Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

2.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

3.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

4.

Số đồng phân ester ứng với công thức C4H8O2 là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

5.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ không phân cực. Lipid bao gồm chất béo, sáp, sterit, phospholipid,...

6.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

7.

Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là

a)

tripalmitin

b)

triolein

c)

tristearin

d)

tristearin

8.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylene glycol

b)

3 mol glycerol

c)

1 mol glycerol

d)

3 mol ethylene glycol

9.

Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)

a)

Hydrogen hóa chất béo

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

dehydrogen hóa chất béo lỏng

10.

Đặc cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực ("đầu ưa nước") và phần không phân cực ("đuôi" kị nước).

b)

Đều có nhóm carboxylate –COO−.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.

11.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất chất giặt rửa tự nhiên

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Gỗ

d)

Bồ kết

12.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

Gây hại cho da tay.

13.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp

a)

C15H31COONa

b)

CH3[CH2]16COOK

c)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

d)

CH3[CH2]11CO3Na

14.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

15.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH2CH3

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C4H10O4

b)

C6H10O2

c)

C6H8O2

d)

C6H8O4

17.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất

a)

Nước cất

b)

Dung dịch nước Javel

c)

Dung dịch sodium hydroxide

d)

Dung dịch xà phòng

18.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót hỗn hợp lỏng vào 15 – 20 mL dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

19.

Cho các chất có công thức như sau: (1) CH3CH2OH; (2) HCOOCH3; (3) CH3COOH; (4) C2H6. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(4) < (2) < (1) < (3)

c)

(4) < (3) < (2) < (1)

d)

(2) < (3) < (4) < (1)

20.

Số ester có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phản ứng thủy phân ester đã được tiến hành như sau: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl acetate; thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2); quan sát chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp; đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 – 70°C. Sau một thời gian, quan sát thấy phát biểu nào đúng

a)

Ống nghiệm (2): chất lỏng phân thành hai lớp ester và lớp còn lại là phần dung dịch chứa các chất tan H2SO4, CH3COOH, C2H5OH.

b)

Ống nghiệm (1): chất lỏng phân thành hai lớp ester và lớp còn lại là phần dung dịch chứa các chất tan H2SO4, CH3COOH, C2H5OH.

c)

Ống nghiệm (1): tạo thành hỗn hợp đồng nhất. Ống nghiệm (2): thể tích lớp chất lỏng pha trên giảm.

d)

Ống nghiệm (2): thủy phân trong môi trường acid, tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

22.

Một học sinh gọi tên các ester như sau: (1) CH3COOC2H5: methyl ethanoate. (2) HCOOCH2CH2CH3: propyl methanoate. (3) CH2=CHCOOCH3: methyl propenoate. (4) CH3COOCH3: ethyl ethanoate. Các tên gọi không đúng là

a)

(1), (5)

b)

(1), (2)

c)

(1), (4)

d)

(3), (4)

23.

X là một ester được sử dụng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Hợp chất này được điều chế từ acetic acid và ethanol. Tên gọi của X là

a)

Isopropyl acetate

b)

Ethyl acetate

c)

Propyl formate

d)

Methyl acetate

24.

Hãy nối cột A với cột B theo đúng ứng dụng của từng ester trong bảng sau. Cột A (tên ester): (a) Poly(methyl) methacrylate; (b) Methyl salicylate; (c) Ethyl acetate; (d) Butyl acetate. Cột B (ứng dụng): (1) Dùng làm dược phẩm; (2) Sản xuất chất dẻo; (3) Pha sơn tổng hợp; (4) Tách, chiết chất hữu cơ. Chọn phương án đúng

a)

(a) – (1), (b) – (4), (c) – (3), (d) – (2)

b)

(a) – (3), (b) – (4), (c) – (2), (d) – (1)

c)

(a) – (1), (b) – (2), (c) – (4), (d) – (3)

d)

(a) – (2), (b) – (1), (c) – (4), (d) – (3)

25.

X là một ester có mùi đặc trưng của quả lê. Thủy phân X trong môi trường base NaOH, thu được sodium acetate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5

b)

CH3CH2CH2COOCH3CH_3CH_2CH_2COOCH_3

c)

CH3CH2COOC2H5CH_3CH_2COOC_2H_5

d)

CH3CH2COOCH2CH3CH_3CH_2COOCH_2CH_3

26.

Cho phản ứng ester hóa: CH3COOH+C2H5OH⇌CH3COOC2H5+H2OCH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O (xúc tác H2SO4H_2SO_4 đặc, nhiệt độ). Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai

a)

Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là acid.

b)

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch và cần xúc tác là acid.

c)

Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là base.

d)

Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy: CH3COOC2H5<C2H5OH<CH3COOHCH_3COOC_2H_5 < C_2H_5OH < CH_3COOH

27.

Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chất béo thường ở trạng thái lỏng như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá. Để chuyển hóa các gốc acid béo không no này thành chất béo chứa gốc acid no, người ta dùng phản ứng nào dưới đây

a)

Phản ứng hydrogen hóa.

b)

Phản ứng thủy phân.

c)

Phản ứng ester hóa.

d)

Phản ứng trùng hợp.

28.

Triolein có phản ứng với các chất nào sau đây: (1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2H_2 , xúc tác Ni, t0t^0 ; (3) dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2Br_2 ; (5) Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ phòng

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

29.

