Font size
WorksheetsHóa 12 - Ôn tập giữa HKII
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 12mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns2np2
ns2np1
ns1
ns2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Al
Fe
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
1s22s22p63s2
1s22s22p6
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p1
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Na+
Li+
Rb+
K+
Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
R2O3
RO2
R2O
RO
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+4
+3
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng?
Nước
Dầu hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Na
Cu
Al
Cr
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Na
Au
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
Al
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy?
Na
Cu
Fe
Zn
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
điện phân KCl nóng chảy
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaNO3
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Na2SO4
Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua
NaNO3
KNO3
KCl
NaCl
Thành phần chính của muối ăn là
Mg(NO3)2
NaCl
BaCl2
CaCO3
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Cl2
Al
CO2
CuO
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Chất có tính lưỡng tính là
NaOH
KNO3
NaHCO3
NaCl
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?
K2SO4
KNO3
HCl
KCl
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Na2SO4
KNO3
KOH
CaCl2
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Ba(OH)2
K2SO4
Ca(NO3)2
Na2CO3
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?
FeCl2
CuSO4
MgCl2
KNO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
Na2SO4
K2SO4
KNO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
NaCl
KNO3
KCl
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Na2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2KNO3 --t0--> 2KNO2 + O2
NH4Cl --t0--> NH3 + HCl
NH4NO2 --t0--> N2 + 2H2O
NaHCO3 --t0--> NaOH + CO2
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
FeCl3
AlCl3
H2SO4
Ca(HCO3)2
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
Na, K, Ca, Ba
Na, K, Ca, Be
Li, Na, K, Mg
Li, Na, K, Rb
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Al(OH)3
NaOH
Mg(OH)2
Fe(OH)3
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li -> Cs
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
O2
CO2
H2
N2
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH
1
2
3
4
Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
400
200
100
300
Bước giải : Tìm nNaOH -> VNaOH = số mol / M -> Đổi giá trị
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro ( ở đktc). Kim loại kiềm là
Na
K
Rb
Li
Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M
Rb
Li
K
Na
Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
K
Na
Li
Ca
Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
150 ml
300 ml
600 ml
900 ml
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
5,3 gam
10,6 gam
21,2 gam
15,9 gam
Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là
0,672 lít
0,24 lít
0,336 lít
0,448 lít
Bước giải : nCO2 = nNa2CO3 -> V = n.22,4
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
(Vận dụng khá)
NaOH và NaClO
Na2CO3 và NaClO
NaClO3 và Na2CO3
NaOH và Na2CO3
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
(vận dụng khá)
NH3, SO2, CO, Cl2
N2, NO2, CO2, CH4, H2
N2, Cl2, O2 , CO2, H2
NH3, O2 , N2, CH4, H2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
(vận dụng khá)
II, III và VI
I, II và III
I, IV và V
II, V và VI
(vận dụng khá)
NaHCO3
Na2O
NaOH
Na2CO3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2np2
ns2np1
ns1
ns2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cr
Al
Ca
Fe
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba
Be, Al
Ca, Ba
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
R2O
RO2
RO
R2O3
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
+1
+2
+4
+3
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Ba
Al
Fe
Cu
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Na
Be
K
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO
Mg
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
thủy luyện
nhiệt luyện
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
nhiệt phân CaCl2
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
điện phân CaCl2 nóng chảy
điện phân dung dịch CaCl2
Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
Al(OH)3
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4?
BaCl2
KOH
KCl
NaOH
Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
O2
CO2
O3
CO
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CaCl2
KCl
KOH
NaNO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Na2CO3
HCl
HNO3
KNO3
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
BaCl2
NaOH
Na2CO3
NaCl
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
Na2CO3
Mg(NO3)2
NaNO3
HCl
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
CaCl2
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là
CaCO3
Ca(NO3)2
NaCl
Na2CO3
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Thạch cao sống
Đá vôi
Thạch cao khan
Thạch cao nung
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
Ca(OH)2
CaO
CaSO4
CaCO3
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Vôi sống (CaO)
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Ca(HCO3)2
Na2SO4
CaCl2
NaCl
Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
Ca2+, Mg2+
Na+, K+
Na+, H+.
