

d)

K2CO3.

96.

Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

    

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước

97.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

   

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2.

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na.

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3.

98.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

 

a)

N

b)

O

c)

H

d)

C

99.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là

    

a)

C4H8.    

b)

C3H8. 

c)

C3H6

d)

C6H6.

100.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là

   

a)

51,23%.    

b)

52,6%.  

c)

53,33%

d)

54,45%.

101.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

    

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

102.

Dựa vào dữ kiện nào trong các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí).    

b)

Màu sắc

c)

Độ tan trong nước.  

d)

Thành phần nguyên tố.      

103.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

104.

Phương pháp tách và tinh chế chất từ hỗn hợp chất rắn dựa trên độ tan khác nhau của các chất trong dung môi và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ gọi là phương pháp

a)

kết tinh.  

b)

chiết

c)

sắc kí.  

d)

chưng cất.

105.

Phương pháp chiết dùng để tách biệt và tinh chế các chất

a)

lỏng có độ hòa tan khác nhau trong các môi trường không tan vào nhau.

b)

lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau trong các môi trường không tan vào nhau.

c)

lỏng và rắn độ tan khác nhau

d)

rắn có độ tan khác nhau.

106.

Phương pháp dùng để tách, tinh chế chất trong hỗn hợp dựa trên sự khác biệt về tốc độ di chuyển của các chất trong pha động khi tiếp xúc trực tiếp với một pha tĩnh do sự khác nhau khả năng hấp phụ trên pha tĩnh gọi là phương pháp

a)

kết tinh. 

b)

chiết. 

c)

sắc kí cột.   

d)

chưng cất.

107.

Hình vẽ bên mô tả phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

108.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Bột mì và nước. 

b)

Nước và dầu ăn.    

c)

Cát và nước. 

d)

Nước và rượu.

109.

Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kĩ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới - 96°C để hoá lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến đưới -183°C. Khi đó, nitrogen bay ra và còn lại là oxygen dạng lỏng. Phương pháp tách khí nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là:

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí. 

d)

Chưng cất.

110.

Để tách tinh dầu Sả (có trong thân, lá, rễ,…cây sả) trong công nghiệp người ta sử dụng phương pháp

a)

chưng cất bằng hơi nước và chiết lại bằng nước lạnh.

b)

chưng cất bằng hơi nước và chiết tinh dầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.

c)

chiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước.

d)

kết tinh tinh dầu sả.

111.

Sử dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào dưới đây không phù hợp

a)

Làm trứng muối (ủ trứng trong dung dịch NaCl bão hoà) là phương pháp kết tinh.

b)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải là phương pháp chiết.

c)

Làm đường cát, đường phèn từ cây mía là phương pháp kết tinh.

d)

Nấu rượu truyền thống là phương pháp chưng cất

112.

Một hỗn hợp gồm nước có lẫn dầu hỏa. Dựa trên tính chất nào của dầu hỏa để tách nó ra khỏi nước?

a)

Dầu hỏa nhẹ hơn nước

b)

Dầu hỏa không tan trong nước

c)

Dầu hỏa nhẹ hơn và không tan trong nước

d)

Dầu hỏa lỏng, không màu, dễ bắt cháy

113.

Sơ đồ sản xuất đường kính từ nước ép mía:

Chọn phương pháp tách biệt từng giai đoạn trên hình phù hợp nhất

         

a)

(1) chiết; (2) chiết; (3) kết tinh.

b)

(1) chiết; (3) chiết; (5) kết tinh.

c)

(1) chiết; (2) chưng cất; (3) kết tinh.

d)

(1) chiết; (2) chưng cất; (5) kết tinh.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

    

a)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

115.

Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

116.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

   

a)

C2H4

b)

C2H4O2     

c)

C3H6O2 

d)

C3H6O

117.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4Olần lượt là

   

a)

2 : 4 : 2 

b)

 1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1 

d)

 1 : 2 : 2

118.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

   

a)

44 

b)

46 

c)

22   

d)

88.

119.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O  

c)

C4H6

d)

C4H6O2

120.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

121.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Giá trị m/z của mảnh ion phân tử

a)

43.  

b)

58.   

c)

71.  

d)

142.

122.

Phổ khối lượng dùng để

    

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

c)

Xác định khối lượng riêng của các chất.

d)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

123.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

  

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N.

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

124.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2

   

a)

CH4.

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6.

