Font size
WorksheetsESTER – LIPID: Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 149
Worksheet time: 12hrs 25mins
Công thức của triolein là
(CH3[CH2]14COO)3C3H5
(CH3[CH2]7−CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
(CH3[CH2]16COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu đậu nành
Dầu dừa
Dầu mỏ
Tính chất vật lí chung của chất béo là
ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.
ít tan trong nước và nặng hơn nước.
dễ tan trong nước và nặng hơn nước.
Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
Glycerol.
Ethylene glycol.
Methanol.
Ethanol.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa
CH3COONa
C2H5COONa
C17H33COONa
Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là
C15H31COONa
C17H33COONa
HCOONa
CH3COONa
Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C2H3COONa
HCOONa
C17H33COONa
C17H35COONa
Thủy phân tristearin (CH3COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa
C2H3COONa
C17H31COONa
CH3COONa
Thủy phân tripalmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
C17H35COONa
C2H5COONa
CH3COONa
C15H31COONa
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3 . Công thức của X là
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3 . Công thức của X là
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glycerol.
C15H31COOH và glycerol.
C17H35COOH và glycerol.
C15H31COONa và glycerol.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol ethylene glycol.
3 mol glycerol.
1 mol glycerol.
3 mol ethylene glycol.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và
phenol.
glycerol.
alcohol đơn chức.
ester đơn chức.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?
Saccharose.
Glucose.
Methyl acetate.
Tristearin.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?
Glucose.
Methyl acetate.
Triolein.
Saccharose.
Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ
bị bay hơi.
bị nóng chảy.
có mùi khó chịu.
có mùi thơm.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất thích hợp.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xt, t∘ , p ).
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
Cô cạn ở nhiệt độ cao.
Hydrogen hóa (xt, t∘ , p ).
Làm lạnh.
Phản ứng xà phòng hóa.
Dầu mỡ để lâu bị ôi là do
chất béo bị rửa ra.
chất béo bị oxygen hoá chậm bởi oxygen không khí.
liên kết đôi C=C trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí tạo chất có mùi khó chịu.
chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tripalmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân trong môi trường acid, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Chất béo là triester của ethylen glycol với các acid béo.
Về acid béo: Acid béo là những carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon (khoảng 12 – 24C). Chọn các phát biểu đúng.
Gốc hydrocarbon của acid béo có thể no hoặc không no chứa hay nhiều liên kết đôi C=C.
Formic acid, acetic acid là các ví dụ về acid béo.
Palmitic acid và stearic acid là các acid béo no.
Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo không no, C=C đều ở dạng cis.
Các acid béo thường gặp gồm palmitic acid, stearic acid, oleic acid, linoleic acid. Chọn các phát biểu đúng.
Palmitic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]14COOH ( C15H31COOH ).
Stearic acid là một acid béo không no.
Oleic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH ( C17H33COOH ).
Linoleic acid là một acid béo không no có chứa 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Stearic acid là một acid béo. Chọn các phát biểu đúng.
Công thức cấu tạo thu gọn của stearic acid là CH3[CH2]15COOH .
Stearic acid thuộc loại acid béo no.
Công thức chất béo tạo bởi stearic acid và glycerol viết gọn là (C17H35COO)3C3H5 .
Stearic acid thuộc cùng dãy đồng đẳng với palmitic acid.
Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là phản ứng thủy phân. Chọn phát biểu đúng.
Thủy phân tripalmitin trong môi trường acid thu được palmitic acid và ethylene glycol.
Cho tristearin tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được stearic acid và glycerol.
1 mol triolein phản ứng tối đa với 3 mol KOH, đun nóng.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol trilinolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 1 mol muối và 3 mol glycerol.
Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate, 1 mol sodium palmitate và 1 mol sodium linoleate. Chọn các phát biểu đúng.
Phân tử X có 4 liên kết π.
Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Công thức phân tử chất X là C55H102O6 .
1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp.
Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch KOH, sản phẩm thu được có chứa muối potassium stearate ( C17H35COOK ). Phân tử khối của potassium stearate là bao nhiêu?
298
302
306
310
Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được có chứa muối sodium palmitate ( C15H31COONa ). Phân tử khối của sodium palmitate là bao nhiêu?
275
279
283
287
Cho các phát biểu sau về ester và chất béo: (1) Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon; (2) Khi thủy phân ester no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và alcohol; (3) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ; (4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. Hãy chọn cách sắp xếp các phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123,...)
