wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếp sức mùa thi cuối HKII - Hóa học 9

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

A. Kim cương, than chi, than gỗ. 

b)

B. Kim cương, than chì, cacbon vô dịnh hình.

c)

C. Kim cương, than gỗ, than cố.      

d)

D. Kim cương, than xương, than cốc.

2.

Câu 2: Trong số các phi kim dưới đây, phi kim có khả năng dẫn điện là

a)

A. Oxi.  

b)

B. Cacbon.  

c)

C. Lưu huỳnh.  

d)

D. Photpho.

3.

Câu 3: Dãy oxit phản ứng với Cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là:

                                              

                                             

a)

A. CuO, CaO, Fe2O3.  

b)

B. PbO, CuO, ZnO.

c)

C. Fe2O3, PbO, Al2O3

d)

D. Na2O, ZnO, Fe3O4.

4.

Câu 4: Trộn một ít bột than với bột Đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:

           

           

           

           

a)

A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

D. màu den của hỗn hợp chuyển dần sang màu trăng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

5.

Câu 5: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm:

a)

A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.  

b)

B. ruột bút chì, chất bôi trơn.

c)

C. mũi khoan, dao cắt kính.     

d)

D. điện cực, chất khử.

6.

Câu 6: Đề phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng chống độc chứa những hoá chất nào?

                                 

a)

A. CuO và MnO2

b)

B. CuO và MgO.

c)

C. CuO và CaO.

d)

D. than hoạt tính.

7.

Câu 7: Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh 1 mẫu than hoa để khử mùi hôi này. Vì:

                

           

           

a)

A. Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi.         

b)

B. than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác.

c)

C. than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi.

d)

D. than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi.

8.

Câu 8: Cho PTTH sau: X + NaOH \rightarrow   Na2CO3 + H2O. X là:

                                                                    

a)

A. CO. 

b)

B. NaHCO3.  

c)

C. CaO. 

d)

D. KHCO3.

9.

Câu 9: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển Oxi trong máu?

                                                                           

a)

A. CO. 

b)

B. CO2.  

c)

C. SO2.  

d)

D. NO.

10.

Câu 10: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?

                                                                             

a)

A. CO2.

b)

B. CO.  

c)

C. SO2.  

d)

D. NO2.

11.

Câu 11. Chất khí nào sau đây không duy trì sự sống và sự cháy?

                                                              

a)

A. CO.  

b)

  B. O2.      

c)

C. H2.   

d)

D. CO2.

12.

Câu 12: Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được?

                                                      

a)

A. CO, CO2

b)

B. CO, H2.

c)

C. CO2, O2.  

d)

D. Cl2, CO2.

13.

Câu 13: Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là

                                                    

a)

A. CO, H2.  

b)

B. Cl2, CO2.   

c)

C. CO, CO2.  

d)

  D. Cl2, CO.

14.

Câu 14: Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng, có thể xảy ra phản ứng nào sau đây?

                   

                       

a)

A. 8CO + 3Fe2O3   \longrightarrow  6Fe + 8CO2

b)

B. 2CO + Fe2O3   \longrightarrow  2FeCO3.

c)

C. 3CO + Fe2O3 \longrightarrow  2Fe + 3CO2

d)

D. 3CO + Fe2O3 \longrightarrow  3FeO + 3CO.

15.

Câu 15: Khi dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là:

                                       

                                             

a)

A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.    

b)

B. Al, Fe, Cu, Mg.

c)

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.  

d)

D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.

16.

Câu 16: Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục vào dung dịch KOH bao nhiêu?

                                                                        

a)

A. 2 : 3.  

b)

B. 1 : 2.  

c)

C. 1 : 1.

d)

D. 1 : 3.

17.

Câu 17: Khi dùng CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

                                

                                                

a)

A. dung dịch nước vôi trong.    

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. dung dịch BaCl2.   

d)

D. CuSO4 khan.

18.

Câu 18: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và chất dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

                                                                               

a)

A. N2

b)

B. CO.  

c)

C. CH4.  

d)

D. CO2.

19.

Câu 19: Nhóm những chất khí hoặc hơi nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

                                        

a)

A. N2 và CO.  

b)

B. CO2 và O2.    

c)

C. CH4 và H2O.  

d)

D. CO2 và CH4.

20.

Câu 20: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

               

                                           

a)

A. Sự hô hấp của động vật và con người.  

b)

B. Cây xanh quang hợp.

c)

C. Đốt than và khí đốt.  

d)

D. Qua trình nung vôi.

21.

