wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NITO- PHOTPHO

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với...

(a)  

2.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

O2

c)

Na

d)

Li

3.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

4.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

5.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

6.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

7.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac

b)

axit nitric

c)

không khí

d)

amoni nitrat

8.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

9.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
a)
chất khử
b)
Axit
c)
chất oxi hóa
d)
bazơ
10.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
a)
khói màu trắng
b)
khói màu tím
c)
khói màu nâu
d)
khói màu vàng
11.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
a)
đẩy nước
b)
chưng cất
c)
đẩy không khí với miệng bình ngửa
d)
đẩy không khí với miệng bình úp ngược
12.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
a)
Al, Fe
b)
Au, Pt
c)
Al, Au
d)
Fe, Pt
13.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
Mg
b)
Al
c)
Zn
d)
Cu
14.
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
a)
KNO3
b)
NO2
c)
N2
d)
NH3
15.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
a)
K2O, NO2, O2
b)
K, NO2, O2
c)
KNO2, NO2, O2
d)
KNO2, O2
16.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
a)
Ag2O, NO2, O2
b)
Ag, NO, O2
c)
Ag2O, NO, O2
d)
Ag, NO2, O2
17.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
a)
CuO, NO, O2
b)
Cu(NO2)2, O2
c)
Cu(NO3)2, NO2­, O2
d)
CuO, NO2, O2
18.
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
a)
NaNO3
b)
NH4NO3
c)
AgNO3
d)
Cu(NO3)2
19.
Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
a)
–3 ; +3 ; +5
b)
–3 ; +3 ; +5 ; 0
c)
+3 ; +5 ; 0
d)
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5
21.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
a)
Ca3P2
b)
Ca2P3
c)
Ca3(PO4)2
d)
CaP2
22.
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
a)
Mg3(PO4)2
b)
Mg(PO3)2
c)
Mg3P2
d)
Mg2P2O7
23.
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
a)
làm thuốc chuột
b)
thuốc trừ sâu
c)
thuốc diệt cỏ dại
d)
thuốc nhuộm
24.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
a)
diêm
b)
đạn cháy
c)
axit photphoric
d)
phân lân
25.
Chọn công thức đúng của apatit
a)
Ca3(PO4)2
b)
Ca(H2PO4)2
c)
3Ca3(PO4)2.CaF2
d)
CaHPO4
26.
Axit photphoric có công thức là
a)
HNO3
b)
HCl
c)
H3PO4
d)
H3PO3
27.
Muối natri hiđrophotphat có công thức là
a)
Na2HPO4
b)
Na2SO4
c)
Na3PO4
d)
NaH2PO4
28.

NH3 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 tạo thành:

a)

(NH4)2SO4 và Al(OH)3

b)

NH4OH và Al2O3

c)

NH3, Al(OH)3 và H2SO4

29.

Trong đời sống, muối amoni nào sau đây thường dùng làm xốp bánh ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

30.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit photphoric?

a)

Là axit ba nấc

b)

Là axit có độ mạnh trung bình

c)

Có tính oxi hoá mạnh

d)

Dùng để sản xuất phân lân

32.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

33.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

34.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

35.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

36.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

38.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

39.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

40.

Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :

a)

KH2PO4 và K3PO4

b)

KH2PO4 và KHPO4

c)

KH2PO4, K3PO4 và KHPO4

d)

K3PO4 và KHPO4

41.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

42.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

43.

Trong điều kiện thích hợp, Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nhóm chất nào sau:

a)

Ca, Al, O2

b)

H2, Cl2, Al

c)

Li, Al, H2

d)

O2, Li, Ca

44.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng hệ số trong phương trình oxi hoá - khử này bằng:

a)

22

b)

20

c)

16

d)

12

45.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ nhóm chất nào sau:

a)

NaNO3 tinh thể, H2SO4 đặc

b)

Dung dịch NaNO3, H2SO4 đặc

c)

NaNO3 tinh thể, HCl đặc

d)

Dung dịch NaNO3, HCl đặc

46.

Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây? (đủ điều kiện)

a)

A. Cl2, CuO, Ca(OH)2, dd FeCl2, HNO3

b)

B. Cl2, HNO3, CuO, O2, CuCl2

c)

C. Cl2, HNO3, KOH, CuO,AgCl

d)

D. CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2, Cu(OH)2

47.

Hoà tan 16,8 gam Fe trong HNO3 dư tạo thành 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và khí X có tỉ lệ thể tích 1 : 1. Khí X là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

N2O5

48.

Cho 16g Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) (đktc). Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

a)

%VNO2 = 63,3%

%VNO = 36,67%

b)

%VNO = 66,7%

%VNO2 = 33,3%

c)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 23,3%

d)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 33,3%

49.

 Cho 100ml dung dịch KOH 1,5M vào 200ml dung dịch H3PO4 0,5M được dung dịch X. Cô cạn X thì được hỗn hợp các chất là

a)

K3PO4 và KOH

b)

KH2PO4 và K2HPO4

c)

KH2PO4  và H3PO4

d)

KH2PO4  và K3PO4

50.

Đốt cháy 15,5 gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là

a)

22,7%.

b)

24,5%.

c)

20,8%.

d)

11,36%.

51.

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (Hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%)

a)

80 lít.

b)

100 lít.

c)

40 lít.

d)

60 lít.

52.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P bằng oxi dư rồi cho sản phẩm vào 200 gam dung dịch NaOH 5%. Tính tổng khối lượng muối thu được

a)

16,2  

b)

25,1   

c)

32,8   

d)

29,6

53.

Cho các phản ứng:

a)NH3+ HCl → NH4Cl

b) 4NH3+ 3O2 → 2 N2+ 6 H2O

c) 3NH3+ 3 H2O + AlBr3→ Al(OH)3+ 3NH4Br

d) NH3+ H2O ↔ NH4++ OH-

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

b)

NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b

c)

NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c

d)

NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

54.

Hợp chất X có các đặc điểm sau:

(1)Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí

(2)Được thu bằng phương pháp đẩy không khí

(3)Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng

X là chất nào trong các chất sau?

a)

NH3

b)

N2

c)

P2O3

d)

P2O5

55.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaHPO4

b)

Na3PO4

c)

(NH4)3PO4

d)

Na2HPO4

56.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

57.

Chất nào sau đây làm khô khí NH3?

a)

P2O5

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

58.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

59.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

60.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim.

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

61.

 X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3.           

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO4.  

d)

(NH4)3PO4.

62.

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.      

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.

c)

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3.        

d)

Hg(NO3)2 , AgNO3.

63.

10 g hỗn hợp Cu và Al khi tác dụng với dung dịch HNO3 rất đặc sinh ra 4,48l (đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là

a)

64

b)

50

c)

40

d)

30

64.

: Khi 6,4g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc sinh ra 4,48lit khí chứa 30,43% nito và 69,57% oxi. Tỉ khối của khí đó với hiđro là 23. Tên của kim loại là:

                                                                                     

a)

Đồng  

b)

Sắt

c)

Magie 

d)

Canxi.

65.

Thuốc nổ đen  là hỗn hợp của các chất nào dưới đây?

a)

. KNO3 và S.

b)

KNO3, C và S.

c)

KClO3, C và S.           

d)

KClO3 và C.

66.

Trong giờ thực hành hóa học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của Cu kim loại tác dụng với HNO3 đậm đặc và HNO3 loãng. Hãy chọn biện pháp xử lý tốt nhất trong các biện pháp sau để chống ô nhiễm không khí:

a)

. nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm.

b)

nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

c)

nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.

d)

nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

67.

  Trong công nghiệp để sản xuất ra H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

a)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit.

b)

Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

c)

Cho photpho tác dụng với HNO3 đặc nóng.

d)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit

68.

(a) Amoniac lỏng đuợc dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(c) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(d) Nitơ lỏng đuợc dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 1:    Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần. 

