Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 140
Worksheet time: 8hrs 21mins
Câu 15: Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?
(a)
Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau: CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na; CH3CH2COONa; CH3[CH2]16COOK. Số chất có thể là thành phần chính của xà phòng là bao nhiêu? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
CH3[CH2]10CH2OSO3Na
CH3[CH2]14COONa
CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na
CH3CH2COONa
CH3[CH2]16COOK
Cho các chất sau: CH3[CH2]22CH=CHCOONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
1 xà phòng 2 chất tẩy rửa
2 xà phòng 0 chất tẩy rửa
0 xà phòng 2 tẩy rửa
0 xà phòng 1 tẩy rửa
Tính khối lượng xà phòng thu được khi thủy phân 10g chất béo với hiệu suất 90%? (giả sử chất béo là tristearin (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅)
(a)
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m?
(a)
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glycerol và 91,8 gam muối. Tính giá trị của m?
(a)
Từ 176,64 kg salicylic acid có thể sản xuất được tối đa n chai dầu xoa bóp. Biết mỗi chai dầu chứa 4,8 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của n là?
(a)
Câu 15: Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?
(a)
Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau: CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na; CH3CH2COONa; CH3[CH2]16COOK. Số chất có thể là thành phần chính của xà phòng là bao nhiêu? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
CH3[CH2]10CH2OSO3Na
CH3[CH2]14COONa
CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na
CH3CH2COONa
CH3[CH2]16COOK
Cho các chất sau: CH3[CH2]22CH=CHCOONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
1 xà phòng 2 chất tẩy rửa
2 xà phòng 0 chất tẩy rửa
0 xà phòng 2 tẩy rửa
0 xà phòng 1 tẩy rửa
Tính khối lượng xà phòng thu được khi thủy phân 10g chất béo với hiệu suất 90%? (giả sử chất béo là tristearin (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅)
(a)
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m?
(a)
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glycerol và 91,8 gam muối. Tính giá trị của m?
(a)
Từ 176,64 kg salicylic acid có thể sản xuất được tối đa n chai dầu xoa bóp. Biết mỗi chai dầu chứa 4,8 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của n là?
(a)
Có bao nhiêu chất là amine trong các chất sau:
(1) CH3-NH2 (5) (CH3)2NC6H5
(2) CH3-NH-CH2-CH3 (6) NH2-CO-NH2
(3) CH3-NH-CO-CH3 (7) CH3-CO-NH2
(4) NH2-CH2-CH2-NH2 (8) CH3-C6H4-NH2
(a)
Có bao nhiêu nguyên tử C trong phân tử N,N-Dimethylethylamine?
(a)
Số đồng phân amine ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amine bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các amine có công thức cấu tạo sau:
Có bao nhiêu amine bậc hai?
(a)
Cho các dung dịch sau: HCl, NaOH, CH3COOH, CuSO4 có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với ethylamine?
(a)
Cho 19,7 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 37,95 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là bao nhiêu?
(a)
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amine X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxygen vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là bao nhiêu?
(a)
Cho 4,5 gam một amine đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Xác định phân tử khối của X.
(a)
Amine đơn chức X có chứa vòng benzene. Cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức RNH3Cl. Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa. Hãy cho biết X phân tử khối là bao nhiêu?
(a)
Đốt cháy hoàn toàn hai amine no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amine đem đốt là bao nhiêu?
(a)
Từ glycine (Gly) và alanine (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu dipeptide?
(a)
Xét các chất sau đây: (1) H2N-[CH2]5-COOH; (2) CH2=CH-COOH; (3) CH2O và C6H5OH; (4) HOCH2-COOH. Số trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
(a)
Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
(a)
Cho dãy các dung dịch: acetic acid, phenylammonium chloride, sodium acetate, methylamine, glycine, phenol. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là bao nhiêu?
(a)
Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?
(a)
Thủy phân không hoàn toàn peptide Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các dipeptide Gly - Gly và Ala - Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là bao nhiêu?
(a)
Cho 7,5 gam glycine (H2NCH2COOH) tác dụng hết với NaOH sau phản ứng thu được m gam muối. Tìm giá trị của m.
(a)
Amino acid X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hydrocarbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tìm MX.
(a)
Cho m gam alanine phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Tìm giá trị của m.
(a)
Cho 0,15 mol amino acid X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 32 gam X cũng phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Xác định khối lượng phân tử của X.
