wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kim loại kiềm

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

4 lines
2.

Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:

(a)  

3.

Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và

(a)  

4.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?

(a)  

5.

Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:

4 lines
6.

Chọn phát biểu sai khi nói về hợp chất của các kim loại phân nhóm chính nhóm IIA?

4 lines
7.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có gì?

4 lines
8.

Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa gì?

4 lines
9.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X để làm trong nước. Chất X được gọi là gì?

4 lines
10.

Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và gì?

(a)  

11.

Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn). Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là gì?

4 lines
12.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

4 lines
13.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

(a)  

14.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

4 lines
15.

Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất trong đó sắt có cả tính oxi hoá và tính khử là

4 lines
16.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

4 lines
17.

Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

4 lines
18.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?

4 lines
19.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?

4 lines
20.

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

4 lines
21.

Hợp chất trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là

4 lines
22.

Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

4 lines
23.

Nhận định nào sau đây sai?

4 lines
24.

Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:

4 lines
25.

Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

4 lines
26.

Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

4 lines
27.

Cho dãy các oxit: Cr(OH)3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là

4 lines
28.

Công thức của sắt(II) sunfat là

a)

FeS

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS2

29.

Thành phần chính của quặng manhetit là

a)

FeS2

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeCO3

30.

Công thức của criolit là gì?

a)

Al2O3.2H2O

b)

3NaF.AlF3

c)

KCl.NaCl

d)

CaCO3.MgCO3

31.

Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là gì?

a)

Fe2O3

b)

Cr2O3

c)

SiO2

d)

Al2O3

32.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là gì?

a)

O2

b)

MgO

c)

H2O

d)

NaOH

33.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

a)

NaNO3

b)

CaCl2

c)

NaOH

d)

NaCl

34.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeS

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS2

35.

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là gì?

a)

Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

c)

Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na

d)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑

36.

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

a)

Al(OH)3

b)

Al2(SO4)3

c)

AlCl3

d)

Al2O3

37.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

38.

Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3

b)

Al(NO3)3

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O3

39.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

40.

Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

41.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeCl3

d)

FeCl2

42.

Công thức của oxit sắt từ

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

43.

Hợp chất sắt (III) hidroxit có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

44.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

a)

O2

b)

Mg

45.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

3NaF.AlF3

c)

KCl.NaCl

d)

CaCO3.MgCO3

46.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?

a)

H2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

47.

Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

a)

làm vật liệu chế tạo máy bay

b)

làm dây dẫn điện thay cho đồng

c)

làm dụng cụ nhà bếp

d)

hàn đường ray

48.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O

49.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào?

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

50.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaO

b)

Al2O3

c)

NaOH

d)

HCl

51.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

52.

Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

FeO

53.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3OH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

54.

Quặng hematit có công thức là

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

55.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(NO3)3

d)

FeO

56.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n-1)dxnsy

57.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

58.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

59.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b)

2KNO3 K2O + 2NO2 + ½ O2

c)

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

d)

Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O

60.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc, nguội

61.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

62.

Công thức của oxit sắt từ

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

63.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe3O4

c)

Fe(OH)3

d)

Na2SO4

64.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

65.

Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào Al2O3 nhằm mục đích chính gì?

a)

Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân

b)

Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy

d)

Tăng hiệu suất phản ứng

66.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

a)

NaNO3

b)

CuSO4

c)

AgNO3

d)

HCl

67.

Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+ 6

68.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Magie

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Sắt

69.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

Ag

c)

BaCl2

d)

NaOH

70.

Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

AgNO3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

FeCl3

71.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

72.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

73.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

74.

Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3 loãng

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

H2SO4 đặc, nóng

75.

Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là

a)

FeCl3

b)

AgNO3

c)

FeSO4

d)

NH3

76.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

a)

NaNO3

b)

CuSO4

c)

AgNO3

d)

HCl

77.

Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

Fe

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)3

78.

Cr3+ là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

79.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

80.

Các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

81.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

82.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

83.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:

a)

Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước

b)

Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy

c)

Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao

d)

Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt

84.

Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?

a)

O2

b)

HCl

c)

Cl2

d)

HNO3

85.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

86.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

NaCrO2

b)

Cr2O3

c)

K2Cr2O7

d)

CrSO4

87.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

88.

Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+6

c)

+3

d)

+4

89.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

90.

Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

a)

FeO

b)

FeS

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

91.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

92.

