wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I Hóa 10

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong mọi nguyên tử, đều có:

a)

A. số proton bằng số nơtron.

b)

B. số proton bằng số electron.

c)

C. số electron bằng số nơtron.

d)

D. tổng số proton và nơtron bằng tổng số electron.

2.

Câu 2: Chọn đáp án đúng :

a)

A. trong nguyên tử có số proton bằng số electron.

b)

B. hạt nơtron mang điện.

c)

C. trong nguyên tử có số proton bằng số nơtron.

d)

D. trong nguyên tử có số notron bằng số electron

3.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:

a)

A. proton.

b)

B. electron.

c)

C. nơtron.

d)

D. proton và electron.

4.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

A. Electron.

b)

B. Nơtron.

c)

C. Proton.

d)

D. Hạt nhân.

5.

Hãy chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hóa học (NTHH)

a)

A. NTHH là tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.

b)

B. NTHH là tập hợp các nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau

c)

C. NTHH là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

d)

D. NTHH là tập hợp các nguyên tử có khối lượng nguyên tử giống nhau

6.

Kí hiệu Z không đặc trưng cho những đại lượng nào?

a)

A. Số proton trong hạt nhân

b)

B. Số khối của nguyên tử

c)

C. Số electron trong nguyên tử trung hòa

d)

D. Số hiệu nguyên tử

7.

Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, gọi là

a)

A. đồng lượng.

b)

B. đồng vị.

c)

C. đồng phân.

d)

D. đồng đẳng.

8.

Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?

a)

A. 2s, 4f

b)

B. 1p, 2p

c)

C. 2p, 3d

d)

D. 1s, 2p

9.

Phân lớp 4f có số electron tối đa là

a)

A. 6.

b)

B. 18.

c)

C. 10.

d)

D. 14.

10.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

A. 6.

b)

B. 18.

c)

C. 10.

d)

D. 14.

11.

Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

A. 2.

b)

B. 6.

c)

C. 8.

d)

D. 4.

12.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

13.

Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6 . Hãy xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố R.

a)

A. 16

b)

B. 15

c)

C. 17

d)

D. 18

14.

Câu nào sai trong những câu sau. Trong một nguyên tử

a)

A. số proton bằng số electron.

b)

B. tổng điện tích các proton bằng điện tích hạt nhân Z.

c)

C. tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.

d)

D. tổng số proton và số electron được gọi là số khối

15.

Kí hiệu của electron là

a)

A. e.

b)

B. n.

c)

C. p.

d)

D. q.

16.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?

a)

A. 9+.

b)

B. 9-.

c)

C. 10+.

d)

D. 10-.

17.

Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron?

a)

A. 2 electron.

b)

B. 6 electtron.

c)

C. 10 electron.

d)

D. 14 electron.

18.

Có 3 nguyên tử: Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

A. X và Z.

b)

B. Y và Z.

c)

C. X và Y.

d)

D. X,Y và Z.

19.

Dãy nguyên tử nào sau đây là những đồng vị của cùng một nguyên tố?

a)

A. 3919X, 4019Y, 4119Z.

b)

B. 6529X; 6428Y.

c)

C. 157X ; 147Y; 188Z.

d)

D. 5626X; 5527Y.

20.

Cấu hình electron nào sau đây được viết đúng ?

a)

A. 1s2 2s2 2p53s1.

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p1.

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1.

21.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là 2311Na. Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

A. 11.

b)

B. 23.

c)

C. 12.

d)

D. 34.

22.

Cho kí hiệu nguyên tử nhôm là 27 13Al. Số hiệu nguyên tử nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 11.

b)

B. 13.

c)

C. 12.

d)

D. 27.

23.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

a)

A. 1s22s22p63s1

b)

B. 1s22s22p5

c)

C. 1s22s22p6

d)

D. 1s22s22p63s23p4

24.

Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim:

a)

A. 1s22s22p63s1

b)

B. 1s22s22p5

c)

C. 1s22s22p6

d)

D. 1s22s22p63s23p6

25.

Số p, n có trong một hạt nhân nguyên tử 56 26Fe lần lượt là:

a)

26p, 56n

b)

B. 26p, 30n

c)

C. 26p, 26n

d)

D. 26p, 56n

26.