Khi để lâu trong không khí, chất béo có thể tạo thành các hợp chất có mùi khó chịu. Nguyên nhân của hiện tượng này là

a)

Các gốc acid béo không no trong chất béo có thể bị oxi hóa chậm bởi oxygen.

b)

Gốc acid không no tham gia phản ứng hydrogen hóa.

c)

Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

d)

Các gốc acid béo không no trong chất béo có thể bị khử chậm bởi oxygen.

30.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, gồm chất béo, sáp, steroid,…

b)

Acid béo là carboxylic acid đơn chức, hầu hết chúng có mạch carbon dài, thường từ 12–24 nguyên tử carbon và không phân nhánh.

c)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vật.

d)

Các phân tử ester tạo được liên kết hydrogen với nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol và carboxylic acid có phân tử khối tương đương.

31.

Cho các chất sau: methyl acetate, ethyl acetate, oleic acid, methyl formate. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra sản phẩm alcohol là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho E, Z, G, T đều là các hợp chất hữu cơ, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E+NaOH→X+Y+ZE + NaOH \rightarrow X + Y + Z ; (2) Y+HCl→G+NaClY + HCl \rightarrow G + NaCl ; (3) G+Na→T+NaClG + Na \rightarrow T + NaCl ; (4) T+Na→Z+NaClT + Na \rightarrow Z + NaCl . Biết: E chỉ chứa nhóm chức ester; CxHyOzC_xH_yO_z , Tỉ (1) và ME<168M_E < 168 ; Z là CH3OHCH_3OH ; trong phân tử T và Z không có liên kết π (pi). Phát biểu nào sau đây sai

a)

Chất G được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm.

b)

1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2H_2 .

c)

Nhiệt độ sôi của G cao hơn nhiệt độ sôi của Z.

d)

Trong phân tử T và Z đều không có liên kết π (pi).

33.

Cho sơ đồ phản ứng sau (biết X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chỉ chứa một loại nhóm chức): X (C4H6O2)(C_4H_6O_2) →H2SO4 đặc, t0+ C3H5(OOH)3\xrightarrow[H_2SO_4\,\text{đặc},\,t^0]{+\,C_3H_5(OOH)_3} Z →men giaˆˊm+ H2O, H+, t0\xrightarrow[\text{men giấm}]{+\,H_2O,\,H^+,\,t^0} Y →H2SO4 đặc, t0+ HCOOH\xrightarrow[H_2SO_4\,\text{đặc},\,t^0]{+\,HCOOH} W. Công thức cấu tạo của W là chất nào sau đây

a)

HCOOC2H5HCOOC_2H_5

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

C2H5OHC_2H_5OH

d)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5

34.

Các phân tử xà phòng sodium palmitate có cấu trúc như sau (chuỗi hydrocarbon dài gắn với nhóm COO−COO^- và Na+Na^+ ). Phát biểu nào sau đây sai

a)

Phân tử sodium palmitate có đặc điểm cấu tạo gồm đầu ưa nước gắn với đuôi dài kị nước.

b)

Cấu trúc này làm phân tử sodium palmitate “vừa ưa nước, vừa ưa dầu”.

c)

Khi hòa tan sodium palmitate vào nước, tạo thành dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ, làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.

d)

Phân tử sodium palmitate có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ đầu ưa nước và kéo các vết bẩn dầu mỡ vào nước nhờ đuôi kị nước.

35.

Hình vẽ minh họa phương pháp điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) trong phòng thí nghiệm. Cho các phát biểu sau: a. Hỗn hợp chất lỏng trong bình cầu gồm alcohol isoamylic, acetic acid và sulfuric acid đặc. b. Trong phễu chiết lớp chất lỏng nhẹ hơn có thành phần chính là isoamyl axetat. c. Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh. d. Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau. e. Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch acetic acid 15%. f. Nước trong ống sinh hàn được lắp cho chảy vào (1) và ra (2). Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

36.

Cho sơ đồ chuyển hóa: X (C4H8O2)(C_4H_8O_2) →NaOH, t0\xrightarrow[NaOH,\,t^0]{} Y →HCl\xrightarrow[HCl]{} CH3COOHCH_3COOH . Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH3HCOOCH_2CH_3

b)

C2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3

c)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5

d)

CH3CH2CH2COOHCH_3CH_2CH_2COOH

37.

Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n−1O2 (n≥2)C_nH_{2n-1}O_2\,(n\ge2)

b)

CnH2n+1O2 (n≥2)C_nH_{2n+1}O_2\,(n\ge2)

c)

CnH2n+2O2 (n≥2)C_nH_{2n+2}O_2\,(n\ge2)

d)

CnH2nO2 (n≥2)C_nH_{2n}O_2\,(n\ge2)

38.

Mùi thơm dịu của quả lê chín là do ester có công thức cấu trúc tắt dạng như hình. Hãy gọi tên ester này

a)

Ethyl acetate

b)

Propyl acetate

c)

Methyl propionate

d)

Propyl formate

39.

Công thức tổng quát của ester no, đa chức, mạch hở là

a)

CnH2n−4O6C_nH_{2n-4}O_6

b)

CnH2nO6C_nH_{2n}O_6

c)

CnH2n+2O6C_nH_{2n+2}O_6

d)

CnH2n−2O6C_nH_{2n-2}O_6

40.

Dầu oliu là một trong những loại dầu thực vật có giá trị dinh dưỡng cao. Acid béo chính trong dầu oliu là linolenic acid, một acid mạch hở, đơn chức, trong phân tử có 4 liên kết π\pi và 18 nguyên tử carbon. Công thức hóa học của dầu oliu là

a)

(C17H29COO)3C3H5(C_{17}H_{29}COO)_3C_3H_5

b)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

c)

(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5

d)

(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5

41.

Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín

a)

Isoamyl acetate

b)

Propyl acetate

c)

Isopropyl acetate

d)

Benzyl acetate

42.

Số đồng phân ester của hợp chất C4H8O2C_4H_8O_2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

C2H5COOHC_2H_5COOH

c)

C2H5COONaC_2H_5COONa

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

44.

Ester trong cây húng chanh được người ta tiến hành theo phương pháp dồn chưng cất cuốn hơi nước. Phần ester thoát ra với hơi nước được tinh chế bằng cách nào

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Chưng cất phân đoạn

d)

Làm lạnh rồi lấy phần chất rắn

45.

Trong quả chanh leo có chứa nhiều ester đơn chức A, biết A có phản ứng tráng gương và A chứa 48,65% CC về khối lượng. Tên gọi của A là

a)

Methyl formate

b)

Ethyl formate

c)

Propyl formate

d)

Methyl acetate

46.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

b)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật; thường là ester của glycerol với acid béo no và không no.

c)

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

d)

Dễ tan rất tốt trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

47.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

Chứa muối của sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn.

b)

Chứa acid béo tự do làm tăng sức căng bề mặt của chất bẩn.

c)

Không tác dụng được với nước cứng nên hiệu quả giặt rửa kém.

d)

Chỉ có tác dụng với chất bẩn phân cực.

48.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về chất béo và acid béo.

a)

Acid béo là acid carboxylic thường có số C từ 1212 – 2424 và không phân nhánh.

b)

Acid béo omega-3 và omega-6 có vai trò quan trọng đối với cơ thể.

c)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể.

d)

Mỡ động vật và dầu thực vật đều là các hợp chất hữu cơ no, hở, đa chức.

49.

Đun nóng 6,06{,}0 gam CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} với 6,06{,}0 gam C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} (có H2SO4\mathrm{H_2SO_4} làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%50\% ). Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu.

a)

6,06{,}0 gam

b)

4,44{,}4 gam

c)

8,88{,}8 gam

d)

5,25{,}2 gam

50.

Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò chính của các este này là gì.

a)

Làm tăng khả năng giặt rửa.

b)

Tạo hương thơm mát, dễ chịu.

c)

Tạo màu sắc hấp dẫn.

d)

Làm giảm giá thành sản phẩm.

51.

Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây thu được sodium stearate và glycerol.

a)

(C15H31COO)3C3H5(\mathrm{C_{15}H_{31}COO})_3\mathrm{C_3H_5}

b)

(C17H33COO)3C3H5(\mathrm{C_{17}H_{33}COO})_3\mathrm{C_3H_5}

c)

(C17H35COO)3C3H5(\mathrm{C_{17}H_{35}COO})_3\mathrm{C_3H_5}

d)

(C15H31COO)3C3H5(\mathrm{C_{15}H_{31}COO})_3\mathrm{C_3H_5}

52.

Thực hiện phản ứng este hoá giữa glycerol với hỗn hợp hai acid lấy dư là C17H35COOH\mathrm{C_{17}H_{35}COOH} và C15H31COOH\mathrm{C_{15}H_{31}COOH} . Số lượng trieste tối đa có thể thu được là bao nhiêu.

a)

66

b)

99

c)

1212

d)

33

53.

Chọn các phát biểu đúng về benzyl propionate.

a)

Benzyl propionate có công thức cấu tạo là C6H5COOC2H5\mathrm{C_6H_5COOC_2H_5} .

b)

Benzyl propionate có thể điều chế từ benzyl alcohol và propionic acid.

c)

Số liên kết π\pi trong phân tử benzyl propionate là 44 .

d)

Khối lượng phân tử của benzyl propionate là 160160 gam/mol.

54.

Hai hợp chất XX , YY (cùng có công thức phân tử C4H6O2\mathrm{C_4H_6O_2} ) thoả mãn các phương trình: X+NaOH⇌Z (C2H3O2Na)+TX + \mathrm{NaOH} \rightleftharpoons Z\,(\mathrm{C_2H_3O_2Na}) + T ; Y+NaOH⇌Z (C2H3O2Na)+VY + \mathrm{NaOH} \rightleftharpoons Z\,(\mathrm{C_2H_3O_2Na}) + V . Chọn các phát biểu đúng.

a)

ZZ là sodium acetate.

b)

TT là ethyl alcohol, VV là vinyl alcohol.

c)

XX là ethyl acetate, YY là vinyl acetate.

d)

Từ YY có thể điều chế trực tiếp ra XX .

e)

Khối lượng phân tử của XX bằng khối lượng phân tử của YY .

55.

Cho các nhận định sau về chất béo. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.

b)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.

c)

Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thường ở trạng thái rắn (mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu).

d)

Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở trạng thái lỏng (dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ).

56.

Cho biết: 1 mol chất béo XX tác dụng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} dư thu được 11 mol glycerol, 22 mol sodium palmitate và 11 mol sodium stearate. Chọn các phát biểu đúng về XX .

a)

Khối lượng phân tử của XX là 834834 gam.

b)

XX không tác dụng với nước bromine.

c)

Số công thức cấu tạo phù hợp của XX là 22 .

d)

Ở điều kiện thường, XX ở trạng thái lỏng.