Câu 21: Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì:

                     

                   

a)

A. nước đá khô có khả năng hút ẩm.    

b)

B. nước đá khô có khả năng thăng hoa.

c)

C. nước đá khô có khả năng khử trùng. 

d)

D. nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.

22.

Câu 22: Để loại bỏ SO2 có lẫn khí CO2, có thể dùng hoá chất nào sau đây?

                                                     

                                             

a)

A. nước vôi trong.  

b)

B. Đồng (II) oxit.      

c)

C. Nước brom.  

d)

D. dung dịch Natri hidroxit.

23.

Câu 23: Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong, thu được kết tủa X. Sục tếp CO2 voà cho đến dư, thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch trong suốt chứa muối Y. Chất X, Y là

                                       

                                             

a)

A. CaCO3, Ca(OH)2.          

b)

B. CaCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. CaO, Ca(HCO3)2.    

d)

D. Ca(HCO3)2, Ca(OH)2.

24.

Câu 24: Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hoà vừa tạo thành muối axit, thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là:

                                                                          

a)

A. 1 : 2.  

b)

B. 2 : 1. 

c)

C. 2 : 3.  

d)

D. 3 : 2.

25.

Câu 25: CO2 không cháy và không duy trì sự chấy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

                                     

                      

a)

A. Đám cháy do xăng dầu.   

b)

B. Đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

C. Đám cháy do Magie hoặc Nhôm.   

d)

D. Đám cháy do khí ga.

26.

Câu 26: Dẫy gồm các chất bị phân huỷ bởi nhiệt là:

             

                

a)

A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2. BaCO3.

b)

B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

27.

Câu 27: Hãy cho biết cặp chất nào có thể tác dụng với nhau:

            (1) HCl và KHCO3.                (2) K2CO3 và NaCl.               (3) NaHCO3 và NaOH.

            (4) Na2CO3 và KOH               (5) MgCO3 và H2SO4.

                                        

a)

A. (1), (2), (3).     

b)

B. (3), (4), (5).  

c)

C. (1), (3), (5). 

d)

D. (2), (4), (5).

28.

Câu 28: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

                                  

                       

a)

A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3

b)

B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.  

d)

D. Mg(CO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

29.

Câu 29: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

              

                   

a)

A. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.  

b)

B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

c)

C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3

d)

D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.

30.

Câu 30: Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây:

                                                   

a)

A. NaHCO3.     

b)

B. Na2CO3.    

c)

C. CaCO3

d)

D. MgCO3.

31.

Câu 31: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

                    

a)

A. Na2CO3, CaCO3.

b)

B. K2SO4, Na2CO3.

c)

C. Na2SO4, MgCO3.

d)

D. Na2SO3, KNO3.

32.

Câu 32: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:

                 

a)

A. HCl và KHCO3

b)

B. Na2CO3 và K2CO3.

c)

C. K2CO3 và NaCl. 

d)

D. CaCO3 và NaHCO3.

33.

Câu 33: Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng của phản ứng là:

a)

A. Không có hiện tượng.  

b)

B. Sủi bọt khí.

c)

C. Kết tủa trắng.    

d)

D. Dung dịch chuyển thành màu xanh.

34.

Câu 34: Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là:

                                   

                              

a)

A. AgCl, AgNO3, Na2CO3.   

b)

B. Ag2CO3, AgCl, AgNO3.

c)

C. Ag2CO3, AgNO3, Na2CO3.     

d)

D. AgCl, Ag2CO3, NaNO3.

35.

Câu 35: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

                                              

                                               

a)

A. Ba(OH)2 và K2CO3

b)

B. MgCO3 và HCl.  

c)

C. NaCl và K2CO3.    

d)

D. H2SO4 và KHCO3.

36.

Câu 36: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

                                            

                                             

a)

A. HNO3 và KHCO3.   

b)

B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.

c)

C. Na2CO3 và CaCl2.   

d)

D. K2CO3 và Na2SO4.

37.

Câu 37: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3, thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên?

                    

a)

A. dung dịch BaCl2.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch NaOH. 

d)

D. dung dịch Pb(NO3)2.

38.

Câu 38: Dãy các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

             

                       

a)

A. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.     

b)

B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.

d)

D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.

39.

Câu 39: Cho PTHH sau: X + NaOH   \longrightarrow  Na2CO3 + H2O. Chất X là:

                                                              

a)

A. CO2.    

b)

B. NaHCO3.  

c)

C. CO.     

d)

D. H2CO3.

40.

Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch?

           

                                   

a)

A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2.

b)

B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẳn mẫu BaCO3.

c)

C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có sẳn mẫu AgNO3.

d)

D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm có sẳn mẫu Na2CO3.

41.

Câu 41: Dãy các chất nào tác dụng được với SiO2?

                         

                               

a)

A. CO2, H2O, H2SO4, NaOH. 

b)

B. CO2, H2SO4, CaO, NaOH.

c)

C. NaOH, H2SO4, CaO, H2O.    

d)

D. NaOH, Na2CO3, K2O, CaO.

42.

Câu 42: Nguyên liệu để sản xuất đồ gốm là?

                

              

a)

A. Đất sét, Thạch anh, Fenpat.      

b)

B. Đất sét, Đá vôi, Cát.

c)

C. Cát thạch anh, Đá vôi, Soda.      

d)

D. Đất sét, Thạch anh, Đá vôi.

43.

Câu 43: Thành phần chính của xi măng là

                           

                        

a)

A. Canxi  silicat và Natri silicat.    

b)

B. Magie silicat và Natri silicat.

c)

  C. Nhôm silicat và Canxi silicat.     

d)

D. Canxi silicat và Canxi aluminat.   

44.

Câu 44: Công nghiệp Silicat là công nghiệp sản xuất:

                              

               

a)

A. Đá vôi, Đất sét, Thuỷ tinh.    

b)

B. Đồ gốm, Thuỷ tinh, Xi măng.

c)

C. Hidro cacbon, Thuỷ tinh, Thạch anh.    

d)

D. Thạch anh, Đất sét, Đồ gốm.

45.

Câu 45: Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí (đktc) cần dùng cho pứng trên là (O2 chiếm 20% thể tích không khí)

                                                               

a)

A. 21,4 (l).   

b)

B. 24 (l).  

c)

C. 26  (l).   

d)

D. 28 (l).

46.

Câu 46: Khử hoàn toàn 48 gam Đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tíhc khí CO cần dùng (đktc) là

                                                        

a)

A. 13,44 (l).   

b)

B. 11,2 (l).   

c)

 C. 6,72 (l).  

d)

D. 44,8 (l).

47.

Câu 47: Chọn câu đúng trong các câu sau:

           

           

                      

a)

A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

b)

B.  Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

C. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

48.

Câu 48: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

                                                                                        

a)

A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí).   

b)

B. Độ tan trong nước.

c)

C. Màu sắc.         

d)

D. Thành phần nguyên tố.

49.

Câu 49: Dãy các chất đều là hidro cacbon:

                                          

                               

a)

A. CH4, C2H4, CH3Cl.   

b)

B. CH4, C2H2, C2H2Br2.

c)

C. C2H2, C6H12, C2H5OH.         

d)

D. C2H2, C2H4, C2H6.

50.

Câu 50: Dãy các chất đều là dẫn xuất của hidro cacbon:

                                                               

a)

A. C2H6O, CH3COOH, C2H4.    

b)

B. C2H6O, C2H4O2, C6H12O6.

c)

C. C2H4O2, C12H22O11, C6H12.   

d)

D. C2H4O2, C6H12O6, C2H2.

51.

Câu 51: Phản ứng đặc trưng của Metan là phản ứng

                                                               

a)

A. cộng.    

b)

B. thế.   

c)

C. trùng hợp.  

d)

D. phân huỷ.

52.

Câu 52: Hợp chất hữu cơ nào sau đây, chỉ có phản ứng thế với Clo, không có phản ứng cộng với Clo?

                                                                   

a)

A. C2H2.   

b)

B. C2H4.  

c)

C. C3H6.   

d)

D. CH4.

53.

Câu 53: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là:

                                      

                                 

a)

A. khí Nitơ và hơi Nước.   

b)

B. khí Cacbonic và khí Hidro.

c)

C. khí Cacbonic và Cacbon.     

d)

D. khí Cacbonic và hơi Nước.

54.

Câu 54: Khi đốt cháy khí Metan bằng khí Oxi, để tạo hỗn hợp nỗ mạnh nhất thì tỉ lệ thể tích của khí Metan và khí Oxi là:

                                                                   

a)

A. 1 : 3.    

b)

B. 2 : 1.  

c)

C. 3 : 2.     

d)

D. 1 : 2.

55.

