Font size
Worksheets01 QT-LS- ĐL
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 23mins
Trong các oxit sau, oxit nào toàn là oxit bazo?
CaO, SO2
CO2 , CuO
Na2O, Al2O3
P2O5, BaO
Oxit nào là oxit axit trong các oxit sau:
CaO
SO2
K2O
FeO
Trong các chất sau: HCl, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, có bao nhiêu chất là axit
1
2
3
4
Cho phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng
Al + O2 → Al2O3
Al + 3O2 → Al2O3
Al + 3O2 → 2 Al2O3
4Al + 3O2 → 2 Al2O3
Cho các hợp chất sau: CaO, Fe(OH)2, NaCl. Hợp chất nào thuộc loại oxit?
(a)
Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm Na trong chất nào dưới đây?
Nước
H2SO4 đặc
HCl
Dầu hỏa
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfurơ
Lưu huỳnh IV oxit
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit bazo:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Dãy chất gồm các oxit axit :
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2.
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Chất nào sau đây là axit?
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Chất nào sau đây là axit mạnh?
HCl
H2SO4
H2SO3
H3PO4
HNO3
Chất nào sau đây là axit yếu?
HF
H2S
H2CO3
H2SO4
HNO3
Axit + Kim loại -->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Axit + bazo -->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Chất nào sau đây là axit?
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Chất nào sau đây là axit mạnh?
HCl
H2SO4
H2SO3
H3PO4
HNO3
Chất nào sau đây là axit yếu?
HF
H2S
H2CO3
H2SO4
HNO3
Axit + Kim loại -->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + bazo -->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
CaO + 2HCl -->
CaCl2
CaCl2 + H2O
H2O
CaCl2 + H2
NaOH + HCl -->
NaCl + H2O
NaCl + H2
NaCl
H2O
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?
Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2O
CuO + HCl --> CuCl + H2O
CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
CaO + 2HCl -->
CaCl2
CaCl2 + H2O
H2O
CaCl2 + H2
NaOH + HCl -->
NaCl + H2O
NaCl + H2
NaCl
H2O
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là
CuO
ZnO
PbO
CaO
Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxi cacbonat bởi nhiệt là:
CaO và CO
CaO và CO2
CaO và SO2
CaO và P2O5
Để phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
HCl
H2O, quỳ tím
HNO3
không phân biệt được
Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
CO2
SO2
N2
Na2O
Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là
Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2
CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2
HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3
Na2O, CuO, SO3, CO2
Vôi sống có công thức hóa học là
Ca
Ca(OH)2
CaO
CaCO3
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với muối
Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5
Dung dịch phenolphtalein
Giấy quỳ ẩm
Dung dịch axit clohiđric
Cả 3 phương án trên
Dãy gồm các chất là oxit:
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, Fe2O3.
SO3, H2SO4
Một oxit có công thức FexOy có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:
I.
II.
III.
IV.
Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
MgO,K2O,CuO,Na2O
CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO
CaO,K2O,BaO,Na2O
Li2O,K2O,CuO,Na2O
Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là?
50 gam
40 gam
60 gam
70 gam
Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là?
0,8M
0,6M
0,4M
0,2M
Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:
CO2
SO3
SO2
K2O
Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây thụ động (không tác dụng) hóa trong H2SO4 đặc, nguội?
Fe, Cu, Mg.
Fe, Al, Zn.
Zn, Al, Au.
Al, Cr, Fe.
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng?
Al.
Mg.
Cu.
Zn.
Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng?
CuO, Zn, Mg(OH)2.
Cu, BaCl2, NaOH.
Pt, CaO, KOH.
Au, ZnO, Na2CO3.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong axit sunfuric đặc, nóng. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là
4,48 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
8,96 lít.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
9,52 gam.
7,25 gam.
8,98 gam.
9,1 gam.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
50,91%.
76,36%.
40,09%.
23,46%.
Bài 1: Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
B. Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.
C. Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.
D. Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.
A
B
C
D
Bài 2: Dãy các chất tác dụng được với oxit bazơ Na2O là:
A. H2O, SO2, HCl
B. H2O, CO, HCl
C. H2O, NO, H2SO4
D. H2O, CO, H2SO4
A
B
C
D
Bài 5: Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A
B
C
D
Bài 7: Trong những dãy oxit sau, dãy gồm những chất tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm là:
A. CuO, CaO, Na2O, K2O
B. CaO, Na2O, K2O, BaO
C. CuO, Na2O, BaO, Fe2O3
D. PbO, ZnO, MgO, Fe2O3
A
B
C
D
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
NO
Na2O
SO3
Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
FeO
K2O
NO2
Fe2O3
CO
Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
CaO
SO2
NO
CO
Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?
CuO, FeO
Ag, Cu
CO2
AgNO3, CaCO3
BaCl2
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch
NaCl
BaCl2
MgCl2
KCl
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
oxit là hợp chất gồm (a) nguyên tố
những chất là nào sau đây là oxit?
