Font size
WorksheetsHÓA 12
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
chất nào thuộc loại este
CH3CHO
C2H5OH
HCOOCH3
CH3COOH
metyl axetat có ct là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
este x có ctpt là C2H4O2 tên của x là
metyl fomat
metyl axetat
etyl fomat
etyl axetat
số đồng phân este ứng với phân tử C3H6O2 là
1
3
2
4
este x có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 tên gọi x là
etyl axetat
metyl axetat
etyl fomat
metyl propionat
este nào có tên gọi etyl fomat
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOCH3
HCOOC2H5
este CH3COOC2H5 có tên gọi
metyl axetat
vinyl fomat
etyl axetat
metyl lat
vinyl axetat có ctct là
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOCH=CH2
CH2=CH-COOH
benzyl axetat có hoa nhài được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm. được điều chế từ axit và ancol nào sau đây
CH3COOH , C6H5CH2OH
C2H5COOH , CH3OH
C2H5COOH , C2H5OH
CH3COOH ,
khi thủy phân tristearin trong mt kiềm sản phẩm là
natri stearat và glixerol
axit oleic và glixerol
axit stearic và glixerol
axitpanmitic và glixerol
este nào có phản ứng tráng bạc
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3COOC2H5
thủy phân este nào ko thu được ancol
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
sp phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài có công thức là
CH3COOC6H5
C6H5CH2COOCH3
HCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
chất nào là chất béo
etyl axetat
etyl fomat
etyl acrylat
tripanmitin
thủy phân phenyl axetat trong mt dd NAOH dư thu đc sp hữu cơ là
axit axetic và phenol
natri axetat và natri phenolat
natri axetat và phenol
axit axetic và natri
chất béo là trieste của axit béo với
etanol
glixerol
phenol
etylen glicol
số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử chất béo là
2
8
4
6
axit stearic có ct là
C15H31COOH
C17H31COOH
C17H33COOH
C17H35COOH
thủy phân tristearin trong mt axit thu đc sp là
axit stearic và glixerol
axit oleic và glixerol
axit panmitic và etanol
axit panmitic và glixerol
butyl axetat là este đc dùng làm dung môi pha sơn . ctct là
CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3
CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3
CH3COO-CH2-CH2-
este nào sau đây khi phản ứng NAOH dư đun nóng không tạo ra 2 muối
C6H5COOC6H5
(phenyl benzoat)
CH3OOC-COOCH3
CH3COO-(CH2)2-OOCCH2CH3
CH3COOC6H5
(phenyl axetat)
khi thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dd NAOH chỉ thu đc C17H35COONA và glixerol .tên gọi X là
triolein
tripanmitin
trilinolein
tristearin
etyl axetat có ct là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
phản ứng nào dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
hidro hóa
este hóa
xà phòng hóa
brom hóa
este X có ctpt C4H8O2 , X td với NAOH tạo muối C2H3O2NA . ctct X là
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)
etyl propionat có mùi dứa đc dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm . đc điều chế từ axit và ancol nào sau đây
CH3COOH , CH3OH
C2H5COOH , CH3OH
C2H5COOH , C2H5OH
CH3COOH , C2H5OH
phát biểu nào không đúng
chất béo không tan trong nc nhẹ hơn nc nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng tp nguyên tố
chất béo không tan trong nc
chất béo là este của glixerol và các axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh
este CH3COOC2H3 có tên là
metyl axetat
vinyl fomat
metyl acrylat
vinyl axetat
triolein không td với
dd NAOH
dd NACL
H2
dd BR2
chất nào thuộc loại monosaccarit
saccarozo
xelulozo
glucozo
tinh bột
chất nào có tên là đường nho
fruc
sacca
glu
tinh bột
cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit
sacca
glu
fruc
xenlu
chất nào thuộc loại đisaccarit
glu
tinh bột
fruc
sacca
chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
