wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COCH3

2.

Công thức tổng quát của ester mạch được tạo thành từ acid no, đơn chức và alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2n−1COOCmH2m−1

b)

CnH2n−1COOCmH2m−1

c)

CnH2n+1COOCmH2m−1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

3.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

4.

Cho sơ đồ: X + Y → Xà phòng + glycerol. Các chất X, Y có thể lần lượt là

a)

alcohol và base

b)

ester và base

c)

base và acid

d)

ester và alcohol

5.

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng xảy ra giữa

a)

chất béo với base

b)

chất béo với sulfuric acid đặc

c)

chất béo với acid béo

d)

chất béo với acid hữu cơ

6.

Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

7.

Cho 4 chất sau: butan-1-ol (1), butanoic acid (2), ethyl acetate (3) và pentan-2-ol (4). Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất nêu trên là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

8.

X, Y, Z là 3 chất hữu cơ được kí hiệu ngẫu nhiên trong số các chất HCOOCH3, CH3COOH và CH3CH2CH2OH. Nhiệt độ sôi của X, Y, Z lần lượt là 31,8°C; 97,0°C; 118,0°C. Các chất X, Y lần lượt là

a)

HCOOCH3 và CH3COOH

b)

CH3COOH và HCOOCH3

c)

CH3CH2CH2OH và CH3COOH

d)

HCOOCH3 và CH3CH2CH2OH

9.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam

b)

Nước quả chanh

c)

Nước quả bồ kết

d)

Nước quả dứa

10.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]16COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Công thức cấu tạo hiển thị gồm một mạch hydrocarbon dài gắn nhóm sulfonat SO3−Na+. Công thức này có trong thành phần chính của chất nào?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

12.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Công thức cấu tạo hiển thị gồm một mạch hydrocarbon dài gắn nhóm carboxylat O−K+. Công thức này có trong thành phần chính của chất nào?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

13.

Chất nào dưới đây là một disaccharide?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Fructose

14.

Chất nào dưới đây là một polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Maltose

c)

Cellulose

d)

Fructose

15.

Tinh bột là hợp chất thuộc loại

a)

disaccharide

b)

monosaccharide

c)

polysaccharide

d)

triglyceride

16.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

α-fructose và β-glucose

b)

β-fructose và β-glucose

c)

α-glucose và β-glucose

d)

α-glucose và β-fructose

17.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

18.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H4O5

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

19.

Đồng phân của glucose là

a)

fructose

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

cellulose

20.

Đồng phân của fructose là

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

cellulose

21.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

c)

Phản ứng với nước bromine

d)

Phản ứng thủy phân

22.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào

c)

xúc tác cho các quá trình sinh hoá

d)

làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do

23.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

24.

Trong số 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, số carbohydrate cho được phản ứng thuỷ phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

Hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside

b)

Một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside

c)

Hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside

d)

Một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside

26.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng với nước bromine

c)

Phản ứng với Cu(OH)2; tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm

27.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

28.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành

b)

Cây lúa mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

29.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với nước bromine

30.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose

31.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2

b)

CH3CH(NH2)CH3

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

32.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

33.

Cho các amine sau: CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, CH3NHCH2CH3. Có bao nhiêu amine tồn tại trạng thái khí ở nhiệt độ phòng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

34.

Chất nào sau đây là amine thơm?

a)

Aniline

b)

Cyclohexylamine

c)

Alanine

d)

Trimethylamine

35.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3NHCH2CH3

c)

H2NCH2COOH

d)

HOCH2COOH

36.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng

b)

thể khí

c)

thể rắn

d)

thể rắn và lỏng

37.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine

b)

Glycine

c)

Aniline

d)

Glutamic acid

38.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Không hoà tan trong nước

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng

d)

Có độc tính rất cao

39.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính acid mạnh

40.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di

b)

sự điện li

c)

sự điện phân

d)

sự điện giải

41.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là

a)

liên kết ion

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết peptide

d)

liên kết cộng hoá trị

42.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các

a)

đơn vị glucoside

b)

acid béo

c)

đơn vị α-amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

43.

