wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoaaa

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
a)

CnH2nO2 (n>=1).

b)

CnH2nO2 (n>=2).

c)

CnH2n–2O2 (n>=2).

d)

CnH2n+2O2 (n>=2).

2.
Chất nào sau đây thuộc loại este?
a)
CH3OH.
b)
CH3COOH
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COCH3.
3.
Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
HCOOCH3.
c)
(CH3COO)2C2H4.
d)
C2H5COCH3.
4.
Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
a)
HCOOCH=CH2.
b)
CH3COOCH3.
c)
CH3COOC6H5.
d)
(HCOO)2C2H4
5.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)

CH3COOH

b)

C2H5OH.

c)

HCOOCH3.

6.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
5
b)
4
c)
2
d)
3
7.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
9.
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
a)
Etyl fomat.
b)
Metyl fomat
c)
Metyl axetat.
d)
Etyl axetat
10.
Etyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
a)
CH3COOC2H5
b)
CH3COOCH3.
c)
C3H7COOCH3.
d)
C2H5COOCH3
11.
Metyl fomat có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOCH3
c)
CH3COOC2H5.
d)
HCOOC2H5.
12.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOH.
b)
HOC2H4CHO.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
13.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOC3H7
c)
HCOOC2H5.
d)
C2H5COOCH3.
14.
Thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng
a)
xà phòng hoá.
b)
hiđrat hoá
c)
crackinh.
d)
lên men.
15.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
a)
C2H5ONa.
b)
C2H5COONa.
c)
CH3COONa.
d)
HCOONa.
16.
Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và CH3OH
b)
HCOONa và C2H5OH.
c)
C2H5COONa và CH3OH.
d)
CH3COONa và C2H5OH
17.
Đun nóng HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH
b)
HCOONa và CH3OH
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
CH3COONa và CH3OH.
18.
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3
19.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
C2H5COOC2H5
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5
20.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
a)
HCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
21.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
22.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
a)
HCOOCH3
b)
HCOOC3H7
c)
CH3COOC2H5
d)
HCOOC2H5
23.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOC3H7.
c)
C2H5COOCH3
d)
HCOOCH3
24.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
C2H3COOC2H5
b)
C2H5COOCH3
c)
CH3COOC2H5.
d)
CH3COOCH3
25.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
a)
1 muối và 1 ancol.
b)
2 muối và 2 ancol.
c)
1 muối và 2 ancol
d)
2 muối và 1 ancol
26.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
HCOOCH3.
b)
CH3COOCH3.
c)
CH3COOC2H5.
d)
C2H5COOCH3.
27.
HCOOC2H5 là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa
a)
HCOOH và CH3OH
b)
HCOOH và C2H5OH
c)
CH3COOH và CH3OH
d)
CH3COOH và C2H5OH
28.
CH3COOC2H5 là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa
a)
C2H5COOH và CH3OH
b)
CH3COOH và C2H5OH
c)
CH3COOH và CH3OH
d)
HCOOH và C2H5OH
29.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
a)
Triolein.
b)
Tristearin.
c)
Etyl axetat
d)
Metyl fomat
30.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
ancol metylic.
b)
etylen glicol.
c)
ancol etylic.
d)
glixerol.
31.
Axit nào sau đây là axit béo?
a)
Axit axetic
b)
Axit glutamic.
c)
Axit stearic.
d)
Axit ađipic.
32.
Chất nào sau đây là axit béo?
a)
Axit panmitic
b)
Axit axetic.
c)
Axit fomic
d)
Axit propionic.
33.
Chất nào sau đây không phải là axit béo?
a)
Axit stearic.
b)
Axit panmitic.
c)
Axit axetic.
d)
Axit oleic.
34.
Chất nào sau đây là chất béo?
a)
Triolein.
b)
Metyl axetat.
c)
Glixerol.
d)
Axit oleic.
35.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
C15H31COOCH3.
c)
(C17H33COO)2C2H4
d)
(C17H35COO)3C3H5
36.
Công thức của axit oleic là
a)
HCOOH
b)
C17H33COOH.
c)
C15H31COOH
d)
CH3COOH.
37.
Công thức của axit stearic là
a)
C17H33COOH.
b)
CH3COOH
c)
C17H35COOH
d)
C15H31COOH
38.
Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
a)
tripanmitin
b)
tristearin
c)
triolein
d)
trilinolein.
39.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
a)
phenol.
b)
glixerol
c)
ancol đơn chức.
d)
este đơn chức.
40.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Tristearin.
b)
Metyl axetat
c)
Metyl fomat.
d)
Benzyl axetat.
41.
Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C2H3COONa.
b)
HCOONa.
c)
C17H33COONa.
d)
C17H35COONa.
42.
Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C17H35COONa
b)
C2H3COONa.
c)
C17H33COONa
d)
CH3COONa.
43.
Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
a)
C15H31COONa
b)
C17H33COONa.
c)
HCOONa.
d)
CH3COONa.
44.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol
b)
C17H35COOH và glixerol
c)
C15H31COOH và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
45.
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
a)
CO2.
b)
NaOH.
c)
H2O
d)
H2.
46.
Cacbohiđrat là
a)
Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
c)
Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
47.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Glixerol.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Xenlulozơ.
48.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ
b)
Xenlulozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Tinh bột
49.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Amilozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Xenlulozơ
50.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Glucozơ.
b)
Tinh bột
c)
Fructozơ.
d)
Sacccarozơ.
51.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Fructozơ.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
52.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
53.
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Tinh bột.
54.
Đường mía, đường củ cải, đường cát, đường phèn là đường
a)
Xenlulozơ
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
55.
Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
56.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
a)
10
b)
12
c)
22
d)
6
57.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
10
b)
12
c)
22
d)
6
58.
Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
a)
C2H4O2
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C6H12O6.
59.
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
C6H12O6.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C2H4O2
d)
C12H22O11.
60.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
C6H12O6
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C2H4O2.
61.
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
a)
(C6H10O5)n.
b)
C12H22O11.
c)
C6H12O6.
d)
C2H4O2.
62.
Đồng phân của glucozơ là
a)
Saccarozơ.
b)
Triolein
c)
Xenlulozơ
d)
Fructozơ
63.
Chất nào sau đây tác dụng với H2 tạo thành sobitol?
a)
saccarozơ.
b)
glucozơ.
c)
xenlulozơ.
d)
tinh bột.
64.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
H2/Ni, to.
b)
Cu(OH)2.
c)
Dung dịch brom.
d)
AgNO3/NH3.
65.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
a)
Xenlulozơ.
b)
Tinh bột.
c)
Fructozơ.
d)
Saccarozơ.
66.
Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 là
a)
Fructozơ
b)
CH3COOH.
c)
HCHO.
d)
HCOOH.
67.
Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
Anđehit fomic
b)
Fructozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ.
68.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
69.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
70.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
Tinh bột.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ
d)
Xenlulozơ.
71.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
a)
Ancol etylic.
b)
Glucozơ và fructozơ
c)
Glucozơ.
d)
Fructozơ.
72.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
Xenlulozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
73.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol saccarozơ trong môi trường axit thu được
a)
1 mol glucozơ và 1 mol fructozơ.
b)
2 mol glucozơ.
c)
2 mol glucozơ và 2 mol fructozơ.
d)
2 mol fructozơ.
74.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ
c)
Ancol etylic.
d)
Fructozơ.
75.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
a)
hoà tan Cu(OH)2.
b)
tráng gương.
c)
trùng ngưng
d)
thủy phân.
76.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
a)
cộng H2 (Ni, to).
b)
tráng bạc.
c)
với Cu(OH)2.
d)
thủy phân.
77.
Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2?
a)
Tinh bột.
b)
Glucozơ.
c)
Metyl axetat.
d)
Xenlulozơ.
78.
Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2?
a)
Glixerol.
b)
Glucozơ.
c)
Fructozơ
d)
Tinh bột.
79.
Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2?
a)
Glucozơ.
b)
Tinh bột.
c)
Fructozơ.
d)
Saccarozơ.
80.
Thuốc thử dùng để phân biệt xenlulozơ với tinh bột là
a)
dung dịch H2SO4.
b)
dung dịch NaOH.
c)
dung dịch iot.
d)
Cu(OH)2/OH-.
81.
Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ, fructozơ là
a)
Cu(OH)2/OH-.
b)
dung dịch NaOH.
c)
Dung dịch AgNO3/NH3.
d)
Nước brom.
82.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
b)
Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2.
c)
Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
d)
Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
83.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
b)
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.
c)
Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
d)
Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.
84.
Tinh thể chất X và Y đều không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Trong máu người có một lượng nhỏ chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Y là đồng phân của X, có nhiều trong mật ong. Tên của X, Y lần lượt là
a)
Fructozơ và saccarozơ.
b)
Glucozơ và fructozơ.
c)
Saccarozơ và xenlulozơ.
d)
Glucozơ và tinh bột.
85.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
Glucozơ và sobitol.
b)
Fructozơ và sobitol.
c)
Glucozơ và fructozơ.
d)
Saccarozơ và glucozơ.
86.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
glucozơ và fructozơ.
b)
saccarozơ và glucozơ
c)
saccarozơ và xenlulozơ.
d)
fructozơ và saccarozơ
87.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
Glucozơ và saccarozơ.
b)
Saccarozơ và sobitol.
c)
Glucozơ và fructozơ.
d)
Saccarozơ và glucozơ.
88.
Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là
a)
CnH2n+3N (n ≥ 1).
b)
CnH2n+2N (n ≥ 1).
c)
CnH2n+1N (n ≥ 1).
d)
CnH2nN (n ≥ 1).
89.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
90.
\Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
91.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8