(b) Nitơ lỏng dùng được để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. 

(c) Amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. 

(d) Để làm khô khí NH3, người ta cho khí NH3 có lẫn hơi nước đi qua bình đựng dung dịch axit sunfuric đặc. 

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

70.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

71.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

72.

Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?

a)

quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.

b)

quặng photphorit, cát và than cốc.

c)

diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.

d)

cát trắng, đá vôi và sođa.

73.

Cho các phát biểu:

(1). Ở nhiệt độ thường nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học.

(2). Photpho nằm ở ô 15, chu kì 3, nhóm VA.

(3). Thành phần chính của quặng apatit là Ca3(PO4)2.

(4). Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra khí nitơ monooxit NO.

(5). Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

74.

Cho 7,2 gam kim loại R hoá tri 2 tác dụng với HNO3 đặc thì thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đkc). Kim loại R là.

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ca

d)

Mg

75.

Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thì dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 1,08 gam so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

a)

0,94

b)

1,08

c)

1,88

d)

1,08

76.

Hòa tan 24 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 4,48 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

4,8 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

77.

Rót dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dung dịch bay hơi đến khô?

a)

12,72g K3PO4 và 10,44g K2HPO4

b)

12,87g K3PO4 và 1,44g K2HPO4

c)

12,78g K3PO4 và 14,04g K2HPO4

d)

21,78g K3PO4 và 40,44g K2HPO4

78.

Cho phản ứng sau: aMg + bHNO3 --> cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O.Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học trên làA.

a)

12

b)

20

c)

30

d)

18

79.

Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Thể tích NO và N2O thu được lần lượt là

a)

2,24 lít và 6,72 lít

b)

0,672 lít và 2,016 lít

c)

2,016 lít và 0,672 lít

d)

1,972 lít và 0,448 lít

80.

Ngâm 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,12 lít một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, nhẹ hơn không khí. Thể tích HNO3 0,5M đã dùng là

a)

1000 ml

b)

250 ml

c)

500 ml

d)

1200 ml

81.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là

a)

0,573

b)

0,65

c)

0,70

d)

0,86

82.

Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác. Kim loại M là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Zn

83.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,448 lít (đktc) khí X (sản phẩm khử duy nhất). Khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

84.

Hiện tượng “ma trơi” thường xuất hiện ở những vùng đầm lầy, nghĩa địa… Đó là hiện tượng xuất hiện những đốm lửa sáng bay trong không khí. Bản chất của hiện tượng này là do sự phân hủy của xương, xác động vật ở khu vựa đầm lầy, nghĩa địa sinh ra chất nào?

a)

P

b)

O2

c)

H2

d)

PH3 và P2H4

85.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

86.

Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng chỉ thu được khí NO. Số mol HNO3 phản ứng là

a)

1,0

b)

1,2

c)

0,5

d)

0,6

87.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HCl. Vậy X là

a)

NH4HCO3.

b)

NH4Cl.

c)

(NH4)2SO4.

d)

(NH4)2CO3.

88.

Photpho trắng và photpho đỏ là

A. 2 chất khác nhau.

B. 2 chất giống nhau.

C. 2 dạng đồng phân của nhau.

D. 2 dạng thù hình của nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

A. phân tử.

B. nguyên tử.

C. ion.

D. phi kim.

a)

A

b)

B

90.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.

B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3

92.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

93.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

94.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ khoảng 10000C.

c)

nhiệt độ khoảng 1000C.

d)

nhiệt độ khoảng 30000C.

95.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

96.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

97.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

98.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

99.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

100.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây

a)

Al3N2

b)

CaCO3

c)

NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2

d)

NH4NO3

101.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

102.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

a)

Không khí

b)

NH3 và O2

c)

NH4NO2

d)

Zn và HNO3

103.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

104.

Tìm phát biểu đúng về NH3 ?

a)

chất oxi hoá mạnh.

b)

có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.

c)

chất khử mạnh.

d)

có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.

