wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số câu hỏi tham khảo ôn tập thi học kỳ I – Hóa 12

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl acetate

d)

methyl formate

2.

Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và propanic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trung hòa

c)

ester hoá

d)

xà phòng hoá

3.

Thủy phân chất béo trong môi trường acid hoặc môi trường kiềm đều thu được

a)

methyl alcohol

b)

ethylene glycol

c)

ethyl alcohol

d)

glycerol

4.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dd sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

5.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Maltose

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Saccharose

6.

Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

alcohol

b)

ketone

c)

amine

d)

aldehyde

7.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

6

b)

11

c)

5

d)

12

8.

Đồng phân của fructose là

a)

maltose

b)

cellulose

c)

glucose

d)

saccharose

9.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là

a)

ethyl amine

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

glucose

10.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2S

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

CH3NH2

11.

Amino acid có trị phần khối nhỏ nhất là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

12.

Số nhóm –NH2 trong phân tử glycine là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

13.

Chất nào sau đây là dipeptit?

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Ala

c)

Glu-Ala-Ala

d)

Ala-Gly-Gly

14.

Khi tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ trong giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

15.

Cho các chất: methane, ethanol, aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

16.

Một lọ gương soi hình chữ nhật có diện tích bề mặt là 0,8 m2. Để tráng được 450 chiếc gương trên với độ dày lớp bạc trung bình là 0,2 μm thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm3. Giá trị gần nhất ở vị trí nào sau đây?

a)

889,1

b)

4746

c)

1525

d)

1007

17.

Hỗn hợp P gồm muối vô cơ X (CH5N3O3) và hữu cơ Y (C4H5N3O3). Cho P tác dụng với dung dịch NaOH dư nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?

a)

Chất Y là H2NC2H2COOH;CONHCH2COOH.

b)

Chất Q là H2NCH2COOH.

c)

Chất Z là NH3 và chất T là CO2.

d)

Chất X là (NH4)2CO3.

18.

Cho dãy các chất: (C6H5NH2) (1), C2H5NH2 (2), C6H5NH (3), C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy chất sắp xếp theo thứ tự lực base giảm dần là

a)

(3), (1), (2), (4), (5)

b)

(4), (2), (1), (5), (3)

c)

(4), (2), (3), (1), (5)

d)

(4), (2), (5), (1), (3)

19.

Chất nào sau đây là thành phần của xà phòng?

a)

CH5[CH2]SO3Na

b)

CH5[CH2]COONa

c)

CH5[CH2]COONA

d)

CH3[CH2]14COOK

20.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3[CH2]16COONa

c)

CH5[CH2]COONA

d)

CH3[CH2]15SO3Na

21.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Saccharose

22.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

23.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Glucose

24.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong. Công thức phân tử của fructose là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H2O11

d)

C6H12O6

25.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử saccharose là

a)

10

b)

12

c)

22

d)

6

26.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

27.

Khi bị ốm, mệt mỏi, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất thường được truyền có tác dụng trên là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

maltose

28.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Ethyl alcohol và dimethyl ether

b)

Glucose và fructose

c)

Saccharose và cellulose

d)

2-methylpropan-1-ol và butan-2-ol

29.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

ethyl acetate

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

glucose

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine

b)

Methylamine

c)

Alanine

d)

Glycine

31.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

FeCl3

32.

Methylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây tạo alcohol?

a)

HNO2

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

FeCl3

33.

Nhỏ vài giọt bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có bọt khí thoát ra

d)

xuất hiện màu xanh

34.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

35.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

36.

Trong điều kiện thích hợp, hợp chất glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

37.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid

b)

Methylamine

c)

Tinh bột

d)

Glucose

38.

Công thức phân tử của ethylamine là

a)

C4H9N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C2H7N

39.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamine

b)

ethylmethylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

40.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2

b)

(CH3)2CH-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)3N

41.

Số đồng phân của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

42.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

methylamine

c)

ethylamine

d)

dimethylamine

43.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

15,73%

b)

18,67%

c)

15,05%

d)

17,98%

44.

Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

45.

Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

46.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T

b)

X, Y, T

c)

X, Y, Z

d)

Y, Z, T

47.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

48.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

49.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

50.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

51.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dd NaOH

b)

dd NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dd HCl

52.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dimethylamine có công thức CH3CH2NH2.

b)

Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính.

c)

Phản ứng Gly-Ala-Val có tính oxi hóa.

d)

Valine tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

54.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Val

55.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Enzyme là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

b)

Enzyme là những protein có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

c)

Enzyme là những chất không có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

d)

Enzyme là những chất hầu hết không có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt trong các cơ thể sinh vật.

56.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Protein là những polipeptide cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài chục triệu amu).

b)

Protein là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

c)

Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc α - amino acid.

d)

Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản với phần “phi protein” như lipit, gluxit, acid nucleic...

57.

Một trong những điểm khác nhau giữa protein với carbohydrate và lipid là

a)

protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.

b)

phần tử protein luôn có chứa nguyên tố nitrogen.

c)

phần tử protein luôn có nhóm chức OH.

d)

protein luôn là chất hữu cơ no.

58.

Thành phần cơ bản của enzyme là

a)

lipid

b)

nucleic acid

c)

carbohydrate

d)

protein

59.

Protein dạng sợi là

a)

hemoglobin

b)

collagen

c)

keratin

d)

Alanine

60.

Protein nào sau đây không tan trong nước?

a)

hemoglobin

b)

collagen

c)

albumin

d)

globulin

61.

Chất cơ sở để hình thành nên các protein đơn giản là

a)

amino acid

b)

nucleic acid

c)

sợi cơ

d)

đường

62.

Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH− tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

a)

màu đỏ

b)

màu da cam

c)

màu vàng

d)

màu tím

63.

Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Gly-Ala

b)

Glycine

c)

Methylamine

d)

Methyl formate

64.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Cellulose

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Tinh bột

65.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

b)

sự đông tụ của chất béo.

c)

phản ứng màu của protein.

d)

phản ứng thủy phân của protein.

66.

Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biuret?

a)

Triolin

b)

Gly-Ala

c)

Glyxin

d)

Albumin

67.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

68.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

b)

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide.

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme.

d)

Protein có phản ứng màu biuret.

69.

Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thì thu được 178 gam alanin. Nếu khối lượng phân tử của X là 5000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là

a)

100

b)

178

c)

500

d)

200

70.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOH

71.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH–CH2.

d)

CH2=CH–CH3.

72.

Các chất đầu nào không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

a)

poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna.

b)

polyethylene; cao su buna; polystyrene.

c)

to capron; nylon-6; polyethylene.

d)

nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene.

73.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Các vật liệu polymer thường là chất rắn không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rất rộng.

b)

Polymer là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

c)

Hầu hết các polymer tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

d)

Monomer là những phân tử nhỏ, thường có vài hoặc vài chục nguyên tử.

74.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau tạo thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân

b)

trao đổi

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

75.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO–CH=CH2

b)

CH2=CH–COO–C2H5

c)

CH3COO–CH=CH2

d)

CH2=CH–COO–CH3

76.

Thủy phân hoàn toàn tơ capron trong môi trường acid hoặc môi trường base thu được 6-aminocaproic acid. Phản ứng này là

a)

Phản ứng cắt mạch polymer.

b)

Phản ứng tăng mạch polymer.

c)

Phản ứng giữ nguyên mạch polymer.

d)

Phản ứng biến đổi mạch polymer.

77.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

glycine

b)

terephthalic acid

c)

acetic acid

d)

ethylene glycol.

78.

Monomer được dùng để điều chế polypropylene là

a)

CH2=CH–CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH–CH2.

79.

Bản chất của quá trình rắn lưu hóa cao su là tạo ra

a)

cầu nối –O–O–.

b)

cầu nối –S–S–.

c)

cầu nối –C–S–.

d)

cầu nối –C–C–.

80.

Tơ nylon-6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ tổng hợp

d)

tơ thiên nhiên

81.

