Font size
WorksheetsCâu hỏi về Kim loại kiềm
Total questions: 149
Worksheet time: 2hrs 10mins
Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về
Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:
(a)
Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
(a)
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?
(a)
Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:
Chọn phát biểu sai khi nói về hợp chất của các kim loại phân nhóm chính nhóm IIA?
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có gì?
Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa gì?
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X để làm trong nước. Chất X được gọi là gì?
Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và gì?
(a)
Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn). Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là gì?
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
(a)
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất trong đó sắt có cả tính oxi hoá và tính khử là
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?
Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
Hợp chất trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
Nhận định nào sau đây sai?
Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
Cho dãy các oxit: Cr(OH)3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
Công thức của sắt(II) sunfat là
FeS
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS2
Thành phần chính của quặng manhetit là
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
FeCO3
Công thức của criolit là gì?
Al2O3.2H2O
3NaF.AlF3
KCl.NaCl
CaCO3.MgCO3
Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là gì?
Fe2O3
Cr2O3
SiO2
Al2O3
Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là gì?
O2
MgO
H2O
NaOH
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
NaNO3
CaCl2
NaOH
NaCl
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeS
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS2
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là gì?
Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
Al(OH)3
Al2(SO4)3
AlCl3
Al2O3
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al2O3
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO
Fe(NO3)2
Fe2(SO4)3
FeCl2
Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeCl3
FeCl2
Công thức của oxit sắt từ
FeS2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Hợp chất sắt (III) hidroxit có công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là
O2
Mg
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là
Al2O3.2H2O
3NaF.AlF3
KCl.NaCl
CaCO3.MgCO3
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?
H2
O2
CO2
CO
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
làm vật liệu chế tạo máy bay
làm dây dẫn điện thay cho đồng
làm dụng cụ nhà bếp
hàn đường ray
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
NO2
NO
N2O
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào?
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaO
Al2O3
NaOH
HCl
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe3O4
FeO
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3COOCH3
CH3OH
CH3NH2
CH3COOH
Quặng hematit có công thức là
FeS2
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
FeO
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3
MgCl2
CuCl2
FeCl2
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
2KNO3 K2O + 2NO2 + ½ O2
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Công thức của oxit sắt từ
FeS2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Na2SO4
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
NaAlO2
Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào Al2O3 nhằm mục đích chính gì?
Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân
Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy
Tăng hiệu suất phản ứng
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
NaNO3
CuSO4
AgNO3
HCl
Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
+2
+3
+4
+ 6
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Magie
Nhôm
Đồng
Sắt
Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Fe
Ag
BaCl2
NaOH
Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
AgNO3
MgCl2
CuSO4
FeCl3
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit
Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit
Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit
Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là
FeCl3
AgNO3
FeSO4
NH3
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
NaNO3
CuSO4
AgNO3
HCl
Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Fe
FeCl3
Fe2O3
Fe(NO3)3
Cr3+ là
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng
Màu đỏ thẫm
Màu xanh lục
Màu da cam
Các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:
Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước
Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy
Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao
Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt
Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?
O2
HCl
Cl2
HNO3
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Cu
Na
Fe
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
NaCrO2
Cr2O3
K2Cr2O7
CrSO4
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3
MgCl2
CuCl2
FeCl2
Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là
+2
+6
+3
+4
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là
2
1
4
3
Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?
FeO
FeS
FeCO3
Fe3O4
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
Trong các hợp chất, crôm có số oxi hóa phổ biến là:
+1; +2; +3
+2; +3; +5
+2; +3; +6
+3; +4; +6
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử
Fe2O3 và HNO3
FeO và HNO3
FeCl3 và NaOH
Fe3O4 và HCl
Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa:
CaCO3, Na2CO3, NaCl
CaO, Na2CO3, Na
CaO, Na2O, Na
CaO, Na2CO3, NaCl
Công thức hóa học của kali đicromat là
KCl
KNO3
K2Cr2O7
K2CrO4
Số p, n, e của ion lần lượt là
24, 28, 21
24, 30, 21
24, 28, 24
24, 28, 27
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
Mg
Cu
Ba
Ag
X là oxit của Fe. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát ra. X là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO hoặc Fe2O3
Số p, n, e của ion lần lượt là
24, 28, 21
24, 30, 21
24, 28, 24
Cho biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
Fe, Fe2O3
Fe, FeO
Fe3O4, Fe2O3
FeO, Fe3O4
Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH
Cl2, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
13
11
14
12
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Cr(OH)3
Na2CrO4
CrCl3
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:
Rượu
Phenol
Dầu hỏa
Nước
Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là
CaCl2
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
Nhận định nào sau đây sai :
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh
B. Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa
C. Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs
D. Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa
Thí nghiệm và sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaO + H2OCa(OH)2
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O → 2Ca(HCO3)2
Phản ứng nào sau đây không đúng:
2Cr + 3Cl2 2CrCl3
2Cr + 3S Cr2S3
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2
3Cr + N2 Cr3N2
Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm
FeCl2 và FeSO4
Fe và FeCl3
Fe và Fe2(SO4)3
Cu và Fe2(SO4)3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:
A. ns1
B. ns2
C. ns2 np1
D. np2
Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là
Na2O
NaHCO3
NaOH
Na2CO3
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3
CuCl2, FeCl2
FeCl2, FeCl3
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
HCl (dd)
Cl2
O2
H2O
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
LiCl
Na2SO4
KHCO3
KBr
Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:
Be
Sr
Mg
Be và Mg
Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :
Làm vôi quét tường
Sản xuất đất đèn
Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng
Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự khử ion Cl-
B. sự oxi hoá ion Cl-
C. sự oxi hoá ion Na+
D. sự khử ion Na+.
Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
Ca(NO3)2
CaCO3
CaCl2
CaSO4
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch là gì?
HCl
HNO3
KNO3
Na2CO3
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO3 2KNO2 + O2
B. NH4NO2 N2 + 2H2O
C. NH4Cl NH3 + HCl
D. NaHCO3 NaOH + CO2
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, thành phần chính của lớp màng cứng này là gì?
CaO
Ca(OH)2
CaCl2
CaCO3
g là:
ns1
ns2
ns2 np1
np2
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
Ca(OH)2
CaO
CaSO4
CaCO3
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaO
Công thức của canxi hiđrocacbonat là gì?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
K2SO4
NaCl
KNO3
NaHCO3
Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
CaSO4.3H2O
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là
1e.
2e.
3e.
4e.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
boxit
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao nung
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?
A. Na2CO3, K2CO3
B.NaHCO3, KHCO3
C. NaHCO3, K2CO3
D.Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, KHCO3
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K
B. Na, Ba
C. Be, Al
D. Ca, Ba
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Mg
Fe
Cu
Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A. Tính khử của kim loại giảm
B. Khả năng bị oxi hóa tăng
Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Thuỷ luyện
Nhiệt luyện
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Mg
BaO
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
K
Fe
Mg
Al
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, MgCl2
CaSO4, MgCl2
Mg(HCO3)2, CaCl2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al
B. Mg
C. Cu
D. Fe
Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
Tính khử của kim loại giảm.
Khả năng bị oxi hóa tăng.
Năng lượng ion hóa tăng
Độ âm điện tăng.