Số proton, nơtron của 3919K lần l­ượt là

a)

A. 19, 20.

b)

B. 20, 20

c)

C. 20, 19

d)

D. 19, 19

27.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Số electron thuộc lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 1

b)

B. 8

c)

C. 6

d)

D. 2

28.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là:

a)

A. 20Ca

b)

B. 19K

c)

C. 56Ba

d)

D. 11Na

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 9. Số electron thuộc phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 6

d)

D. 5

30.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là

a)

A. 1s22s2

b)

B. 1s22s22p63s2

c)

C. 1s22s22p63s23p4

d)

D. 1s22s22p63s23p6

31.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron?

a)

A. 2.

b)

B. 8.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

32.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. R có cấu hình electron là:

a)

A. 1s 22s 22p 63s 2

b)

B. 1s 22s 22p 5

c)

C. 1s 22s 22p 6

d)

D. 1s 22s 22p 63s 23p 6

33.

Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 nơtron, 15 electron được kí hiệu là

a)

A. 1615P

b)

B. 3115P

c)

C. 3116P

d)

D. 3016P

34.

Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.

Nguyên tử X có 17 electron, hạt nhân X có 20 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là

a)

A. 20 17X.

b)

B. 34 17X.

c)

C. 54 17X.

d)

D. 37 17X.

36.

X có cấu hình e nguyên tử là 1s2 2s22p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) của nguyên tố X là

a)

A. 2.

b)

B. 8.

c)

C. 10.

d)

D. 28.

37.

Nguyên tử Clo có số e được phân bố vào các phân lớp là 1s22s22p63s23p5. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của clo lần lượt là

a)

A. 3 và 7.

b)

B. 3 và 5.

c)

C. 3 và 10.

d)

D. 2 và 8.


38.

Nguyên tử của nguyên tố 39X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1. Hạt nhân nguyên tử X có:

a)

A. 18 nơtron và 20 proton.

b)

B. 19 proton và 20 eletron.

c)

C. 19 proton và 20 nơtron.

d)

D. 20 proton và 19 electron.

39.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Nguyên tố X là

a)

A. Flo (Z = 9).

b)

B. Oxi (Z = 8).

c)

C. Clo (Z = 17).

d)

D. Lưu huỳnh (Z = 16).

40.

Nhận định đúng là:

a)

A. Các nguyên tố có 2e lớp ngoài cùng đều là kim loại.

b)

B. Chỉ những nguyên tố có 8e lớp ngoài cùng mới là khí hiếm.

c)

C. Lớp L có tối đa 8 electron.

d)

D. X có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 nên X là nguyên tố s.


41.

Cho biết cấu hình electron của

X là 1s22s22p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1;

Z là 1s2 2s2 2p6 3s2; T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;

Q là 1s22s2 2p6 3s2 3p1; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

Các nguyên tố kim loại là

a)

A. X, Y, Z.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. Y, Z, Q.

d)

D. T, Q, R.

42.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào sau đây không phải của khí hiếm?

a)

A. 1s2.

b)

B. 1s22s22p6.

c)

C. 1s22s22p63s23p6.

d)

D. 1s22s2.

43.

Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại

a)

A. nguyên tố s.

b)

B. nguyên tố p.

c)

C. nguyên tố d.

d)

D. nguyên tố f.

44.

Nguyên tử X có số khối 37, số hạt nơtron là 20. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

A. 3s23p5.

b)

B. 3s23p5.

c)

C. 4s2.

d)

D. 3d104s24p1.

45.

Câu 1: Có mấy nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

46.

Nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5:

a)

A. Nhóm kim loại kiềm.

b)

B. Nhóm halogen .

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ.

d)

D. Nhóm khí hiếm.

47.