Tơ visco không thuộc loại

a)

tơ hóa học

b)

tơ tổng hợp

c)

tơ bán tổng hợp

d)

tơ nhân tạo

82.

Nhựa phenol formaldehyde được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

a)

HCOOH trong môi trường acid.

b)

CH3CHO trong môi trường acid.

c)

CH3COOH trong môi trường trung hòa.

d)

HCHO trong môi trường acid.

83.

Polymer dùng để chế tạo túi nylon thí hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

84.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

a)

CH2=CH(CH3)=CH–CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh

d)

CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2

85.

Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-dien với CH2=CH–CN có tên gọi thông thường là

a)

cao su Buna

b)

cao su Buna-S

c)

cao su Buna-N

d)

cao su chloroprene

86.

Trong các polymer sau, có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thủy tinh hữu cơ, nylon-6,6, cao su buna, PVC, tơ capron, nhựa phenol–formaldehyde, PE?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

87.

Trong các loại sợi: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ enang, có bao nhiêu loại thuộc tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Dãy nào sau đây gồm các polymer dùng làm chất dẻo?

a)

polyethylene; poly(vinyl chloride); poly(methyl methacrylate)

b)

nylon-6; cellulose triacetate; poly(phenol–formaldehyde)

c)

polybuta-1,3-dien; poly(vinyl chloride); poly(methyl methacrylate)

d)

polystyrene; nylon-6; polyethylene

89.

Polymer nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nylon-6,6

b)

Polybutadiene

c)

Polyethylene

d)

Poly(vinyl chloride)

90.

Tơ được sản xuất từ cellulose là

a)

tơ tằm

b)

tơ visco

c)

tơ nylon-6

d)

tơ capron

91.

Thế điện cực tiêu chuẩn của một điện cực được ký hiệu là gì?

a)

E

b)

EE^\circ

c)

d

d)

pH

92.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

93.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Al3+

b)

Mg2+

c)

Ag+

d)

Na+

94.

Biết EAg+/Ag=+0,80VE^\circ_{\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag}}=+0{,}80\,\mathrm{V} , EFe3+/Fe2+=+0,77VE^\circ_{\mathrm{Fe}^{3+}/\mathrm{Fe}^{2+}}=+0{,}77\,\mathrm{V} . Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe3+

b)

Ion Fe2+ bị oxi hóa bởi Ag+

c)

Ion Fe2+ oxi hóa được Ag

d)

Ion Fe2+ oxi hóa được Ag+

95.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về sức điện động của nguồn điện?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Sức điện động là nguồn năng lượng của nguồn điện

c)

Sức điện động của nguồn càng lớn thì khả năng sinh công của nguồn điện càng cao

d)

Sức điện động là đại lượng vô hướng

96.

Tại điện cực Zn trong pin Zn–Cu, xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phản ứng khử ion Cu2+ thành Cu

b)

Phản ứng oxi hóa Zn thành ion Zn2+

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Không có phản ứng hóa học nào xảy ra

97.

Chất nào sau đây đóng vai trò là chất khử trong pin Zn–Cu?

a)

Điện cực Zn

b)

Dung dịch điện phân

c)

Điện cực Cu

d)

Dòng điện chạy trong mạch ngoài

98.

Cho các phản ứng: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là

a)

Fe2+, Ag+, Fe3+

b)

Ag+, Fe2+, Fe3+

c)

Fe2+, Fe3+, Ag+

d)

Ag+, Fe3+, Fe2+

99.

Cho các cặp chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu

b)

Cu2+ có thể khử Fe3+ thành Fe2+

c)

Fe3+ oxi hóa được Cu

d)

Cu bị Fe3+ khử thành Fe

100.

Phản ứng Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 cho thấy

a)

Cu có tính oxi hóa kém hơn Fe

b)

Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+

c)

Cu là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe

d)

Fe là kim loại bị Cu đẩy ra khỏi dung dịch muối

101.