57.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt; trong cơ thể thuỷ phân tạo salicylic acid. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Aspirin có khối lượng phân tử là 148148 gam.

b)

Salicylic acid có khối lượng phân tử là 138138 gam.

c)

Aspirin tác dụng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} theo tỉ lệ mol 1:21:2 .

d)

Salicylic acid tác dụng với dung dịch Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} theo tỉ lệ mol 1:11:1 .

58.

Phương pháp thủ công điều chế xà phòng quy mô nhỏ: đun dầu hoặc mỡ với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} dư, khuấy đều; sau khi đun và để nguội, cho thêm một lượng dung dịch muối ăn vào sẽ thấy khối xà phòng rắn nổi lên. Chọn các phát biểu đúng về quá trình này.

a)

Muối ăn có tính sát trùng nên cho vào nhằm tạo xà phòng diệt khuẩn.

b)

Muối ăn làm tăng tỉ khối dung dịch; xà phòng không tan trong dung dịch muối ăn nên nổi lên trên.

c)

Đun nóng và khuấy đều giúp phản ứng xà phòng hoá xảy ra nhanh và dễ hơn.

d)

Sản phẩm thu được gồm glycerol và muối Na\mathrm{Na} , K\mathrm{K} của acid béo.

59.

Cho dãy các chất: (1) CH3OOC–CH2–COOC6H5; (2) CH3COOCH2C6H5; (3) (C17H35COO)3C3H5; (4) (CH3COO)2C2H4; (5) CH3COOCH(CH3)COOH; (6) HCOOC2H5. Với gốc C6H5 là gốc phenyl. Có bao nhiêu chất trong dãy trên có thể phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol tối đa 1:2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Triolein \[(C17H33COO)3C3H5\] là chất béo tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường. Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết \u03c0?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Ester X no, đơn chức, mạch hở có 48,648%48{,}648\% carbon theo khối lượng. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester ứng với công thức phân tử của X?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Thủy phân hoàn toàn 0,100{,}10 mol methyl acetate (CH3COOCH3) bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được muối natri acetate. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

a)

7,4 gam

b)

8,2 gam

c)

6,0 gam

d)

9,0 gam

63.

Cho các chất: CH3[CH2]11COONa; CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]16COOK; CH3[CH2]11C6H4SO3Na. Có bao nhiêu chất trong dãy trên là xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Chỉ số axit của chất béo là số miligam KOH dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo. Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần dùng hết 17,92 gam KOH. Khối lượng muối (xà phòng) thu được là bao nhiêu gam (lấy số nguyên gần nhất)?

a)

96 gam

b)

102 gam

c)

108 gam

d)

112 gam

65.

Để phản ứng vừa đủ với 0,150{,}15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5 M0{,}5\,\text{M} . Giá trị của V bằng bao nhiêu?

a)

0,15 L

b)

0,30 L

c)

0,45 L

d)

0,60 L

66.

X là một ester hai chức có tỉ khối hơi so với H2\mathrm{H_2} bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3\mathrm{AgNO_3} trong NH3\mathrm{NH_3} thu tối đa 4 mol Ag. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Một loại mỡ chứa 20% tristearin, 50% triolein, 30% tripalmitin. Tính khối lượng xà phòng điều chế được từ 400 kg loại mỡ này.

a)

392 kg

b)

405 kg

c)

413 kg

d)

420 kg

68.

Cho 0,100{,}10 mol glycerol phản ứng với 0,150{,}15 mol acrylic acid có H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc; hiệu suất tạo trieste là 60%. Khối lượng trieste X thu được bằng bao nhiêu gam?

a)

6,35 gam

b)

7,62 gam

c)

8,40 gam

d)

9,15 gam

69.

Ester thơm X có công thức phân tử C6H8O2\mathrm{C_6H_8O_2} và có khả năng tráng bạc. Cho 16,32 gam X tác dụng hoàn toàn với 150 mL dung dịch NaOH 1 M thì NaOH còn dư. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cho 0,100{,}10 mol ester đơn chức X phản ứng với 0,300{,}30 mol NaOH, thu được dung dịch B chứa 2 muối. Cô cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 42,7 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} dư, thu được 245 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 118,3 gam. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

18,5 gam

b)

22,4 gam

c)

24,0 gam

d)

26,8 gam

71.

Cho các chất: C6H5OH (phenol), C6H5–CH2–OH, CH3COOCH3, HCOO–C6H5, C6H5–COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy trên phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Cho dãy các hợp chất tự nhiên và tổng hợp: C15H31COONa; C17H35COOK; nước bồ kết; chất giặt tổng hợp CH3(CH2)11C6H4SO3Na; C17H35COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy trên có khả năng giặt rửa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Cho các phát biểu: (a) Một số este có mùi thơm, không độc như benzyl formate, ethyl formate,… được dùng làm chất tạo hương trong công nghệ thực phẩm. (b) Chất béo là trieste của glycerol và carboxylic acid. (c) Tripanmitin và triolein đều tồn tại ở trạng thái rắn ở điều kiện thường. (d) Dầu mỡ để lâu bị ôi do liên kết đôi C=C\mathrm{C=C} trong dầu mỡ bị oxi hóa chậm bởi O2\mathrm{O_2} trong không khí. (e) Các phân tử este ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Để tác dụng hết với aa mol triolein cần tối đa 0,600{,}60 mol Br2\mathrm{Br_2} trong dung dịch. Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

a)

0,12

b)

0,15

c)

0,30

d)

0,20

75.