Những nguyên tố như thế nào được xếp vào một chu kỳ.

a)

A. Cùng số electron hóa trị

b)

B. Cùng số lớp electron.

c)

C. Cùng số electron

d)

D. Cùng số khối

48.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 8.

b)

B. 14.

c)

C. 18.

d)

D. 6.

49.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm kim loại kiềm ở

a)

A. đầu các chu kì.

b)

B. cuối các chu kì.

c)

C. đầu các nhóm nguyên tố.

d)

D. cuối các nhóm nguyên tố.

50.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự 9F ?

a)

A. 20Ca

b)

B. 10Ne

c)

C. 12Mg

d)

D. 17Cl

51.

Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có tính kim loại điểm hình. Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. Nhóm kim loại kiềm

b)

B. Nhóm halogen.

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ.

d)

D. Nhóm khí hiếm.

52.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

A. Nhóm kim loại kiềm.

b)

B. Nhóm halogen.

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ.

d)

D. Nhóm khí hiếm.

53.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây là phi kim mạnh nhất ?

a)

A. S

b)

B. Si

c)

C. F

d)

D. P

54.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây là kim loại mạnh nhất ?

a)

A. Na

b)

B. K

c)

C. Cs

d)

D. Al

55.

Khi xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính chất nào của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Số khối

b)

B. Số electron ngoài cùng

c)

C. Độ âm điện

d)

D. Bán kính nguyên tử.

56.

Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

57.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

A. cùng số electron trong nguyên tử.

b)

B. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

C. số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

d)

D. cùng nguyên tử khối.

58.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố trong nhóm IA thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Vừa tăng vừa giảm.

59.

Trong nhóm IIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hidroxit tương ứng với nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

A. Mạnh dần.

b)

B. Yếu dần.

c)

C. Không biến đổi.

d)

D. Biến đổi không quy luật.

60.

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong chu kì 2 biến đổi như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Không theo quy luật.

61.

Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

A. 2.

b)

B. 7.

c)

C. 8.

d)

D. 1.

62.

Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

a)

A. tăng lần lượt từ 1 đến 4.

b)

B. giảm lần lượt từ 4 xuống 1

c)

C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.

d)

D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.

63.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

C.Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

64.

Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

A. F.

b)

B. Cl.

c)

C. Br.

d)

D. I.

65.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử X và Y lần lượt là: 2s22p3; 3s23p3. X và Y được xếp vào cùng

a)

A. nhóm VA.

b)

B. nhóm VB.

c)

C. chu kì 3.

d)

D. chu kì 2.

66.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. các nguyên tố p.

b)

B. các nguyên tố s.

c)

C. các nguyên tố d và f.

d)

D. các nguyên tố s và p.

67.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng

a)

A. hút electron của nguyên tử đó khi tạo liên kết hóa học.

b)

B. nhường electron của nguyên tử đó khi tạo liên kết hóa học.

c)

C. nhận electron của nguyên tử đó trong phản ứng hóa học.

d)

D. hút electron của nguyên tử đó trong phân tử đơn chất.

68.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong nhóm VIIIA (trừ He) là

a)

A. ns2np4.

b)

B. ns2np5.

c)

C. ns2np6.

d)

D. ns2np8.

69.

Cho các nhận xét sau:

(1) Các nguyên tử của nguyên tố nhóm VIIA dễ nhận thêm 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học.

(2) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm luôn luôn là ns2np6.

(3) Các nguyên tố kim loại kiềm chỉ có hóa trị I trong các hợp chất.

(4) Oxit cao nhất của lưu huỳnh (Z = 16) là SO2.

(5) Nguyên tố flo có độ âm điện lớn nhất, có tính phi kim mạnh nhất.

Các nhận xét đúng gồm:

a)

A. (1); (3); (4).

b)

B. (2); (3); (5).

c)

C. (1); (3); (5).

d)

D. (2); (4); (5).

70.

Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:

a)

A. 5.

b)

B. 7.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

71.

