Font size
Worksheetshóa
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 20mins
Kim loại nào sau đây có tính dẻo cao nhất?
Ag
Au
Cu
Al
Câu 2 (NB): Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Cu
Ag
Al.
Au.
Câu 3 (NB): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng với bột lưu huỳnh?
Fe
Hg
Cr
Cu
Câu 4 (NB): Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc nguội.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5 (NB): Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hóa.
. tính bazơ.
tính khử.
tính axit.
Câu 6 (NB): Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất vật lý chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Nhiệt độ nóng chảy
Độ cứng.
Ánh kim.
Câu 7 (NB): Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
. Li.
Na.
K.
Hg.
Câu 8 (NB): Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na.
Al.
Ca
Fe
Câu 9 (NB): Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
Al, Fe, Zn, Mg.
Ag, Cu, Mg, Al.
Na, Mg, Al, Fe.
Ag, Cu, Al, Mg.
Câu 10 (NB): Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim) là
trong kim loại có nhiều electron độc thân.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
trong kim loại có các electron tự do.
trong kim loại có nhiều ion dương kim loại.
Câu 11 (NB): Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Fe, Al, Cu.
Zn, Mg, Fe.
Fe, Ni, Cu.
Ni, Cu, Ca.
Câu 12 (TH): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2.
Câu 13 (TH): Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm
Al, Fe, Zn, Cu.
Fe, Al2O3, ZnO, Cu.
Al2O3, Fe, Zn, Cu.
Fe2O3, Al2O3, ZnO, Cu.
Câu 14 (TH): Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?
Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4.
B. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
D. Sự gỉ của gang, thép trong tự nhiên.
Câu 15 (TH): Một vật chế tạo từ hợp kim Zn – Cu, vật này để trong không khí ẩm thì
Vật bị ăn mòn điện hoá.
Vật bị ăn mòn hoá học
Vật bị bào mòn theo thời gian.
Vật chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 16 (TH): Hai kim loại nào sau đây đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu?
Fe và Na.
Ni và Sn.
Zn và Ca.
Mg và Ag.
Câu 17 (TH): Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HNO3
. Dung dịch Fe2(SO4)3.
Dung dịch NaNO3 + HCl
Dung dịch chứa Na2SO4 loãng và HCl
Câu 18 (TH): Trường hợp nào sau đây không phải là sự ăn mòn điện hoá?
A. Cho một mẩu gang vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho mảnh Zn vào dd H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt ZnSO4
C. Vật bằng gang để trong không khí ẩm.
D. Ngâm hợp kim Zn - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 19 (VD): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
1
4
3
2
Câu 20 (TH): Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe trong dd HCl dư thu được V lít khí H2, dung dịch X. Giá trị V ( đktc) là
2,24.
1,12
3,36.
4,48
Câu 21 (TH): Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít khí H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
27%.
51%.
64%.
54%
Câu 22 (VD): Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại hoá trị 2 và 3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là
3,92 gam.
1,96 gam.
. 3,52 gam
. 5,88 gam.
Câu 23 (VD): Cho 7,28g kim loại M tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,912 lít khí H2 ở đktc. Kim loại M là
. Zn.
. Mg.
. Fe.
. Al.
Câu 24 (VD): Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M với hai điện cực trơ đến khi dung dịch mất hết màu xanh. Thể tích khí thu được ở Anot và thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch sau điện phân là
0,448 lít và 20 ml.
0,448 lít và 40 ml.
. 0,224 lít và 40 ml.
. 0,224 lít và 20 ml.
Câu 25 (VD): Hoà tan m gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Sau phản ứng còn lại 2,8 gam chất rắn không tan, thu được V lít khí NO ở đktc và dung dịch X. Giá trị của m,V là
. 2,24 lít và 11,2 gam.
2,24 lít và 8,4 gam.
2,24 lít và 5,6 gam.
3,36 lít và 11,2 gam
Câu 26 (VD): Hoà tan hết 11,2 gam hỗn hợp E gồm 2 kim loại R và M trong dung dịch HCl , rồi cô cạn dung dịch thu được 39,6 gam hỗn hợp hai muối khan.Thể tích khí H2 thu được ở đktc là
4,48 lít.
6,72 lít
8,96 lít
11,2 lít.
Câu 27 (VD): Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
0,224.
0,448.
0,112.
0,560.
