wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTER-LIPID

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5

2.

Ester no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát dạng

a)

CnH2nO2 (n≥2).

b)

CnH2n-2O2 (n≥2).

c)

CnH2n+2O2 (n≥2).

d)

CnH2nO (n≥2).

3.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1)HCOOC2H5;

(2)CH3COOCH3;

(3)CH3COOH;

(4)CH3CH2COOCH3;

(5)HCOOCH2CH2OH;

(6)C2H5OOCCH(CH3)COOCH3;

(7)CH3OOC-COOC2H5.

Những chất thuộc loại ester là

a)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(6),(7)

d)

(1),(3),(5),(6),(7)

4.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

5.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

6.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

7.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo, ester này công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

8.

Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải, ester này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

9.

Vinyl acetate monomer (VAM) là thành phần chính trong việc sản xuất poly vinyl acetate được sử dụng trong sản xuất các loại keo dán, sơn, màng bọc gỗ và các sản phẩm khác liên quan đến bám dính. VAM có công thức là cấu tạo thu gọn là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

10.

HCOOCH3 được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose và cellulose acetate, một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông hơi. Tên gọi của HCOOCH3

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl formate

d)

methyl acetate

11.

Ethyl acetate được viết tắt là EtOAc, được sản xuất ở quy mô khá lớn để làm dung môi, là một loại hoá chất được sử dụng rất nhiều trong nước hoa, trong các loại sơn móng tay, hóa chất này rất phổ biến trong đời sống sinh hoạt hằng ngày. Ethyl acetate có công thức thu gọn nào sau đây?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH2CH2CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH=CH2

12.

Hợp chất  X có công thức cấu tạo: CH3OCOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

13.

Công thức tổng quát của ester mạch (hở) được tạo thành từ acid no, đơn chức và alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2n-1COOCmH2m+1

b)

CnH2n-1COOCmH2m-1

c)

CnH2n+1COOCmH2m-1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

14.

Công thức tổng quát của ester mạch (hở) được tạo thành từ acid không no có 1 nối đôi, đơn chức và alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2n-1COOCmH2m+1

b)

CnH2n-1COOCmH2m-1

c)

CnH2n+1COOCmH2m-1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

15.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 là một chất lỏng trong suốt với mùi trái cây và mùi thơm của rum.Tên gọi của X là

a)

propyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

16.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

17.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HOOCCH3.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3CHO.

18.

Công thức của ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

19.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

Xà phòng hóa

b)

ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

20.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:

a)

C2H5ONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

HCOONa.

21.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:

a)

C2H5ONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

HCOONa

22.

Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

23.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

24.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

25.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

26.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

27.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

28.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

29.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

30.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (poly(methyl methacrylate)) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

31.

Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONa và CH3OH

32.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

33.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOH

34.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là

a)

HCOOH và NaOH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5NH2.

d)

CH3COONa và CH3OH.

35.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

36.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

37.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethylene glycol.

b)

glycerol.

c)

ethanol.

d)

phenol.

38.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35 COOH.

39.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6.

b)

2

c)

3.

d)

4.

40.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

41.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Cellulose.

b)

Stearic acid.

c)

Glycerol.

d)

Tristearin.

42.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

43.

Công thức của stearic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

HCOOH.

44.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

45.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

46.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

47.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

formic acid.

b)

oleic acid.

c)

acrylic acid.

d)

Acetic acid.

48.

Chất không phải acid béo là

a)

acetic acid.

b)

palmitic acid.

c)

stearic acid.

d)

oleic acid.

49.

Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo:

a)

C3H5(COOC17H35)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OCOC4H9)3

d)

C3H5(OCOC17H33)3

50.

Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2

d)

(C17H35COO)3C3H5

51.

Chất nào dưới đây thuộc loại là chất béo?

a)

dầu bôi trơn.

b)

tinh dầu quế.

c)

dầu mỏ.

d)

dầu ăn.

52.

Thành phần nguyên tố có trong chất béo là

a)

C, H.

b)

C, H, N

c)

C, H, N, O.

d)

C, H, O.

53.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu vừng (mè).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu mỏ.

54.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu vừng (mè).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu luyn.

55.