Kí hiệu cặp oxi hóa–khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 2e → Fe là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe2+/Fe2+

d)

Fe3+/Fe

102.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Na+, Mg2+, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Ag+

d)

Al3+

103.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

a)

K > Na > Mg > Cu > Ag > Al

b)

Ba > K > Ag > Na > Mg > Al

c)

K > Mg > Al > Fe > Cu > Ag

d)

Ca > Zn > Cu > Mg > Fe > Al

104.

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là

a)

K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+

b)

Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+

c)

Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+ > Al3+

d)

Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+

105.

Cho pin điện hóa Al–Pb. Biết EAl3+/Al=1,66VE^\circ_{Al^{3+}/Al} = -1{,}66\,\text{V} ; EPb2+/Pb=0,13VE^\circ_{Pb^{2+}/Pb} = -0{,}13\,\text{V} . Sức điện động của pin Al–Pb là

a)

1,79V1{,}79\,\text{V}

b)

1,79V-1{,}79\,\text{V}

c)

1,53V-1{,}53\,\text{V}

d)

1,53V1{,}53\,\text{V}

106.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa–khử nào được quy ước bằng 00 ?

a)

Na+/Na\mathrm{Na^+/Na}

b)

2H+/H2\mathrm{2H^+/H_2}

c)

Al3+/Al\mathrm{Al^{3+}/Al}

d)

Cl2/Cl\mathrm{Cl_2/Cl^-}

107.

Khi nhúng lá Zn vào dung dịch muối Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} thấy có lớp Cu phủ ngoài lá Zn. Khi nhúng lá Ag vào dung dịch muối Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} không thấy hiện tượng gì. Điều này chứng tỏ

a)

EZn2+/Zn>ECu2+/Cu>EAg+/AgE^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}} > E^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} > E^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}}

b)

ECu2+/Cu>EZn2+/Zn>EAg+/AgE^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} > E^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}} > E^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}}

c)

EAg+/Ag>ECu2+/Cu>EZn2+/ZnE^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}} > E^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} > E^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}}

d)

EZn2+/Zn>EAg+/Ag>ECu2+/CuE^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}} > E^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}} > E^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}}

108.

Chọn các phát biểu đúng về linoleic acid (axit linoleic) và triolein

a)

Công thức viết gọn của linoleic acid là C17H33COOH\mathrm{C_{17}H_{33}COOH}

b)

Trong phân tử linoleic acid có 2 liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C} đều ở dạng cis

c)

Hydro hóa hoàn toàn 17,68g17{,}68\,\text{g} triolein cần vừa đủ 1,12L1{,}12\,\text{L} H2\mathrm{H_2} (đkc)

d)

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,68g17{,}68\,\text{g} triolein cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06mol0{,}06\,\text{mol} NaOH\mathrm{NaOH}

109.

Chọn các phát biểu đúng về glucose và fructose

a)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau

b)

Glucose và fructose là carbohydrate thuộc nhóm monosaccharide

c)

Có thể phát hiện glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens

d)

Glucose và fructose đều thuộc loại hợp chất polyhydroxy carbonyl

110.

Chọn các phát biểu đúng về xenlulozơ (cellulose)

a)

Xenlulozơ là chất tự nhiên phân bố rộng, tạo nên tế bào thực vật; thủy phân hoàn toàn thu được glucose

b)

Trong rơm rạ, mùn cưa có một lượng nhỏ nguyên tố N khoảng 0,1%0{,}1\%

c)

Xenlulozơ có khả năng phản ứng với methanol khi có mặt HCl\mathrm{HCl} khan tạo dẫn xuất methyl đơn giản

d)

Xenlulozơ được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất giấy, sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

111.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật. Dựa vào cấu trúc hiển thị, chọn các phát biểu đúng

a)

Glutamic acid có công thức phân tử C5H9NO4\mathrm{C_5H_9NO_4}

b)

Cho aa mol glutamic acid tác dụng với aa mol methanol (xúc tác acid mạnh, đun nóng) thu được hợp chất chứa 2 nhóm chức ester và 1 nhóm amino

c)

Đặt dung dịch glutamic acid ở pH=6,0\mathrm{pH} = 6{,}0 trong điện trường, chất dịch chuyển về phía cực âm (catot)

d)

Tripeptide Glu–Ala–Gly có phản ứng màu biuret

112.