Salicylic acid (2-hydroxybenzoic acid) phản ứng với acetic anhydride tạo acid acetylsalicylic (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam acid acetylsalicylic cần V lít dung dịch KOH\mathrm{KOH} 1 M. Giá trị của V bằng bao nhiêu?

a)

0,36 L

b)

0,54 L

c)

0,72 L

d)

0,90 L

76.

Cho sơ đồ phản ứng: X →( ++ H2O, H+, t°)→ Y; Y →(H2SO4 đặc, t°)→ Z; Z →(men giấm)→ T; Z →(+ HCOOH, H2SO4 đặc, t°)→ W. Biết X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chỉ chứa một loại nhóm chức. Tổng phân tử khối của T và W bằng bao nhiêu?

a)

218

b)

256

c)

274

d)

292

77.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho, quả xoài, quả vải,… Công thức phân tử của glucose là gì?

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

(C6H10O5)n(C_{6}H_{10}O_{5})_n

c)

C2H4O2C_{2}H_{4}O_{2}

d)

C6H12O6C_{6}H_{12}O_{6}

78.

Chọn công thức cấu tạo dạng mạch vòng của α‑fructose.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

79.

Thủy phân một phân tử saccharose thu được hai phân tử nào?

a)

α‑glucose và α‑fructose

b)

β‑glucose và β‑fructose

c)

α‑glucose và β‑fructose

d)

glucose và fructose

80.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2OCu_2O khi tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 , đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều tồn tại ở cả dạng mạch vòng và mạch hở.

81.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Fructose

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Amylopectin

82.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Có thể phân biệt maltose và saccharose bằng dung dịch [Ag(NH3)2]OH[Ag(NH_3)_2]OH khi đun nóng.

b)

Tinh bột dễ tan trong nước lạnh.

c)

Cellulose tan được trong dung dịch nước Svayde.

d)

Dung dịch glucose hòa tan được Cu(OH)2Cu(OH)_2 tạo dung dịch xanh lam ở nhiệt độ thường.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi mắt xích trong phân tử tinh bột là một gốc α‑glucose.

b)

Mỗi mắt xích trong phân tử cellulose là một gốc β‑glucose.

c)

Công thức của cellulose còn được biểu diễn là [C6H7O2(OH)3]n[C_6H_7O_2(OH)_3]_n .

d)

Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.

84.

Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam theo phản ứng nào?

a)

2C6H12O6+Cu(OH)2→(C6H11O6)2Cu+2H2O2C_6H_{12}O_6 + Cu(OH)_2 \rightarrow (C_6H_{11}O_6)_2Cu + 2H_2O

b)

CH2OH−[CHOH]4−CHO+2Cu(OH)2+NaOH→t∘CH2OH−[CHOH]4−COONa+Cu2O+3H2OCH_2OH{-}[CHOH]_4{-}CHO + 2Cu(OH)_2 + NaOH \xrightarrow{t^\circ} CH_2OH{-}[CHOH]_4{-}COONa + Cu_2O + 3H_2O

c)

CH2OH−[CHOH]4−CHO+2[Ag(NH3)2]OH→t∘CH2OH−[CHOH]4−COONH4+2Ag+3NH3+H2OCH_2OH{-}[CHOH]_4{-}CHO + 2[Ag(NH_3)_2]OH \xrightarrow{t^\circ} CH_2OH{-}[CHOH]_4{-}COONH_4 + 2Ag + 3NH_3 + H_2O

d)

CH2OH−[CHOH]4−CHO+Br2+H2O→t∘CH2OH−[CHOH]4−COOH+2HBrCH_2OH{-}[CHOH]_4{-}CHO + Br_2 + H_2O \xrightarrow{t^\circ} CH_2OH{-}[CHOH]_4{-}COOH + 2HBr

85.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung năng lượng. Chất thường được truyền có tên là gì?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Saccharose

86.

Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt và củ cải đường?

a)

Fructose

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Saccharose

87.

Để chứng minh dung dịch glucose có tính chất của aldehyde, người ta không sử dụng thí nghiệm với chất nào?

a)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong NaOHNaOH , đun nóng

b)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ thường

c)

Thuốc thử Tollens

d)

Dung dịch Br2Br_2

88.

Chất nào sau đây không phải là đồng phân của α‑glucose?

a)

β‑glucose

b)

α‑fructose

c)

β‑fructose

d)

Amylose

89.

Tinh bột thuộc loại nào trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật?

a)

Polysaccharide

b)

Disaccharide

c)

Lipid

d)

Monosaccharide

90.

Tổng hệ số các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng lên men glucose thành ethyl alcohol bằng men là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Ứng dụng nào sau đây của hợp chất carbohydrate là chưa đúng?

a)

Đường maltose là một trong các nguyên liệu để sản xuất bia.

b)

Glucose có nhiều trong quả nho chín được dùng để sản xuất rượu vang.

c)

Cellulose được dùng để điều chế thuốc súng không khói.

d)

Saccharose được dùng để làm lương thực thực phẩm hằng ngày.

92.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong mật ong; (3) không tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là gì?

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

cellulose

93.

Liên kết α‑1,2‑glycoside xuất hiện trong phân tử hợp chất nào?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Saccharose

94.

Cho các phát biểu: (a) Hợp chất carbohydrate thường có dạng tổng quát Cn(H2O)mC_n(H_2O)_m . (b) Nhỏ vài giọt dung dịch Iod vào 1 lát chuối xanh thì thấy xuất hiện màu xanh tím. (c) Nhóm −OH hemiacetal trong phân tử glucose có phản ứng với CH3OHCH_3OH với xúc tác HClHCl . (d) Lên men rượu cho nhờn thu được ethanol. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

95.