Câu 28 (VD): Cho 13,50 gam kim loại R hoá trị III hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 16,80 lít khí SO2 (đktc) sản phẩm khử duy nhất. Kim loại R là
Cr.
Fe.
. Al.
Sn.
Câu 29 (VD): Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp 4 kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Cho rằng axit phản ứng đồng thời với 4 kim loại. Giá trị m là
34,2 gam.
58,4 gam.
44,8 gam.
54,2 gam
Câu 30 (VDC): Hòa tan hết 11,61 gam hỗn hợp bột kim loại Mg, Al, Zn, Fe bằng 500ml dung dịch hỗn hợp axit HCl 1,5M và H2SO4 0,45M (loãng) thu được dung dịch X và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho rằng các axit phản ứng đồng thời với các kim loại. Tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là
38,935 gam
59,835 gam.
. 38,395 gam.
40,935 gam.
Câu 31 (VDC): Đốt cháy 14,15 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Al bằng oxi thu được 16,95 gam hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn Z thu được m gam các muối khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
A. 35,450.
B. 37,225.
C. 47,875.
D. 50,675.
Câu 32 (VDC): Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là 100% và các khí không hoà tan trong nước. Giá trị của m là
11,94.
9,60.
5,97.
6,40.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
4
1
Câu 2 (NB): Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3.
RO2.
R2O.
RO.
Câu 3 (NB): Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl.
Na2SO4.
NaOH.
. NaNO3.
Câu 4 (NB): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl.
KOH.
NaNO3.
CaCl2.
Câu 5 (NB): Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách
A. cho Na tác dụng với H2O
B. cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
C. cho Na2O tác dụng với H2O.
D. điện phân dd NaCl với các điện cực trơ, có màng ngăn xốp
Câu 6 (NB): Nhóm kim loại tan vào nước tạo dung dịch kiềm là
Na, K, Ba, Sr.
Na, K, Ba, Mg.
Na, K, Mg,Ca.
Na, K, Sr, Be.
Câu 7 (NB): Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2NaOH à 2NaAlO2 + 3H2 . Chất đóng vai trò là chất oxi hoá là
H2O
NaOH
NaOH và H2O
Al.
Câu 8 (NB): Trong công nghiệp người ta điều chế CaO bằng cách nào?
A. Cho Ca tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao.
B. Nung Ca(OH)2 ở nhiệt độ cao.
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao.
D. Nung CaSO4 ở nhiệt độ cao .
Câu 9 (NB): Người ta có thể điều chế Mg bằng cách
A. Dùng CO để khử MgO ở nhiệt độ cao
B. Điện phân MgO nóng chảy
D. Điện phân MgCl2 nóng chảy.
C. Điện phân dung dịch MgCl2
Câu 10 (NB): Công thức nào sau đây là của phèn chua
A. K2SO4.Fe2(SO4)3.24 H2O.
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O.
C. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24 H2O.
D. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24 H2O.
Câu 11 (NB): Nhận xét nào sau đây về muối NaHCO3 không đúng
A. Muối NaHCO3 là muối axit.
B. Muối NaHCO3 bền dưới tác dụng của nhiệt.
C. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7.
D. Ion HCO3 - trong muối có tính lưỡng tính.
Câu 12 (NB): Khi nào ion Na+ bị khử
A. Cho NaOH tác dụng với HCl.
B. Điện phân dd NaCl.
C. Điện phân NaOH nóng chảy.
D. Cho CO tác dụng với Na2O.
Câu 13 (NB). 0Kết luận nào sau đây về tính chất của Al không đúng?
A. Al là kim loại có tính lưỡng tính.
B. Al là kim loại có tính khử mạnh.
C. Al có thể tan trong dung dịch NaOH.
D. Al không tác dụng với axit HNO3 đặc nguội.
Câu 14 (NB): Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. Ca(NO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 15 (TH). Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của criolit trong quá trình sản xuất Al
A. Tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với điện cực khi điện phân.
B. Để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp từ đó tiết kiệm năng lượng.
C. Hoà tan Al2O3 tạo ra hỗn hợp chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3nóng chảy.
D. Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí.
