wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Crom

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

2.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

3.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

4.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

5.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

6.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

7.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

8.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

9.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

10.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

12.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

13.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

14.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

W.

d)

Fe.

15.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

16.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

20.

Chọn câu trả lời đúng

a)

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

b)

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

c)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

d)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

21.

Vị trí của Crom (Z=24) trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

chu kỳ 4, nhóm VIA

c)

chu kỳ 3, nhóm VIB

d)

chu kỳ 4, nhóm VIB

22.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6.

23.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

24.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

b)

dung dịch NaOH, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

25.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

26.

Cr2O3Cr_2O_3  thuộc loại hợp chất gì?

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit lưỡng tính

c)

Oxit bazo

d)

hidroxit

27.

CrOCrO  thuộc loại hợp chất gì?

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit lưỡng tính

c)

Oxit bazo

d)

hidroxit

28.

CrO3CrO_3  thuộc loại hợp chất gì?

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit lưỡng tính

c)

Oxit bazo

d)

Oxit axit

29.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không có hiện tượng gì.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

30.

Dung dịch  K2Cr2O7K_2Cr_2O_7  có màu gì?

a)

vàng

b)

da cam

c)

tím

d)

xanh

31.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Cr2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Số oxi hóa của Cr trong  CrO3CrO_3  là?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

33.

Cho Cr có Z=24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là :

a)

[Ar] 3d5

b)

[Ar] 3d4

c)

[Ar] 3d3

d)

[Ar] 3d2

34.

Trong số các kim loại Mg, Al, Fe, Cu, và Cr, kim loại bị thụ động hóa với dd HNO3 (đặc, nguội) và H2SO4 (đặc, nguội) là:

a)

Cu, Al, Fe và Cr.

b)

Al, Fe và Cr.

c)

Cu, Al và Fe

d)

Mg, Fe và Al.

35.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

a)

24Cr: [Ar]3d44s2.

b)

24Cr2+: [Ar] 3d34s1.

c)

24Cr2+: [Ar] 3d24s2.

d)

24Cr3+: [Ar]3d3.

36.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

37.


Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Crom có màu trắng, ánh bạc

b)

Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.

c)

Crom là kim loại dể nóng chảy

d)

Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).

38.

Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :

a)

Fe,Al

b)

Fe,Cr

c)

Al,Cr.

d)

Mn,Cr

39.

Kim loại nào thụ động với HNO3, H­2SO4 đặc nguội:

a)

Al, Zn, Ni

b)

Al, Fe, Cr

c)

Fe, Zn, Ni

d)

Au, Fe, Zn

40.


Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là

a)

3

b)

14

c)

6

d)

8

41.


Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dung là

a)

40,5g

b)

13,5g.

c)

27g.

d)

45,1g.

42.

Đốt cháy hết crom trong oxi d­ư thu được 2,28 gam một oxit. Khối lượng crom đã dung là

a)

0,78 gam

b)

1,56 gam

c)

1,74 gam

d)

1,19 gam

43.

Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

a)

54,8g

b)

27,4g

c)

13,7 g

d)

41,1g

44.

Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

a)

0,86 gam

b)

1,03 gam

c)

1,72 gam

d)

2,06 gam

45.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5.

b)

[Ar]3d.4

c)

[Ar]3d3.

d)

[Ar]3d2.

46.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2; +3, +6.

c)

+1; +2; +4, +6.

d)

+3; +4, +6.

47.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang da cam

c)

màu vàng sang màu da cam

d)

màu da cam sang màu vàng

48.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

49.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

50.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

51.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

52.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

53.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

54.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

55.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

56.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

57.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

58.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

59.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

60.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

62.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

64.

Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

a)

13,5 gam

b)

27,0 gam.

c)

54,0 gam.

d)

40,5 gam

65.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

66.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

67.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

68.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

69.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

71.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaClO3, H2O

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O

72.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

73.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

74.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

b)

Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat

c)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

d)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

75.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

76.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

77.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

78.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

79.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

80.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

81.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

82.

Chọn phát biểu đúng

a)

K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

b)

Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.

c)

CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…

d)

Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

e)

Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

83.

Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là

a)

K2CrO4 và Cr2(SO4)3.

b)

K2CrO4 và CrSO4

c)

K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3

d)

K2Cr2O7 và CrSO4

84.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

b)

Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

c)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

d)

CrO3 là oxit axit.

85.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

86.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

87.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

88.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

89.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

A. [Ar]3d5.                         

b)

  B. [Ar]3d4.        

c)

C. [Ar]3d3.              

d)

D. [Ar]3d2.

90.

