wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - Ôn tập giữa HKII

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

2.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

3.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

4.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p1

5.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

Na+

b)

Li+

c)

Rb+

d)

K+

6.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

7.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+3

8.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic

9.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Cu

c)

Al

d)

Cr

10.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Au

c)

Ag

d)

Cu

11.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

12.

Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy?

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

13.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

c)

điện phân KCl nóng chảy

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

14.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

15.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

16.

Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

KCl

d)

NaCl

17.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CaCO3

18.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

19.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Cl2

b)

Al

c)

CO2

d)

CuO

20.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

b)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

21.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaOH

b)

KNO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

22.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

NaOH, CO2, H2O

d)

Na2CO3, CO2, H2O

23.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?

a)

K2SO4

b)

KNO3

c)

HCl

d)

KCl

24.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

d)

CaCl2

25.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

K2SO4

c)

Ca(NO3)2

d)

Na2CO3

26.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

FeCl2

b)

CuSO4

c)

MgCl2

d)

KNO3

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

KNO3

28.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

KCl

29.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

c)

Na2O và H2O

d)

dung dịch NaOH và Al2O3

30.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3 --t0--> 2KNO2 + O2

b)

NH4Cl --t0--> NH3 + HCl

c)

NH4NO2 --t0--> N2 + 2H2O

d)

NaHCO3 --t0--> NaOH + CO2

31.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

FeCl3

b)

AlCl3

c)

H2SO4

d)

Ca(HCO3)2

32.

Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Na, K, Ca, Ba

b)

Na, K, Ca, Be

c)

Li, Na, K, Mg

d)

Li, Na, K, Rb

33.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

Al(OH)3

b)

NaOH

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)3

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

d)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

35.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

c)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

d)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

b)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

c)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

d)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li -> Cs

37.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

O2

b)

CO2

c)

H2

d)

N2

38.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

400

b)

200

c)

100

d)

300

e)

Bước giải : Tìm nNaOH -> VNaOH = số mol / M -> Đổi giá trị

40.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro ( ở đktc). Kim loại kiềm là

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Li

41.

Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M

a)

Rb

b)

Li

c)

K

d)

Na

42.

Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Ca

43.

Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là

a)

150 ml

b)

300 ml

c)

600 ml

d)

900 ml

44.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

a)

5,3 gam

b)

10,6 gam

c)

21,2 gam

d)

15,9 gam

45.

Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là

a)

0,672 lít

b)

0,24 lít

c)

0,336 lít

d)

0,448 lít

e)

Bước giải : nCO2 = nNa2CO3 -> V = n.22,4

46.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) →  NaNO3. X và Y có thể là

(Vận dụng khá)

a)

NaOH và NaClO

b)

Na2CO3 và NaClO

c)

NaClO3 và Na2CO3

d)

NaOH và Na2CO3

47.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

(vận dụng khá)

a)

NH3, SO2, CO, Cl2

b)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

c)

N2, Cl2, O2 , CO2, H2

d)

NH3, O2 , N2, CH4, H2

48.

Thực hiện các thí nghiệm sau: 

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

(vận dụng khá)

a)

II, III và VI

b)

I, II và III

c)

I, IV và V

d)

II, V và VI

49.

(vận dụng khá)

a)

NaHCO3

b)

Na2O

c)

NaOH

d)

Na2CO3

50.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

51.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Cr

b)

Al

c)

Ca

d)

Fe

52.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

53.

Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là

a)

R2O

b)

RO2

c)

RO

d)

R2O3

54.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+3

55.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Ba

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

56.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

57.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO

b)

Mg

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

58.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

59.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân nóng chảy

b)

điện phân dung dịch

c)

thủy luyện

d)

nhiệt luyện

60.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

c)

điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

điện phân dung dịch CaCl2

61.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường? 

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2

62.

Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4?

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

KCl

d)

NaOH

63.

Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là

a)

O2

b)

CO2

c)

O3

d)

CO

64.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

KCl

c)

KOH

d)

NaNO3

65.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

HNO3

d)

KNO3

66.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

NaCl

67.

Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3

b)

Mg(NO3)2

c)

NaNO3

d)

HCl

68.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCl2

69.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

a)

CaCO3

b)

Ca(NO3)2

c)

NaCl

d)

Na2CO3

70.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Thạch cao sống

b)

Đá vôi

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao nung

71.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

72.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Vôi sống (CaO)

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

73.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

74.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

Na2SO4

c)

CaCl2

d)

NaCl

75.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng? 