Câu 55: Đặt lọ chứa hỗn hợp khí metan và clo ngoài ánh sáng, sau một thời gian đưa mẫu giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Quì tím chuyển sang màu

                                                                        

a)

A. xanh.   

b)

B. đỏ.   

c)

C. trắng.   

d)

D. tím.

56.

Câu 56: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng?

                         

                          

a)

A. CH4 + Cl2   aˊnh saˊng\longrightarrow^{ánh\ sáng}   CH3Cl + HCl.

b)

B. CH4 + Cl2 aˊnh saˊng\longrightarrow^{ánh\ sáng} CH2Cl2 + H2.

c)

C. CH4 + Cl2 aˊnh saˊng\longrightarrow^{ánh\ sáng} CH2 + 2HCl.   

d)

D. CH4 + Cl2 aˊnh saˊng\longrightarrow^{ánh\ sáng} 2CH3Cl + H2.

57.

Câu 57: Phản ứng đặc trưng của etilen là phản ứng

                                                                    

a)

A. cộng.        

b)

B. thế.    

c)

C. cháy.

d)

D. thủy phân.

58.

Câu 58: Để làm sạch khí metan có lẫn khí cacbonic. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch (lấy dư) nào sau đây?

                                                               

a)

A. HCl.    

b)

B. Br2.   

c)

C. Ca(OH)2.   

d)

D. NaCl.

59.

Câu 59: Để phân biệt khí metan và khí etilen ta dùng:

          

a)

A. dung dịch Ca(OH)2

b)

B. dung dịch Br2.

c)

C. dung dịch NaOH.

d)

D. dung dịch HCl.

60.

Câu 60: Tổng số nguyên tối giản trong phương trình phản ứng cháy etilen là:

                                                                    

a)

A. 9.    

b)

B. 10.     

c)

  C. 8.   

d)

D. 7.

61.

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được số mol H2O bằng số mol CO2

                                                          

a)

A. C2H4.  

b)

B. C2H2.    

c)

C. CH4.   

d)

D. C2H6.

62.

Câu 62: Để làm sạch khí metan có lẫn etilen. Ta dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch dư nào sau đây ?

                                                       

a)

  A. HCl.    

b)

B. Br2.  

c)

C. Ca(OH)2.  

d)

D. NaCl.

63.

Câu 63: Hấp thụ vừa đủ 4,48 lít etilen (đktc) vào 200 ml dung dịch Br2 có nồng độ aM. Giá trị của a là:

                                                                         

a)

A. 2.    

b)

B. 1.  

c)

C. 0,5.   

d)

D. 1,5.

64.

Câu 65: Phản ứng đặc trưng của axetilen là phản ứng

                                                              

a)

A. cộng. 

b)

B. thế.    

c)

  C. cháy.    

d)

D. thủy phân.

65.

Câu 66: Cho các hợp chất sau: CH3 – CH3 ; CH \equiv   CH ; CH2 = CH2 ; CH \equiv   C – CH3. Số chất tác dụng được với dung dịch brom là:

                                                                                   

a)

A. 1. 

b)

B. 2.  

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

66.

Câu 67: Dãy chất đều làm mất màu dung dịch brom là:

                       

a)

A. C2H4 và C2H2.  

b)

B. CH4 và C2H4

c)

C. C2H2 và CH4.  

d)

D. C2H4 và C2H6.

67.

Câu 68: Dãy chất nào sau đây đều cháy được trong không khí và đều phản ứng ứng với dung dịch brom:

                                     

a)

A. C2H4, C2H2.

b)

B. CH4, C2H2.   

c)

C. CH4, C6H6

d)

D. C2H2, C2H6.

68.

Câu 69. Có 2 lọ bị mất nhãn chứa các khí sau: C2H4, CH4. Để nhận biết chúng người ta dùng hóa chất nào sau đây:          

                                                         

a)

A. khí clo.   

b)

B. H2O.   

c)

C. quỳ tím.  

d)

D. dung dịch brom.

69.

Câu 70. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm:

                            

                       

a)

  A. 2CH4   to, xt\longrightarrow^{t^o,\ xt}   C2H2 + 3H2  

b)

B. C + H2 to, P, xt\longrightarrow^{t^o,\ P,\ xt} C2H2

c)

C. CaC2 + H2O \longrightarrow   C2H2 + Ca(OH)2  

d)

D. C2H2Br2 + ZnC2H2 to\longrightarrow^{t^o} C2H2 + ZnBr2

70.