Số electron hóa trị trong nguyên tử Al (Z = 13) là:

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

72.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron như sau: [Ar]4s2. Số electron lớp ngoài cùng là:

a)

A. 8.

b)

B. 10.

c)

C. 2.

d)

D. 6.

73.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các electron phân lớp p là 7. Vậy X thuộc loại nguyên tố:

a)

A. nguyên tố s.

b)

B. nguyên tố d.

c)

C. nguyên tố f.

d)

D. nguyên tố p.

74.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s2.

c)

C. 1s2.

d)

D. 1s22s22p63s1.

75.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s2.

c)

C. 1s2.

d)

D. 1s22s22p63s1.

76.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào?

a)

A. Nguyên tố s.

b)

B. Nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tố d.

d)

D. Nguyên tố f.

77.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2). Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?

a)

A. Li, Mg, C.

b)

B. Li, Mg.

c)

C. Li, C.

d)

D. Mg, C.

78.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

A. Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

B. Chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

C. Chu kì 2 nhóm VIA.

d)

D. Chu kì 2, nhóm VIIIA.

79.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

A. Na, Mg, Al.

b)

B. Mg, Al, Na.

c)

C. Al, Mg, Na.

d)

D. Al, Na, Mg.

80.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 2s22p3.

b)

B. 2s22p5.

c)

C. 2s22p1.

d)

D. 2s22p6.

81.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công thức hợp chất khí của R với hidro là

a)

A. RH.

b)

B. RH2.

c)

C. RH3.

d)

D. RH4.

82.

Nguyêntử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Chu kì 3, nhóm VIIA

b)

B. Chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

C. Chu kì 3, nhóm IIA.

d)

D. Chu kì 2, nhóm IIIA.

83.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. Cấu hình electron của X là

a)

A. 1s22s22p63s23p4.

b)

B. 1s22s22p63s23p2.

c)

C. 1s22s22p63s23d2.

d)

D. 1s22s22p63s23d4

84.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3. X thuộc

a)

A. chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VA.

c)

C. chu kì 3, nhóm VB.

d)

D. chu kì 3, nhóm IIIB.

85.

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

A. 4s24p4.

b)

B. 4s24p6.

c)

C. 6s26p4.

d)

D. 3s23p4.

86.

Sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần

a)

A. NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3

b)

B. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH.

c)

C. NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3.

d)

D. Al(OH)3 > Mg(OH)2 > NaOH.

87.

Nguyên tố phi kim S ở nhóm VIA, oxit cao nhất và hợp chất khí với Hidro có công thức hóa học lần lượt là

a)

A. SO3; H2S.

b)

B. S2O6; H2S.

c)

C. SO3; SH6;

d)

D. S2O6; SH6.

88.

Nguyên tố phi kim R tạo hợp chất khí hidro là HR. R thuộc nhóm

a)

A. VIIA.

b)

B. VIIB.

c)

C. IA.

d)

D. IIIA.

89.

Tìm câu nhận xét SAI về nguyên tố lưu huỳnh (Z = 16)

a)

A. Hợp chất khí với H là H2S.

b)

B. Hiđroxit (tương ứng với hóa trị cao nhất) là H2SO3.

c)

C. Là một phi kim.

d)

D. Oxit cao nhất SO3.

90.

Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là:

a)

A. Giảm rồi tăng.

b)

B. Tăng dần.

c)

C. Tăng rồi giảm.

d)

D. Giảm dần.

91.

Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là

a)

A. liên kết anion –cation.

b)

B. liên kết ion hóa.

c)

C. liên kết tĩnh điện.

d)

D. liên kết ion.

92.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

a)

A. Kim loại điển hình.

b)

B. Phi kim điển hình.

c)

C. Kim loại và phi kim.

d)

D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

93.

Ion nào sau đây là cation?

a)

A. Na+.

b)

B. O2-.

c)

C. Br-.

d)

D. S2-.

94.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

A. Mg2+.

b)

B. Na+.

c)

C. OH-.

d)

D. O2-.

95.

Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

a)

A. cộng hóa trị phân cực.

b)

B. cộng hóa trị không phân cực.

c)

C. cho –nhận.

d)

D. ion.

96.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

A. H2CO3.

b)

B. Na2O.

c)

C. NO2.

d)

D. O3.

97.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

A. nhận thêm 1 electron.

b)

B. nhường đi 2 electron.

c)

C. nhận thêm 2 electron.

d)

D. nhường đi 6 electron.

98.

Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

A. F+.

b)

B. F2+.

c)

C. F-.

d)

D. F2-.

99.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

A. KCl.

b)

B. H2S.

c)

C. CO2.

d)

D. Cl2.

100.

Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là?

a)

A. N2, O2, K2O.

b)

B. Na2O, MgO, NaF.

c)

C. NH4Cl, PH3, MgO.

d)

D. HCl, NaCl, NO.

101.

Cation X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. chu kỳ 2, nhóm VIIIA.

b)

B. chu kỳ 2, nhóm IIA.

c)

C. chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

d)

D. chu kỳ 3, nhóm IIA.

102.

Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

A. 1s2 2s22p2

b)

B. 1s2 2s22p6 3s2

c)

C. 1s2 2s22p4

d)

D. 1s2 2s2 2p5

103.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?

a)

A. 1s22s22p4

b)

B. 1s22s22p6

c)

C. 1s2 2s2p63s23p64s24p6

d)

D. 1s22s22p63s2

104.

Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

a)

A. các đám mây electron.

b)

B. các electron hoá trị.

c)

C. các cặp electron dùng chung.

d)

D. lực hút tĩnh điện.

105.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

A. H2.

b)

B. N2.

c)

C. HCl.

d)

D. O2.

106.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. lực hút tính điện của các ion.

b)

B. một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

C. một hay nhiều cặp proton chung.

d)

D. một hay nhiều cặp electron chung

107.

Liên kết hóa học trong phân tử Hiđrosunfua (H2S) là liên kết

a)

A. ion

b)

B. cộng hoá trị.

c)

C. hiđro.

d)

D. cho – nhận.

108.

Chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị là?

a)

A. H2O.

b)

B. Na2O.

c)

C. NaCl.

d)

D. CaO

109.

Trong phân tử H2 có bao nhiêu cặp electron chung?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

110.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

A. từ 0,0 đến < 0,4.

b)

B. từ 0,4 đến < 1,7.

c)

C. 1,7.

d)

D. > 1,7.

111.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

A. CaCl2.

b)

B. NH3.

c)

C. KCl.

d)

D. NaCl.

112.

Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y (Z = 17). Liên kết giữa X và Y thuộc loại

a)

A. liên kết cộng hóa trị không phân cực.

b)

B. liên kết kim loại.

c)

C. liên kết ion.

d)

D. liên kết cộng hóa trị phân cực.

113.

Có mấy quy tắc xác định số oxi hóa

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

114.

Trong hợp chất số oxi hóa của oxi thường là bao nhiêu.

a)

A. -2.

b)

B. -1.

c)

C.+ 2.

d)

D. +1.

115.

Trong hợp chất số oxi hóa của hidro thường là bao nhiêu.

a)

A. +1.

b)

B. -1.

c)

C.+ 2.

d)

D. -2.

116.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

A. Điện hóa trị.

b)

B. Cộng hóa trị.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị.

d)

D. Electron hóa trị.

117.

Xác định số oxi hóa của Na trong hợp chất NaCl.

a)

A. +1.

b)

B. -1.

c)

C.+ 2.

d)

D. -2.

118.

Xác định điện hóa trị của Na trong hợp chất NaCl.

a)

A. 1+.

b)

B. +1.

c)

C.+ 2.

d)

D. 2+.

119.

Xác định cộng hóa trị của O trong hợp chất H2O.

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C.+ 2.

d)

D. -2.

120.

Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

A. 2+.

b)

B. 2-.

c)

C. 1-.

d)

D. 1+.

121.

Xác định số oxi hóa của S trong hợp chất H2SO4.

a)

A. +6.

b)

B. -6.

c)

C.+ 4.

d)

D. -4.

122.

Xác định số oxi hóa của S trong ion SO32-.

a)

A. +4.

b)

B. -6.

c)

C.+ 6.

d)

D. -4.

123.

Xác định số oxi hóa của Cl trong hợp chất HCl.

a)

A. -2.

b)

B. +2.

c)

C.+ 1.

d)

D. -1.

124.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

A. +5.

b)

B. +3.

c)

C. +4.

d)

D. +2.

125.

Số oxi hóa của S trong hợp chất H2S là

a)

A. -2

b)

B.+2

c)

C. + 1

d)

D. -1

126.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

a)

A. 0.

b)

B. +1.

c)

C. +2.

d)

D. -3.

127.

