wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

chất nào thuộc loại este

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

2.

metyl axetat có ct là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

3.

este x có ctpt là C2H4O2 tên của x là

a)

metyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl fomat

d)

etyl axetat

4.

số đồng phân este ứng với phân tử C3H6O2 là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

5.

este x có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 tên gọi x là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

etyl fomat

d)

metyl propionat

6.

este nào có tên gọi etyl fomat

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

7.

este CH3COOC2H5 có tên gọi

a)

metyl axetat

b)

vinyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metyl lat

8.

vinyl axetat có ctct là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

HCOOCH=CH2

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CH-COOH

9.

benzyl axetat có hoa nhài được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm. được điều chế từ axit và ancol nào sau đây

a)

CH3COOH , C6H5CH2OH

b)

C2H5COOH , CH3OH

c)

C2H5COOH , C2H5OH

d)

CH3COOH ,

10.

khi thủy phân tristearin trong mt kiềm sản phẩm là

a)

natri stearat và glixerol

b)

axit oleic và glixerol

c)

axit stearic và glixerol

d)

axitpanmitic và glixerol

11.

este nào có phản ứng tráng bạc

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

12.

thủy phân este nào ko thu được ancol

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

13.

sp phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH3

14.

benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài có công thức là

a)

CH3COOC6H5

b)

C6H5CH2COOCH3

c)

HCOOCH2C6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

15.

chất nào là chất béo

a)

etyl axetat

b)

etyl fomat

c)

etyl acrylat

d)

tripanmitin

16.

thủy phân phenyl axetat trong mt dd NAOH dư thu đc sp hữu cơ là

a)

axit axetic và phenol

b)

natri axetat và natri phenolat

c)

natri axetat và phenol

d)

axit axetic và natri

17.

chất béo là trieste của axit béo với

a)

etanol

b)

glixerol

c)

phenol

d)

etylen glicol

18.

số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử chất béo là

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

19.

axit stearic có ct là

a)

C15H31COOH

b)

C17H31COOH

c)

C17H33COOH

d)

C17H35COOH

20.

thủy phân tristearin trong mt axit thu đc sp là

a)

axit stearic và glixerol

b)

axit oleic và glixerol

c)

axit panmitic và etanol

d)

axit panmitic và glixerol

21.

butyl axetat là este đc dùng làm dung môi pha sơn . ctct là

a)

CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3

c)

CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3

d)

CH3COO-CH2-CH2-

22.

este nào sau đây khi phản ứng NAOH dư đun nóng không tạo ra 2 muối

a)

C6H5COOC6H5

(phenyl benzoat)

b)

CH3OOC-COOCH3

c)

CH3COO-(CH2)2-OOCCH2CH3

d)

CH3COOC6H5

(phenyl axetat)

23.

khi thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dd NAOH chỉ thu đc C17H35COONA và glixerol .tên gọi X là

a)

triolein

b)

tripanmitin

c)

trilinolein

d)

tristearin

24.

etyl axetat có ct là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

25.

phản ứng nào dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

a)

hidro hóa

b)

este hóa

c)

xà phòng hóa

d)

brom hóa

26.

este X có ctpt C4H8O2 , X td với NAOH tạo muối C2H3O2NA . ctct X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH2CH2CH3

d)

HCOOCH(CH3)

27.

etyl propionat có mùi dứa đc dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm . đc điều chế từ axit và ancol nào sau đây

a)

CH3COOH , CH3OH

b)

C2H5COOH , CH3OH

c)

C2H5COOH , C2H5OH

d)

CH3COOH , C2H5OH

28.

phát biểu nào không đúng

a)

chất béo không tan trong nc nhẹ hơn nc nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

b)

dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng tp nguyên tố

c)

chất béo không tan trong nc

d)

chất béo là este của glixerol và các axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh

29.

este CH3COOC2H3 có tên là

a)

metyl axetat

b)

vinyl fomat

c)

metyl acrylat

d)

vinyl axetat

30.

triolein không td với

a)

dd NAOH

b)

dd NACL

c)

H2

d)

dd BR2

31.

chất nào thuộc loại monosaccarit

a)

saccarozo

b)

xelulozo

c)

glucozo

d)

tinh bột

32.

chất nào có tên là đường nho

a)

fruc

b)

sacca

c)

glu

d)

tinh bột

33.

cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit

a)

sacca

b)

glu

c)

fruc

d)

xenlu

34.

chất nào thuộc loại đisaccarit

a)

glu

b)

tinh bột

c)

fruc

d)

sacca

35.

chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

fruc

b)

tinh bột

c)

glu

d)

sacca

36.

sacca có nhiều trong cây mía , củ cải đường , thốt nốt . ctpt là

a)

C12H22011

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H10O5

37.

chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

sobitol

b)

sacca

c)

xenlu

d)

glu

38.