Công thức tổng quát của chất béo tạo nên từ một loại acid béo là

a)

(RCOO)3C3H5.

b)

RCOOH.

c)

RCOOK.

d)

(RCOO)2C2H4.

56.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

36.

b)

31.

c)

35.

d)

34.

57.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

16.

58.

Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:

a)

16.

b)

15.

c)

18.

d)

19.

59.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

a)

33.

b)

36.

c)

34.

d)

31.

60.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

61.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm lạnh

b)

Xà phòng hóa.

c)

Hydrogen hóa (có xúc tác Ni)

d)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

62.

Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy thì là cách nào sau đây?

a)

Hòa vào nước, chất nào nhẹ nổi lên là dầu thực vật.

b)

Chất nào không hòa tan trong nước là dầu thực vật.

c)

Chất nào hòa tan trong nước là dầu thực vật.

d)

Đun với NaOH có dư, để nguội cho tác dụng với Cu(OH)2 chất nào cho dung dịch xanh thẫm trong suốt là dầu thực vật.

63.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

64.

Chất nào sau đây không  tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to).

a)

tripalmitin

b)

Vinyl acetate

c)

Triolein

d)

Glucose

65.

Thuỷ phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

66.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa

b)

HCOONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H35COONa

67.

Thuỷ phân tripalmitin(C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

a)

C17H35COONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

C15H31COONa

68.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol

b)

Ethylen glicol

c)

Methanol

d)

Ethanol

69.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

70.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

71.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol

b)

xà phòng và glycerol

c)

glucose và ethyl alcohol

d)

xà phòng và ethyl alcohol

72.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glycerol?

a)

Glycine

b)

Tristearin

c)

Methyl acetate

d)

Glucose

73.

Các nguồn chất béo có trong đâu?

a)

Quả nho

b)

Chanh

c)

Mỡ động vật

d)

Dầu chuối

74.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

sodium

b)

potassium

c)

calcium

d)

sodium hoặc potassium

75.

Khoảng giá trị pH phù hợp để đánh giá xà phòng thành phẩm là

a)

5 - 7

b)

8 - 10

c)

11 - 13

d)

3 - 5

76.

Khi gia nhiệt, khoảng nhiệt độ phù hợp trong suốt quá trình khuấy để điều chế xà phòng là

a)

85 – 90oC.

b)

75 – 80oC.

c)

70 – 75oC.

d)

80 – 85oC.

77.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu để sản xuất xà phòng?

a)

dầu thực vật.

b)

mỡ động vật.

c)

dung dịch HCl.

d)

chất phụ gia.

78.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

làm nhiên liệu.

b)

tẩy rửa.

c)

làm đẹp.

d)

chất phụ gia.

79.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thủy phân sucrose.

b)

Thủy phân mỡ trong base.

c)

Phản ứng của acid với kim loại.

d)

Đề hydrogen hóa mỡ tự nhiên.

80.

Chất nào sau đây không là xà phòng?

a)

Nước javel

b)

C17H33COONa.

c)

C15H31COOK.

d)

C17H35COONa.

81.

Đâu không phải là lợi ích mang lại từ việc chuyển hóa chất béo thành xà phòng?

a)

Dưỡng ẩm da an toàn.

b)

Trị liệu.

c)

Quy trình sản xuất nghiêm ngặc.

d)

Thân thiện với môi trường.

82.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng?

a)

Phản ứng ester hoá.

b)

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid.

c)

Phản ứng cộng hydrogen.

d)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base.

83.

Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do

a)

vải chỉ được sạch bằng xà phòng.

b)

xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng.

c)

xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên da, vải.

d)

Tất cả đều đúng.

84.

Hỗn hợp các muối sodium của acid béo sinh ra ở trạng thái keo. Để tách muối này ra khỏi hỗn hợp, người ta thêm chất gì vào hỗn hợp?

a)

tinh bột.

b)

muối ăn.

c)

nước.

d)

acid.

85.

Chỉ số xà phòng hóa là

a)

chỉ số acid của chất béo.

b)

số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo

c)

số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.

d)

tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng acid béo tự do và xà phòng hóa hết lượng ester trong 1 gam chất béo.

86.