Câu 71. Thể tích brom dung dịch 0,1M tham gia phản ứng cộng hoàn toàn với 0,224 lít axetilen (đktc)

                                                     

a)

A. 0,1 lít.    

b)

B. 0,05 lít.      

c)

C. 0,02 lít.    

d)

D. 0,2 lít.

71.

Câu 72: Một hỗn hợp khí gồm CO2 và C2H4, để thu được C2H tinh khiết ta dùng hoá chất nào sau đây?

                      

a)

A. dung dịch Br2.  

b)

B. nước Vôi trong.  

c)

C. dung dịch HCl.  

d)

D. dung dịch NaOH.

72.

Câu 73: Phản ứng giữa khí Etilen với dung dịch Brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?

                                                       

a)

A. cộng.      

b)

B. trùng hợp.    

c)

C. thế.     

d)

D. trao đổi.

73.

Câu 74: Khí Axetilen không có tính chất hoá học nào sau đây?

                 

a)

A. phản ứng cộng với dung dịch Brom.   

b)

B. phản ứng cháy với Oxi.

c)

C. phản ứng cộng với Hidro.      

d)

                                D. phản ứng thế với Clo ngoài ánh sáng.

74.

Câu 75: Cặp chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom?

                                     

a)

A. C2H4, C2H6.  

b)

B. C2H4, CH4.  

c)

C. C2H4, C2H2.  

d)

D. C2H4, C3H8.

75.

Câu 76: Chất dẻo Poly Etilen (PE) được sản xuất trực tiếp từ Hidro cacbon nào?

                                                            

a)

A. C2H6.        

b)

B. C2H4.   

c)

C. C2H2.  

d)

D. CH4.

76.

Câu 77: Chất X có tỉ khối đối Oxi là 0,8125. Khí X là

                                                                    

a)

A. CH4.  

b)

B. C2H4.  

c)

C. C2H2.   

d)

D. C2H6.

77.

Câu 78: 1 mol Hidro cacbon X làm mất màu 1 mol Brom trong dung dịch. Hidro cacbon X là

                                                                      

a)

A. CH4.

b)

B. C2H4.  

c)

C. C2H2.  

d)

D. C2H6.

78.

Câu 79: Chất có liên kết ba (C \equiv   C) trong phân tử là

                                                                      

a)

A. CH4.  

b)

B. C2H4.  

c)

C. C2H2.  

d)

D. C2H6.

79.

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 0,28 gam etilen trong không khí. Tính thể tích không khí để đốt lượng etilen trên. Biết rằng thể tích không khí chiếm 20% thể tích oxi (các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn): (C = 12; H = 1)

                                                        

a)

A. 0,672.   

b)

B. 2,24.       

c)

C. 4,48.  

d)

D. 3,36.

80.

Câu 81: Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Metan và Axetilen tác dụng với dung dịch Brom dư, lượng Brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam. Thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

                                            

a)

A. 20%, 80%.   

b)

B. 80%, 20%.   

c)

C. 30%, 70%.

d)

D. 70%, 30%.

81.

Câu 82. Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là chất khí nào?

                                                                       

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2.  

c)

C. CO.  

d)

D. CH4.

82.

Câu 83: Đốt cháy hoàn toàn một Hidro cacbon (Y) thu được 17,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. CTPT (Y) là

                                                             

a)

  A. C2H6.    

b)

B. C2H4.  

c)

C. C2H2.    

d)

D. C3H6.

83.

Câu 84: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định. Vì

                          

           

           

a)

A. Dầu mỏ không tan trong nước.   

b)

B. Dầu mỏ nổi lên trên mặt nước.

c)

C. Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp nhiều hidro cacbon.

d)

D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh.

84.

Câu 85: Từ dầu mỏ, để thu được: xăng, dầu hoả, dầu điezen và các sản phẩm khác thì người ta dùng những phương pháp nào?

                                                

a)

  A. Hoá rắn.

b)

B. Đốt cháy.     

c)

C. Cracking.  

d)

D. Chưng cất.

85.

Câu 86: Biết 0,01 mol Hidro cacbon (X) có thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch Brom 0,1M. CTPT của Hidro cacbon (X) là

                                                     

a)

A. CH4.     

b)

B. C2H4.   

c)

C. C2H2.  

d)

D. C2H6.

86.

Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí (A) gồm Metan và Axetilen, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp (A) lần lượt là:

                                               

a)

A. 30%, 70%. 

b)

B. 50%, 50%. 

c)

C. 40%, 60%.   

d)

D. 45%, 55%.

87.