Chất nào dưới đây là một dipeptide?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Val

44.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?

a)

Phản ứng màu với iodine.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với thuốc thử Fehling.

45.

Trong phân tử tetrapeptide Gly–Val–Glu–Gly–Ala, amino acid đầu C là gì?

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

46.

Trong phân tử tetrapeptide Gly–Val–Ala–Glu–Ala, amino acid đầu N là gì?

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

47.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

48.

Chất cơ sở để hình thành nên protein đơn giản là gì?

a)

Amino acid.

b)

Acid béo.

c)

Các loại đường.

d)

Tinh bột.

49.

Cho các peptide sau: Gly–Val–Ala–Gly (1); Ala–Gly (2); Val–Gly–Ala (3); Gly–Val–Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3) và (4).

c)

(1), (3) và (4).

d)

(3) và (4).

50.

Dung dịch protein hoà tan được chất rắn nào sau đây?

a)

Al(OH)3.

b)

Cu(OH)2.

c)

CuO.

d)

Al2O3.

51.

Cơ thể hấp thu dinh dưỡng từ quá trình thuỷ phân thịt, cá, trứng trong dạ dày dưới dạng ion của chất nào?

a)

Acid béo.

b)

Gluconate.

c)

Chất xơ.

d)

Amino acid.

52.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

53.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Collagen.

d)

Cellulose.

54.

Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine?

a)

–OH.

b)

–COOH.

c)

–NH2.

d)

–CHO.

55.

Methyl amine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch CuSO4.

d)

HNO2 trong HCl.

56.

Amino acid chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

Chỉ có nhóm amine.

b)

Chỉ có nhóm carboxyl.

c)

Cả nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Cả nhóm amine và nhóm hydroxyl.

57.

Nhóm peptide có cấu tạo là gì?

a)

–CO–O–.

b)

–CO–NH–.

c)

–CO–NH2.

d)

–CO–.

58.

Trong phản ứng màu biuret, peptide và protein tạo ra sản phẩm màu tím là do nguyên nhân nào?

a)

Sự kết tủa của ion đồng.

b)

Sự tạo thành liên kết hydrogen.

c)

Sự hình thành phức chất giữa ion đồng và nhóm peptide liên kết.

d)

Sự phản ứng của ion đồng với nhóm –NH2.

59.

Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt ba dung dịch: glycine, lysine và glutamic acid. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng quan sát được?

a)

Quỳ tím không đổi màu với cả ba dung dịch.

b)

Quỳ tím chuyển xanh với glycine, chuyển đỏ với lysine, không đổi màu với glutamic acid.

c)

Quỳ tím không đổi màu với glycine; chuyển xanh với lysine; chuyển đỏ với glutamic acid.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ với glycine; chuyển xanh với glutamic acid; không đổi màu với lysine.

60.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

61.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

62.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho truyền sáng cao. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây để thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

63.

Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

64.

Một mẫu polystyrene (PS) dùng làm hộp xốp có phân tử khối trung bình là 264 160. Tính số mắt xích trung bình của mẫu PS đó.

a)

2 540.

b)

1 000.

c)

264.

d)

2 640.

65.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... chuyển hoá cellulose thành glucose nhờ enzyme cellulase. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

66.

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng nhiều. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2=CH–Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH–C6H5.

d)

CH2=CH–CH3.

67.

Trùng hợp monomer CH2=CH–CCl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE.

b)

PP.

c)

PVC.

d)

PS.

68.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron.

c)

Nylon-6,6.

d)

Cellulose acetate.

69.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số mấy được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer có công thức CH2=CH–C6H5?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

6.

70.

Cho các polymer: polyethylene; polypropylene; poly(vinyl chloride); nylon‑6,6; tơ nitron. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

3.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

71.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH–CH=CH2.

b)

CH2=CCl–CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)–CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)–CCl=CH2.