125.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

 

a)

CH3COOH.     

b)

C6H6.     

c)

C2H4Cl2.    

d)

C2H5OH.

126.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H12O4  

b)

CH3O

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

127.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:

    

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.  

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. 

d)

Tất cả đều sai

128.

Công thức tổng quát cho ta biết

  

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.   

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

129.

Cho 2 chất hữu cơ: acetylene (C2H2) và benzene (C6H6). Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

130.

Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

    

a)

CH2Cl.

b)

C2H4Cl2.

c)

C2H6Cl.

d)

C3H9Cl3.

131.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

    

a)

CH2O       

b)

C2H4O2  

c)

C3H6O2 

d)

C4H8O2.

132.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là:

    

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

133.

Cho phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Hợp chất hữu cơ A có thể là

a)

C4H6O2.  

b)

C7H8.

c)

C4H8O2.

d)

CH2Cl2.

134.

: Cho hai hợp chất hữu cơ là aniline (C6H7N) và 2-aminopyridine (C5H6N2) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A.

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

    

a)

Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline.

b)

Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94.

c)

Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine.

d)

Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau.

135.

Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

    

a)

CH4, C2H6, C3H8

b)

C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.

c)

C6H12O6, C4H8O2, C3H6O.        

d)

CH4, C2H4, C3H4.

136.

Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là

    

a)

60

b)

30

c)

120

d)

32

137.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với không khí là 0,5517. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.  

b)

CH4

c)

 C2H4.  

d)

C2H2.

138.

Một hợp chất hữu cơ (Z) có công thức dạng (C3H8O)n. Công thức phân tử của hợp chất trên là

   

 

a)

C6H16O2.  

b)

C3H8O.  

c)

C9H24O3.

d)

Không xác định được.

139.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dựa vào

a)

công thức đơn giản nhất.     

b)

công thức cấu tạo.

c)

công thức phân tử. 

d)

công thức tổng quát.

140.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (−CH2−) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị. 

c)

đồng đẳng.  

d)

đồng khối.

141.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, Carbon có hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

142.

Công thức sau đây thuộc loại công thức nào?.                                                     

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức cấu tạo thu gọn.

c)

Công thức cấu tạo đầy đủ.   

d)

Công thức đơn giản.

143.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị.

b)

Theo một thứ tự nhất định.

c)

Theo đúng số oxi hóa

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định.

144.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

b)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

Hoá trị của cacbon trong các hợp chất hữu cơ là không đổi.

145.

Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen

a)

7, 14.   

b)

7, 12. 

c)

6, 12.

d)

6, 14.

146.

Hai hợp chất là CH3CH2CH2OH và CH3CH2OCH3 là loại đồng phân cấu tạo nào?

a)

Đồng phân vị trí nhóm chức.   

b)

Đồng phân vị trí nối đôi.

c)

Đồng phân loại nhóm chức.

d)

Đồng phân mạch Carbon.

147.

Công thức tổng quát của Alkane là

a)

CnH2n-2(n≥1) 

b)

CnH2n-6(n≥1)

c)

CnH2n+2(n≥1) 

d)

CnH2n(n≥1)

148.

Chất đứng đầu dãy đồng đẳng của alkane là chất nào sau đây?

a)

CH3.

b)

C2H4.     

c)

C2H6.

d)

CH4.

149.

Tên thay thế của chất Alkane có công thức cấu tạo CH3CH3

a)

ethene.   

b)

methane.   

c)

ethyne.  

d)

ethane.   

150.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của ethane?

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H14

151.

Ở điều kiện thường, Alkane nào sau đây không ở trạng thái khí ?

                      

a)

CH4.

b)

C2H6

c)

C3H8.

d)

C6H14

152.

Alkane nào sau đây ở nhiệt độ phòng là chất lỏng?

a)

propane.      

b)

methane.   

c)

butane.    

d)

pentane       

153.

Một alkane có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2CH3.Tên thay thế của chất này là

a)

isopropane. 

b)

propene.

c)

propane.

d)

propyne.

154.

Tên thay thế của chất Alkane có công thức CH4

a)

methene. 

b)

ethane. 

c)

methyne.

d)

methane

155.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

a)

neopenthane.

b)

2- methylpentane.

c)

isopentane.

d)

1,1- dimethylbutane

156.

Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

butane.   

b)

ethane.    

c)

methane. 

d)

propane.

157.

Hợp chất  có thể tạo được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5