(a)
Cho dãy các chất sau: enzyme ,ethylamine, methyl acetate, Gly-Val, glucose , ammonia . Có bao nhiêu chất mà phân tử có chứa nitrogen?
(a)
Cho các protein nào sau đây: fibroin, anbumin, myosin, hemoglobin, keratin, collagen. Có bao nhiêu protein tan được trong nước.
(a)
Cho các dung dịch sau: Glucose, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, lòng trắng trứng , Cellulose . Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím ?
(a)
Cho các loại hợp chất sau: (1) dipeptide; (2) polipeptide; (3) protein; (4) lipid; (5) disaccharide. Có bao nhiêu hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
(a)
Thuỷ phân 1700 gam protein X thu được 425 gam alanine. Nếu phân tử khối trung bình của X là 89000 amu thì số mắt xích trung bình alanine có trong phân tử X là bao nhiêu?
(a)
Thủy phân 1 kg protein (X), thu được 300 gam glycine. Nếu số mắc xích glycine trong một phân tử (X) là 20 thì phân tử khối của (X) là bao nhiêu?
(a)
Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanine. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 amu thì số mắt xích alanine có trong X là bao nhiêu?
(a)
Cho một loại protein chứa 3,2% sulfur về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử sulfur, phân tử khối của loại protein đó là bao nhiêu?
(a)
Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (huyết cầu tố) chứa 0,4 % Fe về khối lượng (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt).
(a)
Cho 28,8 gam một tetrapeptide mạch hở X (được tạo bở các amino acid có dạng (H2NCxHyCOOH) tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được 49,4 gam muối. Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu?
(a)
Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn các dung dịch sau: KCl, CuSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2, NiSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?
(a)
Câu 1: Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl, CuSO4, K2SO4, AgNO3, CuCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?
(a)
Điện phân dung dịch nước của hỗn hợp các chất Cu(NO3)2, AgNO3, Hg2(NO3)2 và Mg(NO3)2 với điện cực trơ. Các chất đều có nồng độ 1 M. Sau khi quá trình điện phân kết thúc, số kim loại được giải phóng ở cathode là bao nhiêu?
(a)
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Xác định Kim loại M ?
(a)
Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 với điện cực trơ. Khi ở cathode bắt đầu có khí thoát ra thì ở anode thu được a mol khí. Xác định giá trị của a ?
(a)
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1,28 gam Cu và ở anode có V mL khí O2 (25 °C, 1 bar) bay ra. Xác định giá trị của V? (Làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Điện phân 500 mL dung dịch CuSO4 0,2 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đkc) thu được ở anode là (Làm tròn đến hàng chục)
(a)
. Điện phân V lít dung dịch CuCl2 0,5 M với điện cực trơ. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,86 lít khí Cl2 (đkc) duy nhất ở anode. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là bao nhiêu?
(a)
Cho các đặc điểm về tính chất vật lí:
(a) Là kim loại dễ nóng chảy
(b) Thuộc loại kim loại mềm (dễ cắt bằng dao, kéo)
(c) Có nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi ca
(d) Thuộc loại kim loại nhẹ.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với các kim loại kiềm (từ lithium đến caesium)?
(a)
Câu 1: Cho dây các hợp chất của kim loại nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, KOH, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thoả mãn cả hai tính chất sau:
+ Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.
+ Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.
(a)
Cho các phát biểu sau:
(a) Soda là chất bột màu trắng, tan trong nước tạo môi trường trung tính.
(b) Soda có thể được dùng để làm mềm nước cứng.
(c) Soda bền với nhiệt hơn so với baking soda.
(d) Chất béo có thể bị thuỷ phân trong dung dịch soda tạo thành xà phòng.
(e) Có thể dùng baking soda thay cho soda trong việc tẩy rửa lớp dầu, mỡ bám vào bồn rửa.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
(a)
Một gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là bao nhiêu (gam)?
(a)
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau: Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3, CaCl2, K3PO4. Có bao nhiêu chất có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
(a)
Khi nung hoàn toàn 4,10 g một nitrate kim loại nhóm IIA trong không khí thì thu được 1,4 g oxide kim loại. Xác định nguyên tử khối của kim loại IIA.
(a)
Một hộ gia đình mua vôi sống để khử chua cho một thửa ruộng có diện tích là 720 m2 với liều lượng 2 kg/100 m2. Biết giá vôi sống là 20 nghìn đồng/kg. Hộ gia đình trên cần bao nhiêu nghìn đồng để mua vôi sống?