72.

Cho các chất: CH2=CHCl; CH2=CH–CH3; CH2=CH–CH=CH2; H2N(CH2)5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

73.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nylon‑6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ capron.

d)

Tơ tằm.

74.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ nhân tạo.

75.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CH–C6H5.

d)

H2N(CH2)3COOH.

76.

LDPE là chất dẻo dễ tạo màng, bền. LDPE được trùng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH2=CH–C6H5.

77.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly chloroprene.

c)

Polyisoprene.

d)

Polybuta‑1,3‑diene.

78.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + e → Fe2+ là gì?

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

79.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl−.

80.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

81.

Trong số các ion Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

82.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

83.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

84.

Cho bảng các cặp oxi hoá – khử Li/Li, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Ag+/Ag với các giá trị thế điện cực chuẩn lần lượt là −3,040; −2,356; −0,762; +0,799 V. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là gì?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

85.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá – khử, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

86.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn – Cu, electron di chuyển từ đâu?

a)

Cực kẽm sang cực đồng.

b)

Cực bên phải sang cực bên trái.

c)

Cathode sang anode.

d)

Cực dương sang cực âm.

87.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni – Cu, quá trình xảy ra ở anode là gì?

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

88.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nhận định về vai trò của cầu muối nào sau đây đúng?

a)

Ngăn cách hai dung dịch điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện trong mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

89.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử (I) và dạng oxi hoá có tính oxi hoá (II). Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

90.

Cho phản ứng hoá học: Cu+2Ag+Cu2++2Ag\mathrm{Cu} + 2\mathrm{Ag}^+ \rightarrow \mathrm{Cu}^{2+} + 2\mathrm{Ag} . Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+\mathrm{Ag}^+ khử thành Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} .

b)

Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+\mathrm{Ag}^+ .

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+\mathrm{Ag}^+ là chất oxi hoá.

91.

Cho các cặp oxi hoá – khử: Na^+/Na; Ca^{2+}/Ca; Ni^{2+}/Ni; Au^{3+}/Au với các thế điện cực chuẩn lần lượt: 2,713-2{,}713 V; 2,84-2{,}84 V; 0,257-0{,}257 V; +1,52+1{,}52 V. Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí H2\mathrm{H}_2

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

92.

Cho các thế điện cực chuẩn: Fe^{2+}/Fe : 0,44-0{,}44 V; Na^+/Na : 2,713-2{,}713 V; Ag+/Ag\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag} : +0,799+0{,}799 V; Mg2+/Mg\mathrm{Mg}^{2+}/\mathrm{Mg} : 2,353-2{,}353 V; Cu2+/Cu\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu} : +0,340+0{,}340 V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+Na^+

b)

Mg2+Mg^{2+}

c)

Ag+Ag^+

d)

Fe2+Fe^{2+}

93.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá ion K^+.

b)

Khử ion K+K^+ .

c)

Oxi hoá ion Cl^-.

d)

Khử ion Cl^-.

94.

Khi điện phân CaCl_2 nóng chảy (điện cực trơ), ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

Sự khử ion Cl^-.

b)

Sự khử ion Ca2+Ca^{2+} .

c)

Sự oxi hoá Ca2+Ca^{2+} .

d)

Sự oxi hoá ion Cl^-.

95.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

a)

Na^+.

b)

Cu2+Cu^{2+} .

c)

Ca2+Ca^{2+} .

d)

K^+.

96.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2Ca+Cl2\mathrm{CaCl}_2 \rightarrow \mathrm{Ca} + \mathrm{Cl}_2 .

b)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\mathrm{Fe}_2\mathrm{O}_3 + 3\mathrm{CO} \rightarrow 2\mathrm{Fe} + 3\mathrm{CO}_2 .

c)

Mg+CuSO4MgSO4+Cu\mathrm{Mg} + \mathrm{CuSO}_4 \rightarrow \mathrm{MgSO}_4 + \mathrm{Cu} .

d)

2NaCl+2H2O2NaOH+H2+Cl22\mathrm{NaCl} + 2\mathrm{H}_2\mathrm{O} \rightarrow 2\mathrm{NaOH} + \mathrm{H}_2 + \mathrm{Cl}_2 .

