Font size
WorksheetsĐP12
Total questions: 68
Worksheet time: 2hrs 37mins
Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
anode, ở đây chúng bị khử.
anode, ở đây chúng bị oxi hóa.
cathode, ở đây chúng bị khử.
cathode, ở đây chúng bị oxi hóa.
Phát biểu nào sau đây về thứ tự điện phân trong dung dịch của các ion kim loại ở điện cực là đúng?
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương.
Nhận xét nào sau đây đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?
Cation nhường electron ở cathode.
Anion nhận electron ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở cathode.
Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na+.
Cu2+.
Ca2+.
K+.
Ion halide hầu như không bị điện phân trong dung dịch là
Br-.
F-.
Cl-.
I-.
Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?
Cu(NO3)2
FeCl2.
K2SO4.
FeSO4.
Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?
Dung dịch ZnCl2.
Dung dịch CuCl2.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch MgCl2.
Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anode)?
Ion Br- bị khử.
Ion Br- bị oxi hóa.
Ion K+ bị oxi hóa.
Ion K+ bị khử.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hóa ion Ca2+.
Khử ion Ca2+.
Oxi hóa ion Cl-.
Khử ion Cl-.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hóa ion Cl-.
sự oxi hóa ion Na+.
sự khử ion Na+.
Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl2.
Na.
NaOH.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
CaCl2 → Ca + Cl2.
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình
oxi hóa ion K+.
khử ion K+.
oxi hóa ion Cl-.
khử ion Cl-.
Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF .AlF3 là
2AlF3 → 2Al + 3F2
2NaF → Na + F2.
2H2O → 2H2 + O2
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
Việc duy trì điện áp thấp (~ 5 V) trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF .AlF3 nhằm ngăn cản quá trình nào sau đây xảy ra ở cathode?
Al3+ + 3e → Al.
Na+ + 1e → Na.
F2 + 2e → 2F-.
O2 + 4e → 2O2-.
Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
Ag → Ag + 1e.
Ag+ + 1e → Ag.
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
2H2O + 2e → H2 + 2OH-.
Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu2+.
H+ (của nước).
SO42-.
OH- (của nước).
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anode xảy ra phản ứng
oxi hóa ion SO42-.
khử ion SO42-.
khử phân tử H2O.
oxi hóa phân tử H2O.
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl2 trong dung dịch
giảm dần.
tăng dần.
không thay đổi.
tăng dần rồi giảm dần.
Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình
oxi hóa H2O thành H+ và O2.
khử Cu2+ thành Cu.
oxi hóa Cu thành Cu2+.
khử H2O thành H2 và OH-.
Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do
khí H2 sinh ra đã khử màu của dung dịch.
dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần.
ion Cu2+ bị khử dần thành Cu kim loại.
ion Cu2+ được tạo thêm.
Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặt điểm chung là
ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH- + H2.
ở anode xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e.
ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu
Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
Cl2 và NaOH, H2.
Na và Cl2.
Cl2 và Na.
NaOH và H2.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự oxi hóa cation Na+.
sự oxi hóa phân tử H2O.
sự khử phân tử H2O.
sự khử cation Na+.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm
K và Cl2.
KOH, H2 và Cl2.
K, H2 và Cl2.
KOH, O2 và HCl.
Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?
Hydrogen.
Chlorine.
Oxygen.
Hydrogen chloride.
Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí Y duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Y là khí oxygen.
Y là khí chlorine.
Y là khí hydrogen.
Có dùng màng ngăn.
Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là
tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.
tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O
tại anode xảy ra sự oxi hóa ion Cl-.
tại anode xảy ra sự oxi hóa phân tử H2O.
Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là
2H2O + 2e → H2 + 2OH-.
Cl2 + 2e → 2Cl-.
2Cl- → Cl2 + 2e.
H2O → 2H+ + ½O2 + 2e.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr.
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
CuCl2 → Cu + Cl2.
Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?