Carbohydrate là gì?

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)mC_n(H_2O)_m .

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)mC_n(H_2O)_m .

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)nC_n(H_2O)_n .

96.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại nào?

a)

monosaccharide

b)

glucide

c)

polysaccharide

d)

carbohydrate

97.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Methyl acetate và propionic acid

b)

Tinh bột và cellulose

c)

Fructose và glucose

d)

Methyl formate và acetic acid

98.

Xét công thức cấu tạo mạch hở của hai carbohydrate sau: CH2OH−CHOH−CHOH−CHOH−CH=OCH_2OH{-}CHOH{-}CHOH{-}CHOH{-}CH{=}O ; CH2OH−CHOH−CHOH−CHOH−CO−CH2OHCH_2OH{-}CHOH{-}CHOH{-}CHOH{-}CO{-}CH_2OH . Hai carbohydrate trên không chứa loại nhóm chức nào?

a)

alcohol

b)

carboxylic acid

c)

aldehyde

d)

ketone

99.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là gì?

a)

$CH_2OH[CHOH]_4CHO

b)

$CH_2OH[CHOH]_3COCH_2OH

c)

$[C_6H_7O_2(OH)_3]_n

d)

$CH_2OH[CHOH]_4CH_2OH

100.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về dung dịch glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong môi trường base.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2OCu_2O khi tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 , đun nóng trong môi trường base.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

101.

Hai gốc glucose trong phân tử maltose liên kết với nhau bởi liên kết nào?

a)

α‑1,4‑glycoside

b)

α‑1,2‑glycoside

c)

α‑1,6‑glycoside

d)

β‑1,2‑glycoside

102.

Chọn công thức cấu tạo của saccharose.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

103.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo màu xanh tím với dung dịch iodine. Polymer X là gì?

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

glycogen

104.

Các gốc α‑glucose trong phân tử tinh bột tạo dạng mạch amylopectin phần nhánh, xoắn. Phần phân nhánh liên kết với nhau bởi liên kết nào?

a)

α‑1,4‑glycoside

b)

α‑1,3‑glycoside

c)

α‑1,6‑glycoside

d)

β‑1,2‑glycoside

105.

Chọn công thức cấu dạng amylopectin của tinh bột.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

106.

Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam qua phản ứng nào sau đây?

a)

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

b)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH ←→ CH2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O + 3H2O

c)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH ←→ CH2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O

d)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O ←→ CH2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr

107.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucose và cellulose

b)

saccharose và tinh bột

c)

fructose và glucose

d)

glucose và saccharose

108.

Nhóm mà tất cả các chất đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường, cho dung dịch xanh lam là

a)

glycerol, glucose, acetic aldehyde, ethylene glycol

b)

glycerol, glucose, fructose, saccharose

c)

acetylene, glucose, fructose, ethylene glycol

d)

saccharose, glucose, acetic aldehyde, ethylene glycol

109.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → acetic acid. X và Y lần lượt là

a)

ethyl alcohol, acetic aldehyde

b)

saccharose, glucose

c)

glucose, ethyl acetate

d)

glucose, ethyl alcohol

110.

Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng tẩy sợi vải. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc (silver) bám lên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

111.

Cho các phát biểu sau về tính chất hoá học của glucose và fructose: (a) Cả glucose và fructose đều có phản ứng thuỷ phân. (b) Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hở (ít) và mạch vòng (chủ yếu). (c) Glucose, fructose đều tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH− khi đun nóng. (d) Glucose và fructose đều làm mất màu nước bromine. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

1

d)

2

112.

Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là 16,8 kg quả nho (chứa 15% glucose về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8°. Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của V là

a)

10,5

b)

11,6

c)

7,0

d)

3,5

113.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

cellulose

b)

glycerol

c)

chất béo

d)

poly(vinyl chloride)

114.

Dưới tác dụng của các xúc tác enzym glucose lên men rượu tạo thành khí carbon dioxide và

a)

ethanol

b)

acetic acid

c)

lactic acid

d)

ethanol

115.

Fructose không thuộc loại

a)

hợp chất hữu cơ tạp chức

b)

carbohydrate

c)

monosaccharide

d)

disaccharide

116.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose

b)

maltose

c)

cellulose

d)

fructose

117.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucose?

a)

Chất rắn, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

b)

Nhóm –OH ở vị trí số 2 trong glucose dạng mạch vòng gọi là –OH hemiacetal.

c)

Trong y học được dùng để trị chứng hạ đường huyết.

d)

Có trong nhiều loại trái cây chín ngọt.

118.

Hình vẽ dưới đây là của hợp chất nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

119.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là carbohydrate.

b)

Carbohydrate được chia làm 2 loại là disaccharide và polysaccharide.

c)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

Phân tử các carbohydrate đều có ít nhất 5 nguyên tử carbon.

120.

Dãy gồm các chất đều cho phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid là

a)

tinh bột, cellulose, saccharose

b)

tinh bột, cellulose, glucose

c)

tinh bột, cellulose, fructose

d)

tinh bột, saccharose, fructose

121.

Trong dung dịch nước, fructose chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

mạch hở

b)

vòng 4 cạnh

c)

vòng 5 cạnh

d)

vòng 6 cạnh

122.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

5

c)

12

d)

11

123.