Cho ester HCOOC6H5\mathrm{HCOOC_6H_5} (phenyl formate). Chọn các phát biểu đúng

a)

Tên gọi của chất là phenyl formate

b)

Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

11 mol chất có thể phản ứng tối đa với 11 mol NaOH\mathrm{NaOH}

d)

Chất không thể được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit và ancol/phenol

113.

Xà phòng và chất giặt rửa đều gồm hai phần: phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không phân cực (đuôi kỵ nước). Chọn các phát biểu đúng

a)

Trong xà phòng, đầu ưa nước là gốc hydrocarbon mạch dài

b)

Trong chất giặt rửa, đầu ưa nước là nhóm sulfate, sulfonate

c)

Trong xà phòng, đuôi kỵ nước là nhóm carboxylate

d)

Trong chất giặt rửa, đuôi kỵ nước là gốc hydrocarbon mạch dài

114.

Cho các chất: (1) CH3[CH2]14COONa\mathrm{CH_3[CH_2]_{14}COONa} , (2) CH3[CH2]10CH2OSO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{10}CH_2OSO_3Na} , (3) CH3[CH2]11CH2SO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{11}CH_2SO_3Na} . Chọn các phát biểu đúng

a)

Chất (1) là xà phòng

b)

Chất (2) và (3) là chất giặt rửa tổng hợp

c)

Cả ba chất đều có khả năng giặt rửa, làm sạch vết bẩn

d)

Cả ba chất đều không tan trong nước

115.

Xét phát biểu về monosaccharide: Monosaccharide là những carbohydrate không bị thủy phân như glucose, fructose. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Xét phát biểu về disaccharide: Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide như sucrose, maltose. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Xét phát biểu về polysaccharide: Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide như tinh bột, cellulose. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Về naftifine (thuốc chống nấm) với cấu trúc như hình, phát biểu nào đúng?

a)

Naftifine là amine bậc ba.

b)

Naftifine thuộc loại arylamine.

c)

Tổng số nguyên tử carbon trong naftifine là 20.

d)

Naftifine có thể tác dụng với hydrochloric acid tạo thành muối.

119.

Thí nghiệm đông tụ protein với lòng trắng trứng: Cho 2 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn trong 2–3 phút. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Sau bước đầu, xuất hiện dung dịch màu vàng.

b)

Sau khi đun, xuất hiện chất rắn màu trắng (protein đông tụ).

c)

Protein có thể đông tụ khi thêm acid, base hoặc ion kim loại nặng.

d)

Sự đông tụ protein xảy ra nhưng không làm thay đổi cấu trúc ban đầu của protein.

120.

Cho peptide X: Gly – Val – Lys – Glu. Chọn các phát biểu đúng.

a)

X thuộc loại tripeptide.

b)

Amino acid đầu C của X là Glu.

c)

Khi thủy phân không hoàn toàn, có thể thu được tối đa 3 dipeptide liên tiếp từ X.

d)

Có thể phân biệt X với các dipeptide bằng phản ứng màu biuret.

121.

Nhựa polystyrene (PS, ký hiệu số 6 trên đồ nhựa): được dùng làm cốc, chén dùng một lần hoặc hộp xốp giữ nhiệt; ở nhiệt độ cao hoặc hâm nóng, nhựa PS có thể bị phá hủy sinh ra chất có hại. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Từ nhựa PS thu được các đơn phân dạng thơm.

b)

Nhựa PS được khuyến cáo không dùng trong lò vi sóng.

c)

Nhựa PS được tạo ra từ phản ứng trùng hợp monomer styrene.

d)

Nhựa PS thuộc loại polymer tổng hợp.

122.

Về các loại tơ sợi dùng trong dệt may, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ viscose thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Tơ acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.

123.

Xét tính chất vật lí của protein, chọn các phát biểu đúng.

a)

Protein hình sợi không tan trong nước.

b)

Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Albumin (có trong lòng trắng trứng) là protein hình sợi.

d)

Keratin (có trong tóc, móng) là protein hình cầu.