Zn.
Al.
Na.
Mg.
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
graphite.
platinum.
thép.
đồng thô.
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
NaBr.
NaCl.
CuSO4.
CuCl2.
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?
CuSO4.
NaCl.
K2SO4.
AgNO3.
Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình
Ag → Ag+ + 1e.
Fe → Fe2+ + 2e.
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
C → C4+ + 4e.
Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại ion halide ở trên với nồng độ mol bằng nhau, ion halide bị điện phân đầu tiên ở anode là
Cl-.
Br-.
F-.
I-.
Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation trên với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là
Cu2+.
Ag+.
H+.
Fe2+.
Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Ion kim loại nào sau đây bị khử tại cathode khi điện phân (với điện graphite) dung dịch muối sulfate tương ứng?
Mg2+.
Na+.
Cu2+.
Al3+.
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 có cùng nồng độ. Các chất được tạo ra đầu tiên ở anode (cực dương) và ở cathode (cực âm) lần lượt là
Cl2 và H2.
Cl2 và Cu.
O2 và Cu.
O2 và H2.
Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl, CuCl2 và quỳ tím. Màu của dung dịch biến đổi như thế nào khi điện phân đến hết NaCl?
Đỏ - không màu → xanh.
Xanh - không màu → đỏ.
Xanh - không màu → hồng.
Hồng - không màu → xanh.
Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là
Fe.
Cu.
Zn.
Na.
Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch: FeCl3, CuCl2, HCl. Quá trình nào xảy ra ở cathode và theo đúng thứ tự điện phân?
(1) Cu2+ + 2e → Cu; (2) Fe3+ + 3e → Fe; (3) Fe3+ + 1e → Fe2+;
(4) Fe2+ + 2e → Fe; (5) 2H+ + 2e → H2.
(4) → (5) → (1) → (3).
(2) → (1) → (5) → (3).
(3) → (1) → (5) → (4).
(1) → (3) → (5) → (4).
Cho 4 dung dịch chứa các ion sau:
Lần lượt điện phân các dung dịch trên với điện cực trơ. Dung dịch nào sau khi điện phân có môi trường acid?
(1), (2).
(1), (4).
(1), (3).
(2), (3).
Khi điện phân dung dịch gồm NaCl 1 M và NaBr 1 M, quá trình oxi hóa đầu tiên xảy ra ở anode là
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
2Cl- → Cl2 + 2e.
2Br- → Br2 + 2e.
Na → Na+ + 1e.
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là
Ag+ + 1e → Ag.
Cu2+ + 2e → Cu.
2H2O + 2e → H2 + 2OH-.
2H+ + 2e → H2.
Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự bị điện phân ở anode là
H2O, Cl-.
Cl-, H2O.
SO42-, Cl-, H2O.
Cl-, SO42-, H2O.
Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 và HCl (sử dụng điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là
O2.
Cl2.
H2.
SO2.
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở cathode xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anode là
khí Cl2 và H2.
khí Cl2 và O2.
chỉ có khí Cl2.
khí H2 và O2.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi điện phân hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3?
Tại cathode xảy ra quá trình khử Cu2+ trước.
Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào cathode.
Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại cathode.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa H2O.
Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, có màng ngăn). Trong quá trình điện phân, giá trị pH của dung dịch thu được so với dung dịch ban đầu là
không thay đổi.
giảm xuống.
tăng lên sau đó giảm xuống.
tăng lên.
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Tại anode, chất (hoặc ion) có tính khử mạnh hơn thường bị điện phân trước.
Đúng.
Sai.
Tại các điện cực, các ion trái dấu bị điện phân trước các phần tử trung hòa.
Đúng.
Sai.
Tại cathode, chất (hoặc ion) có tính oxi hóa mạnh hơn thường bị điện phân trước.
Đúng.
Sai.
Các ion cùng dấu với điện cực sẽ không bị điện phân tại điện cực đó.
