wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 145

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

2.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

3.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

4.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

5.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

6.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

7.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

8.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

9.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

10.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

11.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

12.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

13.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

14.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

vinyl clorua

b)

acrilonitrin

c)

propilen

d)

vinyl axetat

15.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

16.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

17.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

18.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

19.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

20.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

21.

Có bao nhiêu loại polymer có thể tạo thành từ adipic acid, 1,2-ethylene diamine và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng?

(a)  

22.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

23.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

24.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

25.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

26.

Khối lượng sodium adipate tạo thành khi thuỷ phân hoàn toần 22,6 gam tơ nylon-6,6 bằng NaOH là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

27.

Tính thể tích (L) dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/mL) cần dùng để tác dụng với cellulose tạo thành 89,1 kg cellulose trinitrate (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

28.

Quá trình tổng hợp poly(methyl methacrylate) có hiệu suất phản ứng este hoá (tính theo acid) và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Để tổng hợp 120 kg poly(methyl methacrylate) thì khối lượng (kg) của acid cần dùng là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

29.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: 

Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%. Hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000 m3 khí ethylene (ở 250C và 1 bar)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

30.

Trong công nghiệp, để điều chế cao su buna người ta có thể đi từ nguyên liệu khí ethylene thu được từ dầu mỏ theo sơ đồ sau:          

Tính m3 ethylene (ở 25 °C và 1 bar) cần lấy để điều chế được 1 tấn cao su buna theo sơ đồ trên. Giả sử hiệu suất phản ứng của mỗi quá trình (1), (2) và (3) trong sơ đồ trên lần lượt là 65%, 50% và 70%. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

31.

Cho sơ đồ chuyển hoá:          

Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Biết trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%. Tính V? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

32.

Caprolactam được tống hợp từ cuối thế kỉ XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế giới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tổng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam được điều chế theo sơ đồ sau:

Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu triệu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung bình của cả quá trình trên là 60%, kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

33.

Trong công nghiệp, tơ nitron được sản xuất theo sơ đồ:          

Tính khối lượng tơ (kg) tạo thành khi sản xuất từ 1000 m3 khí thiên nhiên (đkc) có chứa 10% propan và hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

34.

Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Có khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene thì có một cầu nối -S-S-? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

35.

Chlorine hóa poly(vinyl chloride) (PVC) trong điều kiện tích hợp, thu được một loại polymer mới, trong đó chlorine chiếm 62,39% theo khối lượng. Tính số mắt xích PVC trung bình đã phản ứng với 1 phân tử Cl2? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

36.

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

37.

Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CCl – CH = CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.

38.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH – CN.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH2 = CH – CH3.

39.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

40.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5

d)

CH2=CHCl.

41.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polypropylene

42.

Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

43.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol – formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

44.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

45.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

46.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

47.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

48.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

49.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

50.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

51.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

52.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

53.

Kí hiệu trên cho biết vật liệu nhựa thuộc loại

a)

PE

(poli etilen)

b)

PETE hay PET

(poli (etylen terephtalat))

c)

PP

(poli proilen)

d)

PS

(poli stiren)

54.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

55.

Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, túi đựng (túi nilon)?

a)

Poli (metylmetacrylat)          

b)

PE

c)

PVC

d)

Nilon-7

56.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

a)

Amilopectin

b)

PE

c)

PVC

d)

Cao su lưu hóa

57.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

a)

Trao đổi

b)

Trùng hợp

c)

Trùng ngưng

d)

Nhiệt phân

58.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

59.

Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?

a)

HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH

b)

HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH

c)

H2N-[CH2]5-COOH

d)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

e)

H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH

60.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

61.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

62.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

63.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

64.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

65.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

66.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

67.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

68.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

69.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

70.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

71.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

72.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

73.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

74.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

75.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

76.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH2–CH(CH3)–

c)

–CH2–CH(C6H5)–

d)

–CH2–CH2

77.

Polychloroprene có công thức nào sau đây

a)

(-CH₂-CH=CH-)ₙ 

b)

  (-CH₂-CCl=CH-CH₂-)ₙ


c)

(-CH₂-C(CH₃)=CH-CH=CH₂-)ₙ

d)

        (-CH₂-C≡C-CH₂-)ₙ


78.

…. là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi phản ứng

a)

trùng hợp

b)

xà phòng hóa

c)

trùng ngưng

d)

thủy phân

79.

Phân tử khối trung bình của Polypropylene (PP) là 6300. Số mắt xích của PP là bao nhiêu?

(đáp án chỉ viết số)



(a)  

80.

Phân tử khối trung bình của PVC là 31250. Số mắt xích của PVC là bao nhiêu?

