wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTER – LIPID: Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 149

Worksheet time: 12hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5(CH_3[CH_2]_{14}COO)_3C_3H_5

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5(CH_3[CH_2]_7-CH=CH[CH_2]_5COO)_3C_3H_5

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5(CH_3[CH_2]_{16}COO)_3C_3H_5

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5(CH_3[CH_2]_7CH=CH[CH_2]_7COO)_3C_3H_5

2.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu đậu nành

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

3.

Tính chất vật lí chung của chất béo là

a)

ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

ít tan trong nước và nặng hơn nước.

d)

dễ tan trong nước và nặng hơn nước.

4.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Methanol.

d)

Ethanol.

5.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

b)

CH3COONaCH_3COONa

c)

C2H5COONaC_2H_5COONa

d)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa

6.

Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa

b)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa

c)

HCOONaHCOONa

d)

CH3COONaCH_3COONa

7.

Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONaC_2H_3COONa

b)

HCOONaHCOONa

c)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa

d)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

8.

Thủy phân tristearin (CH3COO)3C3H5(CH_3COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

b)

C2H3COONaC_2H_3COONa

c)

C17H31COONaC_{17}H_{31}COONa

d)

CH3COONaCH_3COONa

9.

Thủy phân tripalmitin (C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

a)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

b)

C2H5COONaC_2H_5COONa

c)

CH3COONaCH_3COONa

d)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa

10.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONaC_{17}H_{35}COONaC3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3 . Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5

b)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

c)

(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5

d)

(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5

11.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONaC_{15}H_{31}COONaC3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3 . Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5

b)

(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5

c)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

d)

(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5

12.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa và glycerol.

b)

C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH và glycerol.

c)

C17H35COOHC_{17}H_{35}COOH và glycerol.

d)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa và glycerol.

13.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylene glycol.

b)

3 mol glycerol.

c)

1 mol glycerol.

d)

3 mol ethylene glycol.

14.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol.

b)

glycerol.

c)

alcohol đơn chức.

d)

ester đơn chức.

15.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Methyl acetate.

d)

Tristearin.

16.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

a)

Glucose.

b)

Methyl acetate.

c)

Triolein.

d)

Saccharose.

17.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi.

b)

bị nóng chảy.

c)

có mùi khó chịu.

d)

có mùi thơm.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất thích hợp.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

d)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

19.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4H_2SO_4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2H_2 (xt, tt^\circ , pp ).

20.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

b)

Hydrogen hóa (xt, tt^\circ , pp ).

c)

Làm lạnh.

d)

Phản ứng xà phòng hóa.

21.

Dầu mỡ để lâu bị ôi là do

a)

chất béo bị rửa ra.

b)

chất béo bị oxygen hoá chậm bởi oxygen không khí.

c)

liên kết đôi C=C trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí tạo chất có mùi khó chịu.

d)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tripalmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân trong môi trường acid, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

d)

Chất béo là triester của ethylen glycol với các acid béo.

23.

Về acid béo: Acid béo là những carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon (khoảng 12 – 24C). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Gốc hydrocarbon của acid béo có thể no hoặc không no chứa hay nhiều liên kết đôi C=C.

b)

Formic acid, acetic acid là các ví dụ về acid béo.

c)

Palmitic acid và stearic acid là các acid béo no.

d)

Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo không no, C=C đều ở dạng cis.

24.

Các acid béo thường gặp gồm palmitic acid, stearic acid, oleic acid, linoleic acid. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Palmitic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]14COOHCH_3[CH_2]_{14}COOH ( C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH ).

b)

Stearic acid là một acid béo không no.

c)

Oleic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOHCH_3[CH_2]_7CH=CH[CH_2]_7COOH ( C17H33COOHC_{17}H_{33}COOH ).

d)

Linoleic acid là một acid béo không no có chứa 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.

25.

Stearic acid là một acid béo. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Công thức cấu tạo thu gọn của stearic acid là CH3[CH2]15COOHCH_3[CH_2]_{15}COOH .

b)

Stearic acid thuộc loại acid béo no.

c)

Công thức chất béo tạo bởi stearic acid và glycerol viết gọn là (C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5 .

d)

Stearic acid thuộc cùng dãy đồng đẳng với palmitic acid.

26.

Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là phản ứng thủy phân. Chọn phát biểu đúng.

a)

Thủy phân tripalmitin trong môi trường acid thu được palmitic acid và ethylene glycol.

b)

Cho tristearin tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được stearic acid và glycerol.

c)

1 mol triolein phản ứng tối đa với 3 mol KOH, đun nóng.

d)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol trilinolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 1 mol muối và 3 mol glycerol.