Đâu không phải là tiêu chí quan trọng để đánh giá sản phẩm bánh xà phòng?

a)

Nguồn gốc nguyên liệu.

b)

Màu sắc và mùi của bánh xà phòng.

c)

Giá trị pH.

d)

Kết cấu bá

87.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

88.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch base

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia.

89.

Trong quá trình điều chế xà phòng, nguyên liệu có thể thay thế mỡ động vật bằng hóa chất nào sau đây?

a)

tinh dầu chanh sả.

b)

dầu ăn.

c)

dầu bôi trơn.

d)

dầu mỏ.

90.

Vì sao dung dịch xà phòng có thể loại bỏ các vết bẩn do dầu mỡ gây ra mà nước thì không thể?

a)

dung dịch xà phòng có sức căng bề mặt nhỏ hơn nước.

b)

dung dịch xà phòng có sức căng bề mặt lớn hơn nước.

c)

dung dịch xà phòng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước.

d)

dung dịch xà phòng có khối lượng riêng lớn hơn nước.

91.

Dung dịch xà phòng có môi trường

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

không xác định.

92.

Xà phòng là

a)

muối sodium hoặc potassium của các acid béo.

b)

muối calcium của các acid béo.

c)

muối magnesium của các acid béo.

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

ester hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa.

d)

hydrate hóa.

94.

Sản phẩm phụ của phản ứng xà phòng hóa là

a)

ethylen glicol.

b)

ethanol.

c)

methanol.

d)

glycerol.

95.

Chất nào dưới đây không phải là một nguyên liệu để điều chế xà phòng?

a)

mỡ động vật.

b)

hydrocarbon trong dầu mỏ.

c)

sodium chloride.

d)

dầu thực vật.

96.

Có thể dùng base nào khác thay thế cho sodium hydroxide trong phản ứng điều chế xà phòng?

a)

calcium hydroxide.

b)

potassium hydroxide.

c)

magnesium hydroxide.

d)

Không thể dùng base khác thay thế cho sodium hydroxide.

97.

Khi sử dụng NaOH viên cần cẩn thận vì

a)

NaOH có tính ăn mòn.

b)

NaOH hoạt động hóa học mạnh.

c)

NaOH phản ứng với nước trong không khí ẩm mạnh và tỏa nhiệt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

98.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

a)

Glucose.

b)

methyl acetate

c)

Triolein.

d)

Saccharose

99.

Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3(CH2)14COONa.

c)

CH3(CH2)12COOCH3.

d)

CH3(CH2)5O(CH2)5CH3.

100.

Nguyên liệu nào sao đây là nguyên liệu vô cơ chủ yếu trong phản ứng xà phòng hoá

a)

Calcium hydroxide Ca(OH)2 .

b)

Sodium hydroxide NaOH.

c)

Barium hydroxide Ba(OH)2.

d)

iron (III) hydroxide Fe(OH)3.

101.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

5.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

102.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

103.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

104.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

105.

Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng phản ứng tráng bạc. Số ester thỏa mãn tính chất trên là

a)

4.

b)

3.

c)

2

d)

5

106.

Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (1), (4).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(3), (1), (2), (4).

107.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2).

b)

(1)>(2)>(3)>(4).

c)

(1)>(3)>(2)>(4).

d)

(2)>(3)>(1)>(4).

108.

Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

a)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

109.

Đun nóng hỗn hợp gồm glycerol cùng acetic acid và propionic acid, (xúc tác H2SO4 đặc) thì số triester tối đa thu được là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

110.

Ester mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 . Tên gọi của là

a)

vinyl acetate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

vinyl formate

111.

Ester có công thức phân tử là C2H4O2 được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?

a)

Propionic acid

b)

Acetic acid

c)

Formic acid

d)

Oxalic acid

112.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

113.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2.Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

114.

Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

a)

alcohol no đa chức

b)

acid no đơn chức

c)

ester no đơn chức

d)

acid không no đơn chức

115.

Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và alcohol. Chất X thuộc loại

a)

alcohol no đa chức

b)

acid no đơn chức

c)

ester no đơn chức

d)

acid không no đơn chức

116.

Một ester có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của của ester đó là:

a)

CH2=CH-COOCH3

b)

HCOO-C(CH3)=CH2

c)

HCOO-CH=CH-CH3

d)

CH3COO-CH=CH2

117.