(đáp án chỉ viết số)

(a)  

81.

Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng hợp?

C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HOOC-[CH2]4-COOH; CH2=CHBr;

(đáp án viết bằng số)

(a)  

82.

Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng?

C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HO-[CH2]2-OH; CH2=CHBr;

(đáp án viết bằng số)

(a)  

83.

Polymer polyethylene (PE) có phân tử khối là 252000. Hệ số trùng hợp của polymer là (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1).

(a)  

84.

Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là

a)

Cao su và tơ tằm

b)

Keo dán và cao su

c)

Polymer

d)

Tơ tằm và chất dẻo

85.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

86.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

87.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

88.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

89.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

90.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

91.

Xét các cặp oxi hoá – khử sau:

Al3+/Al; Cu2+/Cu; Mg2+/Mg; Fe2+/Fe

Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Mg, Cu

b)

Al, Ag

c)

Al, Fe

d)

Mg, Fe

92.

Cho các cặp oxh-khử

Al3+/Al; Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu

Số kim loại khử được ion H+ thành H2 ở đkc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Cho các cặp oxh-khử

Mg2+/Mg; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ag+/Ag

Số kim loại khử được Ag+ thành Ag ở đkc là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

94.

Cho pin điện hóa tạo bởi 2 cặp oxh-khử ở đkc: Pb2+/Pb và Zn2+/Zn

với thế điện cực chuẩn tương ứng là -0,126 V và -0,762 V. Anode của pin điện là

a)

Zn

b)

Pb

c)

Zn2+/Zn

d)

Pb2+/Pb

95.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động

a) Năng lượng được chuyển đổi từ hóa năng thành điện năng.

b) Xảy ra phản ứng oxi hóa-khử tự diễn biến.

c) Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d) Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

a)

Đ, Đ, Đ, S

b)

Đ, S, Đ, S

c)

S, Đ, Đ, Đ

d)

Đ, S, Đ, Đ

96.

Điện phân là quá trình

a)

A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều

b)

B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều

c)

C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều

d)

D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều

97.

Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về

a)

cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

b)

cực dương, ở đây xảy ra sự khử.

c)

cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

d)

cực âm, ở đây xảy ra sự khử.

98.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

A. Anion nhường electron ở anot

b)

B. Cation nhận electron ở catot

c)

C. Sự OXH xảy ra ở catot

d)

D. Sự khử xảy ra ở catot

99.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:

a)

Oxihoá Cu2+ thành Cu

b)

Oxihoá Cl- thành Cl2

c)

Oxihoá H2O thành H+ và O2

d)

Khử Cu2+ thành Cu

100.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 (điện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:

a)

Cu – Ag – Fe

b)

Fe – Cu – Ag

c)

Fe – Cu – Ag

d)

Cu – Fe – Ag

101.

Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?

a)

Na+, SO42-, Cl-, K+

b)

Na+, K+, Cl-, SO42-

c)

Cu2+, K+, NO3-, Cl-

d)

Na+, K+, NO3-, SO42-

102.

Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), các quá trình xảy ra ở các điện cực là

(a). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành O2.

(b). Ở catot xảy ra sự khử Na+ thành Na.

(c). Ở anot xảy ra sự oxihóa Cl- thành Cl2.

(d). Ở anot xảy ra sự oxihóa H2O thành H2

.(e). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2.

(f). Ở anot xảy ra sự khử Cl- thành Cl2.

a)

(a) và (c)

b)

 (c) và (e)

c)

(b) và (c)

d)

(e) và (f)

103.

Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là

a)

A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)

b)

B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

c)

C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)

d)

D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

104.

Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Na+ thành Na.                              

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2.

c)

Sự khử Na+ thành Na.                                   

d)

Sự khử Cl- thành Cl2

105.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy

a)

nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.

106.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở cathode và lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

107.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

108.

Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy

a)

A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.

109.

Điện phân một muối chloride kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,9916 lít Cl2 (đkc) ở và 3,12 gam kim loại ở . Công thức muối đó là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

RbCl

110.

Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu?

a)

6,4 gam

b)

3,2 gam

c)

8 gam

d)

4,8 gam

111.

Điện phân NaCl nóng chảy bằng điện cực trơ, ở cathode thu được

a)

Cl2

b)

Na

c)

NaOH

d)

H2

112.

Ion Mg2+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch MgCl2.

b)

Thả Na vào dung dịch MgCl2.

c)

Điện phân MgCl2 nóng chảy.

d)

Cho dung dịch MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.

113.

Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Điện phân X (điện cực trơ) đến khi bắt đầu thoát khí thì dừng lại. Thứ tự các kim loại thoát ra ở là:

a)

Ag, Fe, Cu, Zn, Na.

b)

Ag, Fe, Cu, Zn.

c)

Ag, Cu, Fe, Zn.

d)

Ag, Cu, Fe, Zn, Na.

114.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

115.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

116.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

a)

1,08 mg.

b)

1,08 g.

c)

0,54 g.

d)

1,08 kg.

117.

Phương trình điện phân nóng chảy nào dưới đây là sai?

a)

2Al2O3  4Al+3O22Al_2O_3\ \rightarrow\ 4Al+3O_2

b)

2NaOH  2Na+O2+H22NaOH\ \rightarrow\ 2Na+O_2+H_2

c)

2NaCl   2Na+Cl22NaCl\ \ \rightarrow\ 2Na+Cl_2

d)

CaBr2  Ca+Br2CaBr_2\ \rightarrow\ Ca+Br_2

118.

Ion nào có khả năng oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Ag+

c)

Fe2+

d)

Zn2+

119.

Điện thế chuẩn của cặp M+/M (M là một kim loại) là -3.040 V. Câu nào sau đây là đúng?

a)

M+ có khả năng khử mạnh.

b)

M+ có khả năng oxi hóa mạnh.

c)

M là một kim loại có khả năng khử mạnh.

d)

M là một kim loại có khả năng oxi hóa mạnh.

120.

Trong trường hợp nào phản ứng của các chất không tạo ra kim loại?

a)

K + dung dịch FeCl3

b)

Mg + dung dịch Pb(NO3)2

c)

Fe + dung dịch CuCl2

d)

Cu + dung dịch AgNO3

121.

Phản ứng nào cho thấy Fe2+ có khả năng khử yếu hơn Cu?

a)

Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu

b)

2Fe3+ + Cu -> 2Fe2+ + Cu2+

c)

Fe2+ + Cu -> Cu2+ + Fe

d)

Cu2+ + 2Fe2+ -> 2Fe3+ + Cu

122.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động, nồng độ của

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm

123.

Khi thêm một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch X thu được chứa:

a)

Fe(NO3)2, H2O

b)

Fe(NO3)2, AgNO3

c)

Fe(NO3)3, AgNO3

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

124.

Khí nào được sản xuất đầu tiên ở anot trong quá trình điện phân dung dịch đồng (II) clorua?

a)

Đồng (Cu).

b)

Clor (Cl2).

c)

Hydro (H2).

d)

Oxy (O2).

125.

Nguyên tắc nào sau đây về điện phân là không chính xác?

a)

Tại điện cực âm, chất có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ được điện phân ưu tiên trước.

b)

Tại điện cực dương, chất có tính khử mạnh hơn sẽ được điện phân ưu tiên trước.

c)

Tại cả hai điện cực, H2O luôn được điện phân trước tiên.

d)

Thứ tự điện phân của các ion phụ thuộc vào khả năng cho hoặc nhận electron của chúng.

126.

Điện phân một dung dịch chứa 1 mol CuSO4 và b mol NaCl (sử dụng điện cực trơ, với một màng xốp). Để làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng sau điện phân, điều kiện cho a và b là:

a)

b > 2a.

b)

b = 2a.

c)

b < 2a.

d)

2b = a.

127.

Kí hiệu nào sau đây không đúng với cặp oxi hoá - khử?

a)

2Cl-/Cl2.

b)

MnO2/Mn2+.

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

Na+/Na.

128.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

129.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Fe + Ni2+ -> Fe2+ + Ni

Em hãy chọn các phát biểu đúng

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

130.

Em hãy chọn các phát biểu đúng khi nói về cầu muối trong pin Galvani

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

131.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

132.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

133.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

134.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

135.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

136.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt

a)

càng mạnh và càng yếu.    

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

137.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.    

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.   

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

138.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương    

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm

c)

Xảy ra ở cả hai cực

d)

Không xảy ra ở cả hai cực

139.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

140.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

141.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

142.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

143.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al

d)

Ba2+/Ba.

144.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

145.

Cho biết: E0 (Al3+/Al) = -1,676 V, E0 (Cu2+/Cu) = 0,34V. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính khử của aluminium (Al) lớn hơn tính khử của copper (Cu).

b)

Tính oxi hoá của aluminium (Al) lớn hơn tính oxi hoá của copper (Cu).

c)

Tính oxi hoá của cation Al3+ lớn hơn tính oxi hoá của cation Cu2+.

d)

Tính khử của cation Al³+ lớn hơn tính khử của cation Cu2+.