fruc
tinh bột
glu
sacca
sacca có nhiều trong cây mía , củ cải đường , thốt nốt . ctpt là
C12H22011
C6H12O6
(C6H10O5)n
C6H10O5
chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
sobitol
sacca
xenlu
glu
người bị ốm mất sức thường được truyền
glu
sacca
fruc
mantozo
tinh bột , xelu ,glu , fruc , sacca . số chất thuộc loại monosaccarit là
1
3
2
4
chất td H2 tạo ra sobitol
glu
sacca
xenlu
tinh bột
chất không tan trong nc
sacca
xenlu
fruc
glu
glu , fruc , tinh bột , sacca , xenlu . số chất phản ứng thủy phân trong mt axit là
5
4
2
3
tinh bột có nhiều trong ngũ cốc ctpt là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H24O11
glu , fruc , xenlu , tinh bột , sacca . số chất td CU(OH)2 ở đk thường là
2
3
4
5
tinh bột , glu , xenlu , fruc , sacca . số chất thuộc loại đisaccarit là
1
2
3
4
ct của etylamin
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
ct của đimetylamin
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
ct của anilin
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
amin nào thuộc amin thơm
etylamin
trimetylamin
anilin
propylamin
mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có ct (CH3)3N gây nên . tên X là
propylamin
anilin
alanin
trimetylamin
dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh
C2H5OH
CH3NH2
CH3COOH
CH3OH
hợp chất nào sau đây là amin bậc 2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
(CH3)3n
chất nào có lực bazo yếu nhất
metylamin
đimetylamin
anilin
amoniac
chất nào không làm quỳ tím hóa xanh
metylamin
etylamin
anilin
amoniac
anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dd nào sau đây
dd Br2
dd NaOH
dd HCl
dd NaCl
etylamin td được với chất nào sau đây trong dd
K2SO4
NaOH
HCl
KCl
ở đk thường , amin nào tồn tại trạng thái lỏng
etylamin
đimetylamin
anilin
metylamin
dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh
glyxin
anilin
etylamin
glu
chất nào vừa td HCl vừa tác dụng NaOH
glixerol
glu
glyxin
anilin
ở đk thường chất nào ở trạng thái rắn
etylamin
glyxin
anilin
metylamin
hc H2NCH2COOH có tên gọi là
valin
alanin
lysin
glyxin
chất nào là tripeptit
ala-ala-gly
ala-gly
ala-ala
gly-ala-gly-ala
chất nào không làm đổi màu quỳ tím
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
CH3NH2
số đồng phân bậc 1 có ctpt là C4H11N là
6
5
4
8
phát biểu nào đúng
trong liên kết peptit mạch hở , số liên kết peptit bh cx bằng gốc α-amino axit
phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
trong liên kết đipeptit có 2 liên kết peptit
trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc
α-amino axit , số liên kết peptit bằng n-1
chất X có ct H2N-CH(CH3)-COOH . tên gọi X là
glyxin
valin
lysin
alanin
số liên kết peptit trong phân tử ala-gly-ala-gly là
1
2
3
4
trong mt kiềm , lòng trắng trứng td Cu(OH)2 cho hc màu
vàng
đỏ
đen
tím
cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa CU(OH)2 trong dd NaOH lắc đều và quan sát thấy : chất X xuất hiện màu tím , chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt , chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm . X,Y,Z lần lượt là
anbumin,C2H5COOH, glyxin
hồ tinh bột , HCOOH , mantozo
protein , CH3CHO , saccacozo
lòng trắng trứng , CH3COOH , glucozo
dd nào làm quỳ tím chuyển xanh
ancol etylic
etyl amin
alanin
axit axetc
số đipeptit tối đa đc tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin
1
2
3
4
số tripeptit tối đa đc tạo ra từ hỗn hợp glixin và alanin
5
6
3
4
chất nào không có phản ứng màu biure
lòng trắng trứng
gly-gly
gly-gly-gly
ala-gly-ala-gly
chất nào là tetrapeptit
ala-ala-gly
ala-gly
ala-ala
gly-ala-gly-ala
chất nào dùng phân biệt ala-gly và ala-gly-ala
NaOH
HCl
Cu(OH)2 / OH-
I2
phát biểu nào sau đây đúng
etyl acrylat có phản ứng tráng bạc
ở đk thường , tristearin là chất rắn