97.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

2Al2O3Al+3O22\mathrm{Al}_2\mathrm{O}_3 \rightarrow \mathrm{Al} + 3\mathrm{O}_2 .

b)

2Al+Cr2O3Al2O3+2Cr2\mathrm{Al} + \mathrm{Cr}_2\mathrm{O}_3 \rightarrow \mathrm{Al}_2\mathrm{O}_3 + 2\mathrm{Cr} .

c)

Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\mathrm{Zn} + \mathrm{CuSO}_4 \rightarrow \mathrm{ZnSO}_4 + \mathrm{Cu} .

d)

CuCl2Cu+Cl2\mathrm{CuCl}_2 \rightarrow \mathrm{Cu} + \mathrm{Cl}_2 .

98.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl hoà loãng (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào ở cathode?

a)

Hydrogen.

b)

Chlorine.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen chloride.

99.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO_4 với anode bằng graphite, ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

2H2O+2eH2+2OH2\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 2e^- \rightarrow \mathrm{H}_2 + 2\mathrm{OH}^- .

b)

2H2O4H++O2+4e2\mathrm{H}_2\mathrm{O} \rightarrow 4\mathrm{H}^+ + \mathrm{O}_2 + 4e^- .

c)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu}^{2+} + 2e^- \rightarrow \mathrm{Cu} .

d)

CuCu2++2e\mathrm{Cu} \rightarrow \mathrm{Cu}^{2+} + 2e^- .

100.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng vật liệu nào?

a)

Graphite.

b)

Platinum.

c)

Thép.

d)

Đồng thô.

101.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép, ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

AgAg++e\mathrm{Ag} \rightarrow \mathrm{Ag}^+ + e^- .

b)

FeFe2++2e\mathrm{Fe} \rightarrow \mathrm{Fe}^{2+} + 2e^- .

c)

2H2O4H++O2+4e2\mathrm{H}_2\mathrm{O} \rightarrow 4\mathrm{H}^+ + \mathrm{O}_2 + 4e^- .

d)

CC4++4e\mathrm{C} \rightarrow \mathrm{C}^{4+} + 4e^- .

102.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O+2eH2+2OH2\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 2e^- \rightarrow \mathrm{H}_2 + 2\mathrm{OH}^- .

b)

Cl2+2e2Cl\mathrm{Cl}_2 + 2e^- \rightarrow 2\mathrm{Cl}^- .

c)

2ClCl2+2e2\mathrm{Cl}^- \rightarrow \mathrm{Cl}_2 + 2e^- .

d)

H2OH++O2+4e\mathrm{H}_2\mathrm{O} \rightarrow \mathrm{H}^+ + \mathrm{O}_2 + 4e^- .

103.

Khi điện phân dung dịch gồm CuSO_4 1{,}0 M và H_2SO_4 0{,}5 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

2H2O+2eH2+2OH2\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 2e^- \rightarrow \mathrm{H}_2 + 2\mathrm{OH}^- .

b)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu}^{2+} + 2e^- \rightarrow \mathrm{Cu} .

c)

SO42+4H++2eSO2+2H2O\mathrm{SO}_4^{2-} + 4\mathrm{H}^+ + 2e^- \rightarrow \mathrm{SO}_2 + 2\mathrm{H}_2\mathrm{O} .

d)

2H++2eH22\mathrm{H}^+ + 2e^- \rightarrow \mathrm{H}_2 .

104.

Điện phân dung dịch CuSO_4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1{,}28 g Cu và ở anode có VV mL khí O2\mathrm{O}_2 (25°C, 1 bar) bay ra. Giá trị của VV

a)

495{,}8

b)

124{,}0

c)

247{,}9

d)

743{,}7

105.