Chất rắn X nhìn sợi, màu trắng, không tan trong nước và các dung môi thông thường. Cho X tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng thu được chất Y cháy nhanh không khói, không tan được trong dung dịch. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và cellulose triaxetate

b)

cellulose và cellulose trinitrate

c)

cellulose và cellulose triaxetate

d)

tinh bột và cellulose trinitrate

124.

Phản ứng hoá học sau của quá trình nào? 6nCO2 + 5nH2O —(ánh sáng, chlorophyll)→ (C6H10O5)n + 6nO2

a)

quá trình oxi hoá

b)

quá trình hô hấp

c)

quá trình khử

d)

quá trình quang hợp

125.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Saccharose có tính chất của nhóm aldehyde.

b)

Glucose bị khử bởi thuốc thử Tollens trong điều kiện đun nóng nhẹ.

c)

Phân tử saccharose được tạo bởi một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose, liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

d)

Amylopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.

126.

Cho các chất sau: saccharose, glucose, fructose. Tính chất hóa học nào sau đây là tính chất chung của 3 chất trên?

a)

Tính chất của polyalcohol

b)

Tính chất của aldehyde

c)

Tính chất của nhóm hemiacetal

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid

127.

Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau: (1) Thuộc loại polysaccharide. (2) Có nhiều trong cây mía, thốt nốt... (3) Gồm 2 loại là amylose và amylopectin. (4) Được sử dụng nhiều trong công nghiệp chế biến thực phẩm. (5) Có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Những tính chất nào đúng?

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(2), (4), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (5)

128.

Cellulose có cấu trúc mạch không phân nhánh, mỗi mắt xích C6H10O5\mathrm{C_6H_{10}O_5} có 3 nhóm OH\mathrm{OH} , nên có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3(OH)2]n

129.

Hóa chất nào sau có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch I2

c)

Dung dịch phenolphthalein

d)

Nước Schweizer

130.

Tiến hành thí nghiệm với dung dịch fructose nồng độ 2%. Thí nghiệm 1: Cho dung dịch fructose tác dụng với thuốc thử Tollens dung nóng nhẹ. Thí nghiệm 2: Nhỏ dung dịch I2/NaOH vào dung dịch fructose. Chọn tất cả nhận định đúng về hiện tượng và kết luận: a. Ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa sáng bạc. b. Ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu vàng. c. Thí nghiệm 1 chứng minh fructose có tính khử. d. Thí nghiệm 2 chứng tỏ fructose có gốc –CH3 liên kết trực tiếp với nhóm carbonyl.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

131.

Cho các nhận định về hợp chất carbohydrate: a. Fructose không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. b. Khử glucose hay fructose bằng LiAlH4\mathrm{LiAlH_4} thu được cùng 1 sản phẩm. c. Thủy phân hoàn toàn cellulose trong dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đun nóng thu được fructose. d. Tinh bột hòa tan tốt trong nước và ethanol. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

132.

Hiện nay phương pháp nấu rượu truyền thống bằng cách lên men tinh bột vẫn được nhiều người dân sử dụng. Tinh bột sau khi thủy phân, lên men thu được chứng cất để thu lấy ethanol. Trong quá trình chưng cất, dung dịch ban đầu thu được có vị rất nồng, sau đó nhạt dần và cuối cùng có vị chua. Để rượu ngon, khi chưng cất người ta thường bỏ đi khoảng 100–200 mL chất lỏng chảy ra đầu tiên. Chọn tất cả nhận định đúng về quá trình chưng cất rượu nêu trên: a. Hỗn hợp đem chưng cất có C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} , H2O\mathrm{H_2O} , CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} . b. Nhiệt độ sôi lấy theo thứ tự tăng dần như sau C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} , CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} , H2O\mathrm{H_2O} . c. Bỏ đi khoảng 100–200 mL chất lỏng chảy ra đầu tiên là để loại bỏ chất độc như CH3OH\mathrm{CH_3OH} , CH3CHO\mathrm{CH_3CHO} . d. Có tối thiểu 4 phản ứng hóa học học xảy ra trong quá trình trên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

133.

Đường huyết ổn định giúp cơ thể khỏe mạnh; nếu tăng đường huyết có nguy cơ bị tiểu đường, còn hạ đường huyết gây hoa mắt, chóng mặt, tim đập nhanh. Trong y học, dung dịch glucose 5% (G‑5) là dịch truyền tĩnh mạch cho những bệnh nhân thiếu nước và năng lượng theo chỉ định của bác sĩ. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Đường huyết là đường glucose. b. Trong y học, dung dịch glucose 5% (G‑5) là dịch truyền tĩnh mạch. c. Khi hạ đường huyết nên uống nước đường glucose ấm. d. Insulin là hormone giúp duy trì ổn định đường huyết trong máu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

134.

Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của saccharose: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, sau đó thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} 5%, lắc đều. Bước 2: Cho khoảng 3 mL dung dịch saccharose 5% vào ống nghiệm, lắc đều. Chọn tất cả nhận định đúng về hiện tượng: a. Sau bước 1 thu được kết tủa có màu xanh. b. Sau bước 2 kết tủa hòa tan, cho dung dịch có màu xanh lam. c. Khi thay CuSO4\mathrm{CuSO_4} bằng dung dịch FeSO4\mathrm{FeSO_4} thì hiện tượng xảy ra là tương tự. d. Tiến hành đun nóng sau bước 2, thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

135.