người bị ốm mất sức thường được truyền

a)

glu

b)

sacca

c)

fruc

d)

mantozo

39.

tinh bột , xelu ,glu , fruc , sacca . số chất thuộc loại monosaccarit là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

chất td H2 tạo ra sobitol

a)

glu

b)

sacca

c)

xenlu

d)

tinh bột

41.

chất không tan trong nc

a)

sacca

b)

xenlu

c)

fruc

d)

glu

42.

glu , fruc , tinh bột , sacca , xenlu . số chất phản ứng thủy phân trong mt axit là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

43.

tinh bột có nhiều trong ngũ cốc ctpt là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11

44.

glu , fruc , xenlu , tinh bột , sacca . số chất td CU(OH)2 ở đk thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

tinh bột , glu , xenlu , fruc , sacca . số chất thuộc loại đisaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

ct của etylamin

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

47.

ct của đimetylamin

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

48.

ct của anilin

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

49.

amin nào thuộc amin thơm

a)

etylamin

b)

trimetylamin

c)

anilin

d)

propylamin

50.

mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có ct (CH3)3N gây nên . tên X là

a)

propylamin

b)

anilin

c)

alanin

d)

trimetylamin

51.

dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

52.

hợp chất nào sau đây là amin bậc 2

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3n

53.

chất nào có lực bazo yếu nhất

a)

metylamin

b)

đimetylamin

c)

anilin

d)

amoniac

54.

chất nào không làm quỳ tím hóa xanh

a)

metylamin

b)

etylamin

c)

anilin

d)

amoniac

55.

anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dd nào sau đây

a)

dd Br2

b)

dd NaOH

c)

dd HCl

d)

dd NaCl

56.

etylamin td được với chất nào sau đây trong dd

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

57.

ở đk thường , amin nào tồn tại trạng thái lỏng

a)

etylamin

b)

đimetylamin

c)

anilin

d)

metylamin

58.

dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh

a)

glyxin

b)

anilin

c)

etylamin

d)

glu

59.

chất nào vừa td HCl vừa tác dụng NaOH

a)

glixerol

b)

glu

c)

glyxin

d)

anilin

60.

ở đk thường chất nào ở trạng thái rắn

a)

etylamin

b)

glyxin

c)

anilin

d)

metylamin

61.

hc H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

valin

b)

alanin

c)

lysin

d)

glyxin

62.

chất nào là tripeptit

a)

ala-ala-gly

b)

ala-gly

c)

ala-ala

d)

gly-ala-gly-ala

63.

chất nào không làm đổi màu quỳ tím

a)

NaOH

b)

H2NCH2COOH

c)

HCl

d)

CH3NH2

64.

số đồng phân bậc 1 có ctpt là C4H11N là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

8

65.

phát biểu nào đúng

a)

trong liên kết peptit mạch hở , số liên kết peptit bh cx bằng gốc α-amino axit

b)

phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

c)

trong liên kết đipeptit có 2 liên kết peptit

d)

trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc
α-amino axit , số liên kết peptit bằng n-1

66.

chất X có ct H2N-CH(CH3)-COOH . tên gọi X là

a)

glyxin

b)

valin

c)

lysin

d)

alanin

67.

số liên kết peptit trong phân tử ala-gly-ala-gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

trong mt kiềm , lòng trắng trứng td Cu(OH)2 cho hc màu

a)

vàng

b)

đỏ

c)

đen

d)

tím

69.

cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa CU(OH)2 trong dd NaOH lắc đều và quan sát thấy : chất X xuất hiện màu tím , chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt , chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm . X,Y,Z lần lượt là

a)

anbumin,C2H5COOH, glyxin

b)

hồ tinh bột , HCOOH , mantozo

c)

protein , CH3CHO , saccacozo

d)

lòng trắng trứng , CH3COOH , glucozo

70.

dd nào làm quỳ tím chuyển xanh

a)

ancol etylic

b)

etyl amin

c)

alanin

d)

axit axetc

71.

số đipeptit tối đa đc tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

số tripeptit tối đa đc tạo ra từ hỗn hợp glixin và alanin

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

73.

chất nào không có phản ứng màu biure

a)

lòng trắng trứng

b)

gly-gly

c)

gly-gly-gly

d)

ala-gly-ala-gly

74.

chất nào là tetrapeptit

a)

ala-ala-gly

b)

ala-gly

c)

ala-ala

d)

gly-ala-gly-ala

75.

chất nào dùng phân biệt ala-gly và ala-gly-ala

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Cu(OH)2 / OH-

d)

I2

76.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

etyl acrylat có phản ứng tráng bạc

b)

ở đk thường , tristearin là chất rắn

c)

đipeptit ala-ala có phản ứng màu biure

d)

glucozo có phản ứng thủy phân

77.