Trong các hợp chất, crôm có số oxi hóa phổ biến là:

a)

+1; +2; +3

b)

+2; +3; +5

c)

+2; +3; +6

d)

+3; +4; +6

93.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử

a)

Fe2O3 và HNO3

b)

FeO và HNO3

c)

FeCl3 và NaOH

d)

Fe3O4 và HCl

94.

Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa:

a)

CaCO3, Na2CO3, NaCl

b)

CaO, Na2CO3, Na

c)

CaO, Na2O, Na

d)

CaO, Na2CO3, NaCl

95.

Công thức hóa học của kali đicromat là

a)

KCl

b)

KNO3

c)

K2Cr2O7

d)

K2CrO4

96.

Số p, n, e của ion lần lượt là

a)

24, 28, 21

b)

24, 30, 21

c)

24, 28, 24

d)

24, 28, 27

97.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

98.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

99.

X là oxit của Fe. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát ra. X là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO hoặc Fe2O3

100.

Số p, n, e của ion lần lượt là

a)

24, 28, 21

b)

24, 30, 21

c)

24, 28, 24

101.

Cho biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

102.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

103.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

104.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3

b)

Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3

d)

FeO, Fe3O4

105.

Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

Cl2, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

106.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

b)

B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

c)

C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

d)

D. điện phân NaCl nóng chảy

107.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

13

b)

11

c)

14

d)

12

108.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

NaCrO2

b)

Cr(OH)3

c)

Na2CrO4

d)

CrCl3

109.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

110.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:

a)

Rượu

b)

Phenol

c)

Dầu hỏa

d)

Nước

111.

Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Na2CO3

112.

Nhận định nào sau đây sai :

a)

A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh

b)

B. Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa

c)

C. Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs

d)

D. Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa

113.

Thí nghiệm và sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư

c)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2

114.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

115.

Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

CaO + H2OCa(OH)2

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O → 2Ca(HCO3)2

116.

Phản ứng nào sau đây không đúng:

a)

2Cr + 3Cl2 2CrCl3

b)

2Cr + 3S Cr2S3

c)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

d)

3Cr + N2 Cr3N2

117.

Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm

a)

FeCl2 và FeSO4

b)

Fe và FeCl3

c)

Fe và Fe2(SO4)3

d)

Cu và Fe2(SO4)3

118.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:

a)

A. ns1

b)

B. ns2

c)

C. ns2 np1

d)

D. np2

119.

Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là

a)

Na2O

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

Na2CO3

120.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3

b)

CuCl2, FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

121.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

HCl (dd)

b)

Cl2

c)

O2

d)

H2O

122.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl

b)

Na2SO4

c)

KHCO3

d)

KBr

123.

Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:

a)

Be

b)

Sr

c)

Mg

d)

Be và Mg

124.

Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :

a)

Làm vôi quét tường

b)

Sản xuất đất đèn

c)

Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn

125.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

A. sự khử ion Cl-

b)

B. sự oxi hoá ion Cl-

c)

C. sự oxi hoá ion Na+

d)

D. sự khử ion Na+.

126.

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

a)

Ca(NO3)2

b)

CaCO3

c)

CaCl2

d)

CaSO4

127.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch là gì?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Na2CO3

128.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

A. 2KNO3 2KNO2 + O2

b)

B. NH4NO2 N2 + 2H2O

c)

C. NH4Cl NH3 + HCl

d)

D. NaHCO3 NaOH + CO2

129.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, thành phần chính của lớp màng cứng này là gì?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCl2

d)

CaCO3

130.

g là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

np2

131.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

132.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaO

133.

Công thức của canxi hiđrocacbonat là gì?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaO

134.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

135.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

136.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

NaHCO3

137.

Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.3H2O

138.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e.

b)

2e.

c)

3e.

d)

4e.

139.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

thạch cao nung

140.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?

a)

A. Na2CO3, K2CO3

b)

B.NaHCO3, KHCO3

c)

C. NaHCO3, K2CO3

d)

D.Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, KHCO3

141.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Sr, K

b)

B. Na, Ba

c)

C. Be, Al

d)

D. Ca, Ba

142.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

143.

Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

A. Tính khử của kim loại giảm

b)

B. Khả năng bị oxi hóa tăng

144.

Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thuỷ luyện

d)

Nhiệt luyện

145.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Mg

d)

BaO

146.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

147.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

CaSO4, MgCl2

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2

148.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

A. Al

b)

B. Mg

c)

C. Cu

d)

D. Fe

149.

Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Tính khử của kim loại giảm.

b)

Khả năng bị oxi hóa tăng.

c)

Năng lượng ion hóa tăng

d)

Độ âm điện tăng.