WorksheetsHoá TN
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen
Nitrogen
Ozone
Argon
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
NO
CO2
N2
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng hợp chất nào sau đây?
NaNO3
KNO3
HNO3
Ba(NO3)2
Điêu tiêu Chile là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride
Potassium sulfate
Sodium nitrate
Potassium nitrate
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N
13N
15N
12N
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:
1s22s22p1
1s22s22p5
1s22s22p4
1s22s22p3
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VA.
Chu kì 3, nhóm VA.
Chu kì 2, nhóm VIA.
Chu kì 3, nhóm IVA.
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
N = N
N ≡ N
N – N
N → N
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi.
Có 2 liên kết đôi.
có 2 liên kết ba.
Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là
2 và 1
0 và 3
3 và 0
1 và 2
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5
-3, 0, +3, +5
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (7N) là không đúng?
Nguyên tử nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3 .
Nguyên tử nitrogen có 3 electron hoá trị.
Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
Chất khí.
Không màu.
Nặng hơn không khí.
Tan ít trong nước.
Khí nitrogen ít tan trong nước là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết bền vững.
phân tử nitrogen không phân cực.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hoá học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết bền vững.
phân tử nitrogen không phân cực.
Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Có ba liên kết đơn bền vững
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3
Có liên kết cộng hoá trị có cực
Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử
Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
Không màu và nhẹ hơn không khí.
Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.
Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.
Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tố nitrogen lần lượt là
0 và +5.
-3 và 0.
-3 và +5.
-2 và +4.
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) (xt, t°, p) → 2NH3(g), N2 thể hiện
tính khử.
tính oxi hóa.
tính base.
tính acid.
Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000°C hoặc tia lửa điện) → 2NO(g), N2 thể hiện
tính khử.
tính oxi hóa.
tính base.
tính acid.
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
chất oxi hóa.
base.
chất khử.
acid.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
N2 + O2 → 2NO.
N2 + 3H2 (xt, t°) → 2NH3.
3Ca + N2 (t°) → Ca3N2.
3Mg + N2 (t°) → Mg3N2.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO.
N2O.
NH3.
NO2.
Quá trình Haber – Bosch (Ha-bo Bớt) là quá trình tổng hợp hợp chất nào sau đây?
NO.
N2O.
NH3.
NO2.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
Tổng hợp ammonia.
Bảo quản máu.
Diệt khuẩn, khử trùng.
Bảo quản thực phẩm.
Công thức phân tử của ammonia là
N2.
HNO3.
NH3.
NH4+.
Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
Chóp tam giác.
Chữ T.
Chóp tứ giác.
Tam giác đều.
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực.
ion.
cộng hoá trị không cực.
kim loại.
Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?
Phân cực mạnh.
Có một cặp electron không liên kết.
Tan ít trong nước.
Có khả năng nhận proton.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.
Khi NH3 nặng hơn không khí.
Khi NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Khí NH3 có mùi khai, xốc.
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
Nitrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Hydrogen.
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen.
Hydrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử.
tính base, tính oxi hoá.
tính acid, tính base.
tính acid, tính oxi hoá.
Khi tác dụng với nước, ammonia đóng vai trò là
acid
base
chất oxi hóa
chất khử
Khi hòa tan khí NH3 vào nước ta được dung dịch base yếu, ngoài nước còn chứa
NH4OH
NH3−
NH4+ và OH−
NH3+, NH4+ và OH−
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
giấy quỳ chuyển sang màu xanh
giấy quỳ mờ màu
giấy quỳ không chuyển màu
Nhúng hai đũa thủy tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
khói màu tím
khói màu nâu
khói màu vàng
Trong phản ứng giữa khí ammonia và khí hydrogen chloride thành ammonium chloride ở dạng khói trắng, ammonia đóng vai trò là
acid
base
chất oxi hóa
chất khử
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa keo trắng?
HCl
H2SO4
H3PO4
AlCl3
Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
H2O
HCl
H3PO4
O2 (Pt, tº)
Cho phản ứng sau: NH3 + O2 —tº→ X + H2O. Chất X là
NO
N2
N2O
NO2
Trong phương pháp Ostwald, ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, tº) tạo thành sản phẩm chính là
NO
N2
N2O
NO2
Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?
N2
NH3
SO2
S
Trong công nghiệp, khí ammonia được điều chế bằng cách
cho khí N2 tác dụng với khí H2 (xúc tác Fe, tº, p cao)
nhiệt phân muối NH4NO3
cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 đun nóng
nhiệt phân muối NH4NO2 bão hòa
Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) —xt, tº, p→ 2NH3(g), ΔH298 = −92 kJ. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
giảm nhiệt độ và áp suất
tăng nhiệt độ và áp suất
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Chất nào dưới đây là muối ammonium?