đipeptit ala-ala có phản ứng màu biure
glucozo có phản ứng thủy phân
phát biểu nào sau đây sai
tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
tripeptit gly-ala-gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
protein đơn giản đc tạo thành từ gốc a-amino axit
polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh
amilozo
amilopectin
xenlu
cao su lưu hóa
polime nào có cấu trúc mạng không gian
amilozo
amilopectin
xenlu
cao su lưu hóa
polime nào thực tế không dùng làm chất dẻo
poli (vynyl clorua)
poli
( phenol fomandehit )
poli acrilonitrin
poli (metyl metacrilat)
chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
etilen
butadien
glyxin
vinyl clorua
chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime
C2H5OH
CH2=CHCl
C2H5NH2
CH3Cl
chất nào không thể tham gia phản ứng trùng hợp
stiren
butadien
etilen
etan
vật liệu polime nào sau đây làm bằng polime trùng hợp
thủy tinh hữu cơ
tơ nilon-6
tơ nilon-6,6
nhựa novalac
tơ lapsan , tơ tằm , tơ visco , tơ nilon-6 , tơ axetat , tơ capron , tơ enang
có bnh chất là tơ nhân tạo
1
3
2
4
polime dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ tổng hợp
tơ visco và tơ xenlulozo axetat
tơ visco và tơ nilon-6,6
tơ tằm và tơ visco
tơ nilon-6 và tơ
nilon-6,6
tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây
CH2=CH-CN
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CH2=CH2
polime nào sau đây đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O
polietilen
tơ olon
nilon-6,6
nilon-6
chất nào có thể trùng hợp tạo polime
eten
benzen
alanin
propan
polime thiên nhiên X tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh ở nhiệt độ thường X tạo với dd iot hợp chất có màu xanh tím . X là
xenlu
sacca
tinh bột
glicogen
polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp cây xanh . X không tan trong nước lạnh , tan trong nước nóng tạo thành dd keo . X là
sacca
tinh bột
xenlu
glicogen
polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
poliacrilonitri
policaproamit
polietilen
poli (vinyl clorua)
tơ nitron dai , bền với nhiệt , giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải và may quần áo ấm . trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CN
H2N-(CH2)6-NH2
H2N-(CH2)5-COOH
polime X là chất rắn trong suốt , có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas . tên X là
poliacrilonitrin
poli (metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
polietilen
loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
tơ nilon-6,6
tơ visco
tơ olon
tơ lapsan
tơ nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
xenlu
poli (metyl metacrylat)
amilopectin
cao su lưu hóa
chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polietilen
C2H5OH
CH2=CH2
CH2=CHCl
CH3Cl
tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
tơ visco
tơ nilon-6
tơ nilon-6,6
tơ olon
loại tơ thường dùng để dệt may vải quần áo ấm hoặc bện thành vải sợi len đan áo rét là
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ nilon-6
tơ nitron
tơ nilon-6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo
tơ tự nhiên
tơ bán tổng hợp
tơ tổng hợp
loại tơ nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
tơ olon
tơ nilon-6
tơ nilon-6,6
tơ visco
tơ nào dùng sản xuất cao su buna
polietilen
polistiren
polibutadien
poliisopren
poli (metyl metacrylat) , polietilen , poliisopren , policaproamit
số polime dùng lầm chất dẻo là :
1
2
3
4
polime nào đốt cháy hoàn toàn thu được CO2 , H2O , N2
polietilen
vinylclorua
tơ lapsan
nilon-6
poli (vinyl clorua ) , poli (metyl acrylat) , poli (etylen teraphtalat) , nilon-6,6
số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là :
1
2
3
4
tinh bột , metyl axetat . tristearin , glucozo , axit axetic
số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là