Chất oxi hóa là chất.

a)

A. Nhận electron

b)

B. Không nhận ,không nhường electron..

c)

C. Nhường electron

d)

D. Vừa nhận, vừa nhường electron.

128.

Chất khử là chất.

a)

A. Nhận electron .

b)

B. Không nhận ,không nhường electron..

c)

C. Nhường electron

d)

D. Vừa nhận, vừa nhường electron.

129.

Quá trình khử là quá trình.

a)

A. Nhận electron .

b)

B. Không nhận ,không nhường electron..

c)

C. Nhường electron

d)

D. Vừa nhận ,vừa nhường electron.

130.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

A. oxi hóa.

b)

B. khử.

c)

C. hòa tan.

d)

D. phân hủy.

131.

Cho quá trình Cl2 + 2e → 2Cl- , đây là quá trình

a)

A. oxi hóa.

b)

B. khử.

c)

C. nhận proton.

d)

D. tự oxi hóa – khử.

132.

Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

A. oxi hóa.

b)

B. khử .

c)

C. nhận proton.

d)

D. tự oxi hóa – khử.

133.

 Trong phn ng: Ag+HNO3AgNO3+NO+H2O,cha^ˊtoxihoˊalaˋTrong\ phản\ ứng:\ Ag+HNO3\rightarrow AgNO3+NO+H2O,chấtoxihóalà  

a)

A.   Ag                                                                         

b)

B. HNO3  

c)

C. H2O

d)

D. NO

134.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

A. Na.

b)

B. H2O.

c)

C. NaOH.

d)

D. H2.

135.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ .

b)

B. CaCO3 CaO + CO2.

c)

C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

D. Na2O + H2O → 2NaOH.

136.

Cho phản ứng: Na + Cl2 ® NaCl, thuộc loại phản ứng nào sau đây.

a)

A. Thế

b)

B. Hóa hợp

c)

C. Phân hủy

d)

D. Trao đổi

137.

Cho phản ứng: Na + HCl → NaCl + H2 , thuộc loại phản ứng nào sau đây.

a)

A. Thế

b)

B. Hóa hợp

c)

C. Phân hủy

d)

D. Trao đổi

138.

Cho phản ứng: NaClO3 → NaCl + O2 , thuộc loại phản ứng nào sau đây.

a)

A. Thế

b)

B. Hóa hợp

c)

C. Phân hủy

d)

D. Trao đổi

139.

Phản ứng CaCO3 → CaO + CO2 thuộc loại

a)

A. phản ứng hóa hợp.

b)

B. phản ứng phân hủy.

c)

C. phản ứng thế.

d)

D. phản ứng trao đổi.

140.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

A. Phản ứng hóa hợp.

b)

B. Phản ứng phân hủy.

c)

C. Phản ứng thế.

d)

D. Phản ứng trao đổi.


141.

Cho biết trong phản ứng sau: Na + Cl2 → NaCl . Cl2 là chất:

a)

A. Bị oxi hóa .

b)

B. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

c)

C. Bị khử.

d)

D. Không bị oxi hóa, không bị khử .

142.

Cho biết trong phản ứng sau: HNO3đặc nóng + Cu

→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. Cu là chất:

a)

A. Bị oxi hóa .

b)

B. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

c)

C. Bị khử.

d)

D. Không bị oxi hóa, không bị khử .

143.

Câu 3: Cho biết trong phản ứng sau: HNO3đặc nóng + Zn → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O. HNO3 là chất:

a)

A. Bị oxi hóa .

b)

B. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

c)

C. Bị khử.

d)

D. Không bị oxi hóa, không bị khử .

144.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

A. Na.

b)

B. H2O.

c)

C. NaOH.

d)

D. H2.

145.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

A. Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2↑ .

b)

B. CaCO3 CaO + CO2.

c)

C. CuO + 2HCl → CuCl 2 + H 2O.

d)

D. Na 2O + H 2O → 2NaOH.

146.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

A. chất oxi hóa.

b)

B. chất khử.

c)

D. chất thu electron.

d)

C. chất bị khử.