wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC HÓA ĐẾN CHẾT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử Fe3+ + e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

2.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực kẽm bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch nào?

a)

HCl 1 M

b)

ZnSO4 1 M

c)

H2SO4 1 M

d)

NaCl 1 M

3.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực bạc bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch nào?

a)

NaNO3 1 M

b)

AgNO3 0,1 M

c)

AgNO3 1 M

d)

HNO3 1 M

4.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường chọn là

a)

298 K (25 °C)

b)

273 K (0 °C)

c)

0 K (−273 °C)

d)

373 K (100 °C)

5.

Đối với điện cực hydro chuẩn, áp suất khí H2 hấp phụ trên bề mặt Pt và nồng độ ion H+ trong dung dịch điện li lần lượt là

a)

1 atm và 1 M

b)

1 mmHg và 0,1 M

c)

1 N/m2 và 0,1 M

d)

1 bar và 1 M

6.

Thế điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn và thường được kí hiệu là

a)

V

b)

c)

ΔH°

d)

T

7.

Điện cực chuẩn nào sau đây được quy ước bằng 0 và được gọi là điện cực so sánh?

a)

Hydrogen

b)

Zinc

c)

Copper

d)

Silver

8.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl−

9.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

10.

Thế điện cực chuẩn của điện cực Zn là E°(Zn2+/Zn) = −0,762 V; khi so sánh với điện cực hydro chuẩn, điện cực kẽm có thế điện cực

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

d)

gấp đôi

11.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag

b)

Na+/Na

c)

Hg2+/Hg

d)

Cu2+/Cu

12.

Cho dãy Na, Mg, Al, Fe sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử. Trong các cặp oxi hóa – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

13.

Xét phản ứng: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu đúng là

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa

14.

Xét phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hóa thành Cu2+

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa

15.

Trong dãy điện hóa của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hóa của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tuần hoàn

c)

Giảm dần

d)

Tăng dần

16.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Fe

d)

Mg

17.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

18.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe

b)

K

c)

Mg

d)

Al

19.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

20.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

21.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+

b)

Na+

c)

Mg2+

d)

Ag+

22.

Trong các ion Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

23.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Pb, Ni, Sn, Zn

b)

Pb, Sn, Ni, Zn

c)

Ni, Sn, Zn, Pb

d)

Ni, Zn, Pb, Sn

24.

Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

Cu2+, Fe2+, Mg2+

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+

25.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là

a)

K > Ca > Mg > Cu > Fe > Al

b)

Ca > K > Mg > Cu > Fe > Al

c)

K > Ca > Mg > Al > Fe > Cu

d)

Ca > K > Cu > Mg > Fe > Al

26.

Dãy cation được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là

a)

K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+

b)

Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+

c)

Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+ > Al3+

d)

Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+

27.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được Fe?

a)

AlCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

28.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

29.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Hg

d)

Ag

30.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

MgCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

31.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào?

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

32.

Ở nhiệt độ thường, Fe phản ứng được với dung dịch nào?

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

33.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+

c)

Cu2+, Au3+, Fe3+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

34.

Cho dãy thế điện cực chuẩn theo thứ tự: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các chất phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

a)

Zn, Ag+

b)

Ag, Cu2+

c)

Ag, Fe3+

d)

Zn, Cu2+

35.

Cho bảng các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn: Li+/Li (−3,040 V); Mg2+/Mg (−2,356 V); Zn2+/Zn (−0,762 V); Ag+/Ag (+0,799 V). Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

36.

Cho bảng các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn: Cu2+/Cu (+0,340 V); Ag+/Ag (+0,799 V); Fe2+/Fe (−0,44 V); Ni2+/Ni (−0,257 V). Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hóa là

a)

Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+

b)

Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe2+

c)

Ag+, Fe2+, Cu2+, Ni2+

d)

Ag+, Cu2+, Ni2+, Fe2+

37.

Cho bảng các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn: 2H+/H2 (0,0 V); Cu2+/Cu (+0,340 V); Fe2+/Fe (−0,44 V); Ag+/Ag (+0,799 V). Dãy sắp xếp các cation theo chiều tăng dần tính oxi hóa là

a)

Fe2+; H+; Cu2+; Ag+

b)

Ag+; Cu2+; H+; Fe2+

c)

H+; Fe2+; Ag+; Cu2+

d)

H+; Cu2+; Fe2+; Ag+

38.