Để mạ 5{,}0 g bạc lên một đĩa sắt khi điện phân dung dịch chứa ion [Ag(NH3)2]+[\mathrm{Ag(NH_3)_2}]^+ với dòng điện cường độ không đổi 1,51{,}5 A, thời gian cần thiết (làm tròn đến một chữ số thập phân) là

a)

45{,}0 phút

b)

49{,}6 phút

c)

52{,}0 phút

d)

60{,}0 phút

106.

Tiến hành điện phân dung dịch CuSO_4 với anode bằng đồng. Để hoà tan 100 g đồng ở anode trong 8 giờ thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

8{,}0 A

b)

10{,}5 A

c)

12{,}0 A

d)

15{,}0 A

107.

Điện phân 500 mL dung dịch CuSO_4 0{,}2 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 3{,}2 g kim loại, thể tích khí (đktc) thu được ở anode là

a)

1{,}24 lít

b)

2{,}48 lít

c)

0{,}62 lít

d)

3{,}72 lít

108.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag} .

b)

Na+/Na\mathrm{Na}^+/\mathrm{Na} .

c)

Hg2+/Hg\mathrm{Hg}^{2+}/\mathrm{Hg} .

d)

Cu2+/Cu\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu} .

109.

Trong pin điện hoá Zn – Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá Zn thành ion Zn2+\mathrm{Zn}^{2+} .

b)

Khử ion Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} thành Cu.

c)

Khử Cu thành Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} .

d)

Oxi hoá ion Zn2+\mathrm{Zn}^{2+} thành Zn.

110.

Khi điện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp), ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá H2O\mathrm{H}_2\mathrm{O} thành H+\mathrm{H}^+O2\mathrm{O}_2 .

b)

Khử Cl\mathrm{Cl}^- thành Cl2\mathrm{Cl}_2 .

c)

Oxi hoá Cl\mathrm{Cl}^- thành Cl2\mathrm{Cl}_2 .

d)

Khử H2O\mathrm{H}_2\mathrm{O} thành H2\mathrm{H}_2OH\mathrm{OH}^- .

111.

Khi điện phân dung dịch CuSO_4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu), ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá H2O\mathrm{H}_2\mathrm{O} thành H+\mathrm{H}^+O2\mathrm{O}_2 .

b)

Khử Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} thành Cu.

c)

Oxi hoá Cu thành Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} .

d)

Khử H2O\mathrm{H}_2\mathrm{O} thành H2\mathrm{H}_2OH\mathrm{OH}^- .

112.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của các cặp kim loại M+/M\mathrm{M}^+/\mathrm{M} càng lớn thì dạng khử có tính khử (1)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá (2)… Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

113.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg; H2O/H2; Pt/H2; Ag+/Ag\mathrm{Mg}^{2+}/\mathrm{Mg};\ \mathrm{H}_2\mathrm{O}/\mathrm{H}_2;\ \mathrm{Pt}/\mathrm{H}_2;\ \mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag} . Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện chuẩn?

a)

Cho sợi phôi bao Mg vào nước.

b)

Cho lá Mg vào dung dịch HCl.

c)

Cho lá Ag vào dung dịch H_2SO_4.

d)

Cho sợi Mg vào dung dịch AgNO_3.

114.

Cho phản ứng hoá học: Cu+2Fe3+Cu2++2Fe2+\mathrm{Cu} + 2\mathrm{Fe}^{3+} \rightarrow \mathrm{Cu}^{2+} + 2\mathrm{Fe}^{2+} . Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên đúng?

a)

Cu bị Fe3+\mathrm{Fe}^{3+} oxi hoá thành Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} .

b)

Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+\mathrm{Fe}^{3+} .

c)

Fe3+\mathrm{Fe}^{3+} bị Cu khử thành Fe2+\mathrm{Fe}^{2+} .

d)

Cu là chất khử, Fe3+\mathrm{Fe}^{3+} là chất oxi hoá.

115.