(a)
Cho các phát biểu sau: (1) Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 ( n≥1 ); (2) Phản ứng giữa alcohol với carboxylic acid được gọi là phản ứng xà phòng hóa; (3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc acid béo không no; (4) Số nguyên tử carbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn. Hãy chọn cách sắp xếp các phát biểu sai theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123,...)
12
24
124
34
Cho các phát biểu sau: (1) Các phân tử ester ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau. (2) Một số ester có mùi thơm đặc trưng như isoamyl acetate có mùi chuối chín, benzyl formate có mùi hoa nhài. (3) Chất béo là triester của glixerol và carboxylic acid. (4) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (xt, t°, p). Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.
12
123
234
14
Cho các phát biểu sau: (1) Một số ester có mùi thơm, không độc như benzyl formate, ethyl formate, dùng làm chất tạo hương trong công nghệ thực phẩm. (2) Khi thủy phân các ester no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và alcohol. (3) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường. (4) Dầu mỡ để lâu bị ôi do liên kết đôi C=C trong dầu mỡ bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí. Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.
12
13
24
123
14
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm carboxyl
chỉ chứa nitrogen
Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?
Ethyl formate
Saccharose
Tristearin
Alanine
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?
Methylamine
Phenylamine
aminoacetic acid
Ethylamine
Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là
Glycine
Alanine
Valine
Lysine
Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là
1
2
3
4
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là
15,73%
18,67%
15,05%
17,98%
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
H2NCH2COOH
CH3NH2
Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?
Glycine
Methylamine
Aniline
Glucose
Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl; H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoaxetic
chỉ có tính base
chỉ có tính acid
có tính oxi hóa và tính khử
có tính chất lưỡng tính
Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là
CH3COOH
H2NCH2COOH
CH3CHO
CH3NH2
Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
3
2
4
Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
4
1
3
2
Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COO H3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
X, Y, Z, T
X, Y, T
X, Y, Z
Y, Z, T
Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là
100
200
50
150
Cho 10,68 gam alanine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
12,88
13,32
11,10
Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
18,25
21,90
25,55
18,40
Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
22,3
19,1
16,9
18,5
Amino acid X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với alcohol đơn chức, My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl
1
2
3
4
Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
methyl aminoacetate
β-aminopropionic acid
α-aminopropionic acid
ammonium acrylate
Xét khái niệm về amino acid. Chọn các phát biểu đúng
Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Trong phân tử amino acid chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid (R-CH(NH2)-COOH)
Có khoảng 10 amino acid tiêu chuẩn được chia thành amino acid thiết yếu và không thiết yếu
Xét đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí của amino acid. Chọn các phát biểu đúng
Trong phân tử amino acid, các nhóm -COOH và -NH2 tương tác với nhau làm cho chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc rắn
Ở dạng kết tinh, amino acid có màu trắng
Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Cho amino acid X có công thức cấu tạo H2N–CH2–COOH. Chọn các phát biểu đúng
Công thức phân tử của X là C2H5O2N
X có tên thay thế là glycine
Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước
X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với dung dịch HCl
Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N
1
2
3
4
Trong phân tử Gly-Ala, amino acid đầu C chứa nhóm
NO2
NH2
COOH
CHO
Chất nào sau đây là tripeptide
Gly-Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Ala-Gly
Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
1
3
4
2
Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
4
5
3
2
Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các
alcol
α-amino acid
amine
andehit
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
xuất hiện dung dịch màu tím
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
xuất hiện dung dịch màu xanh lam
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
KNO3
NaCl
NaNO3
Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2, cho hợp chất có màu nào?
vàng
tím
xanh
đỏ
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện màu gì?
vàng
đen
đỏ
tím
Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với chất nào?
Mg(OH)2
KCl
NaCl
Cu(OH)2
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là gì?
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Gly-Ala
Glycine
Methylamine
Methyl formate
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Cellulose
Protein
Chất béo
Tinh bột
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen
Aniline tác dụng với nước brom tạo kết tủa
Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng
Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dimethylamine có công thức CH3CH2NH2
Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính
Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxygen
Valine tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch lysine không làm đổi màu quỳ tím
Methylamine là chất tan nhiều trong nước
Protein đơn giản chứa các gốc α-amino acid
Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitrogen
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-COOH
ClHN-CH2-COOH; ClHN-CH2-CH2-COOH
ClHN-CH2-COOH; ClHN-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH
Thủy phân hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là gì?