Câu 88: Cho 5,6 lít Axetilen (đktc) phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch Brom 0,8M. Giá trị của V là

                                                   

a)

A. 450 (ml).   

b)

B. 500 (ml).   

c)

C. 625 (ml).  

d)

D. 342 (ml).

88.

Câu 89: Khi đốt hợp chất hữu cơ (X) thu được CO2 và H2O. Thành phần nguyên tố của (X) là:

                                              

                                

a)

A. chỉ chứa C và H.    

b)

B. chỉ chứa C và O.

c)

C. chứa C, H và có thể có O.     

d)

D. chỉ chứa H và O.

89.

Câu 90: Dãy chất nào tác dụng với Axetilen?

                   

a)

A. O2, dd Br2, CO2

b)

B. O2, dd Br2, H2.

c)

C. CO2, dd Br2, H2O.

d)

D. Cl2, dd Br2, CO2.

90.

Câu 91: Đốt cháy X theo phản ứng: X + 5/2 O2   to\longrightarrow^{t^o}  2CO2 + H2O

                                                                     

a)

A. C2H6.  

b)

B. C2H4

c)

C. C2H2

d)

D. CH4.

91.

Câu 92: Rượu etylic không phản ứng được với chất nào sau đây?

                                                         

a)

A. Na.     

b)

B. O2tot^o   

c)

C. MgO.   

d)

D. K.

92.

Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu etylic cần a mol O2. Giá trị của a là

                                                           

a)

A. 2,0.        

b)

B. 3,0.  

c)

C. 4,0.    

d)

D. 2,5.

93.

Câu 94: Ứng dụng không phải của rượu etylic là

                                         

                                       

a)

A. làm nhiên liệu.  

b)

B. làm nguyên liệu trong công nghiệp hóa chất.

c)

C. làm dung môi.    

d)

D. làm hương liệu trong sản xuất thực phẩm.

94.

Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về rượu C3H7OH?

                

                          

a)

A. Có phản ứng với kim loại Na.  

b)

B. Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O.   

c)

C. Tan được trong nước.     

d)

D. Có phản ứng với dung dịch NaOH.

95.

Câu 96: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?

                                            

a)

A. MgO.   

b)

B. Cu(OH)2.      

c)

C. Na2CO3.

d)

D. NaCl.

96.

Câu 97: Thuốc thử nào dưới đây không phân biệt được dung dịch giấm ăn (axit axetic 5%) và nước vôi trong?

                   

a)

A. dung dịch HCl. 

b)

B. dung dịch Na2CO3.

c)

C. Quỳ tím. 

d)

D. CuO.

97.

Câu 98: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử chứa

                           

a)

A. nhóm  -OH

b)

B. nhóm C=O

c)

C. nhóm -COOH

d)

D. hai nguyên tử oxi.

98.

Câu 99: Hai chất CH3COOH và C2H5OH cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

                                                 

a)

A. Mg.   

b)

B. NaOH.    

c)

C. Cu(OH)2.  

d)

D. Na.

99.

Câu 100: Cho các chất sau: ZnO, Cu, Fe, Mg(OH)2, CaSO4, K2CO3, HCl. Số chất tác dụng được với axit axetic là

                                                                          

a)

A. 6. 

b)

B. 2.   

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

100.

Câu 101: Thuốc thử không phân biệt được hai dung dịch rượu etylic và axit axetic là

                                                    

a)

A. Na.  

b)

B. quỳ tìm. 

c)

C. Na2CO3.   

d)

D. Mg.

101.

Câu 102: Trong các chất sau: CH3OH, C2H5COOH, CH3CHOHCH3, C2H3COOH . Số chất có phản ứng được với Na là

                                                                            

a)

A. 1. 

b)

B. 2.  

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

102.

Câu 103: Trong các chất sau: . CH3OH, C2H5COOH, CH3CHOHCH3, C2H3COOH

Số chất có phản ứng được với NaOH, MgO, NaHCO3

                                                                           

a)

A. 1.  

b)

B. 2.  

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

103.

Câu 104: Các ấm đun nước lâu ngày có thể có một lớp chất cặn màu trắng bám vào đáy ấm, lớp cặn đó là hỗn hợp MgCO3, CaCO3 do nước cứng gây ra. Dung dịch có thể hòa tan lớp cặn đó là

                                    

a)

A. giấm ăn.  

b)

B. cồn  

c)

C. nước vôi trong. 

d)

D. nước muối.

104.