Đúng.
Sai.
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Trong bình điện phân, anode là điện cực dương, cathode là điện cực âm. Ngược lại, trong pin Galvani, anode là điện cực âm và cathode là điện cực dương.
Đúng.
Sai.
Trong cả bình điện phân và pin Galvani, phản ứng oxi hóa - khử được sử dụng để chuyển đổi hóa năng thành điện năng.
Đúng.
Sai.
Trong bình điện phân, ion được trao đổi electron tại cả hai điện cực. Còn trong pin Galvani, ion chỉ trao đổi electron ở cathode.
Đúng.
Sai.
Pin Galvani sinh ra dòng điện còn bình điện phân cần dẫn dòng điện từ bên ngoài vào để quá trình điện phân xảy ra.
Đúng.
Sai.
Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm.
Cực dương là anode, cực âm là cathode.
Đúng.
Sai.
Kim loại M được tạo thành ở cực âm.
Đúng.
Sai.
Anode xảy ra quá trình khử X- thành X2.
Đúng.
Sai.
Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.
Đúng.
Sai.
Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2.
Đúng.
Sai.
Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na.
Đúng.
Sai.
Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối hượng riêng của sodium chloride.
Đúng.
Sai.
Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường.
Đúng.
Sai.
Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ.
Ở cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu2+.
Đúng.
Sai.
Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2.
Đúng.
Sai.
Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.
Đúng.
Sai.
Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Đúng.
Sai.
Điện phân dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ đến khi đến khi nồng độ CuSO4 giảm một nửa thì dừng điện phân.
Dung dịch sau điện phân có pH nhỏ hơn 7.
Đúng.
Sai.
Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+.
Đúng.
Sai.
Số mol khí O2 thoát ra ở anode bằng số mol Cu tạo thành ở cathode.
Đúng.
Sai.
Thứ tự điện phân ở anode là SO42-, H2O.
Đúng.
Sai.
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng copper (Cu).
Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa nước.
Đúng.
Sai.
Khối lượng anode không thay đổi.
Đúng.
Sai.
Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần.
Đúng.
Sai.
Khối lượng cathode tăng.
Đúng.
Sai.
Điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực đều làm bằng than chì.
Tại anode xảy ra phản ứng oxi hóa ion SO42- (aq) và tạo thành khí O2.
Đúng.
Sai.
Tại cathode xảy ra bán phản ứng khử ion Cu2+ (aq) thành Cu.
Đúng.
Sai.
Phản ứng chung trong bình điện phân: 2Cu2+ (aq) + 2H2O (l) → 2Cu(s) + O2(g) + 4H+ (aq).
Đúng.
Sai.
Màu xanh của dung dịch nhạt dần trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực đều làm bằng Cu.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa Cu thành ion Cu2+ khuếch tán vào dung dịch.
Đúng.
Sai.
Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cu2+ thành Cu và bám vào điện cực.
Đúng.
Sai.
Phản ứng chung trong bình điện phân: 2Cu2+ (aq) + 2H2O(l) → 2Cu(s) + O2(g) + 4H+(aq).
Đúng.
Sai.
Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Dung dịch NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hòa, với điện cực trơ, có màng ngăn xốp.
Ở cathode, ion Na+ bị khử thành kim loại Na, sau đó tác dụng với nước tạo thành NaOH.
Đúng.
Sai.
Anode là cực âm và ở anode xảy ra quá trình oxi hóa Cl- thành Cl2.
Đúng.
Sai.
Màng ngăn có tác dụng không cho khí Cl2 mới sinh ra tiếp xúc và phản ứng với NaOH.
Đúng.
Sai.
Nếu không có màng ngăn thì trong quá trình điện phân sẽ không có khí thoát ra.
Đúng.
Sai.
Điện phân dung dịch NaCl có màng bán thấm ngăn giữa anode với cathode (các điện cực đều là các điện cực trơ). Màng bán thấm chỉ cho ion Na+ đi qua.