Cho bảng các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn: Zn2+/Zn (−0,762 V); K+/K (−2,924 V); Hg2+/Hg (+0,853 V); Mg2+/Mg (−2,356 V). Trong các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Zn

b)

K

c)

Hg

d)

Mg

39.

Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là

a)

K < Mg < Zn < Hg

b)

Mg < K < Hg < Zn

c)

Hg < Zn < Mg < K

d)

Hg < Mg < Zn < K

40.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử: Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe} : 0,44V-0{,}44\,\text{V} ; Na+/Na\text{Na}^+/\text{Na} : 2,713V-2{,}713\,\text{V} ; Ag+/Ag\text{Ag}^+/\text{Ag} : +0,799V+0{,}799\,\text{V} ; Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} : 2,353V-2{,}353\,\text{V} ; Cu2+/Cu\text{Cu}^{2+}/\text{Cu} : +0,340V+0{,}340\,\text{V} . Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+\text{Na}^+

b)

Mg2+\text{Mg}^{2+}

c)

Ag+\text{Ag}^+

d)

Fe2+\text{Fe}^{2+}

41.

Cho các phản ứng: Fe+2Fe(NO3)33Fe(NO3)2\text{Fe} + 2\,\text{Fe(NO}_3\text{)}_3 \rightarrow 3\,\text{Fe(NO}_3\text{)}_2 ; AgNO3+Fe(NO3)2Fe(NO3)3+Ag\text{AgNO}_3 + \text{Fe(NO}_3\text{)}_2 \rightarrow \text{Fe(NO}_3\text{)}_3 + \text{Ag} . Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

a)

Ag+\text{Ag}^+ , Fe2+\text{Fe}^{2+} , Fe3+\text{Fe}^{3+}

b)

Ag+\text{Ag}^+ , Fe3+\text{Fe}^{3+} , Fe2+\text{Fe}^{2+}

c)

Fe2+\text{Fe}^{2+} , Ag+\text{Ag}^+ , Fe3+\text{Fe}^{3+}

d)

Fe2+\text{Fe}^{2+} , Fe3+\text{Fe}^{3+} , Ag+\text{Ag}^+

42.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát: (1) Cu không phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2\text{Pb(NO}_3\text{)}_2 1M1\,\text{M} ; (2) Pb tan trong dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 1M1\,\text{M} và xuất hiện tinh thể Ag; (3) Ag không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu(NO}_3\text{)}_2 1M1\,\text{M} . Thứ tự đúng về mức độ khử của ba kim loại là

a)

Cu > Pb > Ag

b)

Pb > Cu > Ag

c)

Cu > Ag > Pb

d)

Pb > Ag > Cu

43.

Trong pin điện hoá, quá trình khử xảy ra ở

a)

cực âm

b)

cực dương

c)

cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

44.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá xảy ra ở

a)

chỉ cực dương

b)

chỉ cực âm

c)

cả hai cực

d)

không xảy ra ở cả hai cực

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?

a)

Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hoá

b)

Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin

c)

Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin

d)

Phản ứng hoá học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode

47.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm

48.

Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá – khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+\text{Cu}^{2+}

b)

Zn và Cu

c)

Zn2+\text{Zn}^{2+}Cu2+\text{Cu}^{2+}

d)

Zn2+\text{Zn}^{2+} và Cu

49.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn – Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực Zn sang cực Cu

b)

cực bên phải sang cực bên trái

c)

cathode sang anode

d)

cực dương sang cực âm

50.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni – Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

NiNi2++2e\text{Ni} \rightarrow \text{Ni}^{2+} + 2e

b)

CuCu2++2e\text{Cu} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2e

c)

Cu2++2eCu\text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}

d)

Ni2++2eNi\text{Ni}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Ni}

51.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu – Ag, điện cực Cu là

a)

điện cực dương

b)

cathode

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

nơi xảy ra quá trình khử

52.