phát biểu nào sau đây sai

a)

tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

b)

trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit

c)

tripeptit gly-ala-gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

d)

protein đơn giản đc tạo thành từ gốc a-amino axit

78.

polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

amilozo

b)

amilopectin

c)

xenlu

d)

cao su lưu hóa

79.

polime nào có cấu trúc mạng không gian

a)

amilozo

b)

amilopectin

c)

xenlu

d)

cao su lưu hóa

80.

polime nào thực tế không dùng làm chất dẻo

a)

poli (vynyl clorua)

b)

poli
( phenol fomandehit )

c)

poli acrilonitrin

d)

poli (metyl metacrilat)

81.

chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng

a)

etilen

b)

butadien

c)

glyxin

d)

vinyl clorua

82.

chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCl

c)

C2H5NH2

d)

CH3Cl

83.

chất nào không thể tham gia phản ứng trùng hợp

a)

stiren

b)

butadien

c)

etilen

d)

etan

84.

vật liệu polime nào sau đây làm bằng polime trùng hợp

a)

thủy tinh hữu cơ

b)

tơ nilon-6

c)

tơ nilon-6,6

d)

nhựa novalac

85.

tơ lapsan , tơ tằm , tơ visco , tơ nilon-6 , tơ axetat , tơ capron , tơ enang
có bnh chất là tơ nhân tạo

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

86.

polime dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ tổng hợp

a)

tơ visco và tơ xenlulozo axetat

b)

tơ visco và tơ nilon-6,6

c)

tơ tằm và tơ visco

d)

tơ nilon-6 và tơ
nilon-6,6

87.

tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây

a)

CH2=CH-CN

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH2=CH2

88.

polime nào sau đây đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O

a)

polietilen

b)

tơ olon

c)

nilon-6,6

d)

nilon-6

89.

chất nào có thể trùng hợp tạo polime

a)

eten

b)

benzen

c)

alanin

d)

propan

90.

polime thiên nhiên X tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh ở nhiệt độ thường X tạo với dd iot hợp chất có màu xanh tím . X là

a)

xenlu

b)

sacca

c)

tinh bột

d)

glicogen

91.

polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp cây xanh . X không tan trong nước lạnh , tan trong nước nóng tạo thành dd keo . X là

a)

sacca

b)

tinh bột

c)

xenlu

d)

glicogen

92.

polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

poliacrilonitri

b)

policaproamit

c)

polietilen

d)

poli (vinyl clorua)

93.

tơ nitron dai , bền với nhiệt , giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải và may quần áo ấm . trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-CN

c)

H2N-(CH2)6-NH2

d)

H2N-(CH2)5-COOH

94.

polime X là chất rắn trong suốt , có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas . tên X là

a)

poliacrilonitrin

b)

poli (metyl metacrylat)

c)

poli (vinyl clorua)

d)

polietilen

95.

loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

tơ nilon-6,6

b)

tơ visco

c)

tơ olon

d)

tơ lapsan

96.

tơ nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

xenlu

b)

poli (metyl metacrylat)

c)

amilopectin

d)

cao su lưu hóa

97.

chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polietilen

a)

C2H5OH

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CHCl

d)

CH3Cl

98.

tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo

a)

tơ visco

b)

tơ nilon-6

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ olon

99.

loại tơ thường dùng để dệt may vải quần áo ấm hoặc bện thành vải sợi len đan áo rét là

a)

tơ capron

b)

tơ nilon-6,6

c)

tơ nilon-6

d)

tơ nitron

100.

tơ nilon-6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ tự nhiên

c)

tơ bán tổng hợp

d)

tơ tổng hợp

101.

loại tơ nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

a)

tơ olon

b)

tơ nilon-6

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

102.

tơ nào dùng sản xuất cao su buna

a)

polietilen

b)

polistiren

c)

polibutadien

d)

poliisopren

103.

poli (metyl metacrylat) , polietilen , poliisopren , policaproamit
số polime dùng lầm chất dẻo là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

polime nào đốt cháy hoàn toàn thu được CO2 , H2O , N2

a)

polietilen

b)

vinylclorua

c)

tơ lapsan

d)

nilon-6

105.

poli (vinyl clorua ) , poli (metyl acrylat) , poli (etylen teraphtalat) , nilon-6,6
số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

tinh bột , metyl axetat . tristearin , glucozo , axit axetic
số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo

a)

tơ visco và tơ xenlulozo axetat

b)

tơ tằm và tơ visco

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

108.

tính chất vật lý chung kim loại như tính dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt , ánh kim được xác định bằng

a)

các e tự do

b)

nguyên tử khối

c)

mạng tinh thể kim loại

d)

các ion dương kim loại

109.

trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học

a)

Cu td FeCl2

b)

Cu td Fecl3

c)

Fe td HCl

d)

Fe td FeCl3

110.

kim loại nào ở trạng thái lỏng ở đk thường

a)