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Na+, K+

c)

Na+, H+

d)

H+, K+.

76.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, MgCl2

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2

77.

Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

78.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và Na3PO4

b)

Na2CO3 và HCl

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

79.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

CaSO4

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

CaCO3

80.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Ba, Fe, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Ba, K

81.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O điều kiện thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

có kết tủa trắng và bọt khí

b)

có kết tủa trắng

c)

không có hiện tượng gì

d)

có bọt khí thoát ra

83.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCl

d)

KNO3

84.

Ở nhiệt độ thường, Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

85.

Dung dịch tác dụng với Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

b)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

c)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

d)

Trong các hợp chất, tất cả các KL kiềm đều có số oxh +1

87.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

CaO

d)

CaCO3

89.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn

b)

Cồn

c)

Nước vôi trong

d)

giấm ăn

90.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 700

91.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3

b)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

c)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3

92.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaHCO3

93.

Cho m gam Mg phản ứng hết với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

7,2

b)

2,4

c)

4,8

d)

3,6

94.

Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4  loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2  (đktc). Kim loại M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Be

d)

Ba

95.

Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là

a)

Sr

b)

Mg

c)

Ba

d)

Ca

96.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

a)

150 ml

b)

75 ml

c)

60 ml

d)

30 ml

97.

Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

1,12

98.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

29,55

b)

19,70

c)

9,85

d)

39,40

99.

Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là

a)

kali và bari

b)

liti và beri

c)

natri và magie

d)

kali và canxi

100.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p1

b)

3s23p3

c)

3s23p2

d)

3s13p2

101.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

102.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

103.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

NaOH loãng

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

104.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HNO3 loãng

c)

HCl đặc

d)

NaOH đặc

105.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

106.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2

b)

Mg(NO3)2

c)

Ca(NO3)2

d)

KNO3

107.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

Fe2O3

b)

K2O

c)

MgO

d)

BaO

108.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na

b)

Al

c)

C

d)

F

109.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

110.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit

d)

quặng pirit

111.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3

b)

Al2O3.2H2O

c)

FeS2

d)

Fe3O4

112.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dd HCl, vừa phản ứng được với dd NaOH?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

113.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

114.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

HCl

115.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

HCl, NaOH

b)

Na2SO4, HNO3

c)

NaCl, NaOH

d)

HNO3, KNO3

116.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Al(OH)3

d)

NaOH

117.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

118.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

119.

Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

KCl

120.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaNO3

121.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3 ?

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

KCl

122.

Công thức của nhôm clorua là 

a)

AlCl3

b)

Al2(SO4)3

c)

Al(NO3)3

d)

AlBr3

123.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

e)

BThuw

124.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hoặc BThuw) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Phèn chua

b)

Vôi sống

c)

Thạch cao

d)

Muối ăn

125.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

2Al + 3CuSO4  → Al2(SO4)3 + 3Cu

d)

3FeO + 2Al --t0--> 3FE + Al2O3

126.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

127.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

128.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaNO3

130.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

c)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

d)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

131.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học

b)

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

c)

Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

d)

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa

132.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học

b)

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

c)

Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

d)

Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu

133.

dư dung dịch Nhỏ từ từ cho đến NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

134.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

AlCl3

b)

CuSO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

Fe(NO3)3

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

b)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

136.

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

a)

a : b = 1 : 4

b)

a : b < 1 : 4

c)

a : b = 1 : 5

d)

a : b > 1 : 4

137.

Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

b)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

c)

Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

d)

Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

138.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ra tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

139.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m

a)

22,0

b)

28,4

c)

22,4

d)

36,2

140.

Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

10,8

b)

8,1

c)

5,4

d)

2,7

141.

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

a)

2,7 gam

b)

5,1 gam

c)

5,4 gam

d)

10,2 gam

142.

Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng MgO trong X là

a)

4,0 gam

b)

8,0 gam

c)

2,7 gam

d)

6,0 gam

143.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

(vận dụng khá)

a)

NaAlO2 và Al(OH)3

b)

Al2O3 và Al(OH)3

c)

Al(OH)3 và NaAlO2

d)

Al(OH)3 và Al2O3

144.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

(vận dụng khá)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5