(a)
Vôi tôi được sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản để cải tạo ao, đầm trước khi bắt đầu vụ mới. Khối lượng vôi tôi để cải tạo một đầm nuôi tôm rộng 3 000 m2 với hàm lượng 8 kg/100 m2 là bao nhiêu (kg)?
(a)
Trùng hợp ethylene thu được chất dẻo polyethylene được dùng để chế tạo nylon,
màng mỏng, chai lọ nhựa, …. Phân tử khối của ethylene bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các tơ sau: (1) tơ cellulose acetate, (2) tơ capron, (3) tơ nitron, (4) tơ visco, (5) tơ nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ polyamide theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)
(a)
Cho các tơ sau: (1) visco, (2) cellulose acetate, (3) capron, (4) nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ nhân tạo theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)
(a)
Cho các chất: (1) CH2 = CH2, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH=CH2, (4) CH2=CH-CH=CH2, (5) C2H5OH, (6) CH3COOC2H5. Hãy sắp xếp các chất có khả năng trùng hợp tạo polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 14, 234, …)
(a)
Trùng hợp isoprene thu được cao su isoprene được sử dụng làm lốp xe, đệm giảm xóc, …. Phân tử khối của isoprene bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các chất: (1) C2H5OH, (2) C2H4(OH)2, (3) CH3COOCH=CH2, (4) HOOC–(CH2)4–COOH, (5) CH3COOH, (6) H2N–(CH2)5–COOH, (7) CH3NH2. Hãy sắp xếp các chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 124, 2345, …)
(a)
Trùng hợp vinyl chloride thu được chất dẻo poly(vinyl chloride) được sử dụng làm ống dẫn nước,
rèm nhựa, …. Phân tử khối của vinyl chloride bằng bao nhiêu?
(a)
Trùng hợp styrene thu được chất dẻo polystyrene được sử dụng làm hộ xốp, …. Phân tử khối của styrene bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các tơ sau: (1) visco, (2) capron, (3) cellulose acetate, (4) olon. Hãy sắp xếp các tơ tổng hợp theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)
(a)
Cho các loại tơ: (1) bông, (2) tơ capron, (3) tơ cellulose acetate, (4) tơ tằm, (5) tơ nitron, (6) nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ tổng hợp theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)
(a)
Cho các chất: (1) ethylene, (2) vinyl chloride, (3) tinh bột, (4) cellulose, (5) triolein, (6) polystyrene, (7) polyethylene. Hãy sắp xếp các chất là polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 24, 125, …)
(a)
Cho các phát biểu về polymer: (Chọn câu đúng)
Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Xét tính chất vật lí và ứng dụng của polymer:
(Chọn câu sai)
Polymer thường tan tốt trong nước.
Một polymer số tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp.
Polyisoprene có tính đàn hồi được dùng làm cao su.
Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện.
Các polymer có những tính chất cơ lí khác nhau được ứng dụng làm những vật liệu khác nhau.
(Chọn các câu đúng)
PE, PP, PVC, polyacrylonitrile có tính dẻo nên được dùng để chế tạo chất dẻo.
Poly(methyl methacrylate) dẻo và trong suốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
PPF có tính cách điện, chịu được nhiệt độ cao và chống cháy nên được dùng để chế tạo vật liệu cách điện, cách nhiệt.
Nylon-6,6, capron có thể kéo sợi dai, bền nên được dùng để chế tạo tơ.
Polymer có thể tham gia các phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch hoặc tăng mạch.
(Chọn các câu sai)
Phản ứng nhiệt phân polystyrene thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch.
Phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Tất cả các phản ứng thủy phân polysaccharide trong môi trường acid hoặc enzyme đều thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Xét các phát biểu về polymer:
(Chọn các câu đúng)
Trùng hợp buta-l,3-dien thu được polybuta-l,3-dien.
Amylopectin có cấu trúc mạch polymer phân nhánh.
Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
Xét các phát biểu về polymer:
(Chọn các câu đúng)
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polybuta–1, 3–dien được dùng để sản xuất cao su buna - N.
Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.
(Chọn các câu sai)Tơ visco được sản xuất phổ biến từ đầu thế kỉ , là một loại chất liệu được làm từ bột gỗ của cây như tre, đậu nành, mía,..., qua quá trình xử lí hoá học được sợi visco. Sợi visco thấm hút mồ hôi và thoáng khi, mềm mại nên rất phổ biến trong việc sản xuất quần áo, đặc biệt là trang phục mùa hè vì nó giúp người mặc cảm thấy mát mẻ và thoải mái.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Sợi visco có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hoá chất.