CO2
HCl
Fe2O3
Al2O3
KOH
dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Cho các chất: CO, Na2O, CuO, Al2O3, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit bazo?
3
4
5
6
..... + H2O --> NaOH
Na
Na2O
NaCl
Na2SO4
Al2O3 có thể tác dụng với những chất nào sau đây?
H2O
CO
NaOH
HCl
Ba(OH)2
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:
A. 400
B.390
C.388
D.162
Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là
đồng
nhôm
canxi
magie
Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Tăng lên rồi lại giảm đi
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl
KOH
NaCl
AgNO3
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ
0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH
1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH
1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl
0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2
Nhận định sơ đồ phản ứng sau :
Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3
X có thể là
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Al2(CO3)3
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
2,22g
4,44g
22,2g
44,4gg
Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
1,12 lít .
2,24 lít.
11,2 lít.
22,4 lít.
Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:
CuO
Fe(OH)2
Zn
Ba(OH)2
Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:
Sủi bọt khí, đường không tan.
Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
NaCl
MgSO4
HCl
KOH
Chất nào sau đây là axit?
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
H2SO4, HCl.
H2SO4, NaOH.
HCl, NaCl.
HCl, CuSO4.
Chất làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là:
CH₄
CO₂
SO₂
NH₃
Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
Cl, S, P, Si.
S, P, Cl, Si.
Cl, Si, P, S.
S, Si, Cl, P.
Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là tác dụng với
A. phi kim, bazơ, muối.
B. phi kim, axit.
C. oxit bazơ, axit.
D. phi kim, axit, muối.
Câu 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
A. Cu
B. Zn
C. Mg
D. Fe
Câu 3: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để là sạch muối nhôm?
A. HCl.
B. Al.
C. AgNO3.
D. Mg.
Câu 6: Cho các cặp chất sau:
1. Fe + HCl;
2. Zn + CuSO4;
3. Ag + HCl:
4. Cu + FeSO4
5. Cu + AgNO3;
6. Pb + ZnSO4
Những cặp chất xảy ra phản ứng là
A. 3, 5, 6 và 4.
B. 1, 3 và 4.
C. 1, 2, 3, 4, 5 và 6.
D. 1, 5 và 2.
Câu 7: Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch FeSO4 vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sun phát (ZnSO4). Để thu được dung dịch duy nhất muối kẽm sun phát, theo em dùng kim loại nào?
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn
Nhúng dây đồng vào cốc đựng dung dịch bạc nitrat AgNO3, sau một thời gian thấy có hiện tượng
Có kim loại màu xám bám quanh dây đồng, dung dịch ban đầu có màu xanh chuyển sang màu không màu.
Có chất rắn bám vào dây đồng, có khí thoát ra.
Có kim loại màu xám bám vào dây đồng, dung dịch ban đầu không màu chuyển sang màu xanh.
Phản ứng không có hiện tượng.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là
O2, dd HCl.
O2, dd CuCl2.
O2, dd AgNO3.
dd H2SO4 loãng, AgCl.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Vàng được sử dụng làm đồ trang sức do vàng là kim loại đẹp, quý và….
rất cứng
rất nhẹ.
không dẫn điện.
không bị oxi hóa.
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Hợp chất Al2O3 có tính
lưỡng tính.
trung tính.
axit.
bazơ.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt từ
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắng bạc
Trắng hồng
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường? (Chọn các đáp án đúng.)
Na
Fe
Ba
Cu
Cho mẩu kim loại Na vào cốc đựng nước (rất dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các sản phẩm nào sau đây?
NaOH, H2.
Ca(OH)2, H2.
NaOH, HCl
Na2O, H2
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? (chọn các phương án đúng)
Na
Fe
Ag
Al
Cu
Sắt tác dụng với chất X tạo thành FeCl2. X có thể là chất nào trong các chất sau đây?
HCl
NaCl
Cl2
ZnCl2
Cho 4,8 gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Sau phản ứng thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là
2,24
4,48
3,36
8,96
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?
Cho Cu vào dung dịch HCl.
Cho Ag vào dung dịch MgCl2
Ngâm Fe trong dung dịch CuSO4
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?
Mg > Fe >Cu >Ag
Fe >Zn >Al >Cu
Ag >Cu >Au>Al>Fe
Mg >Na > Al >Zn
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)
Zn
Al
Ag
Mg
Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Nhận xét nào sau đây đúng?
Các kim loại trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư.
Cả hai kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư.
Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Zn phản ứng với H2SO4 còn Cu không phản ứng.
Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Cu phản ứng với H2SO4 còn Zn không phản ứng.
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư tác dụng được với những kim loại nào sau đây? (chọn các phương án đúng)
Fe
Al
Cu
Ag
Trong các kim loại sau, kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là?
A. nhôm
B. sắt
C. đồng
D. magie
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 loãng, nóng.
H2SO4 loãng, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng
nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Bạc (Ag).
Sắt (Fe).
Vonfram (W).
Crom (Cr).