Gly-Ala-Val-Phe
Ala-Val-Phe-Gly
Val-Phe-Gly-Ala
Gly-Ala-Phe-Val
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm có các Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino acid đầu N và amino acid đầu C của peptide X lần lượt là:
Ala và Gly
Ala và Val
Gly và Gly
Gly và Val
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là:
Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Gly-Ala-Val-Val-Phe
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như sau: X – dung dịch I2 → có màu xanh tím; Y – Cu(OH)2 trong môi trường kiềm → có màu tím; Z – dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 → kết tủa Ag trắng sáng; T – nước Br2 → kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline
Hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose
Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline
Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose
Cho các phát biểu sau: a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret; b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước; c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí; d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen; e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là:
2
4
5
3
Peptide là những hợp chất hữu cơ được cấu tạo nên từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Liên kết peptide là liên kết CO − NH giữa các đơn vị amino acid.
Val − Gly − Glu có amino acid đầu C là Val.
Gly − Ala − Val là một dipeptide có chứa 2 liên kết peptide.
Peptide chứa nhiều đơn vị α − amino acid được gọi là polypeptide.
Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly − Glu. Chọn tất cả phát biểu đúng.
X thuộc loại dipeptide.
Khối lượng phân tử của X là 204 amu.
Thủy phân hoàn toàn X với xúc tác enzyme thu được hai muối của α − amino acid.
X có phản ứng màu biuret.
Kết khái niệm và cấu tạo của protein. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành chỉ từ một chuỗi polypeptide.
Protein đơn giản có thành phần cấu tạo chỉ chứa các đơn vị α − amino acid.
Protein phức tạp gồm protein đơn giản liên kết với thành phần "phi protein".
Khi thủy phân hoàn toàn anbumn (có trong lòng trắng trứng) hoặc fibroin (có trong tơ tằm) chỉ thu được các đơn vị α − amino acid.
Xét tính chất vật lí của protein. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Protein hình sợi không tan trong nước.
Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Albumin (có trong lòng trắng trứng) là một protein hình sợi.
Keratin (có trong tóc, móng) là một protein hình cầu.
Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa, bên cạnh đó enzyme cũng có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Xúc tác enzyme thường có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định.
Tốc độ phản ứng do xúc tác enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học.
Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme có thể được dùng để sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm.
Trong y học, dược phẩm, enzyme có thể được dùng định lượng định tính và chẩn đoán trong các xét nghiệm.
Cho dãy các chất sau: tripanmitin, aminoacetic acid, Ala-Gly-Glu, ethyl propionate. Có bao nhiêu chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng)?
1
2
3
4
Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch?
1
2
3
4
Cho các nhận định sau: (a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước. (b) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thủy phân. (c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím. (d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ. (e) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học. Có bao nhiêu nhận định sai trong số các nhận định trên?
0
1
2
3
Cho các phát biểu sau: (a) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biuret. (b) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nylon – 6,6. (c) Lysine có số nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau. (d) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
0
1
2
3
Cho các phát biểu sau: (a) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính. (b) Ala-Gly có phản ứng màu biuret. (c) Xúc tác enzyme có tính chọn lọc thấp, mỗi enzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứng. (d) Tất cả protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được các α-amino acid đơn giản. (e) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nylon – 7. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
1
2
3
4
Tinh bột là hợp chất thuộc loại
Disaccharide
Monosaccharide
Polysaccharide
Triglyceride
Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Alcohol
Ketone
Amine
Aldehyde
Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là
C2H4O2
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?
3
4
5
6
Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?
Glucose
Maltose
Saccharose
Fructose
[KNTT - SBT] Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?
Aldehyde, Hemiacetal
Hydroxy
Ketone
—
Đồng phân của glucose là
Saccharose, maltose
Cellulose
Fructose
—
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Tristearin
Cellulose
Glucose
Saccharose
Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
Glucose
Saccharose
Cellulose
Tinh bột
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Khi bị ốm, mệt sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Glucose
Saccharose
Fructose
Maltose
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
Ethyl acetate, saccharose
Glucose
Tinh bột
—
Chất nào sau đây không phản ứng với AgNO3/NH3?
Formic acid, aldehyde
Glucose
Tripalmitin
Acetic
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose
Propyl alcohol, propan-1,3-diol
Anbumin
—
Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?
Ethanol
Methane
Lactic acid
Fructose
Phát biểu nào sau đây không đúng về glucose và fructose?
Chúng đều có công thức phân tử C6H12O6
Chúng đều là các hợp chất carbohydrate
Chúng đều là các monosaccharide
Chúng có tính chất hóa học tương tự nhau
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này
đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
đều là những disaccharide.
đều làm mất màu nước bromine.