Thủy phân ester có công thức C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:

a)

Methyl alcohol

b)

Ethyl acetate

c)

Formic acid

d)

Ethyl alcohol

118.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

119.

Trong các chất: phenol, ethyl acetate, ethyl alcohol, acetic acid. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

120.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5OH.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3OH và C6H5ONa.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

121.

Poly (vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-COO-CH3

c)

C2H5COO-CH=CH2

d)

CH2=CH-COO-C2H5

122.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra aldehyde acetic là

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4

b)

C2H5OH, C2H4, C2H2

c)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

123.

Trong các chất: benzene, styrene, methyl acrylate, vinyl acetate, dimethyl ether, số chất có khả năng làm mất màu nước bromine là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

124.

Cho dãy các chất: phenyl ammonium chloride, m-cresol, benzyl alcohol, sodium phenolate. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

a)

2.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

125.

Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

126.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của carboxylic acid?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH

c)

CH3COOCH=CH2 + NaOH

d)

CH3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH

127.

Có thể phân biệt ethylacetate và ethyl formate bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

NaOH

b)

CaCO3

c)

Quì tím

d)

Dung dịch AgNO3/ NH3

128.

Cách nào sau đây dùng để điều chế ethyl acetate ?

a)

Đun hồi lưu hỗn hợp ethanol, giấm và sunfuric acid đặc.

b)

Đun hồi lưu hỗn hợp acetic acid, alcohol trắng và sunfuric acid.

c)

Đun hỗn hợp ethanol, acetic acid và sunfuric acid đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.

d)

Đun hồi lưu hỗn hợp ethanol, acetic acid và sunfuric acid đặc.

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Sản phẩm của phản ứng giữa acid và alcohol luôn là ester.

b)

Vinyl acetate không phải là sản phẩm của phản ứng ester hóa.

c)

Phản ứng cộng acetic acid với acetylene thu được ester.

d)

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

130.

Cho các ester: vinyl acetate, vinyl benzoate, ethyl acetate, isoamyl acetate, phenyl acetate, allyl acetate . Số ester có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của acid và alcohol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

131.

Phát biểu đúng là:

a)

Phản ứng giữa carboxylic acid và alcohol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Tất cả các ester phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và alcohol

c)

khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

d)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là thuận nghịch

132.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

133.

Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2.

b)

CH3CH2COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH2CH2CH3.

134.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3

135.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

c)

Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.

d)

Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.

136.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

HCOOCH(CH3)2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

137.

Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2. không tác dụng với kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch khi đun nóng. Chất thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây?

a)

Alcohol

b)

Ester

c)

Aldehyde

d)

Carboxylic acid

138.

Thuỷ phân ester có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác acid vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ (chỉ chứa các nguyên tử ). Từ có thể điều chế trực tiếp ra bằng một phản ứng duy nhất. Chất là chất nào sau đây?

a)

Acetic acid

b)

Ethyl alcohol

c)

Ethyl acetate

d)

Formic acid

139.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.

b)

Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.

c)

Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuận nghịch.

d)

Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch b

141.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Stearic acid là một acid béo.

b)

Ester không bị thủy phân trong môi trường acid.

c)

Ethyl acetate là một ester.

d)

Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

142.

Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

143.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

144.

Trong thành phần của một số loại sơn có triester của glycerol với linoleic acid C17H31COOH và linolenic acid C17H29COOH. Số lượng công thức cấu tạo của các triester có thể có trong loại sơn nói trên là

a)

6.

b)

18.

c)

8.

d)

12.

145.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

b)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

c)

Methyl acrylate, tripalmitin và tristearin đều là ester.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol.

146.

Khi thuỷ phân lipid trong môi trường base thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol.

b)

glycerol.

c)

alcohol đơn chức.

d)

ester đơn chức.

147.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?

a)

NH3 và CO2.

b)

H2O và CO2.

c)

NH3 và H2O.

d)

NH3, CO2 và H2O.

148.

Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

a)

chất béo bị vữa ra.

b)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

c)

bị vi khuẩn tấn công.

d)

chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí

149.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

150.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được

a)

glycerol và acid béo.

b)

glycerol và muối sodium của acid béo (xà phòng).

c)

glycerol và carboxylic acid.

d)

glycerol và muối sodium của carboxylic acid.