Điện phân dung dịch CuSO_4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần là do

a)

Khí H2\mathrm{H}_2 sinh ra đã khử màu của dung dịch.

b)

Dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt đi.

c)

Ion Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} bị khử dần thành đồng kim loại.

d)

Ion Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} được tạo thêm.

116.

Điện phân dung dịch CuSO_4 với anode bằng đồng (anode tan) và cathode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung nào?

a)

Ở cathode xảy ra: 2H2O+2e2OH+H22\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 2e^- \rightarrow 2\mathrm{OH}^- + \mathrm{H}_2 .

b)

Ở anode xảy ra sự khử: 2H2OO2+4H++4e2\mathrm{H}_2\mathrm{O} \rightarrow \mathrm{O}_2 + 4\mathrm{H}^+ + 4e^- .

c)

Ở anode xảy ra sự oxi hoá: CuCu2++2e\mathrm{Cu} \rightarrow \mathrm{Cu}^{2+} + 2e^- .

d)

Ở cathode xảy ra sự khử: Cu2++2eCu\mathrm{Cu}^{2+} + 2e^- \rightarrow \mathrm{Cu} .

117.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} .

b)

FeCl2\mathrm{FeCl}_2 .

c)

K2SO4\mathrm{K}_2\mathrm{SO}_4 .

d)

FeSO4\mathrm{FeSO}_4 .

118.

Cho ethylamine lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, HCl, Cu(OH)2, NaCl, Br2. Ethylamine phản ứng được với bao nhiêu chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Để tráng bạc (silver) một sổ ruột phích, người ta phải thuỷ phân 51,5 g saccharose rồi tiến hành phản ứng tráng gương. Có m gam Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%. Xác định giá trị m.

a)

17,0

b)

21,2

c)

25,6

d)

10,6

120.

Cho dãy polymer sau: polyethylene, cellulose, nylon–6, amylose, nylon–6, tọ nitron, polybutadiene–1,3, tơ visco, poly(vinyl acetate), amylopectin, polystyrene. Có bao nhiêu polymer tổng hợp trong dãy trên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

121.

Cho các chất sau: HOCH2CH2CHO; CH3CH2COOCH3; CH3CH2CH2COOH; HCOOCH2CH3; HCOOCH(CH3)CH3; HOOC–COOH. Có bao nhiêu chất là este?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucose theo hai bước: Bước 1: Cho vào một ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 vào cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết. Bước 2: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm trên rồi đun nóng nhẹ. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Sau bước 2, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

c)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 2 là sodium gluconate.

d)

Ở bước 2, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.

123.

Để chế tạo gương soi, ruột phích, người ta phủ lên thuỷ tinh một lớp bạc mỏng. Lớp bạc này thường được tạo thành từ phản ứng tráng bạc của glucose theo các bước: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa vừa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp vào ống nghiệm khoảng 1 ml dung dịch glucose 2%; lắc đều rồi để ống nghiệm cố định trong cốc nước nóng. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Sau bước 2, trong dung dịch thu được là thuốc thử Tollens ([Ag(NH3)2]OH).

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, sản phẩm thu được là ammonium gluconate.

d)

Trong công nghiệp, thường dùng saccharose làm nguyên liệu để tráng ruột phích thay vì glucose.

124.

Hằng ngày, cơ thể chúng ta được cung cấp các chất dinh dưỡng như tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose. Xét các phát biểu sau, chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Các chất tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose có tên gọi chung là carbohydrate.

b)

Mỗi phân tử saccharose và maltose đều gồm hai đơn vị monosaccharide.

c)

Khi cho dung dịch glucose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm có kết tủa đỏ gạch xuất hiện ngay.

d)

Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo bạc trắng sáng là glucose, fructose và saccharose.

125.