2
3
4
5
polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo
tơ visco và tơ xenlulozo axetat
tơ tằm và tơ visco
tơ visco và tơ nilon-6,6
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
tính chất vật lý chung kim loại như tính dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt , ánh kim được xác định bằng
các e tự do
nguyên tử khối
mạng tinh thể kim loại
các ion dương kim loại
trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học
Cu td FeCl2
Cu td Fecl3
Fe td HCl
Fe td FeCl3
kim loại nào ở trạng thái lỏng ở đk thường
Hg
Al
Zn
Ag
kim loại mềm nhất
Na
Ca
Al
Cs
dãy kim loại xếp theo tính dẻo tăng
Au,Ag,Al,Cu,Sn
Sn,Al,Cu,Au,Ag
Cu,Sn,Al,Au,Ag
Sn,Cu,Al,Ag,Au
kim loại nào dẫn điện tốt nhát
Ag
Cu
Fe
Al
phát biểu nào sau đây sai
trong 1 chu kỳ , bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
nguyên tử kim loại thường có 1 2 hoặc 3 (e) ở lớp ngoài cùng
các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và p
các kim loại thường có ánh kim do các e tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
tchh đặc trung của kim loại
tính axit
tính bazo
tính khử
tính oxi hóa
kim loại có tính khử mạnh nhất
Cu
Mg
Fe
Al
ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất
Na+
Fe2+
Al3+
Cu2+
ở đk thường kim loại nào không tác dụng với nước
Na
Mg
Ba
K
Cu phản ứng được với dd
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HCl
NaOH
Fe không phản ứng với chất nào trong dd
CuSO4
MgCl2
FeCl3
AgNO3
Fe phản ứng dd X loãng dư tạo muối Fe (III) chất X là
HNO3
H2SO4
HCl
CuSO4
kim loại nào phản ứng được với FeSO4 và dd HNO3 đặc nguội
Mg
Al
Cr
Cu
dd loãng dư nào td với kim loại sắt tạo muối sắt (III)
HCl
H2SO4
HNO3
FeCl3
kim loại nào không phản ứng với nước ở đk thường
Ag
Ca
Na
Ba
cho các phản ứng sau :
Fe+2Fe(NO3)->3Fe(NO3)2
AgNO3+Fe(NO3)2->Fe(NO3)3+Ag
dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa là
Fe2+ , Fe3+ , Ag+
Ag+ , Fe3+ , Fe2+
Ag+ , Fe2+ , Fe3+
Fe2+ , Ag+ , Fe3+
Al , Fe , Cu , Ag : số kim loại phản ứng dd H2SO4 loãng là
1
2
3
4
kim loại tác dụng dd HCl là
Au
Fe
Cu
Ag
kim loại phản ứng với nước ở đk thường là
Na
Fe
Ag
Mg
kim loại sử dụng trong nhiệt kế , áp kế là
Hg
Pb
Cr
chất nào dùng để khử độc thủy ngân
bột lưu huỳnh
bột sắt
bột than
nước
phát biểu nào đúng
kim loại Cu tan được trong dd FeCl3
tính dẫn nhiệt của bạc kém hơn đồng
độ cứng kim loại Al cao hơn Cr
kim loại Fe có tính khử yếu hơn Ag
Fe không phản ứng với dd
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HCl
NaOH
kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
W
Al
Hg
Ag
cho hỗn hợp Al , Zn vào dd AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X chỉ chứa 1 muối và thành phần không tan Y chứa 2 kim loại . 2 kim loại Y và 1 muối trong X là
Zn , Ag , Zn(NO3)2
Al , Ag , Al(NO3)3
Zn , Ag, Al(NO3)3
Al , Ag , ZN(NO3)2
kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện
Fe<Al<Cu<Ag
Al>Ag>Cu>Fe
Fe<Cu<Al<Ag
Ag>Cu>Al>Fe
tăng dần tính dẫn điện
Fe<Al<Cu<Ag
Al<Ag<Cu<Fe
Fe<Cu<Al<Ag
Al<Fe<Cu<Ag
ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất
Ag+
Fe2+
Mg2+
Cu2+
phát biểu nào về tc vật lý kim loại đúng
kim loại dẻo nhất là Au
nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng
thứ tự tính dẫn điện : Ag<Al<Cu
kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr
phát biểu nào đúng
kim loại Cu tan trong dd FeCl2
tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng
độ cứng kim loại Al cao hơn kim loại Cr
kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag
dãy điện hóa kim loại được sắp xếp theo chiều
tăng dần tính khử kim loại , giảm dần tính oxi hóa của ion kl
tăng dần tính khử kl , tăng dần tính oxi hóa của ion kl
giảm dần tính khử kl , giảm dần tính oxi hóa của ion kl
giảm dần tính khử kl , tăng dần tính oxi hóa của ion kl