đều không có nhóm hydroxyl.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?
Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.
Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.
Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.
Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose đều là carbohydrate.
Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose với dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy có kim loại bạc tách ra. Khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm trên là
12
24
8
36
Cho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
16,2
9,0
36,0
18,0
Cho 18,0 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
21,6
32,4
10,8
16,2
Cho 50 ml dung dịch glucose chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucose đã dùng là
0,20M
0,10M
0,01M
0,02M
Cho 0,9 gam glucose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08
1,62
0,54
2,16
Cho m gam glucose (C6H12O2) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
1,35
1,80
5,40
2,70
Khi lên men 360 gam glucose với hiệu suất 100%, khối lượng ethyl alcohol thu được là
92 gam
184 gam
138 gam
276 gam
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucose thu được 92 gam ethyl alcohol. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ethyl alcohol là
54%
40%
80%
60%
Cùng với chất béo và protein, carbohydrate là một trong ba nguồn cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Carbohydrate thường có công thức chung là Cn(H2O)m
Một số carbohydrate thường gặp như glucose, tripalmitin, saccharose, tinh bột, ...
Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa trên tính chất vật lí của carbohydrate.
Monosaccharide là những carbohydrate không bị thủy phân như glucose, fructose.
Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành ba phân tử monosaccharide như saccharose, maltose.
Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide như tinh bột, cellulose.
Glucose và fructose là hai monosaccharide có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Dạng mạch hở của glucose và fructose đều có 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO.
Dạng mạch vòng của glucose và fructose đều có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal).
Trong dung dịch, glucose và fructose đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.
Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
Glucose có tính chất hóa học của alcohol đa chức và aldehyde. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Glucose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch có màu xanh lam ở điều kiện thường.
Glucose có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 dư khi đun nóng tạo kết tủa bạc trắng sáng.
Khi đun nóng, glucose có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo kết tủa vàng.
Glucose không làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.
Chất có chứa nguyên tố oxygen là
Saccharose
Toluene
Benzene
Ethane
Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào?
Cây đậu nành
Cây lúa mì
Cây mía
Cây cà phê
Một phân tử saccharose có
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose
một đơn vị ß-glucose và một đơn vị α-fructose
hai đơn vị α-glucose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị ß-fructose
Một phân tử maltose có
một đơn vị ß-glucose và một đơn vị ß-fructose
một đơn vị ß-glucose và một đơn vị α-fructose
hai đơn vị glucose
một đơn vị fructose
Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử
hydrogen
nitrogen
carbon
oxygen
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Methyl acetate
Saccharose
Glucose
Triolein
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Saccharose
Glycerol
Glucose
Fructose
Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?
Saccharose
Glucose
Maltose
Fructose
Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu
vàng
xanh lam
tím
nâu đỏ
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam?
Saccharose
Ethyl alcohol
Propane-1,3-diol
Acetic acid
Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Thủy phân saccharose
Thủy phân tinh bột
Kết hợp glucose và fructose
Lên men ethanol
Saccharose và glucose đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, t°)
tráng bạc
với Cu(OH)2
thủy phân
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Glucose + AgNO3/NH3
Fructose + Cu(OH)2/OH
Saccharose + Br2/H2O
Saccharose + H2O (H+, t°)
Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với thuốc thử Tollens
Phản ứng với nước bromine
Phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
Saccharose được cấu tạo từ
hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside
một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside
hai đơn vị fructose qua liên kết ß-1,4-glycoside
một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Saccharose và fructose là đồng phân của nhau
Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng
Maltose có nhiều trong mạch nha
Saccharose và maltose đều là disaccharide
Phát biểu nào sau đây đúng?
Maltose không có nhóm -OH hemiacetal
Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α-glucose
Hai đơn vị glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside
Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử
Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là
Maltose, glucose
Saccharose, fructose
Saccharose, glucose
Maltose, fructose
Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?
Saccharose không bị thủy phân trong môi trường acid
Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose
Thủy phân saccharose thu được cả glucose và fructose
Thủy phân saccharose chỉ thu được fructose
Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?
Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm
Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm
Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam
Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm
Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharide, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là
Saccharose
Glucose
Maltose
Fructose
Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là
Saccharose
Glucose
Fructose
Maltose
Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm disaccharide?
1
2
3
4
Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Số carbohydrate đã cho có liên kết α-1,4-glycoside trong phân tử là
1
2
3
4
Cho 4 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose. Số carbohydrate đã cho có liên kết α-1,2-glycoside trong phân tử là
1
2
3
4