Câu 16 (TH). Dung dịch Ca(HCO3)2 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây
A. HNO3, Ba(OH)2, Na2CO3, Ca(OH)2.
B. HNO3, Ba(OH)2, MgCO3.
C. Ba(OH)2, CaCl2, KOH.
D. Na2CO3, Ca(OH)2, MgCl2
Câu 17 (TH). Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng quan sát được là
A. Tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết.
B. Tạo kết tủa trắng, kết tủa không tan.
C. Tạo kết tủa trắng, có một phần kết tủa tan.
D. Không có hiện tượng.
Câu 18 (TH). Hỗn hợp gồm Na, Al và Al2O3 tan hoàn toàn trong
A. Dung dịch KOH dư.
B. Dung dịch NH3 dư
C. H2O dư.
D.Dung dịch NaAlO2 dư.
Câu 19 (TH). Để phân biệt hai dung dịch: NaHCO3 và Na2CO3 dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Ba(OH)2.
. Dung dịch H2SO4.
Câu 20 (TH). Cho Ca vào dung dịch Ca(HCO3)2 hiện tượng là:
A. Không có phản ứng xảy ra.
B. Ca tan có khí H2 bay ra.
C. Ca tan có khí H2 bay ra và có kết tủa trắng.
D. Ca tan có khí H2 bay ra và có kết tủa trắng, kết tủa tan một phần.
Câu 22 (TH): Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
B. số lớp electron.
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 23 (TH): Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 24 (TH): Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A. tác dụng với kiềm.
tác dụng với CO2.
C. đun nóng.
tác dụng với axit
Câu 25 (TH): Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 26 (VD): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Câu 27. Hoà tan hết 2,3g Na vào 47,8g nước được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là
8 %.
18 %
4 %.
0,8 %.
Câu 28 (VD): Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,4 gam và 3,68 gam.
1,6 gam và 4,48 gam
3,2 gam và 2,88 gam.
0,8 gam và 5,28 gam.
Câu 29 (VD): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 10,6 gam.
B. 5,3 gam
C. 21,2 gam.
D. 15,9 gam.
Câu 30 (VD). Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy thu được 1,344 lít khí (đktc) ở Anot và 2,76 gam kim loại ở Catot. Kim loại X là
Na.
K.
Li.
Rb.
Câu 31 (VD). Hoà tan hoàn toàn 1,79 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm là
A. Na và K.
B. Li và Na
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
Câu 32 (VD). Nung 100 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi được 69 gam chất rắn. Hàm lượng % của Na2CO3 có trong hỗn hợp là
A. 16 %.
84 %.
31%.
69 %.
Câu 33 (VD). Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước được 500 ml dung dịch X. Hỏi dung dịch X có thể hấp thụ tối đa bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc
2,24 lít.
1,12 lít.
C. 1,68 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 34 (VD). Hoà tan hết 3,9 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,5 gam.Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,4 mol.
D. 0,6 mol.
Câu 35 (VD). Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại X .Sau một thời gian ở anot thu được 2,24 lít khí ở đktc ở catot thu được 4 gam kim loại. X là
A. Na.
B. K.
C. Mg.
D. Ca.
Câu 36 (VD). Cho 2,24 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là
. 0,04 M.
. 0,02 M.
. 0,04 hoặc 0,12M.
0,12M.
Câu 37 (VD). Cho 3,36 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ
A. Giảm 1,6 gam.
B. Tăng 1,6 gam.
C. Tăng 6,6 gam.
D. Giảm 6,6 gam.
Câu 38 (VD). Cho 0,81 gam bột Al tác dụng với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí. Sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,448 lít.
C. 0,672 lít
D. 0,896 lít.
Câu 39 (VD). Hoà tan hết 8,1 gam kim loại M có hoá trị không đổi vào dung dịch HNO3 loãng dư được 6,72 lít khí NO duy nhất ở đktc. Kim loại M là :
A. Al.
B. Mg.
C. Zn
D. Ca.
Câu 40 (VD): Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 224 ml.
B. 44,8 ml hoặc 89,6 ml.
C. 44,8 ml.
D. 44,8 ml hoặc 224 ml.
Câu 41 (VDC). 100ml dung dịch X chứa Na2CO3 0,1M và Na2SO4 0,1M tác dụng với dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 4,3 gam.
B. 3,4 gam.
C. 2,93 gam.
D. 2,39 gam.
Câu 42 (VDC). Hoà tan 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịc NaOH dư thu được 10,08 lít khí H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp là
A. 19 %.
B. 81 %.
C. 50 %.
D. 38 %.
Câu 43 (VDC). Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch thu được 20,6 gam muối khan. Hai kim loại đó là
A. Mg và Ca.
B. Be và Mg.
C. Ca và Sr.
D. Sr và Ba.
Câu 44 (VDC). Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,3 mol khí N2O và 0,15 mol NO (dung dịch không chứa muối amoni). Giá trị của m là
A. 25,65.
B. 12,15.
C. 14,85.
D. 22,95 .
Câu 46 (VDC): Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam Ca và CaO vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và 800 gam dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch X là
A. 0,278%.
0,740%
0,745%.