Câu 105. Chất X vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với  NaOH. Vậy CTPT của X là:

                                 

a)

A. C2H5OH.  

b)

B. CH3COOH.    

c)

C. C3H7OH.   

d)

D. C3H5O2.

105.

Câu 106. Cho sơ đồ sau: CH2 = CH2 + H2O xuˊc taˊc\longrightarrow^{xúc\ tác}    X

X + O2   men gia^ˊm\longrightarrow^{men\ giấm}  Y + H2O

X + Y toH2SO4\longrightarrow_{t^o}^{H_2SO_4}   CH3COOC2H5 + H2O

X, Y là:

                                  

                          

a)

A. C2H6, C2H5OH.    

b)

  B. C2H5OH, CH3COONa.

c)

C. C2H5OH, CH3COOH.    

d)

D. C2H4, C2H5OH.

106.

Câu 106. Tổng các hệ số trong PTHH pứng cháy của axit axetic là:

                                                                      

a)

A. 4.      

b)

B. 5.    

c)

C. 6.  

d)

D. 7.

107.

Câu 107. Cho 13,8 gam rượu etylic tác dụng với kim loại Na. Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:

                                                         

a)

A. 11,2 (lít).

b)

B. 4,48 (lít).

c)

C. 2,24 (lít).

d)

D. 3,36 (lít).  

108.

Câu 108. Cho 60 gam axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là:

                                                   

a)

A. 65,2 %.     

b)

B. 62,5 %.

c)

C. 56,2%. 

d)

D. 72,5%.

109.

Câu 109. Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là (biết hiệu suất phản ứng 30%).

                                        

a)

A. 26,4 gam. 

b)

B. 13,2 gam.  

c)

C. 36,9 gam. 

d)

D. 32,1 gam.

110.

Câu 110. Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là:

                                       

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.  

c)

C. C3H8O.  

d)

D. CH4O.

111.

Câu 111: Để điều chế Axetilen trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng hoá chất nào?

                                                    

                                                                     

a)

A. C2H5OH và O2.

b)

B. CH3COONa và NaOH.

c)

C. CH4.

d)

D. CaC2 và H2O.

112.

Câu 112: Rượu Etylic phản ứng được với Na. Vì:

            

           

a)

A. Trong phân tử có nguyên tử Oxi.

b)

B. Trong phân tử có nguyên tử C, H và O.

c)

C. Trong phân tử có nhóm (- OH).    

d)

D. Trong phân tử có nhóm (- COOH).

113.

Câu 113: Dãy chất nào sau đây tác dụng với rượu Etylic?

                                                                        

a)

A. O2, Na, Zn, C2H5OH.         

b)

B. O2, K, Mg, CH3COOH.

c)

C. O2, Na, K, CH3COOH.  

d)

D. O2, K, Na, NaOH.

114.

Câu 114: Cặp chất nào phản ứng với nhau (điều kiện: to, xt) tạo sản phẩm Este:

                                           

a)

A. C2H4, Br2.  

b)

B. C2H2, H2.  

c)

C. C2H5OH, Na.  

d)

D. C2H6O, C2H4O2.

115.

Câu 115: Có thể pha chế được bao nhiêu ml rượu 250 từ 500 ml rượu 450?

                                                          

a)

A. 850 (ml). 

b)

B. 890 (ml). 

c)

C. 900 (ml). 

d)

D. 950 (ml).

116.

Câu 116: Hoà tan hết 80 ml rượu Etylic vào Nước để được 400 (ml) dung dịch rượu. Độ rượu là

                                                                               

a)

A. 800.  

b)

B. 400

c)

C. 200.

d)

D. 460.

117.

Câu 117: Cho 23 gam rượu Etylic nguyên chất tác dụng vừa đủ với Na. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

                                                                  

a)

A. 2,8 (l). 

b)

B. 5,6 (l).     

c)

C. 8,4 (l).

d)

D. 11,2 (l).

118.

Câu 118: Axit Axetic không tác dụng với chất nào sau đây

                                                              

a)

A. ZnO.     

b)

B. KOH.   

c)

C. Na2SO4.  

d)

D. Na2CO3.

119.

Câu 119: Để phân biệt ba dung dịch: Glucozơ, Saccarozơ, axit Axetic, có thể dùng

                                                

                        

a)

A. Quì tím, H2SO4.    

b)

B. Na2CO3, H2SO4.   

c)

C. Quì tím, AgNO3/NH3.      

d)

D. H2SO4, AgNO3/NH3.

120.