Hg

b)

Al

c)

Zn

d)

Ag

111.

kim loại mềm nhất

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Cs

112.

dãy kim loại xếp theo tính dẻo tăng

a)

Au,Ag,Al,Cu,Sn

b)

Sn,Al,Cu,Au,Ag

c)

Cu,Sn,Al,Au,Ag

d)

Sn,Cu,Al,Ag,Au

113.

kim loại nào dẫn điện tốt nhát

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

114.

phát biểu nào sau đây sai

a)

trong 1 chu kỳ , bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

b)

nguyên tử kim loại thường có 1 2 hoặc 3 (e) ở lớp ngoài cùng

c)

các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và p

d)

các kim loại thường có ánh kim do các e tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

115.

tchh đặc trung của kim loại

a)

tính axit

b)

tính bazo

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

116.

kim loại có tính khử mạnh nhất

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

117.

ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

Na+

b)

Fe2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

118.

ở đk thường kim loại nào không tác dụng với nước

a)

Na

b)

Mg

c)

Ba

d)

K

119.

Cu phản ứng được với dd

a)

HNO3 loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

NaOH

120.

Fe không phản ứng với chất nào trong dd

a)

CuSO4

b)

MgCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

121.

Fe phản ứng dd X loãng dư tạo muối Fe (III) chất X là

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

CuSO4

122.

kim loại nào phản ứng được với FeSO4 và dd HNO3 đặc nguội

a)

Mg

b)

Al

c)

Cr

d)

Cu

123.

dd loãng dư nào td với kim loại sắt tạo muối sắt (III)

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

FeCl3

124.

kim loại nào không phản ứng với nước ở đk thường

a)

Ag

b)

Ca

c)

Na

d)

Ba

125.

cho các phản ứng sau :

Fe+2Fe(NO3)->3Fe(NO3)2

AgNO3+Fe(NO3)2->Fe(NO3)3+Ag

dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa là

a)

Fe2+ , Fe3+ , Ag+

b)

Ag+ , Fe3+ , Fe2+

c)

Ag+ , Fe2+ , Fe3+

d)

Fe2+ , Ag+ , Fe3+

126.

Al , Fe , Cu , Ag : số kim loại phản ứng dd H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

kim loại tác dụng dd HCl là

a)

Au

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

128.

kim loại phản ứng với nước ở đk thường là

a)

Na

b)

Fe

c)

Ag

d)

Mg

129.

kim loại sử dụng trong nhiệt kế , áp kế là

a)

Hg

b)

Pb

c)

Cr

130.

chất nào dùng để khử độc thủy ngân

a)

bột lưu huỳnh

b)

bột sắt

c)

bột than

d)

nước

131.

phát biểu nào đúng

a)

kim loại Cu tan được trong dd FeCl3

b)

tính dẫn nhiệt của bạc kém hơn đồng

c)

độ cứng kim loại Al cao hơn Cr

d)

kim loại Fe có tính khử yếu hơn Ag

132.

Fe không phản ứng với dd

a)

HNO3 loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

NaOH

133.

kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

a)

W

b)

Al

c)

Hg

d)

Ag

134.

cho hỗn hợp Al , Zn vào dd AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X chỉ chứa 1 muối và thành phần không tan Y chứa 2 kim loại . 2 kim loại Y và 1 muối trong X là

a)

Zn , Ag , Zn(NO3)2

b)

Al , Ag , Al(NO3)3

c)

Zn , Ag, Al(NO3)3

d)

Al , Ag , ZN(NO3)2

135.

kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện

a)

Fe<Al<Cu<Ag

b)

Al>Ag>Cu>Fe

c)

Fe<Cu<Al<Ag

d)

Ag>Cu>Al>Fe

136.

tăng dần tính dẫn điện

a)

Fe<Al<Cu<Ag

b)

Al<Ag<Cu<Fe

c)

Fe<Cu<Al<Ag

d)

Al<Fe<Cu<Ag

137.

ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

Ag+

b)

Fe2+

c)

Mg2+

d)

Cu2+

138.

phát biểu nào về tc vật lý kim loại đúng

a)

kim loại dẻo nhất là Au

b)

nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng

c)

thứ tự tính dẫn điện : Ag<Al<Cu

d)

kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr

139.

phát biểu nào đúng

a)

kim loại Cu tan trong dd FeCl2

b)

tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng

c)

độ cứng kim loại Al cao hơn kim loại Cr

d)

kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag

140.

dãy điện hóa kim loại được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần tính khử kim loại , giảm dần tính oxi hóa của ion kl

b)

tăng dần tính khử kl , tăng dần tính oxi hóa của ion kl

c)

giảm dần tính khử kl , giảm dần tính oxi hóa của ion kl

d)

giảm dần tính khử kl , tăng dần tính oxi hóa của ion kl