B. 0,500%.
Câu 47 (VDC): Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Ca và Ba trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y chứa a gam muối. Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch Y thu được 36 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 28,65.
B. 39,30.
C. 25,35.
D. 14,70.
Câu 1 (NB): Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A. Fe2O3.
B. FeCO3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Câu 2 (NB): Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4
D. [Ar]3d3.
Câu 3 (NB): Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu.
manhetit.
xiđerit.
D. hematit đỏ.
Câu 4 (NB): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. CuSO4.
B. MgCl2.
C. FeCl3.
D. AgNO3.
Câu 5 (NB): Công thức hóa học của sắt sunfua là
A. FeS.
B. FeS2.
C. FeSO4.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 6 (NB): Sắt bị thụ động hóa trong dung dịch
A. H2SO4 loãng, nguội.
B. H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 loãng, nóng
D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 7 (NB): Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
A. Fe2O3.
B. Fe3O4
C. FeCO3.
D. FeS2.
Câu 8 (NB): Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
A. MgCl2.
B. NH3.
C. CuCl2.
D. ZnCl2
Câu 9 (NB): Fe có số thứ tự là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là
A. [Ar]3d6
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
Câu 10 (NB): Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
A. Fe2S3.
B. FeS.
C. FeS2.
D. Fe2S.
Câu 11 (NB): Hợp chất sắt (III) hidroxit có công thức hóa học là
Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2O3.
D. FeSO4.
Câu 12 (NB): Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 13 (NB): Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z = 26)?
A. [Ar] 4s23d6.
B. [Ar]3d64s2.
C. [Ar]3d8.
D. [Ar]3d74s1.
Câu 14 (NB): Kim loại sắt có thể tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. ZnCl2.
CuCl2.
NaCl.
AlCl3.
Câu 15 (NB): Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng nhạt.
B. trắng xanh.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Câu 16 (NB): Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl2.
B. CuCl2.
C. AlCl3.
D. FeCl3.
Câu 17 (TH): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 3Fe + 2O2 -> Fe3O4.
B. 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.
C. 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.
D. Fe + S -> FeS.
Câu 19 (TH): Kim loại nào dưới đây có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+?
A. Cu dư.
B. Ag dư.
. Na dư.
D. Zn dư.
Câu 20 (TH): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
4
2
3
1
Câu 21 (TH): Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe dư vào dung dịch CuSO4 (b) Cho Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3 (d) Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
1
3
2
4
Câu 22 (TH): Phản ứng nào sau đây đúng?
A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.
B. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2.
C. Fe + ZnCl2 → FeCl2 + Zn.
D. Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
Câu 23 (TH): Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. Fe(NO3)3.
B. Fe2(SO4)3.
C. FeO
D. Fe2O3.
Câu 24 (TH): Cho phản ứng: Fe + Cu2+ ® Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
Ion Cu2+ oxi hóa được Fe.
. Fe khử được Cu2+
. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2
Fe là kim loại có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 25 (TH): Cho 5,6 gam sắt phản ứng với 4,48 lít (đktc) khí Cl2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là
A. 11,28 gam.
B. 16,35 gam.
C. 12,70 gam.
D. 16,25 gam.
Câu 26 (TH): Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
2,24
1,12.
2,80.
0,56.
Câu 27 (TH): Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
0,72.
1,35.
0,81.
1,08.
Câu 28 (TH): Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
Câu 29 (VD): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(2) Đốt bột Fe trong O2 dư, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong lượng vừa đủ dung dịch HCl.
(3) Nhúng thanh Fe trong dung dịch HNO3 loãng.
(4) Nhúng thanh Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Thổi khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3.
(6) Đốt cháy bột Fe (dùng rất dư) trong khí Cl2, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong nước cất.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, dung dịch thu được chỉ chứa muối Fe (II) là
4
3
5
2
Câu 30 (VD): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(4) Dẫn khí H2 dư đi qua bột Al2O3 nung nóng.
(5) Cho hỗn hợp chứa 1,2a mol Cu và a mol Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.