Các số oxi hoá thường gặp của crom là:                             

a)

A. +2; +4, +6.

b)

B. +2, +3, +6.

c)

C. +1, +2, +4, +6.

d)

D. +3, +4, +6.

91.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung   dịch chuyển từ

                  

             

a)

A. không màu sang màu vàng.

b)

B. màu da cam sang màu vàng.

c)

C. không màu sang màu da cam.  

d)

D. màu vàng sang màu da cam.

92.

Oxit lưỡng tính là

                                                     

a)

A. Cr2O3.  

b)

   B. MgO.   

c)

C. CrO.  

d)

D. CaO.

93.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo           vệ?

                                 

a)

  A. Fe và Al.

b)

B. Fe và Cr.  

c)

C. Mn và Cr.

d)

D. Al và Cr.

94.

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit:

                                                    

a)

A.    CrO

b)

B. CaO  

c)

C. Al2O3

d)

D. CrO3

95.

Cho dãy oxit: MgO, Al2O3, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là:

                                                                                

a)

A. 2 

b)

B. 3   

c)

C. 1 

d)

D. 4

96.

Số oxi hoá của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là:

                                                                                 

a)

A.                 +4  

b)

B. +6  

c)

C. +2

d)

D. +3

97.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

98.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

99.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr

100.

Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là

a)

Cu, Al, Fe

b)

Al, Cr, Pb

c)

Al, Cr, Mn

d)

Cr, Fe, Al

101.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

102.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

c)

2Cr + 3S → Cr2S3

d)

3Cr + 2O2 → Cr3O4

103.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

104.

Chất nào sau đây không lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

105.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

106.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

màu da cam sang màu vàng

c)

không màu sang màu da cam

d)

màu vàng sang màu da cam

107.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

108.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

109.

Những chất tan được trong dung dịch NaOH là

a)

CrO3

b)

Fe

c)

Cr(OH)3

d)

Cr

110.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

111.

Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

CrCl2

b)

CrCl3

c)

CrCl6

d)

H2Cr2O7

112.

Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)3

d)

Cr(OH)2

113.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

114.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

115.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3

116.

Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện keo tủa màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

c)

Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

d)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

117.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

a)

Hematat, pirit, manhetit, xiderit

b)

Xiderit, hematit, pirit, manhetit

c)

Hematit, xiderit, manhetit, pirit

d)

Xiderit, hematit, manhetit, pirit

119.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

c)

Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

d)

Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Ag+

120.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

121.

Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

122.

Ion nào sau đây tác dụng với ion Fe2+ tạo thành Fe3+?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Al3+

d)

Zn2+

123.

Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là

a)

+2, +4 và +6

b)

+2, +3 và +6

c)

+1, +3 và +6

d)

+3, +4 và +6

124.

Dãy gồm các kim loại đều KHÔNG tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Al và Ba

b)

Mg và Ca

c)

Cr và Sr

d)

Cr và Be.

125.

Cr2O3 là chất rắn có màu

a)

lục thẫm

b)

trắng xanh

c)

vàng cam

d)

đen

126.

Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO

b)

Fe2O3, NO2, O2

c)

FeO, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO, O2

127.

Tính chất vật lý nào dưới đây là sai đối với crom kim loại?

a)

Có màu trắng ánh bạc

b)

Cứng nhất trong các kim loại

c)

Cứng hơn kim cương

d)

Là kim loại nặng

128.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là

a)

0, +2, +3, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

129.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

130.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH đặc, đun nóng

b)

Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

c)

Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

131.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom từ 0 lên số oxi hoá nào sau đây?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

132.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm

b)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

c)

Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm loãng

d)

Ion Cr3+ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

133.

Giữa các ion CrO42− và ion Cr2O72− có sự chuyển hoá cho nhau theo cân bằng hoá học sau: Cr2O72− + H2O 2CrO42− + 2H+

Nếu thêm dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì sẽ có hiện tượng

a)

từ màu vàng chuyển màu da cam

b)

từ màu da cam chuyển màu vàng

c)

từ màu da cam chuyền thành không màu

d)

từ màu vàng chuyến thành không màu

134.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì

a)

dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam

b)

dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

c)

dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng

d)

dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu

135.

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được dung dịch chứa hỗn hợp nào sau đây?

a)

H2Cr2O7 và H2CrO4

b)

Cr(OH)2 và Cr(OH)3

c)

HCrO2 và Cr(OH)3

d)

H2CrO4 và Cr(OH)2

136.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

137.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

138.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

139.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.

b)

Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

140.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

141.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

142.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

Fe2O3.

c)

CrO3.

d)

CaO.

143.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch HCl đặc nguội

144.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

145.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

146.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

147.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

148.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

149.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

150.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

151.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

152.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

153.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3

154.

Nhỏ từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7 và H2SO4 đến dư, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

b)

dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

c)

dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

dung dịch chuyển từ màu da vàng sang màu xanh lục