Hằng ngày, cơ thể chúng ta được cung cấp các chất dinh dưỡng như tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose. Xét các phát biểu sau, chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Các chất tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose có tên gọi chung là disaccharide.

b)

Mỗi phân tử saccharose và maltose đều gồm hai đơn vị monosaccharide.

c)

Khi cho dung dịch glucose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ rồi đun nóng thì có kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện.

d)

Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo bạc trắng sáng là glucose, fructose và saccharose.

126.

Xét một pin điện hoá gồm hai điện cực Cu và Ag, hoạt động với các điều kiện như hình vẽ. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340V+0{,}340\,\text{V}+0,799V+0{,}799\,\text{V} . Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin là 0,459V0{,}459\,\text{V} .

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra: Cu ++ 2Ag+2\,\text{Ag}^+ \rightarrow Cu 2+^{2+} ++ 2Ag2\,\text{Ag} .

127.

Các phát biểu về cấu tạo peptide. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Peptide được cấu thành từ các đơn vị α- và β-amino acid.

b)

Tetrapeptide thường chứa bốn liên kết peptide trong phân tử.

c)

Trong phân tử Gly–Ala–Val, thì Gly là amino acid đầu N.

d)

Có thể điều chế bốn dipeptide khác nhau từ Gly và Val.

128.

Các phát biểu về tính chất của peptide. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Thuỷ phân hoàn toàn Gly–Ala–Val thì thu được Gly, Ala và Val.

b)

Thuỷ phân không hoàn toàn Gly–Ala–Val có thể thu được Gly–Ala và Ala–Val.

c)

Gly–Ala–Val phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím.

d)

Gly–Gly phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được H2NCH2COONa.

129.

Một học sinh viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của amino acid. Xét các phương trình sau, chọn tất cả các phương trình đúng.

a)

H2NCH2COOH ++ CH3CH2OH H2SO4,t\xrightarrow{\mathrm{H_2SO_4,\,t^\circ}} H2NCH2CH2COOCH3 ++ H2O.

b)

HCl ++ H2NCH(CH3)COOH \rightarrow ClH3NCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH(CH3)COOH ++ NaOH \rightarrow H2NCH(CH3)COONa ++ H2O.

d)

nn H2N–[CH2]5–COOH t,xt\xrightarrow{t^\circ,\,xt} –NH–[CH2]5–CO– n_n ++ nn H2O.

130.

Các phát biểu về protein. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Protein phản ứng với nitric acid tạo chất rắn màu đỏ.

b)

Protein phản ứng với copper(II) hydroxide tạo sản phẩm màu tím.

c)

Phản ứng đông tụ của protein có thể xảy ra dưới tác động của nhiệt độ.

d)

Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản tạo thành các α–amino acid.

131.

Các phát biểu về enzyme. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hoá học và sinh hoá.

b)

Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

c)

Enzyme có hoạt tính xúc tác cao hơn xúc tác hoá học của cùng quá trình.

d)

Enzyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học.

132.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (1) trong phát biểu về chất béo: "Khi thay thế nhóm (1)... ở nhóm ... của carboxylic acid bằng nhóm ... thì thu được ester." Chọn đáp án từ ngân hàng: không phân cực; nước; không phân nhánh; - COOH; triglyceride; phân cực; chẵn; - COO-; - OH; monocarboxylic acid; triester; tế bào sống; glycerol; - OR.

a)

- OH

b)

- COOH

c)

- OR

d)

- COO-

133.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (2) trong phát biểu về chất béo: "Khi thay thế nhóm ... ở nhóm (2)... của carboxylic acid bằng nhóm ... thì thu được ester." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

- COOH

b)

- OH

c)

- OR

d)

- COO-

134.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (3) trong phát biểu về chất béo: "Khi thay thế nhóm ... ở nhóm ... của carboxylic acid bằng nhóm (3)... thì thu được ester." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

- OR

b)

- OH

c)

- COOH

d)