(6) Điện phân nóng chảy AlCl3.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
4
6
5
3
Câu 31 (VD): Cho các chất: Fe, FeO, Fe(NO3)2, FeS, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCl2. Số lượng chất trong đó tác dụng được với HCl sinh ra khí là
4
1
2
3
Câu 32 (TH): Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
16,8.
4,48.
5,6.
11,2.
Câu 33 (TH): Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít khí CO (đktc) thu được m gam sắt. Giá trị của m là
14,5 gam
15,5 gam.
14,4 gam.
16,5 gam.
Câu 34 (TH): Cho 5,6 gam sắt tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là
2,24 lít.
6,72 lít.
6,72 lít.
3,36 lít.
Câu 35 (VD): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam so với khối lượng ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
6,4 gam.
8,4 gam.
. 11,2 gam.
. 5,6 gam.
Câu 36 (VD): Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
1,12 lít.
3,36 lít.
2,24 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 37 (VD): Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 15,2 gam muối sunfat. M là kim loại nào?
A. Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Câu 38 (VD): Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 6,8
C. 6,4.
D. 12,4.
Câu 39 (VD): Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 4,48 lít CO (đktc). Cho khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư khối lượng kết tủa thu được là
A. 20 gam.
B. 10 gam.
C. 4,48 gam
D. 16 gam.
Câu 40 (VD): Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Câu 41 (VD): Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là
A. Mg.
B. Cu.
C. Fe.
D. Zn.
Câu 42 (VDC): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,52.
B. 2,22.
C. 2,62.
D. 2,32.
Câu 43 (VDC): Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,23.
B. 0,18.
C. 0,08.
D. 0,16.
Câu 1 (NB): Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d3.
D. [Ar]3d2.
Câu 2 (NB): Crom(II) oxit là oxit
A. có tính bazơ
B. có tính khử.
C. có tính oxi hóa.
D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ
Câu 3 (NB): Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CaO.
B. CrO3.
C. Na2O.
D. MgO.
Câu 4 (NB): Crom tác dụng với Clo tạo sản phẩm
A. CrCl3.
B. CrCl2.
C. CrCl6.
D. CrCl.
Câu 5 (NB): Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là
A. +2, +3, +7.
B. +2, +4, +6.
C. +2, +3, +6.
D. +2, +3, +5, +7.
Câu 6 (NB): dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A. +2
B. +3
C. +4
D. +6
Câu 7 (NB): Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe.
B. K.
C. Na.
D. Ca.
Câu 8 (TH): Hòa tan Cr2O3 trong dung dịch NaOH đặc, dư thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Sau đó lại axit hóa dung dịch Y được dung dịch Z có màu
A. vàng.
B. da cam.
C. tím.
D. xanh lục.
Câu 9 (TH): Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A. Al-Ca
B. Fe-Cr
C. Cr-Al
D. Fe-Mg
Câu 10 (TH): Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 ® 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7 .
. H2SO4 và FeSO4.
C. K2Cr2O7 và FeSO4
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
Câu 11 (TH): Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl ® KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là
3
6
8
14
Câu 12 (TH): Chất nào sau đây không lưỡng tính?
A. Cr(OH)2
B. Cr2O3
B. Cr2O3
D. Al2O3
Câu 13 (TH): Cho 1,56 g Crom phản ứng với dd HCl loãng(dư), đun nóng, thu được Vml khí H2(đktc). Giá trị của V là
A. 896.
B. 224.
C. 336.
D. 672.
Câu 14 (VD): Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 42,6.
B. 45,5.
C. 48,8.
D. 47,1.
Câu 15 (VD): Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 7,84.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 10,08.
Câu 16 (VDC): Trong các phát biểu:
(a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
(b) Giống như H2SO4, H2CrO4 cũng rất bền.
(c) CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 vừa có tính axit vừa có tính bazơ.
(d) Muối crom (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(e) CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
(f) Thêm dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Số phát biểu đúng là
5
4
3
6
Câu 1. Chỉ dùng dấu hiệu nào sau đây không nhận ra được SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2?
A. Mùi xốc, làm mất màu dung dịch Br2.
B. Mùi xốc, làm mất màu cánh hoa hồng.
C. Làm vẩn đục nước vôi trong.
D. Mùi xốc, làm mất màu dung dịch KMnO4.
Câu 2. Để loại được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3, ta dùng
A. dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ.
B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ.
