wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

01 QT-LS- ĐL

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các oxit sau, oxit nào toàn là oxit bazo?

a)

CaO, SO2

b)

CO2 , CuO

c)

Na2O, Al2O3

d)

P2O5, BaO

2.

Oxit nào là oxit axit trong các oxit sau:

a)

CaO

b)

SO2

c)

K2O

d)

FeO

3.

Trong các chất sau: HCl, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, có bao nhiêu chất là axit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho  phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng

a)

Al + O2 \rightarrow Al2O3

b)

Al + 3O2 \rightarrow Al2O3

c)

Al + 3O2 \rightarrow 2 Al2O3

d)

4Al + 3O2 \rightarrow 2 Al2O3

5.

Cho các hợp chất sau: CaO, Fe(OH)2, NaCl. Hợp chất nào thuộc loại oxit?

(a)  

6.

Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm Na trong chất nào dưới đây?

a)

Nước

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

Dầu hỏa

7.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

8.

Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

9.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

10.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

11.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

12.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

13.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit bazo:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.

b)

MgO, CaO, CuO, FeO.

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

14.

Dãy chất gồm các oxit axit :

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

15.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

16.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

17.

Chất nào sau đây là axit yếu?

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

18.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

19.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

20.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

21.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

22.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

23.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

24.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

25.

Chất nào sau đây là axit yếu?

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

26.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

27.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

28.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

29.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

30.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

31.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

32.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

33.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

34.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

35.

Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?

a)

Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2O

b)

CuO + HCl --> CuCl + H2O

c)

CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O

d)

Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

36.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

37.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

38.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

39.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

40.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

41.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

42.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

43.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

44.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

45.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

46.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

47.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

48.

Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

CaO

49.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxi cacbonat bởi nhiệt là:

a)

CaO và CO

b)

CaO và CO2

c)

CaO và SO2

d)

CaO và P2O5

50.

Để phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

a)

HCl

b)

H2O, quỳ tím

c)

HNO3

d)

không phân biệt được

51.

Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

Na2O

52.

Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2

b)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2

c)

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3

d)

Na2O, CuO, SO3, CO2

53.

Vôi sống có công thức hóa học là

a)

Ca

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCO3

54.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với axit

b)

Tác dụng với bazơ

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với muối

55.

Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5

a)

Dung dịch phenolphtalein

b)

Giấy quỳ ẩm

c)

Dung dịch axit clohiđric

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

57.

Một oxit có công thức FexOy có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

58.

Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

MgO,K2O,CuO,Na2O

b)

CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO

c)

CaO,K2O,BaO,Na2O

d)

Li2O,K2O,CuO,Na2O

59.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là?

a)

50 gam

b)

40 gam

c)

60 gam

d)

70 gam

60.

Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là?

a)

0,8M

b)

0,6M

c)

0,4M

d)

0,2M

61.

Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

K2O

62.

Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

63.

Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây thụ động (không tác dụng) hóa trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Fe, Al, Zn.

c)

Zn, Al, Au.

d)

Al, Cr, Fe.

64.

Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Zn.

65.

Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng?

a)

CuO, Zn, Mg(OH)2.

b)

Cu, BaCl2, NaOH.

c)

Pt, CaO, KOH.

d)

Au, ZnO, Na2CO3.

66.

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong axit sunfuric đặc, nóng. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là

a)

4,48 lít.

b)

2,24 lít.

c)

6,72 lít.

d)

8,96 lít.

67.

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,52 gam.

b)

7,25 gam.

c)

8,98 gam.

d)

9,1 gam.

68.

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

a)

50,91%.

b)

76,36%.

c)

40,09%.

d)

23,46%.

69.

Bài 1: Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?


A. Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

B. Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.

C. Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.

D. Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Bài 2: Dãy các chất tác dụng được với oxit bazơ Na2O là:

A. H2O, SO2, HCl

B. H2O, CO, HCl

C. H2O, NO, H2SO4

D. H2O, CO, H2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Bài 5: Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Bài 7: Trong những dãy oxit sau, dãy gồm những chất tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm là:

A. CuO, CaO, Na2O, K2O

B. CaO, Na2O, K2O, BaO

C. CuO, Na2O, BaO, Fe2O3

D. PbO, ZnO, MgO, Fe2O3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

NO

c)

Na2O

d)

SO3

74.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?

a)

FeO

b)

K2O

c)

NO2

d)

Fe2O3

e)

CO

75.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
a)
CO2
b)
Na2O
c)
SO2
d)
Al2O3
76.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
a)
MgO
b)
SO3
c)
Al2O3
d)
BaO
77.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CaO

b)

SO2

c)

NO

d)

CO

78.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
79.

Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, FeO

b)

Ag, Cu

c)

CO2

d)

AgNO3, CaCO3

e)

BaCl2

80.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
81.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì
a)
Màu xanh của dung dịch không đổi
b)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn dần dần chuyển sang màu đỏ.
c)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu
d)
Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
82.
Trộn 200ml dd H2SO4 0,1M với 200ml dd NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím
a)
đổi sang màu xanh
b)
không đổi màu
c)
đổi sang màu đỏ
d)
mất màu
83.
Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được
a)
Ca và CO2
b)
CaO và CO2
c)
CaO và CO
d)
Ca và CO
84.

Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

KCl

85.
Thể tích dd NaCl 1M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd AgNO3 2M là
a)
100ml
b)
200ml
c)
300ml
d)
400ml
86.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

87.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

88.

oxit là hợp chất gồm (a)   nguyên tố

89.

những chất là nào sau đây là oxit?

a)

CO2

b)

HCl

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

e)

KOH

90.

dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Cho các chất: CO, Na2O, CuO, Al2O3, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit bazo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

..... + H2O --> NaOH

a)

Na

b)

Na2O

c)

NaCl

d)

Na2SO4

93.

Al2O3 có thể tác dụng với những chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

CO

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Ba(OH)2

94.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

95.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

96.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

97.

Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

magie

98.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

99.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

100.

Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

AgNO3

101.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

102.

Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

a)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl

d)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2

103.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

104.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2

105.

Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3

X có thể là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

Al2(CO3)3

106.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg

107.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

a)

1,12 lít .

b)

2,24 lít.

c)

11,2 lít.

d)

22,4 lít.

108.

Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:

a)

CuO

b)

Fe(OH)2

c)

Zn

d)

Ba(OH)2

109.

Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

a)

Sủi bọt khí, đường không tan.

b)

Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.

c)

Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.

d)

Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.

110.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

111.

Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

a)

NaCl

b)

MgSO4

c)

HCl

d)

KOH

112.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

113.

Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

H2SO4, HCl.

b)

H2SO4, NaOH.

c)

HCl, NaCl.

d)

HCl, CuSO4.

114.

Chất làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là:

a)

CH₄

b)

CO₂

c)

SO₂

d)

NH₃

115.

Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần

a)

Cl, S, P, Si.

b)

S, P, Cl, Si.

c)

Cl, Si, P, S.

d)

S, Si, Cl, P.

116.

Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là tác dụng với

a)

A. phi kim, bazơ, muối.

b)

B. phi kim, axit.

c)

C. oxit bazơ, axit.

d)

D. phi kim, axit, muối.

117.

Câu 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

A. Cu

b)

B. Zn

c)

C. Mg

d)

D. Fe

118.

Câu 3: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để là sạch muối nhôm?

a)

A. HCl.

b)

B. Al.

c)

C. AgNO3.

d)

D. Mg.

119.

Câu 6: Cho các cặp chất sau:

1. Fe + HCl;

2. Zn + CuSO4;

3. Ag + HCl:

4. Cu + FeSO4

5. Cu + AgNO3;

6. Pb + ZnSO4

Những cặp chất xảy ra phản ứng là

a)

A. 3, 5, 6 và 4.

b)

B. 1, 3 và 4.

c)

C. 1, 2, 3, 4, 5 và 6.

d)

D. 1, 5 và 2.

120.

Câu 7: Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch FeSO4 vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sun phát (ZnSO4). Để thu được dung dịch duy nhất muối kẽm sun phát, theo em dùng kim loại nào?

a)

A. Fe

b)

B. Al

c)

C. Cu

d)

D. Zn

121.

Nhúng dây đồng vào cốc đựng dung dịch bạc nitrat AgNO3, sau một thời gian thấy có hiện tượng

a)

Có kim loại màu xám bám quanh dây đồng, dung dịch ban đầu có màu xanh chuyển sang màu không màu.

b)

Có chất rắn bám vào dây đồng, có khí thoát ra.

c)

Có kim loại màu xám bám vào dây đồng, dung dịch ban đầu không màu chuyển sang màu xanh.

d)

Phản ứng không có hiện tượng.

122.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

123.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

124.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

125.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

126.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

127.

Vàng được sử dụng làm đồ trang sức do vàng là kim loại đẹp, quý và….

a)

rất cứng

b)

rất nhẹ.

c)

không dẫn điện.

d)

không bị oxi hóa.

128.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

129.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

130.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

131.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

132.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

133.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt từ

134.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

135.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

136.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

137.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường? (Chọn các đáp án đúng.)

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Cu

138.

Cho mẩu kim loại Na vào cốc đựng nước (rất dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các sản phẩm nào sau đây?

a)

NaOH, H2.

b)

Ca(OH)2, H2.

c)

NaOH, HCl

d)

Na2O, H2

139.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? (chọn các phương án đúng)

a)

Na

b)

Fe

c)

Ag

d)

Al

e)

Cu

140.

Sắt tác dụng với chất X tạo thành FeCl2. X có thể là chất nào trong các chất sau đây?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Cl2

d)

ZnCl2

141.

Cho 4,8 gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Sau phản ứng thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

8,96

142.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Cho Cu vào dung dịch HCl.

b)

Cho Ag vào dung dịch MgCl2

c)

Ngâm Fe trong dung dịch CuSO4

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

143.

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?

a)

Mg > Fe >Cu >Ag

b)

Fe >Zn >Al >Cu

c)

Ag >Cu >Au>Al>Fe

d)

Mg >Na > Al >Zn

144.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

145.

Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các kim loại trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư.

b)

Cả hai kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư.

c)

Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Zn phản ứng với H2SO4 còn Cu không phản ứng.

d)

Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Cu phản ứng với H2SO4 còn Zn không phản ứng.

146.

Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư tác dụng được với những kim loại nào sau đây? (chọn các phương án đúng)

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

147.

Trong các kim loại sau, kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là?

a)

A. nhôm

b)

B. sắt

c)

C. đồng

d)

D. magie

148.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 loãng, nóng.

c)

H2SO4 loãng, nguội.

d)

HNO3 đặc, nguội.

149.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng

nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

150.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Bạc (Ag).

b)

Sắt (Fe).

c)

Vonfram (W).

d)

Crom (Cr).