Cho pin điện hoá Zn – Fe. Xác định chất/ion đóng vai trò là chất khử và chất oxi hoá trong pin

a)

Zn là chất khử, Fe2+\text{Fe}^{2+} là chất oxi hoá

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+\text{Fe}^{2+} là chất khử

c)

Zn2+\text{Zn}^{2+} là chất khử, Fe2+\text{Fe}^{2+} là chất oxi hoá

d)

Zn2+\text{Zn}^{2+} là chất oxi hoá, Fe là chất khử

53.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn – Cu: Sn+Cu2+Sn2++Cu\text{Sn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Sn}^{2+} + \text{Cu} . Trong quá trình hoạt động của pin, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng

b)

Nồng độ ion Sn2+\text{Sn}^{2+} trong dung dịch tăng

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm

d)

Nồng độ Cu2+\text{Cu}^{2+} trong dung dịch tăng

54.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động, nồng độ các ion biến đổi như thế nào?

a)

Cu2+\text{Cu}^{2+} giảm, Zn2+\text{Zn}^{2+} tăng

b)

Cu2+\text{Cu}^{2+} giảm, Zn2+\text{Zn}^{2+} giảm

c)

Cu2+\text{Cu}^{2+} tăng, Zn2+\text{Zn}^{2+} tăng

d)

Cu2+\text{Cu}^{2+} tăng, Zn2+\text{Zn}^{2+} giảm

55.

Cho pin tạo bởi hai cặp Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}Ag+/Ag\text{Ag}^+/\text{Ag} ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

FeFe2++2e\text{Fe} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + 2e

b)

Fe2++2eFe\text{Fe}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Fe}

c)

Ag++eAg\text{Ag}^+ + e \rightarrow \text{Ag}

d)

AgAg++e\text{Ag} \rightarrow \text{Ag}^+ + e

56.

Trong pin nhiên liệu hydrogen, H2\text{H}_2 có vai trò như kim loại mạnh hơn trong pin Galvani. Phản ứng diễn ra ở điện cực dương khi pin hoạt động là

a)

2H2+O22H2O2\text{H}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}

b)

H22H++2e\text{H}_2 \rightarrow 2\text{H}^+ + 2e

c)

O2+4H++4e2H2O\text{O}_2 + 4\text{H}^+ + 4e \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}

d)

2H++2eH22\text{H}^+ + 2e \rightarrow \text{H}_2

57.

Các chất phản ứng trong pin điện hoá Al – Cu là

a)

Al3+\text{Al}^{3+}

b)

Al3+\text{Al}^{3+} và Cu

c)

Cu2+\text{Cu}^{2+} và Al

d)

Al và Cu

58.

Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, hiện tượng đúng là

a)

Khối lượng điện cực Zn tăng

b)

Khối lượng điện cực Ag giảm

c)

Nồng độ ion Zn2+\text{Zn}^{2+} trong dung dịch tăng

d)

Nồng độ ion Ag+\text{Ag}^+ trong dung dịch tăng

59.

Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm?

a)

CuCu2++2e\text{Cu} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2e

b)

Cu2++2eCu\text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}

c)

Zn2++2eZn\text{Zn}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Zn}

d)

ZnZn2++2e\text{Zn} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + 2e

60.

Cho pin điện hoá Zn – Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương là

a)

Zn2++2eZn\text{Zn}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Zn}

b)

Cu2++2eCu\text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}

c)

ZnZn2++2e\text{Zn} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + 2e

d)

CuCu2++2e\text{Cu} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2e

61.

Một pin Galvani gồm hai cặp oxi hoá – khử: Ag++eAg\text{Ag}^+ + e \rightarrow \text{Ag} với E=0,799VE^{\circ}=0{,}799\,\text{V} ; Ni2++2eNi\text{Ni}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Ni} với E=0,257VE^{\circ}=-0{,}257\,\text{V} . Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định đúng là

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+\text{Ni}^{2+} được tạo ra ở cực âm

c)

Ag+\text{Ag}^+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương

d)

Ag+\text{Ag}^+ được tạo ra ở cực âm và Ni2+\text{Ni}^{2+} được tạo ra ở cực dương

62.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag, nồng độ các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?

a)

Nồng độ Ag+\text{Ag}^+ tăng dần và nồng độ Cu2+\text{Cu}^{2+} tăng dần

b)

Nồng độ Ag+\text{Ag}^+ giảm dần và nồng độ Cu2+\text{Cu}^{2+} giảm dần

c)

Nồng độ Ag+\text{Ag}^+ giảm dần và nồng độ Cu2+\text{Cu}^{2+} tăng dần

d)

Nồng độ Ag+\text{Ag}^+ tăng dần và nồng độ Cu2+\text{Cu}^{2+} giảm dần

63.

Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về

a)

anode, ở đây chúng bị khử

b)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá

c)

cathode, ở đây chúng bị khử

d)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá

64.

Phát biểu đúng về thứ tự điện phân trong dung dịch của các ion kim loại ở điện cực âm là

a)

Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm

b)

Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm

c)

Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương

d)

Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương

65.

Nhận xét đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực là

a)

Cation nhận electron ở cathode

b)

Anion nhận electron ở anode

66.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2

b)

FeCl2

c)

K2SO4

d)

FeSO4

67.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hoá nước?

a)

Dung dịch ZnCl2

b)

Dung dịch CuCl2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch MgCl2

68.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá ion Ca2+

b)

Khử ion Ca2+

c)

Oxi hoá ion Cl−

d)

Khử ion Cl−

69.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

sự khử ion Cl−

b)

sự oxi hoá ion Cl−

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+

70.

Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

Na

d)

NaOH

71.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2 → Ca + Cl2

b)

Fe2O3 + 3CO2 → Fe + 3CO2

c)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

72.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá ion K+

b)

khử ion K+

c)

oxi hoá ion Cl−

d)

khử ion Cl−

73.

Phản ứng hoá học nào chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF·AlF3 là

a)

2AlF3 → 2Al + 3F2

b)

2NaF → Na + F2

c)

2H2O → 2H2 + O2

d)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

74.

Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

Ag → Ag+ + 1e

b)

Ag+ + 1e → Ag

c)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

d)

2H2O + 2e → H2 + 2OH−

75.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+

b)

H+ (của nước)

c)

SO42SO4^2−

d)

OH− (của nước)

76.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anode xảy ra phản ứng

a)

oxi hoá ion SO42SO4^{2-}

b)

khử ion SO42SO4^{2-}

c)

khử phân tử H2O

d)

oxi hoá phân tử H2O

77.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl2 trong dung dịch

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

không thay đổi

d)

tăng dần rồi giảm dần

78.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thành H+ và O2

b)

khử Cu2+ thành Cu

c)

oxi hoá Cu thành Cu2+

d)

khử H2O thành H2 và OH−

79.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do

a)

khí H2 sinh ra đã khử màu của dung dịch

b)

dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần

c)

ion Cu2+ bị khử dần thành Cu kim loại

d)

ion Cu2+ được tạo thêm

80.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

a)

ở cathode xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH− + H2

b)

ở anode xảy ra: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

c)

ở anode xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e

d)

ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

81.

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là

a)

Cl2 và NaOH, H2

b)

Na và Cl2

c)

Cl2 và Na

d)

NaOH và H2

82.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

sự oxi hoá cation Na+

b)

sự khử phân tử H2O

c)

sự oxi hoá phân tử H2O

d)

sự khử cation Na+

83.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm

a)

K và Cl2

b)

K, H2 và Cl2

c)

KOH, H2 và Cl2

d)

KOH, O2 và HCl

84.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bảo hoà (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?

a)

Hydrogen

b)

Chlorine

c)

Oxygen

d)

Hydrogen chloride

85.

Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Y là khí oxygen

b)

Y là khí chlorine

c)

Y là khí hydrogen

d)

Có dùng màng ngăn

86.

Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là

a)

tại cathode xảy ra sự khử ion Na+

b)

tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O

c)

tại anode xảy ra sự oxi hoá ion Cl−

d)

tại anode xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O

87.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2OH−

b)

Cl2 + 2e → 2Cl−

c)

2Cl− → Cl2 + 2e

d)

H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e

88.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

b)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

c)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

d)

CuCl2 → Cu + Cl2

89.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

NaBr

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

CuCl2

90.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?

a)

CuSO4

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

AgNO3

91.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

Ag → Ag+ + 1e

b)

Fe → Fe2+ + 2e

c)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

d)

C → C4+ + 4e

92.

Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation trên với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

H+

d)

Fe2+

93.

Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Na+/Na (−2,713 V), Mg2+/Mg (−2,356 V), Al3+/Al (−1,676 V), Cu2+/Cu (+0,34 V). Ion kim loại nào sau đây bị khử tại cathode khi điện phân (với điện cực graphite) dung dịch muối sulfate tương ứng?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Cu2+

d)

Al3+

94.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Na

95.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 0,1 M và AgNO3AgNO_3 0,1 M (điện cực trơ), quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

Ag++eAgAg^+ + e \rightarrow Ag

b)

Cu2++2eCuCu^{2+} + 2e \rightarrow Cu

c)

2H2O+2eH2+2OH2H_2O + 2e \rightarrow H_2 + 2OH^-

d)

2H++2eH22H^+ + 2e \rightarrow H_2

96.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2CuCl_2 1,0 M và H2SO4H_2SO_4 0,5 M (điện cực trơ), thứ tự các chất bị điện phân ở anode là

a)

H2OH_2O , ClCl^-

b)

ClCl^- , H2OH_2O

c)

SO42SO_4^{2-} , ClCl^- , H2OH_2O

d)

ClCl^- , SO42SO_4^{2-} , H2OH_2O

97.

Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4CuSO_4HClHCl (điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là

a)

O2O_2

b)

Cl2Cl_2

c)

H2H_2

d)

SO2SO_2

98.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch gồm NaClNaClCuSO4CuSO_4 có cùng số mol, dừng lại ngay khi bắt đầu xuất hiện bọt khí ở cathode. Trong toàn bộ quá trình, sản phẩm thu được ở anode là

a)

Khí Cl2Cl_2H2H_2

b)

Khí Cl2Cl_2O2O_2

c)

Chỉ có khí Cl2Cl_2

d)

Khí H2H_2O2O_2

99.

Đúng hay sai: Tại anode, chất (hoặc ion) có tính khử mạnh hơn thường bị điện phân trước.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Đúng hay sai: Tại các điện cực, các ion trái dấu bị điện phân trước các phần tử trung hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Đúng hay sai: Tại cathode, chất (hoặc ion) có tính oxi hóa mạnh hơn thường bị điện phân trước.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đúng hay sai: Các ion cùng dấu với điện cực sẽ không bị điện phân tại điện cực đó.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đúng hay sai: Trong bình điện phân, anode là điện cực dương còn cathode là điện cực âm; trong pin Galvani thì anode là điện cực âm còn cathode là điện cực dương.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đúng hay sai: Trong cả bình điện phân và pin Galvani, phản ứng oxi hóa–khử được dùng để chuyển đổi hóa năng thành điện năng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đúng hay sai: Trong bình điện phân, ion trao đổi electron tại cả hai điện cực; còn trong pin Galvani, ion chỉ trao đổi electron ở cathode.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đúng hay sai: Pin Galvani tự sinh dòng điện còn bình điện phân cần dòng điện ngoài để quá trình xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Đúng hay sai: Khi điện phân NaClNaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe, tại anode xảy ra oxi hóa ClCl^- tạo khí Cl2Cl_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Đúng hay sai: Khi điện phân NaClNaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe, tại cathode xảy ra khử Na+Na^+ tạo kim loại Na.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Đúng hay sai: Khối lượng riêng của sodium (Na) nhỏ hơn khối lượng riêng của sodium chloride ( NaClNaCl ).

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Đúng hay sai: Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na có thể thực hiện ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu2+Cu^{2+} .

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực trơ, nước bị điện phân ở anode tạo khí O2O_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực trơ, sau quá trình điện phân pH của dung dịch giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực trơ, trong quá trình điện phân màu xanh của dung dịch nhạt dần.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với anode bằng copper (Cu), ở anode xảy ra quá trình oxi hóa nước.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với anode bằng copper (Cu), khối lượng anode không thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với anode bằng copper (Cu), nồng độ CuSO4CuSO_4 trong dung dịch giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Đúng hay sai: Khi điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với anode bằng copper (Cu), khối lượng cathode tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với hai cực đều bằng than chì: tại anode xảy ra oxi hóa SO42SO_4^{2-} và tạo O2O_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với hai cực đều bằng than chì: tại cathode xảy ra khử Cu2+(aq)Cu^{2+}(aq) thành Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với hai cực đều bằng than chì: phản ứng chung trong bình là 2Cu2+(aq)+2H2O(l)2Cu(s)+O2(g)+4H+(aq)2Cu^{2+}(aq) + 2H_2O(l) \rightarrow 2Cu(s) + O_2(g) + 4H^+(aq) .