D. dung dịch AgNO3 vừa đủ.
Câu 3. Trong phương pháp vật lí “thử màu ngọn lửa”, ion Na+ có sẽ màu
A. vàng.
B. tím.
C. đỏ.
D. xanh.
Câu 4 Thuốc thử dùng để nhận biết ion SO42- trong dung dịch là muối nào sau đây?
A. Ba(OH)2.
B. BaCl2.
C. Na2SO4.
D. CuSO4.
Câu 5. Chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và có mùi khai là
. SO2.
NH3.
. N2.
. N2O.
Câu 6. Dung dịch AgNO3 là thuốc thử dùng để nhận biết ion nào sau đây trong dung dịch?
. NO3-.
Cl-.
SO42-.
NH4+.
Câu 7. Để chứng tỏ sự có mặt của ion NH4+ trong dung dịch chứa các ion: NH4+, Fe3+, NO3- ta dùng thuốc thử là
A. Dung dịch AgNO3
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Cu và vài giọt dd H2SO4đặc, nóng.
Câu 8. Cho 4 bình khí mất nhãn: SO2, CO2, C2H2, CH4 cặp thuốc thử có thể nhận biết cả bốn bình khí là
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi trong.
Nước vôi trong và dung dịch HCl.
Nước vôi trong và nước brom.
nước vôi trong và oxi (đốt cháy).
Câu 9: Có 4 dung dịch không màu riêng biệt sau: FeCl2, FeCl3, AlCl3, MgCl2. Chỉ dùng 1 loại thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch AgNO3
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HNO3.
Câu 10. Trong tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, Mg(HCO3)2. Hóa chất có thể loại đồng thời các muối trên là
NaOH
Na2CO3.
NaHCO3.
K2SO4.
Câu 11. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết NH4NO3, NaNO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 là
NaAlO2.
Na2CO3.
NaCl.
NaOH.
Câu 12. Cho dãy các chất: MgCl2, AlCl3, Al2(SO4)3, FeCl3, (NH4)2SO4, Cr(NO3)3, CuCl2. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa là
3
6
4
5
Câu 13. Cho dãy các chất khí: Cl2, CO2, SO2, H2S, NO2, N2, HCl. Số chất trong dãy có thể bị hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư là
7
6
5
4
Câu 14. Cho các phát biểu sau:
(a) Dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 thu được kết tủa có màu đen.
(b) Khí SO2 có thể làm mất màu tím của dung dịch KMnO4.
(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa có màu xanh.
(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa màu nâu đỏ.
(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa màu trắng.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Câu 15. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
(c) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
(d) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl2 và AlCl3.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là
4
3
2
1
Câu 1. Chất khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính”?
SO2
NO2
CO2
CF2Cl2
Câu 2. Chất nào dưới đây có khả năng gây nghiện đối với người sử dụng?
Paracetamol
Vitamin C.
Cocain.
Muối iot.
Câu 3. “Nước đá khô” dùng để bảo quản thực phẩm một cách an toàn. Công thức hóa học của hợp chất có tên gọi nước đá khô là
H2O.
NH3.
CO2.
SO2.
Câu 4. Khí nào sau đây là nguyên nhân gây mưa axit?
CO2
NO2
N2
NH3
Câu 5. Ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên mặt đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là vấn đề toàn cầu. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do
A. sự thay đổi của khí hậu.
B. chất thải CFC do con người tạo ra.
C. các hợp chất hữu cơ.
D. nồng độ khí CO2 trong khí quyển ngày càng tăng.
Câu 6. Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nguồn năng lượng sạch?
A. Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
B. Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
C. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
D. Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
Câu 7. Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?
A. SO2, NO2.
B. H2S, Cl2.
C. NH3, HCl.
D. CO2, SO2.
Câu 8. Nguồn nhiên liệu được sử dụng phổ biến ở nông thôn được thay thế nguồn nguyên liệu hóa thạch được xem là góp phần hạn chế đáng kể ô nhiễm môi trường, nhiên liệu đó được tạo ra từ
A. lên men phân gia súc trong hầm biogas.
B. thu khí metan từ khí bùn ao.
C. lên men ngũ cốc, tinh bột.
D. cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò
Câu 9. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
A. Than đá.
B. Xăng, dầu.
B. Khí butan (gaz).
D. Khí hiđro.
Câu 10. Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn để sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là
A. năng lượng mặt trời.
B. năng lượng thuỷ điện.
C. năng lượng gió
D. năng lượng hạt nhân.