Tơ là vật liệu polymer hình sợi, dài, mảnh, có độ bền nhất định, mạch không nhánh.
(Chọn các câu đúng) Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.
Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.
Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.
Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.
Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.
(Chọn các câu đúng) Xét các phát biểu về polymer:
Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.
Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.
Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới khống gian.
Vật liệu nền đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.
Câu 1. Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là:
A. CH3OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOCH3.
D. CH2=CH−COOH.
Câu 2. Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp:
A. CH2=CH−Cl.
B. CH2=CH2.
C. CH2=CH−CH=CH2.
D. CH2=CH−CH3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Các vật liệu polymer thường là chất rắn không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rất rộng
B. Polymer là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
C. Hầu hết các polymer tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
D. Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau tạo thành polymer.
Câu 4. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. nhiệt phân.
B. trao đổi.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng
Câu 5. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. glycine.
B. terephthalic acid.
C. acetic acid
D. ethylene glycol.
Câu 7: Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
A. Poly(vinyl chloride).
B. Polybutadiene.
C. Polyethylene.
D. Poly(methyl methacrylate).
Câu 8: Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CHCl-)n là
A. poly(vinyl chloride).
B. polyethylene.
C. poly(methyl methacrylate).
D. polystyrene.
Câu 9: Polymer nào sau đây được dùng để sản xuất tơ nhân tạo?
A. Poly(ethylene terephthalate)
B. Poly(amipite)
C. Poly(isoprene)
D. Poly(cloprene)
CÂU 10: Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
A. PVC
B. PE.
C. PVA.
D. Teflon.
Câu 11: Điều kiện để monome có thể dùng để điều chế polime trong phản ứng trùng hợp là
A. Có liên kết đơn ở mạch hở
B. Có liên kết đôi ở mạch hở.
C. Có liên kết ba ở mạch hở
D. Có liên kết đôi hoặc ba ở mạch hở.
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime ?
A. Hầu hết là các chất rắn.
B. Đa số không tan trong các dung môi thông thường.
C. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Không bay hơi.
CÂU 13: Polime được tổng hợp bằng 2 PP là trùng hợp và trùng ngưng. Vậy 2 PP này có điểm chung là
A. đều giải phóng phân tử nhỏ như nước
B. quá trình cộng nhiều phân tử nhỏ
C. các monome có đặc điểm cấu tạo giống nhau
D. Đều có xúc tác kim loại Na
Câu 14: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A. Tinh bột ( C6H10O5)n
B. Cao su ( C5H8 )n
C. Tơ tằm ( – NH – R – CO – )n
D. Công thức khác
CHỌN ĐÚNG SAI VÀO MỖI ĐÁP ÁN
Câu 1. Dưới đáy chai hoặc các vật dụng bằng nhựa thường có kí hiệu các con số. Số 6 là kí hiệu của nhựa polystyrene (PS). Loại nhựa này đang được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như cốc, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở nhiệt độ cao, nhựa PS bị phân huỷ sinh ra các chất có hại cho sức khoẻ.
a. Nhựa PS được sử dụng đựng thực phẩm hoặc đồ uống ở nhiệt độ thường.
b. Nhựa PS được khuyến cáo không nên dùng trong lò vi sóng.
c. Nhựa PS được tạo ra từ phản ứng trùng hợp monomer styrene.
d. Nhựa PS thuộc loại polymer tổng hợp.
CHỌN ĐÚNG SAI VÀO MỖI ĐÁP ÁN
Câu 2. . PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,...
a. PVC thuộc loại polymer tổng hợp và có tên là poly(vinyl chloride).
a. PVC thuộc loại polymer tổng hợp và có tên là poly(vinyl chloride).
c. PVC được tổng hợp từ monomer vinyl chloride bằng phương pháp trùng hợp.
d. PVC có công thức hoá học là (C2H5Cl)n.
CHỌN ĐÚNG SAI VÀO MỖI ĐÁP ÁN
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng,sai :
A. Tất cả các polymer tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B. Tất cả các polymer đều không tác dụng với axit hay bazơ.
B. Tất cả các polymer đều không tác dụng với axit hay bazơ.
D. Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử.