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với hai cực đều bằng than chì: màu xanh của dung dịch nhạt dần theo thời gian điện phân.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực đều bằng Cu: tại anode xảy ra oxi hóa Cu tạo Cu2+Cu^{2+} khuếch tán vào dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực đều bằng Cu: tại cathode xảy ra khử Cu2+Cu^{2+} thành Cu và bám vào điện cực.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực đều bằng Cu: phản ứng chung trong bình là 2Cu2+(aq)+2H2O(l)2Cu(s)+O2(g)+4H+(aq)2Cu^{2+}(aq) + 2H_2O(l) \rightarrow 2Cu(s) + O_2(g) + 4H^+(aq) .

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Đúng hay sai: Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với các điện cực đều bằng Cu: nồng độ ion Cu2+Cu^{2+} trong dung dịch giảm dần theo thời gian điện phân.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Dung dịch NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hoà, với điện cực trơ, có màng ngăn xốp. Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau: a. Ở cathode, ion Na+ bị khử thành kim loại Na, sau đó tác dụng với nước tạo thành NaOH. b. Anode là cực âm và ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cl- thành Cl2. c. Màng ngăn có tác dụng không cho khí Cl2 mới sinh ra tiếp xúc và phản ứng với NaOH. d. Nếu không có màng ngăn thì trong quá trình điện phân sẽ không có khí thoát ra.

a)

Ở cathode, ion Na+ bị khử thành kim loại Na, sau đó tác dụng với nước tạo thành NaOH.

b)

Anode là cực âm và ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cl- thành Cl2.

c)

Màng ngăn có tác dụng không cho khí Cl2 mới sinh ra tiếp xúc và phản ứng với NaOH.

d)

Nếu không có màng ngăn thì trong quá trình điện phân sẽ không có khí thoát ra.

128.

Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) để sản xuất nhôm (Al) trong công nghiệp. Xác định các phát biểu đúng: a. Tại anode, than cốc bị tiêu hao trong quá trình điện phân. b. Al lỏng có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của cryolite. c. Tỉ lệ mol Al2O3 và Na3AlF6 không thay đổi trong quá trình điện phân. d. Khí thoát ra tại cực thoát khí có thành phần là CO và CO2.

a)

Tại anode, than cốc bị tiêu hao trong quá trình điện phân.

b)

Al lỏng có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của cryolite.

c)

Tỉ lệ mol Al2O3 và Na3AlF6 không thay đổi trong quá trình điện phân.

d)

Khí thoát ra tại cực thoát khí có thành phần là CO và CO2.

129.

Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất aluminium (Al) trong công nghiệp. Xác định các phát biểu đúng: a. Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá: 2O2− → O2 + 4e. b. Cryolite làm tăng độ dẫn điện của chất điện li nóng chảy. c. Điện cực anode bị tiêu hao trong quá trình điện phân. d. Al lỏng tạo thành nổi lên trên chất điện li nóng chảy.

a)

Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá: 2O2− → O2 + 4e.

b)

Cryolite làm tăng độ dẫn điện của chất điện li nóng chảy.

c)

Điện cực anode bị tiêu hao trong quá trình điện phân.

d)

Al lỏng tạo thành nổi lên trên chất điện li nóng chảy.

130.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là −0,76 V thì suất điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V

b)

−1,56 V

c)

0,04 V

d)

−0,04 V

131.

Lắp ráp pin điện hoá Fe – Sn ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: E°Fe2+/Fe = −0,44 V và E°Sn2+/Sn = −0,137 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu?

a)

−0,577 V

b)

0,303 V

c)

0,577 V

d)

−0,303 V

132.

Cho E°Ag+/Ag = +0,8 V, E°Sn2+/Sn = −0,14 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Sn – Ag là bao nhiêu?

a)

0,66 V

b)

0,79 V

c)

0,94 V

d)

1,09 V

133.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu. Biết E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Cr3+/Cr = −0,74 V. E° của pin điện hoá là

a)

0,40 V

b)

1,08 V

c)

1,25 V

d)

2,5 V

134.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Au3+ + 3Ni → 2Au + 3Ni2+. Biết E°Au3+/Au = +1,5 V, E°Ni2+/Ni = −0,26 V. E° của pin điện hoá là

a)

3,75 V

b)

2,25 V

c)

1,76 V

d)

1,25 V

135.

Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá – khử Au3+/Au và Sn2+/Sn là (Biết: E°Au3+/Au = +1,5 V; E°Sn2+/Sn = −0,14 V)

a)

1,24 V

b)

1,46 V

c)

1,64 V

d)

0,98 V

136.