124.

Về enzyme, chọn các phát biểu đúng.

a)

Xúc tác enzyme có tính chọn lọc thấp, mỗi enzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứng sinh hóa.

b)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học thông thường.

c)

Trong công nghệ thực phẩm, enzyme có thể được dùng để sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm.

d)

Trong y học và dược phẩm, enzyme có thể dùng để định lượng, định tính và chẩn đoán trong các xét nghiệm.

125.

Xét các phát biểu về pin điện hoá, chọn phát biểu đúng.

a)

Trong phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, nguyên tử Fe bị khử.

b)

Trong một pin điện hoá, điện năng sinh ra do sự di chuyển của các ion trong dung dịch điện phân.

c)

Thế điện cực chuẩn của một điện cực phụ thuộc vào bản chất kim loại và nồng độ dung dịch điện phân.

d)

Sức điện động chuẩn của một pin điện hoá được tính bằng hiệu giữa thế điện cực chuẩn của cathode và anode.

126.

Cho pin điện hoá Sn–Pb ở 25°C với các thế điện cực chuẩn: E°(Sn2+/Sn) = −0,14 V; E°(Pb2+/Pb) = −0,13 V. Giá trị đúng của sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

a)

0,01 V

b)

−0,01 V

c)

0,27 V

d)

0 V

127.

Trong pin Galvani Zn – Cu, khi pin hoạt động, phát biểu nào đúng?

a)

Zn đóng vai trò là cực âm

b)

Cu đóng vai trò là cực âm

c)

Ở điện cực Zn xảy ra quá trình khử ion Cu2+

d)

Điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa Zn

128.

Ý nghĩa của dãy thế điện cực chuẩn kim loại là gì?

a)

So sánh tính khử và tính oxi hóa giữa các cặp oxi hóa – khử

b)

Dự đoán chiều hướng xảy ra của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử

c)

Tính sức điện động của pin điện hóa tạo bởi các cặp điện cực

d)

Tính được hiệu điện thế của nguồn điện ngoài

129.

Pin Galvani Zn – Cu gồm điện cực kẽm và điện cực đồng được nối với nhau bởi cầu muối (dung dịch KCl bão hòa). Khi pin hoạt động, phát biểu nào đúng?

a)

Điện cực Zn bị tan ra

b)

Tại cực dương (cathode) xảy ra sự oxi hóa Zn

c)

Dòng electron di chuyển từ cực Zn sang cực Cu

d)

Khối lượng điện cực Cu tăng lên so với trước khi hoạt động

130.

Câu 30. Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

A. alcohol

b)

B. ketone

c)

C. amine

d)

D. aldehyde.

131.

Câu 31. Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

A. glucose.

b)

B. saccharose

c)

C. cellulose.

d)

D. tinh bột.

132.

Câu 32. Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

A. C2H5OH

b)

B. CH3COOH

c)

C. HCOOH

d)

D. CH3CHO

133.

Câu 33. Glucose và fructose đều

a)

A. có nhóm −CH=O trong phân tử

b)

B. có công thức phân tử C6H10O5

c)

C. thuộc loại disaccharide

d)

D. có phản ứng tráng bạc.

134.

Câu 34. Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

A. Acetic acid

b)

B. Methylamine

c)

C. Tinh bột

d)

D. Glucose

135.

Câu 35. Công thức phân tử của ethylamine là A. C4H11N. B. CH5N. C. C3H9N. D. C2H7N.

a)

A. C4H11N.

b)

B. CH5N.

c)

C. C3H9N.

d)

D. C2H7N.

136.

Câu 36. Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

A. propylamine

b)

. ethylmethylamine

c)

C. dimethylamine

d)

D. diethylamine

137.

Câu 37. Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

A. H2N-CH2-NH2

b)

B. (CH3)2CH-NH2.

c)

C. CH3-NH-CH3.

d)

D. (CH3)3N

138.

Câu 38. Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

139.

Câu 39. Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

A. aniline

b)

B. ethylamine.

c)

C. methylamine

d)

D. dimethylamine.