92.
Tên của hợp chất CH3NH2 là
a)
Etylamin.
b)
Metylamin.
c)
Đimetylamin.
d)
Trimetylamin.
93.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH.
b)
C6H5OH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3OH.
94.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
a)
CH3NHCH3.
b)
(CH3)3N.
c)
CH3NH2.
d)
CH3CH2NHCH3.
95.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
a)
H2NCH2NH2.
b)
(CH3)2CHNH2.
c)
CH3NHCH3.
d)
(CH3)3N.
96.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
C2H5NH2.
b)
(CH3)3N.
c)
CH3NHCH3.
d)
CH3NH2.
97.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
H2N[CH2]6NH2.
b)
CH3CH(CH3)NH2.
c)
CH3NHCH3.
d)
C6H5NH2
98.
Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?
a)
NH3.
b)
CH3NH2.
c)
C6H5NH2.
d)
(CH3)2NH.
99.
Chất có tính bazơ là
a)
CH3NH2.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
C6H5OH.
100.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
Etylamin.
b)
Anilin.
c)
Metylamin.
d)
Trimetylamin.
101.
Dung dịch metylamin trong nước làm
a)
Quì tím không đổi màu.
b)
Quì tím hóa xanh.
c)
Phenolphtalein hoá xanh.
d)
Phenolphtalein không đổi màu.
102.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
K2SO4.
b)
NaOH.
c)
HCl.
d)
KCl.
103.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin thấy
a)
xuất hiện màu tím.
b)
có kết tủa màu trắng.
c)
có bọt khí thoát ra.
d)
xuất hiện màu xanh.
104.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
Ancol etylic.
b)
Benzen.
c)
Anilin.
d)
Axit axetic.
105.
Anilin phản ứng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
Na2CO3.
d)
NaCl.
106.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
chỉ chứa nhóm amino.
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
107.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOONH4.
c)
C2H5NH2.
d)
H2NCH­2COOH.
108.
Chất nào dưới đây không phải là amino axit?
a)
Anilin.
b)
Glyxin.
c)
Lysin.
d)
Valin.
109.
Số nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử glyxin là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
110.
Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
111.
X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là
a)
C6H5NH2.
b)
NH2CH2COOH.
c)
CH3NH2.
d)
(C6H10O5)n.
112.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
a)
Glyxin.
b)
Metylamin.
c)
Anilin.
d)
Glucozơ.
113.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
a)
Glyxin.
b)
Etylamin.
c)
Axit glutamic.
d)
Anilin.
114.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
Etylamin.
b)
Anilin.
c)
Metylamin.
d)
Trimetylamin.
115.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
CH3NH2.
b)
NaOH.
c)
H2NCH2COOH.
d)
HCl.
116.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
CH3NH2.
b)
H2NCH2COOH.
c)
CH3COOH.
d)
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
117.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
a)
CH3NH2.
b)
H2NCH2COOH.
c)
CH3COOH.
d)
HCl.
118.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a)
C6H5NH2.
b)
H2NCH2COOH.
c)
CH3CH2CH2NH2.
d)
H2NCH(COOH)CH2CH2COOH.
119.
Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
a)
Axit glutamic.
b)
Glysin.
c)
Lysin.
d)
Đimetylamin.
120.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
Glyxin
b)
Etylamin
c)
Metylamin
d)
Anilin
121.
Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Cu.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)
Na2CO3.
122.
Glyxin không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
H2SO4 loãng.
b)
CaCO3.
c)
C2H5OH.
d)
NaCl.
123.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
CH3OH.
d)
NaOH.
124.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
d)
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
125.
Trong tất cả các cơ thể động vật đều có
a)
lipit.
b)
protein.
c)
glucozơ.
d)
saccarozơ.
126.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được N2?
a)
Chất béo.
b)
Tinh bột.
c)
Xenlulozơ.
d)
Protein.
127.
Chất nào sau đây không chứa nguyên tố N?
a)
Glucozơ.
b)
Glyxin.
c)
Gly-Ala.
d)
Lysin.
128.
Chất nào sau đây không chứa nguyên tố N?
a)
Metylamin.
b)
Protein.
c)
Alanin.
d)
Metyl axetat.
129.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
130.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Ala-Gly là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
131.
Chất nào sau đây là đipeptit?
a)
Gly.
b)
Gly-Gly.
c)
Gly-Ala-Gly.
d)
Gly-Gly-Ala.
132.
Hiện tượng xảy ra khi đun nóng nóng dung dịch protein là
a)
đông tụ.
b)
biến đổi màu của dung dịch.
c)
tan tốt hơn.
d)
có khí không màu bay ra.
133.
Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do
a)
sự đông tụ.
b)
sự đông rắn.
c)
sự đông đặc.
d)
sự đông kết.
134.
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
a)
Gly-Ala.
b)
Glyxin.
c)
Metylamin.
d)
Metyl fomat.
135.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
HCl.
b)
KNO3.
c)
NaCl.
d)
NaNO3.
136.
Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
HCl.
b)
H2SO4.
c)
NaCl.
d)
KOH.
137.
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
Tripanmitin.
b)
Gly-Ala.
c)
Gly-Ala-Gly.
d)
Glucozơ.
138.
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
Chất béo.
b)
Protein.
c)
Tinh bột.
d)
Saccarozơ.
139.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là
a)
dung dịch HCl.
b)
Cu(OH)2/OH-.
c)
dung dịch NaCl.
d)
dung dịch NaOH.