Tại cực dương xảy ra bán phản ứng khử ion Cl- (aq) thành khí Cl2.
Đúng.
Sai.
Tại cực âm xảy ra bán phản ứng oxi hóa H2O thành khí H2 và OH-.
Đúng.
Sai.
Phản ứng chung trong bình điện phân là 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.
Đúng.
Sai.
Lượng (số mol) Na+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nồng độ NaCl giảm đi một nửa thì dừng điện phân.
Dung dịch sau điện phân là phenolphthalein chuyển màu hồng.
Đúng.
Sai.
Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Na+.
Đúng.
Sai.
Số mol khí Cl2 thoát ra ở anode bằng số mol H2 thoát ra ở cathode.
Đúng.
Sai.
Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl-.
Đúng.
Sai.
Hiện tượng điện phân có nhiều ứng dụng trong thực tiễn sản xuất và đời sống như luyện kim, tinh chế kim loại, mạ điện.
Trong quá trình điện phân dung dịch, khối lượng dung dịch luôn giảm.
Đúng.
Sai.
Trong quá trình điện phân dung dịch, ở cathode luôn xảy ra quá trình khử.
Đúng.
Sai.
Trong quá trình điện phân dd NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), pH của dung dịch tăng.
Đúng.
Sai.
Trong quá trình điện phân dung dịch, cathode luôn thu được kim loại.
Đúng.
Sai.
Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) để sản xuất nhôm (Al) trong công nghiệp.
Tại anode, than cốc bị tiêu hao trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Al lỏng có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của cryolite.
Đúng.
Sai.
Tỉ lệ mol Al2O3 và Na3AlF6 không thay đổi trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Khí thoát ra tại cửa thoát khí có thành phần là CO và CO2.
Đúng.
Sai.
Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất aluminium (Al) trong công nghiệp.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa: 2O2- → O2 + 4e.
Đúng.
Sai.
Cryolite làm tăng độ dẫn điện của chất điện li nóng chảy.
Đúng.
Sai.
Điện cực anode bị tiêu hao trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Al lỏng tạo thành nổi lên trên chất điện li nóng chảy.
Đúng.
Sai.
Có hai thanh kim loại Fe, Ag và các dung dịch chứa ion Fe2+ và Ag+. Thiết lập một bình điện phân để mạ bạc lên sắt.
Fe gắn với cực dương của bình điện phân còn Ag gắn với cực âm của bình điện phân.
Đúng.
Sai.
Ag gắn với cực dương của bình điện phân, Fe gắn với cực âm của bình điện phân. Cả hai điện cực cùng được nhúng vào dung dịch chứa ion Ag+.
Đúng.
Sai.
Khi có dòng điện chạy qua, ở cực âm của bình điện phân, thanh Fe bị mòn dần do Fe thực hiện quá trình oxi hóa, chuyển thành ion Fe2+ đi vào trong dung dịch.
Đúng.
Sai.
Khi có dòng điện chạy qua, ở cực dương của bình điện phân, Ag bị oxi hóa chuyển thành ion Ag+ đi vào trong dung dịch và di chuyển về cực âm của bình điện phân.
Đúng.
Sai.
Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau:
- Các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện;
- Các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện.
Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4.
Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hóa H2O thành khí O2 và H+.
Đúng.
Sai.
Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại và bám vào anode.
Đúng.
Sai.
Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
Đúng.
Sai.
Khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.
Đúng.
Sai.
Điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm: HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Sau khi kết thúc quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng so với dung dịch ban đầu.
Đúng.
Sai.
Các chất bị điện phân lần lượt theo thứ tự: CuCl2, HCl, NaCl và H2O.
Đúng.
Sai.
Quá trình điện phân NaCl làm tăng pH của dung dịch.
Đúng.
Sai.
Quá trình điện phân HCl làm giảm pH của dung dịch.
Đúng.
Sai.