CHỌN ĐÚNG SAI VÀO MỖI ĐÁP ÁN
CÂU 4 : Cho các phát biểu sau:
a) Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
b) Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
c) Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
d) Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VÀO MỖI CÂU
CÂU 5 : Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới 160 °C nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng,... Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên.
a) X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent-l-ene.
b) Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.
c) X thuộc loại polymer nhiệt dẻo.
d) Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế.
TRẢ LỜI NGẮN
BÀI 1 :Cho các polymer sau: polyethylene; poly(vinyl chloride); poly(methyl methacrylate), polystyrene, nylon-7; poly(ethylen-terephtalate); nylon-6,6; poly(vinyl acetate), có bao nhiêu polymer là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
(a)
TRẢ LỜI NGẮN
Bài 2: Cho các polymer : PE, PVC, polyisoprene, amylose, amylopectin, cellulose, cao su lưu hoá. Có bao nhiêu polymer có cấu trúc mạch không phân nhánh ?
(a)
TRẢ LỜI NGẮN
BÀI 3: Trùng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polymer thu được là bao nhiêu ?
(a)
TRẢ LỜI NGẮN
BÀI 4 : Cho các hợp chất: CH2=CH−COOCH3; CH2=CH2; HO−(CH2)6−COOH; HOOC−(CH2)4−COOH; C6H5−CH=CH2. Có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
(a)
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Este etyl axetat có công thức là
HCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH
HO-C2H4-CHO
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
5
4
2
3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
3
4
5
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO
CH3COONa và CH2=CHOH
C2H5COONa và CH3OH
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
6
4
5
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
Propyl fomat được điều chế từ
axit fomic và ancol metylic.
axit axetic và ancol propylic
axit propionic và ancol metylic
axit fomic và ancol propylic
Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. CTPT của este đó là
C2H4O2
C3H6O2
C4H6O2
C4H8O2
Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?
(a)
Có bao nhiêu amine bậc ba có cùng công thức phân tử C5H13N?
(a)
Có bao nhiêu amine (chứa vòng benzene trong phân tử) có cùng công thức phân tử C7H9N?
(a)
Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
(a)
Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
(a)
Từ glycine và alanine có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dipeptide mạch hở?
(a)
Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val?
(a)
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có Gly-Ala-Val) nhưng không thu được peptide Gly-Gly. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X?
(a)
Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
(a)
Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch ?
(a)
Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, Cu(OH)2, HNO2, nước bromine. Methylamine tác dụng được với bao nhiêu chất?
(a)
Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, Cu(OH)2, HNO2, nước bromine. Aniline tác dụng được với bao nhiêu chất?
(a)
Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, ethanol (có mặt HCl khan), nước bromine. Alanine tác dụng được với bao nhiêu chất?
(a)
Cho các chất: Methylamine, aniline, alanine, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala, albumin (lòng trắng trứng). Có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?
(a)
Aniline được điều chế từ benzene theo sơ đồ sau:
Hiệu suất của quá trình điều chế là 30%. Tính khối lượng aniline (gam) thu được khi điều chế từ 156 gam benzene?
(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
(a)
Hòa tan 3,75 gam amin đơn chức A trong nước thu được 500 mL dung dịch. Chuẩn độ 20 mL dung dịch này bằng hydrochloric acid 0,1M, chất chỉ thị đổi màu khi dùng hết 20,5 mL dung dịch acid. Tính khối lượng phân tử của A (g/mol)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Hòa tan 0,59 gam alkylamine trong nước thu được dung dịch A. Chuẩn độ dung dịch A bằng dung dịch HCl 1 mol/L thì thấy vừa hết 10 mL. Tính khối lượng muối (mg) thu được?
(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
X là amine no, đơn chức, mạch hở và Y là amine no, hai chức, mạch hở có cùng số nguyên tử carbon.
- Hỗn hợp a mol X và b mol Y phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 18,25 gam HCl và tạo ra m gam hỗn hợp muối.
- Hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 14,6 gam HCl và tạo ra 38,0 gam hỗn hợp muối.
Tính giá trị của m? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
(a)
Cho 14,6 gam amino acid X (công thức có dạng (H2N)2CnH2n-1COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 21,9 gam muối. Xác định số nguyên tử H trong phân tử X?
(a)
Dung dịch X chứa glycine và glutamic acid có cùng nồng độ mol/L. Cho V1 mL dung dịch X tác dụng vừa đủ với V2 mL dung dịch NaOH 1,5M thu được 400 mL dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 34,56 gam muối khan. Tính nồng độ mol/L của glutamic acid trong V1 mL dung dịch X? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
(a)