Câu 120: Để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH, có thể dùng

                                                  

a)

A. Quì tím.     

b)

B. Na.  

c)

C. dung dịch NaOH.

d)

D. CaO khan.

121.

Câu 121: Để phân biệt: Tinh bột, Xenlulozơ, Sacarozơ, ta sử dụng những hoá chất nào sau đây?

                                          

                            

a)

A. H2O và AgNO3/NH3.

b)

B. H2O và dung dịch Iot.

c)

C. dung dịch Iot và AgNO3/NH3.

d)

D. AgNO3/NH3.

122.

Câu 122: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng Glucozơ, được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Khối lượng rượu Etylic thu được là

                                                     

a)

  A. 18,4 (g).     

b)

B. 16,8 (g).  

c)

C. 16,4 (g). 

d)

D. 17,4 (g).

123.

Câu 123: Cho 11,2 lít khí Etilen (đktc) tác dụng với Nước có axit Sunfuric làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu Etylic. Hiệu suất phản ứng là

                                                                         

a)

A. 30%.   

b)

B. 40%. 

c)

C. 50%.  

d)

D. 60%.

124.

Câu 124: Cho 12 gam CH3COOH tác dụng với 1,38 gam C2H5OH có mặt H2SO4 (đ) làm xúc tác. Hiệu suất phản ứng là 75%. Khối lượng của Etyl axetat thu được là:

                                                             

a)

A. 1 (g).    

b)

B. 1,98 (g).   

c)

 C. 1,9 (g).  

d)

D. 1,3 (g).

125.

Câu 125: Giấm ăn là dd của axit axetic trong nước, trong đó nồng độ axit axetic từ 2 - 5%. Khối lượng axit axetic tối thiểu có trong 1 lít giấm ăn (D = 1,01 g/ml) là:

                                                          

a)

A. 22 (g) 

b)

B. 20,2 (g)  

c)

C. 22,2 (g) 

d)

D. 21,2 (g)    

126.

Câu 126. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có: 

                                                            

                                             

a)

A. 7 chu kì, 7 nhóm.  

b)

B.  7 chu kì, 8 nhóm.       

c)

C. 8 chu kì, 7 nhóm.  

d)

D.  8 chu kì, 8 nhóm.

127.

Câu 127. Công thức cấu tạo của rượu etylic là

               

a)

A. CH3-CH2-OH.

b)

B. CH3-O-CH3

c)

C. CH2-CH3-OH.

d)

D. CH-CH2-OH2.

128.

Câu 128. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

                                            

a)

A. trên 5%. 

b)

B. dưới 2%.  

c)

C. từ 2% - 5%.  

d)

D. từ 3% - 6%.

129.

Câu 129. Công thức chung của chất béo là

                       

a)

A. RCOOC3H5.   

b)

B. R(COOC3H5)3.  

c)

C. RCOOH. 

d)

D. (RCOO)3C3H5.

130.

Câu 130. Glucozơ có nhiều nhất trong

                         

a)

A. thân cây mía.

b)

B. quả nho chín. 

c)

C. gạo lứt.   

d)

D. củ cải đường.

131.

Câu 131Oxit axit nào sau đây không tác dụng với nước?

                                                                                  

a)

A. Cacbon đioxit.   

b)

B. Lưu huỳnh đioxit.

c)

C. Silic đioxit. 

d)

D. Đinitơ pentaoxit.

132.

Câu 132. Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

                                                                       

a)

A. 15.

b)

B. 13.  

c)

C. 12.  

d)

D. 14.

133.

Câu 133. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

                           

a)

A. CH3COOH. 

b)

B. CH3CH2OH.   

c)

C. CH2=CH2.  

d)

D. CH3OH.

134.

Câu 134. Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

                                     

a)

A. đỏ. 

b)

B. vàng nhạt.   

c)

C. xanh.    

d)

D. tím.

135.

Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ

4 lines
136.

Viết phương trình hóa học cho sơ đồ bên

4 lines
137.

Hoàn thành PTHH

4 lines
138.

Viết PTHH

4 lines
139.

Viết PTHH

4 lines
140.

Viết PTHH

4 lines
141.

Viết PTHH

4 lines
142.

Viết PTHH

4 lines
143.

Viết PTHH

4 lines
144.

Hãy nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học: CH­4, C2H4, H2, CO2.

4 lines
145.

Dùng phương pháp hóa học nhận biết các chất trong nhóm sau: C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH.

4 lines
146.

Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt 3 chất lỏng không màu đựng trong 3 lọ không nhãn sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

4 lines