105.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

106.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

107.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

108.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

109.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H 2

b)

Mg, O 2

c)

H 2 , O 2

d)

Ca, O 2

110.
Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
a)
White color
b)
tím color
c)
màu nâu khói
d)
vàng màu
111.
Kim loại Fe được thụ động bởi dung dịch
a)
H2SO4 loãng
b)
HCl đặc, nguội
c)
HNO3 đặc, nguội
d)
HCl loãng
112.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 is
a)
K2O, NO2, O2
b)
K, NO2, O2
c)
KNO2, NO2, O2
d)
KNO2, O2
113.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu (NO3) 2 is
a)
CuO, NO, O2
b)
Cu (NO2) 2, O2
c)
Cu (NO3) 2, NO2, O2
d)
CuO, NO2, O2
114.
Axit photphoric có công thức là
a)
HNO3
b)
HCl
c)
H3PO4
d)
H3PO3
115.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

nhiều tan trong nước của NH 3 .

b)

tính bazơ của NH 3 .

c)

Tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH 3 .

d)

tính khử của NH 3 .

116.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong vật thể có tên gọi là thuốc tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO 2 .

b)

NH 4 KHÔNG 3

c)

NaNO 3 .

d)

NH 4 KHÔNG 2 .

117.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

118.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac

b)

axit nitric

c)

không khí

d)

amoni nitrat

119.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
a)
chất khử
b)
Axit
c)
chất oxi hóa
d)
bazơ
120.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
a)
đẩy nước
b)
chưng cất
c)
đẩy không khí với miệng bình ngửa
d)
đẩy không khí với miệng bình úp ngược
121.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2
b)
N2O
c)
NO
d)
NO2
122.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
a)
NO
b)
N2O
c)
N2
d)
NH3
123.
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
a)
NO
b)
NH4NO3
c)
NO2
d)
N2O5
124.
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
a)
KNO3
b)
NO2
c)
N2
d)
NH3
125.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
a)
Ag2O, NO2, O2
b)
Ag, NO, O2
c)
Ag2O, NO, O2
d)
Ag, NO2, O2
126.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
a)
–3 ; +3 ; +5
b)
–3 ; +3 ; +5 ; 0
c)
+3 ; +5 ; 0
d)
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5
127.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
a)
Ca3P2
b)
Ca2P3
c)
Ca3(PO4)2
d)
CaP2
128.
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
a)
Mg3(PO4)2
b)
Mg(PO3)2
c)
Mg3P2
d)
Mg2P2O7
129.
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
a)
làm thuốc chuột
b)
thuốc trừ sâu
c)
thuốc diệt cỏ dại
d)
thuốc nhuộm
130.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
a)
diêm
b)
đạn cháy
c)
axit photphoric
d)
phân lân
131.
Chọn công thức đúng của apatit
a)
Ca3(PO4)2
b)
Ca(H2PO4)2
c)
3Ca3(PO4)2.CaF2
d)
CaHPO4
132.
Muối nào tan trong nước
a)
Ca3(PO4)2
b)
CaHPO4
c)
Ca(H2PO4)2
d)
AlPO4
133.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2

c)

SO2 và CO2

d)

CO2 và NO2

134.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

135.

dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3+ H2O

a)

NaCl

b)

MgCl2

c)

Al2(SO4)3

d)

CuSO4

136.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

137.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

138.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

139.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

140.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

141.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

142.

Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :

a)

KH2PO4 và K3PO4

b)

KH2PO4 và KHPO4

c)

KH2PO4, K3PO4 và KHPO4

d)

K3PO4 và KHPO4

143.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

144.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

145.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Tan trong nước;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

(c) Bốc cháy trong không khí trên 40oC;

(d) Bảo quản bằng cách ngâm trong nước;

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da;

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

(g) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

(a), (b), (c), (f), (g).

b)

(b), (c), (d), (g).

c)

(a), (c), (e), (g).

d)

(b), (c), (d), (e), (g).

Similar Resources on Wayground