NaNO3
NH4Cl
NH3
NO
Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?
NH3
NH4+
NO3−
N2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Muối ammonium dễ tan trong nước.
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để nhận biết các muối ammonium?
NaOH
HCl
NaCl
H2SO4
Có thể nhận biết muối amoni bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?
Muối amoni tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hydroxide.
Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc acid.
Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.
Khi nhiệt phân các muối amoni luôn có khí NH3 thoát ra.
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Số oxi hoá thấp nhất của nitrogen trong hợp chất nào sau đây?
NH3
NO
N2O4
NO2
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Khí cười (có công thức hoá học là N2O) là nhóm chất gây nghiện, thuộc nhóm gây ảo giác có xu hướng tăng liều. Khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hiệu quả xấu nếu lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Tên gọi của N2O là
Nitrogen dioxide
Dinitrogen oxide
Nitrogen monoxide
Dinitrogen tetroxide
Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ có khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là
ammonia
nitrogen dioxide
nitrogen monoxide
nitrogen
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là
NOx tức thời
NOx nhiệt
NOx nhiên liệu
NOx tự nhiên
Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được gọi là
NOx tức thời
NOx nhiệt
NOx nhiên liệu
NOx tự nhiên
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là
NOx tức thời
NOx nhiệt
NOx nhiên liệu
NOx tự nhiên
Hiện tượng mưa acid
là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.
xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.
xảy ra khi nước mưa có pH < 7.
xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl
N2, NH3
SO2, NOx
S, H2S
Công thức hoá học của nitric acid là
NaNO3
NH3
HNO2
HNO3
Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
NH3
N2
HNO3
H2
Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
Nitrogen có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen.
Liên kết O–H phân cực mạnh về phía nguyên tử hydrogen.
Phân tử nitric acid có chứa một liên kết cho nhận.
Phân tử nitric acid phân cực.
Các tính chất hóa học của HNO3 là
tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy.
tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân hủy.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nitric acid tinh khiết?
Ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu.
Tan vô hạn trong nước.
Nóng chảy ở −42°C và sôi 83°C.
Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Điều nào sau đây không đúng về tính chất hóa học của dung dịch HNO3?
Dung dịch HNO3 có tính khử mạnh.
Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội không phản ứng với Fe.
Dung dịch HNO3 có tính acid.
Ammonium nitrate (sản xuất làm phân bón) được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch nitric acid với hợp nào sau đây?
NH3
CaO
NaOH
P
Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cũng làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
CaSO4
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Fe(NO3)3, N2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Nitric acid thể hiện tính acid khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeO
Cu
P
NaOH
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl
HNO3
HBr
H3PO4
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
N2O
NO
NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là
NO
N2O
N2
NH3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn
Cu
Ag
Au
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
KOH
Kim loại iron (Fe) bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
Cu(NO3)2.
HNO3.
NaNO3.
KNO3.
Nước cường toan là hỗn hợp của HNO3 đặc và HCl đặc có tỉ lệ thể tích lần lượt là
1 : 3.
2 : 3.
3 : 1.
3 : 2.
Để hòa tan được kim loại Au (Gold) người ta dùng
dung dịch muối ăn.
nước cường toan.
dung dịch nitric acid đặc.
dung dịch hydrochloric acid đặc.
Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng
nước mưa có pH < 5,6.
không khí bị ô nhiễm do hỗn hợp khí NOx gây ra.
thừa dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật phù du phát triển mạnh.
làm trái đất nóng lên.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium.
Nitrate, phosphate.
Chloride, sulfate.
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của hai nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn.
N, P.
Ca, Mg.
Cl, F.
Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?
Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.
Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.
Nitrogen rất bền với nhiệt.
Nitrogen khó hòa lỏng.
Nitrogen không có cực.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Các cách khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây: Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí N2?
Cách 3.
Cách 1.
Cách 2.
Cách 1 hoặc cách 3.
Cho các phát biểu sau: (a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng. (b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng. (c) Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. (d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón,... Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
1.
Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do
phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen
phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion
phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-
Cho thí nghiệm như hình: bình kín chứa khí amonia đặt úp trên chậu thuỷ tinh có nước đã nhỏ vài giọt phenolphtalein. Hãy chọn hiện tượng xảy ra.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nước phun vào bình và không có màu.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Trong các phản ứng hoá học dưới đây, ở phản ứng nào amonia không thể hiện tính khử?
2NH3 + 3CuO → N2 + 3H2O + 3Cu.
NH3 + HCl → NH4Cl.
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl.
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
NH3 + HNO3 → NH4NO3.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.
3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl.
Amonia phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)?
HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3.
H2SO4, PbO, FeO, NaOH.
HCl, KOH, FeCl3, Cl2.
KOH, HNO3, CuO, CuCl2.
Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như trên hình. Nhận xét nào sau đây không đúng?
X là chlorine.
Y là hydrogen.
Z là nitrogen dioxide.
T là amonia.
Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn còn mùi khai do còn lưu lại một lượng amonia. Để khử hoàn toàn mùi của amonia khi xả cuối cùng, hãy chọn hoá chất thích hợp có sẵn trong nhà.
Phèn chua.
Giấm ăn.
Muối ăn.
Nước giếng tươi.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amonia?
Dung dịch H2SO4 đặc.
P2O5 khan.
MgO khan.
CaO khan.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amonia là base Brønsted khi tác dụng với nước.
Amonia được sử dụng làm chất làm lạnh.
Muối amoni là tinh thể ion, dễ tan trong nước.
Các muối amoni đều rất bền với nhiệt.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
NH4NO3 → NH3 + HNO3.
NH4Cl → NH3 + HCl.
(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl.
CaCO3.
KClO3.
(NH4)2CO3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây?
Đất chua
Đất phèn
Đất bạc màu
Đất nghèo dinh dưỡng
Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?
Đều chứa liên kết ion
Đều có tính acid yếu trong nước
Đều có tính base yếu trong nước
Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3
Cho các phát biểu sau: (1) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Dễ làm khô khí NH3 do lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2
3
1
4
Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây?
NaCl
CaCO3
KClO3
NH4Cl
Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
1
3
2
4
Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?
NH4Cl
NaOH
HCl
NaCl
Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH < 0. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400 °C và 500 °C lần lượt bằng x % và y %. Mối quan hệ giữa x và y là
x < y
x = y
x > y
5x = 4y
Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH < 0. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x % và y %. Mối quan hệ giữa x và y là
5x = 4y
x = y
x > y
x < y
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2
dung dịch NaOH
dung dịch Ba(OH)2
Một oxide của nitrogen có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxide đó là
NO
NO2
N2O2
N2O5
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
Mưa dông, sấm sét
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí
Biện pháp nào sau đây làm giảm tác hại của mưa acid đối với đời sống của thực vật, vật nuôi và con người?
Sử dụng nước mưa trong sinh hoạt hằng ngày
Tăng cường khai thác và chế biến dầu mỏ
Sử dụng nhiên than đá, dầu mỏ để làm chất đốt
Xây dựng quy trình kĩ thuật xử lí khí thải
Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là
NO2, H2O
NO2, O2, H2O
N2, O2, H2O
N2, H2O
Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
CaO, NH3, Au, FeCl2
Dãy gồm tất cả các chất tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Dãy gồm tất cả các chất tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Nitric acid đặc, nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
S, ZnO, Mg, Au.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Nitric acid thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe2O3.
Cu(OH)2.
NaHCO3.
Fe3O4.
Nitric acid không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe2O3.
FeSO4.
Cu.
P.
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô; (b) bông có tẩm nước; (c) bông có tẩm nước vôi; (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
(d).
(a).
(c).
(b).
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh.
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Biện pháp nào trong chăn nuôi có thể áp dụng để ngăn chặn hiện tượng phú dưỡng?
Thải chất thải vật nuôi xuống cống thoát nước.
Thường xuyên rửa chuồng trại.
Xây dựng bể chứa biogas.
Xây các hầm rút.
Hậu quả nào sau đây không phải do hiện tượng phú dưỡng gây nên?
Gây mùi hôi thối.
Gây mất mỹ quan.
Nguồn phát triển bệnh tật.
Suy giảm chất lượng thịt của vật nuôi.
Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 3). Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
75%.
60%.
70%.
80%.
Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
25%.
50%.
36%.
40%.
Cho dung dịch NaOH vào 100 mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng thu được V lít khí ở đkc. Giá trị của V là
2,4790
4,9580
7,4370
1,2395
Ammonium bicarbonate (NH4HCO3) là một trong những chất được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối NH4HCO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó có 4,958 lít khí ammonia ở đkc. Giá trị của m là
7,90
15,80
3,95
31,6
Nồng độ mol/L của dung dịch HNO3 60% là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch HNO3 là 1,41 g/mL.
0,022
13,395
0,013
2,223
Dùng 61,975 m3 NH3 (đkc) để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là
36,225 kg
362,25 kg
36225 kg
144,9 kg
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
4,05
2,70
8,10
5,40
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N5+). Giá trị của x là
0,05
0,10
0,15
0,25
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 619,75 mL khí N2O (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
40,5 gam
14,62 gam
24,16 gam
14,26 gam
Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,9916 lít khí NO (đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
8,88 gam
13,92 gam
6,52 gam
13,32 gam
Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 mL dung dịch H2SO4 0,1 M (vừa đủ). Sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch là
6,81 gam
4,81 gam
3,81 gam
5,81 gam