- COO-

135.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (4) trong phát biểu: "Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong (4)..., không tan trong (5)... nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

tế bào sống

b)

nước

c)

không phân cực

d)

glycerol

136.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (5) trong phát biểu: "Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong (4)..., không tan trong (5)... nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

nước

b)

không phân cực

c)

glycerol

d)

phân cực

137.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (6) trong phát biểu: "Lipid là (6)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

không phân cực

b)

phân cực

c)

nước

d)

chẵn

138.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (7) trong phát biểu: "Chất béo là (7)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

triester

b)

monocarboxylic acid

c)

glycerol

d)

- OR

139.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (8) trong phát biểu: "Chất béo có ... (8)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

glycerol

b)

triglyceride

c)

- OH

d)

- OR

140.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (9) trong phát biểu: "Chất béo còn được gọi chung là (9)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

triglyceride

b)

glycerol

c)

không phân nhánh

d)

monocarboxylic acid

141.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (10) trong phát biểu: "Acid béo tạo nên chất béo thường là các (10)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

monocarboxylic acid

b)

triester

c)

triglyceride

d)

- COOH

142.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (11) trong phát biểu: "Acid béo có mạch carbon (11)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

không phân nhánh

b)

chẵn

c)

phân cực

d)

nước

143.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào vị trí (12) trong phát biểu: "Acid béo có số nguyên tử carbon (12)..." Chọn đáp án từ ngân hàng đã cho.

a)

chẵn

b)

không phân nhánh

c)

phân cực

d)

- OR

144.

Hoàn thành phương trình phản ứng este hóa dưới xúc tác H2SO4, đun nóng: H2NCH2COOH + CH3CH2OH → (sản phẩm)

a)

H2NCH2COOC2H5 + H2O

b)

H2NCH2CH3 + H2O

c)

H2NCH2COONa + H2O

d)

ClH3NCH2COOH

145.

Xác định sản phẩm khi cho HCl tác dụng với H2NCH(CH3)COOH: HCl + H2NCH(CH3)COOH → (sản phẩm)

a)

ClH3NCH(CH3)COOH

b)

H2NCH(CH3)COONa + H2O

c)

H2NCH(CH3)COOCH3 + H2O

d)

H2NCH(CH3)COO− + H+

146.

Xác định sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với H2NCH(CH3)COOH: H2NCH(CH3)COOH + NaOH → (sản phẩm)

a)

H2NCH(CH3)COONa + H2O

b)

ClH3NCH(CH3)COOH

c)

H2NCH(CH3)CONa

d)

H2NCH(CH3)COOCH3 + H2O

147.

Chọn sản phẩm tạo thành khi đun nóng, xúc tác thích hợp để trùng ngưng 6-aminocaproic acid: H2N–(CH2)5–COOH → (sản phẩm)

a)

–[NH–(CH2)5–CO]n– + nH2O

b)

H2N–(CH2)5–COOCH3 + H2O

c)

H2N–(CH2)5–COONa + H2O

d)

ClH3N–(CH2)5–COOH

148.

Thủy phân 150 g saccharose thu được 155,4 g hỗn hợp X gồm glucose, fructose và saccharose còn dư. Hiệu suất thủy phân saccharose là bao nhiêu?

a)

100%

b)

68,4%

c)

95%

d)

57%

149.

Khi ăn, carbohydrate chuyển thành glucose và bị oxi hóa tạo CO2. Tính thể tích CO2 thải ra khi 60 g glucose bị oxi hóa hoàn toàn ở điều kiện bình thường. Biết 1 mol CO2 có thể tích 25,425{,}4 lít, hiệu suất phản ứng 100%100\% .

a)

50,850{,}8 lít

b)

25,425{,}4 lít

c)

76,276{,}2 lít

d)

12,712{,}7 lít

150.

Chọn phương trình hoặc công thức thu gọn đúng cho chất béo tạo thành từ glycerol và stearic acid.

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

C17H35COOH + C3H5(OH)3 → C3H5(OH)3·(C17H35COOH)3

c)

C3H5(OH)3 + 3C17H35COOH → (C17H35COO)C3H5 + 2H2O

d)

(C17H35COO)2C3H5 + H2O