H+, K+.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, MgCl2
Mg(HCO3)2, CaCl2
Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Ca(NO3)2
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Ca(OH)2
NaCl và Ca(OH)2
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
CaSO4
NaCl
Na2CO3
CaCO3
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Ba, Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Ba, K
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường?
1
2
3
4
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
có kết tủa trắng và bọt khí
có kết tủa trắng
không có hiện tượng gì
có bọt khí thoát ra
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2
KCl
KNO3
Ở nhiệt độ thường, Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3
NaCl
Na2CO3
Dung dịch tác dụng với Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH
HCl
Ca(OH)2
H2SO4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Trong các hợp chất, tất cả các KL kiềm đều có số oxh +1
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
Na2CO3
CaO
CaCO3
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn
Cồn
Nước vôi trong
giấm ăn
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Nước vôi
Muối ăn
Cồn 700
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
HCl, NaOH, Na2CO3
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
NaOH, Na3PO4, Na2CO3
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Cho m gam Mg phản ứng hết với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
7,2
2,4
4,8
3,6
Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
Ca
Mg
Be
Ba
Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
Sr
Mg
Ba
Ca
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
150 ml
75 ml
60 ml
30 ml
Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là
2,24
4,48
3,36
1,12
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
29,55
19,70
9,85
39,40
Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
kali và bari
liti và beri
natri và magie
kali và canxi
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p1
3s23p3
3s23p2
3s13p2
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg
Al
Na
Fe
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Fe
Ag
Cu
Al
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội
NaOH loãng
H2SO4 đặc nóng
H2SO4 loãng
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Ag
Cu
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
Fe2O3
K2O
MgO
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na
Al
C
F
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
BaCl2
NaOH
HCl
Ba(OH)2
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit
quặng pirit
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3
Al2O3.2H2O
FeS2
Fe3O4
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dd HCl, vừa phản ứng được với dd NaOH?
Fe
Al
Cu
Ag
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Mg
Ca
Na
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3
NaOH
NaCl
HCl
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
HCl, NaOH
Na2SO4, HNO3
NaCl, NaOH
HNO3, KNO3
Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
HCl
NaCl
Al(OH)3
NaOH
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3
NaHCO3
Al2O3
Al(OH)3
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3
MgO
KOH
CuO
Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
NaOH
NaCl
KNO3
KCl
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
Al(OH)3
AlCl3
NaNO3
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3 ?
H2SO4
NaCl
Na2SO4
KCl
Công thức của nhôm clorua là
AlCl3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
AlBr3
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hoặc BThuw) để làm trong nước. Chất X được gọi là
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Muối ăn
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
3FeO + 2Al --t0--> 3FE + Al2O3
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO, MgO, CuO
PbO, K2O, SnO
Fe3O4, SnO, BaO
FeO, CuO, Cr2O3
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
1
2
3
4
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4
NaNO3
Phát biểu nào sau đây là sai?
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Phát biểu nào sau đây sai?
Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ
Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa
Phát biểu nào sau đây sai?
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
dư dung dịch Nhỏ từ từ cho đến NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
chỉ có kết tủa keo trắng
không có kết tủa, có khí bay lên
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
AlCl3
CuSO4
Ca(HCO3)2
Fe(NO3)3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
a : b = 1 : 4
a : b < 1 : 4
a : b = 1 : 5
a : b > 1 : 4
Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ra tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
22,0
28,4
22,4
36,2
Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
10,8
8,1
5,4
2,7
Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là
2,7 gam
5,1 gam
5,4 gam
10,2 gam
Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng MgO trong X là
4,0 gam
8,0 gam
2,7 gam
6,0 gam
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
(vận dụng khá)
NaAlO2 và Al(OH)3
Al2O3 và Al(OH)3
Al(OH)3 và NaAlO2
Al(OH)3 và Al2O3
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Số phát biểu đúng là
(vận dụng khá)
2
3
4
5