Cho pin điện hoá Fe – Cu. Biết E°Fe2+/Fe = −0,44 V và E°Cu2+/Cu = +0,34 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe – Cu là

a)

1,66 V

b)

0,1 V

c)

0,78 V

d)

0,92 V

137.

Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni (E°Ni2+/Ni = −0,257 V) và Cd2+/Cd (E°Cd2+/Cd = −0,403 V). Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V

b)

0,000 V

c)

−0,146 V

d)

+0,660 V

138.

Pin có sức điện động chuẩn lớn nhất là

a)

Pin Zn – Cu.

b)

Pin Fe – Cu.

c)

Pin Cu – Ag.

d)

Pin Fe – Ag.

139.

Cho E°(Pin Zn–Cu) = 1,101{,}10 V, EZn2+/Zn=0,76E^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}}=-0{,}76 V và EAg+/Ag=+0,8E^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}}=+0{,}8 V. Suất điện động chuẩn của pin điền hóa Cu – Ag là

a)

0,460{,}46 V

b)

0,560{,}56 V

c)

1,141{,}14 V

d)

0,340{,}34 V

140.

Cho 6 gam Fe vào 100 mL dung dịch CuSO 4_4 1 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

a)

7,07{,}0

b)

6,86{,}8

c)

6,46{,}4

d)

12,412{,}4

141.

Cho 2,242{,}24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO 3_3 ) 2_2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là

a)

3,203{,}20

b)

6,406{,}40

c)

5,125{,}12

d)

2,562{,}56

142.

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4_4 . Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,80{,}8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là

a)

8,48{,}4 gam

b)

6,46{,}4 gam

c)

11,211{,}2 gam

d)

5,65{,}6 gam

143.

Cho hỗn hợp bột gồm 2,72{,}7 gam Al và 5,65{,}6 gam Fe vào 550550 mL dung dịch AgNO 3_3 1 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe 3+^{3+} /Fe 2+^{2+} đứng trước Ag +^+ /Ag)

a)

59,459{,}4

b)

64,864{,}8

c)

32,432{,}4

d)

54,054{,}0

144.

Cho 29,829{,}8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600600 mL dung dịch CuSO 4_4 0,50{,}5 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,430{,}4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

a)

56,37%56{,}37\%

b)

64,42%64{,}42\%

c)

43,62%43{,}62\%

d)

37,58%37{,}58\%

145.

Cho 2,242{,}24 gam bột Fe vào 200200 mL dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3_3 0,10{,}1 M và Cu(NO 3_3 ) 2_2 0,50{,}5 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

a)

2,802{,}80

b)

2,162{,}16

c)

4,084{,}08

d)

0,640{,}64

146.

Nhúng 19,519{,}5 gam thanh kim loại Zn vào dung dịch chứa 0,20{,}2 mol Cu(NO 3_3 ) 2_20,20{,}2 mol Pb(NO 3_3 ) 2_2 . Chất rắn thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có khối lượng là

a)

10,210{,}2 gam

b)

12,512{,}5 gam

c)

33,533{,}5 gam

d)

46,546{,}5 gam

147.

Cho 2,82{,}8 gam bột Fe vào 200200 mL dung dịch gồm AgNO 3_3 0,10{,}1 M và Cu(NO 3_3 ) 2_2 0,50{,}5 M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là

a)

4,724{,}72

b)

4,484{,}48

c)

3,203{,}20

d)

4,084{,}08

148.

Nhúng một thanh Fe nặng 100100 gam vào 100100 mL dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3_3 ) 2_2 0,20{,}2 M và AgNO 3_3 0,20{,}2 M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72101{,}72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh Fe). Khối lượng Fe đã phản ứng là

a)

1,401{,}40 gam

b)

2,162{,}16 gam

c)

0,840{,}84 gam

d)

1,721{,}72 gam

149.

Nhúng một thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,020{,}02 mol AgNO 3_30,050{,}05 mol Cu(NO 3_3 ) 2_2 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh Fe). Giá trị của m là

a)

2,002{,}00

b)

3,603{,}60

c)

1,441{,}44

d)

5,365{,}36

150.

Điện phân dung dịch AgNO 3_3 trong thời gian 1515 phút, cường độ dòng điện 55 A. Khối lượng Ag thu được ở cathode là

a)

6,0376{,}037 gam

b)

5,0365{,}036 gam

c)

7,0017{,}001 gam

d)

5,5315{,}531 gam