27.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate, 1 mol sodium palmitate và 1 mol sodium linoleate. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phân tử X có 4 liên kết π.

b)

Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

Công thức phân tử chất X là C55H102O6C_{55}H_{102}O_6 .

d)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2H_2 ở điều kiện thích hợp.

28.

Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch KOH, sản phẩm thu được có chứa muối potassium stearate ( C17H35COOKC_{17}H_{35}COOK ). Phân tử khối của potassium stearate là bao nhiêu?

a)

298

b)

302

c)

306

d)

310

29.

Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được có chứa muối sodium palmitate ( C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa ). Phân tử khối của sodium palmitate là bao nhiêu?

a)

275

b)

279

c)

283

d)

287

30.

Cho các phát biểu sau về ester và chất béo: (1) Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon; (2) Khi thủy phân ester no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và alcohol; (3) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ; (4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. Hãy chọn cách sắp xếp các phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123,...)

(a)  

31.

Cho các phát biểu sau: (1) Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2C_nH_{2n}O_2 ( n1n\ge1 ); (2) Phản ứng giữa alcohol với carboxylic acid được gọi là phản ứng xà phòng hóa; (3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc acid béo không no; (4) Số nguyên tử carbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn. Hãy chọn cách sắp xếp các phát biểu sai theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123,...)

a)

12

b)

24

c)

124

d)

34

32.

Cho các phát biểu sau: (1) Các phân tử ester ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau. (2) Một số ester có mùi thơm đặc trưng như isoamyl acetate có mùi chuối chín, benzyl formate có mùi hoa nhài. (3) Chất béo là triester của glixerol và carboxylic acid. (4) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (xt, t°, p). Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.

a)

12

b)

123

c)

234

d)

14

33.

Cho các phát biểu sau: (1) Một số ester có mùi thơm, không độc như benzyl formate, ethyl formate, dùng làm chất tạo hương trong công nghệ thực phẩm. (2) Khi thủy phân các ester no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và alcohol. (3) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường. (4) Dầu mỡ để lâu bị ôi do liên kết đôi C=C trong dầu mỡ bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí. Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.

a)

12

b)

13

c)

24

d)

123

e)

14

34.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen

35.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine

36.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Methylamine

b)

Phenylamine

c)

aminoacetic acid

d)

Ethylamine

37.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

38.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

39.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

15,73%

b)

18,67%

c)

15,05%

d)

17,98%

41.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

42.

Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine

b)

Methylamine

c)

Aniline

d)

Glucose

43.

Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl; H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoaxetic

a)

chỉ có tính base

b)

chỉ có tính acid

c)

có tính oxi hóa và tính khử

d)

có tính chất lưỡng tính

44.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

45.

Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

46.

Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

47.

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

2

c)

4

48.

Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

49.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COO H3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T

b)

X, Y, T

c)

X, Y, Z

d)

Y, Z, T

50.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

50

d)

150

51.

Cho 10,68 gam alanine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

12,88

b)

13,32

c)

11,10

52.

Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

18,25

b)

21,90

c)

25,55

d)

18,40

53.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,3

b)

19,1

c)

16,9

d)

18,5

54.

Amino acid X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với alcohol đơn chức, My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3

b)

H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

c)

H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3

d)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5

55.

Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

a)

methyl aminoacetate

b)

β-aminopropionic acid

c)

α-aminopropionic acid

d)

ammonium acrylate

57.

Xét khái niệm về amino acid. Chọn các phát biểu đúng

a)

Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

b)

Trong phân tử amino acid chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH

c)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid (R-CH(NH2)-COOH)

d)

Có khoảng 10 amino acid tiêu chuẩn được chia thành amino acid thiết yếu và không thiết yếu

58.

Xét đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí của amino acid. Chọn các phát biểu đúng

a)

Trong phân tử amino acid, các nhóm -COOH và -NH2 tương tác với nhau làm cho chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

b)

Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc rắn

c)

Ở dạng kết tinh, amino acid có màu trắng

d)

Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

59.

Cho amino acid X có công thức cấu tạo H2N–CH2–COOH. Chọn các phát biểu đúng

a)

Công thức phân tử của X là C2H5O2N

b)

X có tên thay thế là glycine

c)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước

d)

X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với dung dịch HCl

60.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trong phân tử Gly-Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

62.

Chất nào sau đây là tripeptide

a)

Gly-Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

63.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

64.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

65.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcol

b)

α-amino acid

c)

amine

d)

andehit

66.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

67.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

68.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2, cho hợp chất có màu nào?

a)

vàng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

69.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện màu gì?

a)

vàng

b)

đen

c)

đỏ

d)

tím

70.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với chất nào?

a)

Mg(OH)2

b)

KCl

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2

71.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là gì?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

72.

Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Gly-Ala

b)

Glycine

c)

Methylamine

d)

Methyl formate

73.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Cellulose

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Tinh bột

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen

b)

Aniline tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng

d)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen

75.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dimethylamine có công thức CH3CH2NH2

b)

Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính

c)

Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxygen

d)

Valine tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch lysine không làm đổi màu quỳ tím

b)

Methylamine là chất tan nhiều trong nước

c)

Protein đơn giản chứa các gốc α-amino acid

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitrogen

77.

Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

a)

H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-COOH

b)

ClHN-CH2-COOH; ClHN-CH2-CH2-COOH

c)

ClHN-CH2-COOH; ClHN-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH

78.

Thủy phân hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là gì?

a)

Gly-Ala-Val-Phe

b)

Ala-Val-Phe-Gly

c)

Val-Phe-Gly-Ala

d)

Gly-Ala-Phe-Val

79.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm có các Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino acid đầu N và amino acid đầu C của peptide X lần lượt là:

a)

Ala và Gly

b)

Ala và Val

c)

Gly và Gly

d)

Gly và Val

80.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là:

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

81.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như sau: X – dung dịch I2 → có màu xanh tím; Y – Cu(OH)2 trong môi trường kiềm → có màu tím; Z – dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 → kết tủa Ag trắng sáng; T – nước Br2 → kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline

b)

Hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose

c)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose

82.

Cho các phát biểu sau: a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret; b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước; c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí; d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen; e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

83.

Peptide là những hợp chất hữu cơ được cấu tạo nên từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Liên kết peptide là liên kết CO − NH giữa các đơn vị amino acid.

b)

Val − Gly − Glu có amino acid đầu C là Val.

c)

Gly − Ala − Val là một dipeptide có chứa 2 liên kết peptide.

d)

Peptide chứa nhiều đơn vị α − amino acid được gọi là polypeptide.

84.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly − Glu. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

X thuộc loại dipeptide.

b)

Khối lượng phân tử của X là 204 amu.

c)

Thủy phân hoàn toàn X với xúc tác enzyme thu được hai muối của α − amino acid.

d)

X có phản ứng màu biuret.

85.

Kết khái niệm và cấu tạo của protein. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành chỉ từ một chuỗi polypeptide.

b)

Protein đơn giản có thành phần cấu tạo chỉ chứa các đơn vị α − amino acid.

c)

Protein phức tạp gồm protein đơn giản liên kết với thành phần "phi protein".

d)

Khi thủy phân hoàn toàn anbumn (có trong lòng trắng trứng) hoặc fibroin (có trong tơ tằm) chỉ thu được các đơn vị α − amino acid.

86.

Xét tính chất vật lí của protein. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Protein hình sợi không tan trong nước.

b)

Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Albumin (có trong lòng trắng trứng) là một protein hình sợi.

d)

Keratin (có trong tóc, móng) là một protein hình cầu.

87.

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa, bên cạnh đó enzyme cũng có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Xúc tác enzyme thường có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định.

b)

Tốc độ phản ứng do xúc tác enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học.

c)

Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme có thể được dùng để sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm.

d)

Trong y học, dược phẩm, enzyme có thể được dùng định lượng định tính và chẩn đoán trong các xét nghiệm.

88.

Cho dãy các chất sau: tripanmitin, aminoacetic acid, Ala-Gly-Glu, ethyl propionate. Có bao nhiêu chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Cho các nhận định sau: (a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước. (b) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thủy phân. (c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím. (d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ. (e) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học. Có bao nhiêu nhận định sai trong số các nhận định trên?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

91.

Cho các phát biểu sau: (a) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biuret. (b) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nylon – 6,6. (c) Lysine có số nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau. (d) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

92.

Cho các phát biểu sau: (a) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính. (b) Ala-Gly có phản ứng màu biuret. (c) Xúc tác enzyme có tính chọn lọc thấp, mỗi enzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứng. (d) Tất cả protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được các α-amino acid đơn giản. (e) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nylon – 7. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Tinh bột là hợp chất thuộc loại

a)

Disaccharide

b)

Monosaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Triglyceride

94.

Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

Alcohol

b)

Ketone

c)

Amine

d)

Aldehyde

95.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

96.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose

98.

[KNTT - SBT] Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde, Hemiacetal

b)

Hydroxy

c)

Ketone

d)

99.

Đồng phân của glucose là

a)

Saccharose, maltose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

100.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Saccharose

101.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

102.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

103.

Khi bị ốm, mệt sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Maltose

104.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

Ethyl acetate, saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

105.

Chất nào sau đây không phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

Formic acid, aldehyde

b)

Glucose

c)

Tripalmitin

d)

Acetic

106.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol, propan-1,3-diol

c)

Anbumin

d)

107.

Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Ethanol

b)

Methane

c)

Lactic acid

d)

Fructose

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng về glucose và fructose?

a)

Chúng đều có công thức phân tử C6H12O6

b)

Chúng đều là các hợp chất carbohydrate

c)

Chúng đều là các monosaccharide

d)

Chúng có tính chất hóa học tương tự nhau

109.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxyl.

110.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.

b)

Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.

c)

Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.

d)

Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose đều là carbohydrate.

111.

Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose với dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy có kim loại bạc tách ra. Khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm trên là

a)

12

b)

24

c)

8

d)

36

112.

Cho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

16,2

b)

9,0

c)

36,0

d)

18,0

113.

Cho 18,0 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,6

b)

32,4

c)

10,8

d)

16,2

114.

Cho 50 ml dung dịch glucose chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucose đã dùng là

a)

0,20M

b)

0,10M

c)

0,01M

d)

0,02M

115.

Cho 0,9 gam glucose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08

b)

1,62

c)

0,54

d)

2,16

116.

Cho m gam glucose (C6H12O2) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,35

b)

1,80

c)

5,40

d)

2,70

117.

Khi lên men 360 gam glucose với hiệu suất 100%, khối lượng ethyl alcohol thu được là

a)

92 gam

b)

184 gam

c)

138 gam

d)

276 gam

118.

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucose thu được 92 gam ethyl alcohol. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ethyl alcohol là

a)

54%

b)

40%

c)

80%

d)

60%

119.

Cùng với chất béo và protein, carbohydrate là một trong ba nguồn cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Carbohydrate thường có công thức chung là Cn(H2O)m

d)

Một số carbohydrate thường gặp như glucose, tripalmitin, saccharose, tinh bột, ...

120.

Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa trên tính chất vật lí của carbohydrate.

b)

Monosaccharide là những carbohydrate không bị thủy phân như glucose, fructose.

c)

Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành ba phân tử monosaccharide như saccharose, maltose.

d)

Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide như tinh bột, cellulose.

121.

Glucose và fructose là hai monosaccharide có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Dạng mạch hở của glucose và fructose đều có 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO.

b)

Dạng mạch vòng của glucose và fructose đều có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal).

c)

Trong dung dịch, glucose và fructose đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.

d)

Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

122.

Glucose có tính chất hóa học của alcohol đa chức và aldehyde. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Glucose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch có màu xanh lam ở điều kiện thường.

b)

Glucose có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 dư khi đun nóng tạo kết tủa bạc trắng sáng.

c)

Khi đun nóng, glucose có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo kết tủa vàng.

d)

Glucose không làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

123.

Chất có chứa nguyên tố oxygen là

a)

Saccharose

b)

Toluene

c)

Benzene

d)

Ethane

124.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

125.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào?

a)

Cây đậu nành

b)

Cây lúa mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

126.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị ß-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị ß-fructose

127.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị ß-glucose và một đơn vị ß-fructose

b)

một đơn vị ß-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị glucose

d)

một đơn vị fructose

128.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen

b)

nitrogen

c)

carbon

d)

oxygen

129.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

130.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Methyl acetate

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Triolein

131.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Saccharose

b)

Glycerol

c)

Glucose

d)

Fructose

132.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Fructose

133.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng

b)

xanh lam

c)

tím

d)

nâu đỏ

134.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose

b)

Ethyl alcohol

c)

Propane-1,3-diol

d)

Acetic acid

135.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose

b)

Thủy phân tinh bột

c)

Kết hợp glucose và fructose

d)

Lên men ethanol

136.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°)

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2

d)

thủy phân

137.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Glucose + AgNO3/NH3

b)

Fructose + Cu(OH)2/OH

c)

Saccharose + Br2/H2O

d)

Saccharose + H2O (H+, t°)

138.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng với nước bromine

c)

Phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

139.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside

b)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết ß-1,4-glycoside

d)

một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Saccharose và fructose là đồng phân của nhau

b)

Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

c)

Maltose có nhiều trong mạch nha

d)

Saccharose và maltose đều là disaccharide

141.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Maltose không có nhóm -OH hemiacetal

b)

Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α-glucose

c)

Hai đơn vị glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside

d)

Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử

142.

Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose

b)

Saccharose, fructose

c)

Saccharose, glucose

d)

Maltose, fructose

143.

Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Saccharose không bị thủy phân trong môi trường acid

b)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose

c)

Thủy phân saccharose thu được cả glucose và fructose

d)

Thủy phân saccharose chỉ thu được fructose

144.

Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm

b)

Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam

d)

Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm

145.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharide, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Fructose

146.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Maltose

147.

Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm disaccharide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Số carbohydrate đã cho có liên kết α-1,4-glycoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Số carbohydrate đã cho có liên kết α-1,2-glycoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4