Font size
WorksheetsHóa 11 Giữa Kỳ I
Total questions: 144
Worksheet time: 13mins
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
NaCl.
C6H12O6 (glucozơ).
C12H22O11 (saccarozơ).
C2H5OH.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
dd C2H5OH.
dd Ca(OH)2.
dd CH3COONa.
dd NaHSO4.
Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
NaCl rắn khan.
NaCl nóng chảy.
dd CH3COONa.
dd NaHSO4.
Dung dịch chứa chất tan nào sau đây dẫn được điện?
Ancol etylic.
Glixerol.
Natri clorua.
Saccarozơ.
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,002M.
NaI 0,01 M.
NaI 0,1 M.
NaI 0,001M.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
H2S.
KOH.
HNO3.
KCl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl.
HNO3.
CH3COOH.
NaOH.
Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
C2H5OH.
Na2CO3.
Fe(OH)3.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HF.
CH3COOH.
Al2(SO4)3.
HNO2.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Dãy chỉ gồm các chất điện li yếu là:
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH.
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2.
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3.
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
(a)
(a)
(a)
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] > [NO3-].
[H+] < [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Dung dịch Y chứa K2SO4 0,1M. Nồng độ mol ion K+ trong Y là: (a) M.
Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
Ba(OH)2.
Na2SO4.
H2SO4.
BaSO4.
Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
NH3
C2H5OH
CH3COOH
KOH
Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
Cr(NO3)3
CsOH
CdSO4
HCl
Trong dung dịch H2CO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
2
3
4
5
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
2
3
4
5
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
NaOH.
KNO3.
Al(OH)3
HCl.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Mg(OH)2
KOH.
Zn(OH)2.
Ca(OH)2.
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Cr(OH)2.
Zn(OH)2, Cr(OH)3.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối axit?
NaNO3
CuSO4.
Na2CO3
NaH2PO4.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
KH2PO4.
Ca(HCO3)2.
NaHS.
NaNO3.
Theo A-re-ni-ut chất nào sau đây là muối axit?
NaHSO3.
Na2CO3.
Na2SO4.
CH3COONa.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Một dung dịch bất kì ( dung môi là nước) ở 25℃ luôn có
[H+] < [OH-].
[H+] = [OH-].
[H+] . [OH-] >1,0.10-14
[H+].[OH-]= 1,0.10-14.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NaCl.
HCl.
H2O.
NaOH.
Một dung dịch có [H+] là 0,1M. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Một dung dịch có [OH-] là 0,01M. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Một dung dịch có pH =7. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Một dung dịch có pH >7. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Dung dịch nào sau đây có pH<7?
BaCl2.
KOH.
HNO3.
Ba2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH=7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
NaOH.
HCl.
H2SO4.
Ba(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Chất nào là chất kết tủa?
Na3PO4, K2CO3, NaNO3, MgCO3, Mg(OH)2
Na3PO4
K2CO3
NaNO3
MgCO3
Mg(OH)2
Chất nào là chất kết tủa?
Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuCl2, AgCl, AlCl3
Cu(OH)2
Ba(OH)2
CuCl2
AgCl
AlCl3
Chất nào là chất kết tủa?
MgSO4, K2SO4, BaSO4, CaCO3, MgSO3
MgSO4
K2SO4
BaSO4
CaCO3
MgSO3
Chất nào là chất kết tủa?
CaCO3, Ba3(PO4)2, FeS, Na2S, ZnS
CaCO3
Ba3(PO4)2
FeS
Na2S
ZnS
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
NaCl
KCl
HCl
KNO3
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
NaCl.
KCl.
CaCl2.
NaNO3.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl.
KNO3.
BaCl2.
Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
HCl.
NaOH.
H2SO4.
BaCl2.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH.
Na2CO3.
BaCl2.
NaCl.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
có kết tủa trắng và bọt khí
có kết tủa trắng
không có hiện tượng gì
có bọt khí thoát ra
(a)
(a)
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
K+, Ba2+, OH–, Cl–.
Na+, K+, OH–, HCO3–.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
K+; Mg2+; OH- và NO3-.
Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
0,03 và 0,02.
0,05 và 0,01.
0,01 và 0,03.
0,02 và 0,05.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2
12
10
4
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
5
4
9
10
Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?
9
99
10
100
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3.
ns2np2.
ns2np4.
Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hòa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitơ không phân cực.
Khi có sấm sét trong khí quyển, chất được tạo ra là
CO.
NO.
H2O.
NO2.
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Mg, Al.
H2, O2.
Li, H2, Al.
O2, Ca, Mg.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2.
O2.
Li.
Mg.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2.
Mg, O2.
H2, O2.
Ca, O2.
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Phân hủy NH3.
Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoniac.
axit nitric.
không khí.
amoni nitrat.
Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để
sản xuất axit nitric
tổng hợp amoniac.
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
tổng hợp phân đạm.
Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4+, NH3.
NH4+, NH3, H+.
NH4+, OH-.
NH4+, NH3, OH-.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng.
Amoniac nặng hơn không khí.
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac có mùi khai và sốc.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng.
màu vàng.
màu đỏ.
màu xanh.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Phát biểu đúng về tính chất của NH3 là
NH3 là chất oxi hóa mạnh.
NH3 là chất khử mạnh.
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
NH3 không tác dụng với
Cl2.
HCl.
Dung dịch AlCl3.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
(a)
(a)
(a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nước phun vào bình và không có màu.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Tính bazơ của NH3 do
trên N còn cặp electron tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
Dung dịch H2SO4 đặc.
P2O5 khan.
MgO khan.
CaO khan.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ. Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
Cách 3.
Cách 1.
Cách 2.
Cách 2 hoặc cách 3.
(a)
Tìm phát biểu không đúng:
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.
Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.
Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Muối amoni dễ tan trong nước.
Muối amoni là chất điện li mạnh.
Muối amoni kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Để phân biệt muối amoni với các muối khác bằng dung dịch kiềm, vì
thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
(a)
Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
NH3 được dùng để sản xuất HNO3.
NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.
Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion gốc axit.
Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.
Các nhận xét đúng là:
Tất cả muối amoni đều tan trong nước.
Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn tạo ra ion NH4+ có môi trường bazơ.
Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac.
Muối amoni kém bền đối với nhiệt.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam NH4NO3, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là
(a)
Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
3,36 lít.
33,60 lít.
7,62 lít.
6,72 lít.
Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là
2,24 lít.
1,12 lít.
0,112 lít.
4,48 lít.
HNO3 đặc, nguội tác dụng với chất nào sau đây?
Ag.
Fe.
Al.
Cr.
Chất X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO. Chất X không thể là
Fe2O3.
Fe(OH)2.
FeO.
FeCO3.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr.
Cu, Fe, Al.
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag.
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO.
NH4NO3.
NO2
N2O5.
Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?
HC1.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
KOH.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO.
N2O.
N2.
NH3.
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O.
Fe(NO3)3, N2 và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2.
NO2.
CO2 và NO2.
CO2 và NO.
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2.
CO2 và SO2.
SO2 và CO2.
CO2 và NO2.
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
KNO3.
NO2.
N2.
NH3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
NaNO3 và HCl đặc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Công thức hóa học của muối amoninitrat là
NH4Cl.
NH4NO2.
NH3NO3.
NH4NO3.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
K2O, NO2 và O2.
K, NO2, O2.
KNO2, NO2 và O2.
KNO2 và O2.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO2 và O2.
CuO, NO và O2.
Cu(NO2)2 và O2.
Cu(NO3)2, NO2 và O2.
Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
AgNO3, Hg(NO3)2.
AgNO3, Cu(NO3)2.
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
NaNO3.
NH4NO3.
AgNO3.
Cu(NO3)2.
Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.
Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Cho các muối: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO2, (NH4)3PO4.
Những muối nhiệt phân không tạo ra NH3 là
(NH4)2SO4, (NH4)2CO3
NH4Cl
NH4NO3
NH4NO2
(NH4)3PO4
Nguyên tố N có số oxi hóa -3 trong chất nào sau đây?
N2.
NO2.
NH3.
HNO3.
Chất nào sau đây tan rất ít trong nước?
NH4NO3.
NH3.
N2.
NaOH.
N trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
NO2.
HNO3.
NaNO3.
NH3.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
NH3 + O2.
NH3 +HCl.
HNO3đặc, nguội +Fe.
NH4Cl +NaOH.
(a)
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).
H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).
HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).
HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au.
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.
CaO, NH3, Au, FeCl2.
Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
S, ZnO, Mg, Au.