Cho các chất: glucose, fructose, saccharose, maltose. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Cả 4 chất đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước. b. Có 2 cặp chất có cùng công thức phân tử. c. Có 3 chất có thể bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens. d. Có 2 chất có nhóm −OH\mathrm{-OH} hemiacetal.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

136.

Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa trên tính chất vật lí của carbohydrate. b. Monosaccharide là những carbohydrate không bị thủy phân, như glucose, fructose. c. Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành ba phân tử monosaccharide như saccharose, maltose. d. Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide như tinh bột, cellulose.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

137.

Cùng với chất béo và protein, carbohydrate là một trong ba nguồn cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức. b. Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. c. Carbohydrate thường có công thức chung là Cn(H2O)m\mathrm{C_n(H_2O)_m} . d. Một số carbohydrate thường gặp như glucose, tripalmitin, saccharose, tinh bột, …

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

138.

Xét các phát biểu về glucose và fructose. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Glucose và fructose đều có công thức cấu tạo là C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6} . b. Phân tử glucose và fructose đều chứa nhóm chức hydroxyl và nhóm chức carbonyl. c. Ở dạng mạch hở, trong phân tử glucose có nhóm chức ketone, còn trong phân tử fructose có nhóm chức aldehyde. d. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng dung dịch brom.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

139.

Xét tính chất hóa học của saccharose. Chọn tất cả nhận định đúng: a. Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu đặc trưng. b. Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme. c. Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được các phân tử glucose. d. Saccharose không có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

140.

Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể diễn ra theo nhiều giai đoạn. Khẳng định sau đúng hay sai: Khi con người sử dụng thức ăn có tinh bột, enzyme trong nước bọt sẽ thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Cho dãy chất: cellulose, amylopectin, amylose, glucose, fructose, maltose. Hỏi có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường acid loãng, nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Cho dãy chất: glycerol, ethylene glycol, glucose, maltose, acetic acid, acetic aldehyde. Hỏi có bao nhiêu chất mà dung dịch hòa tan được Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 ở nhiệt độ thường?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

143.

Cho 20 mL dung dịch glucose nồng độ xx M tráng bạc hoàn toàn thu được 10,810{,}8 gam Ag. Giá trị của xx là bao nhiêu?

a)

1{,}0

b)

1{,}5

c)

2{,}0

d)

2{,}5

144.

Để sản xuất 1 tấn cellulose trinitrate (thuốc nổ) cần bao nhiêu tấn gỗ chứa 50% cellulose, biết hiệu suất phản ứng đạt 80% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)?

a)

1{,}00

b)

1{,}20

c)

1{,}36

d)

1{,}60

145.

Phản ứng quang hợp tạo ra glucose cần cung cấp năng lượng: 6 CO2+6 H2O+673 kcal→diệp lụcaˊnh saˊngC6H12O6+6 O26\,\text{CO}_2 + 6\,\text{H}_2\text{O} + 673\,\text{kcal} \xrightarrow[\text{diệp lục}]{\text{ánh sáng}} \text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\,\text{O}_2 . Một cây xanh có tổng diện tích lá 100 dm2100\,\text{dm}^2 , mỗi dm2\text{dm}^2 nhận được 30003000 cal năng lượng mặt trời trong 1 giờ và chỉ có 10% năng lượng này tham gia phản ứng tổng hợp glucose. Trong 10 giờ, khối lượng glucose tạo thành là bao nhiêu?

a)

60{,}0 g

b)

72{,}5 g

c)

80{,}2 g

d)

90{,}0 g

146.

Tiến hành các thí nghiệm sau với glucose: (1) Tác dụng với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư (trong dung dịch NH3\text{NH}_3 , đun nóng); (2) Cho vào ống nghiệm có chứa kết tủa Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường; (3) Tác dụng với dung dịch brom; (4) Cho vào ống nghiệm có chứa kết tủa Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 trong môi trường kiềm, đun nóng. Những thí nghiệm nào là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

147.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Hỏi có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

148.

Cho các tính chất sau đối với dung dịch carbohydrate: (1) Tác dụng với nước brom; (2) Có phản ứng với thuốc thử Tollens; (3) Hòa tan Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 thành dung dịch xanh lam; (4) Tác dụng với H2\text{H}_2 (xúc tác Ni, đun nóng). Số tính chất đúng đồng thời với dung dịch glucose và dung dịch fructose là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

149.

Phản ứng tổng hợp glucose của cây xanh cần năng lượng 2813 kJ2813\,\text{kJ} cho mỗi mol glucose. Một tán lá xanh nhận trung bình 2,09 J2{,}09\,\text{J} năng lượng mặt trời mỗi cm 2^2 trong 1 phút, nhưng chỉ 10% năng lượng này tham gia tổng hợp glucose. Trong một ngày nắng (6h00–17h00), với diện tích lá xanh là 1 m21\,\text{m}^2 , khối lượng glucose tổng hợp được là bao nhiêu?

a)

75{,}0 g

b)

82{,}0 g

c)

88{,}3 g

d)

95{,}0 g

150.

Một chai 500 mL dung dịch glucose 5% (khối lượng riêng 1{,}02 g/mL) phổ biến dùng hồi phục năng lượng cho cơ thể. Biết 11 mol glucose khi đưa vào cơ thể cung cấp 3060 kJ3060\,\text{kJ} năng lượng. Người bệnh cần tổng cộng 1300 kJ1300\,\text{kJ} . Cần bao nhiêu chai dung dịch glucose 5% để cung cấp đủ năng lượng?

a)

2 chai

b)

3 chai

c)

4 chai

d)

5 chai