wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa HK2 (Sat + Crom)

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

2.

a)

24, 28, 21

b)

24, 30, 21

c)

24, 28, 24

d)

24, 28, 27

3.

Trong các hợp chất, crôm có số oxi hóa phổ biến là:

a)

+1; +2; +3

b)

+2; +3; +5

c)

+2; +3; +6

d)

+3; +4; +6

4.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO.

b)

CrO3.

c)

Na2O.

d)

MgO.

5.

Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là

a)

+2.

b)

+6.

c)

+3.

d)

+4.

6.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng.

b)

Màu đỏ thẫm.

c)

Màu xanh lục.

d)

Màu da cam.

7.

Công thức hóa học của kali đicromat là

a)

KCl

b)

KNO3

c)

K2Cr2O7

d)

K2CrO4

8.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

NaCrO2

b)

Cr2O3

c)

K2Cr2O7

d)

CrSO4

9.

Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:

a)

Từ màu vàng sang mất màu.

b)

Từ màu vàng sang màu lục.

c)

Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

d)

Từ da cam chuyển sang màu vàng.

10.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

NaCrO2

b)

Cr(OH)3

c)

Na2CrO4

d)

CrCl3

11.

Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?

a)

O2

b)

HCl

c)

Cl2

d)

HNO3

12.

Phản ứng nào sau đây không đúng:

a)

b)

c)

d)

13.

Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3 , Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Cho dãy các oxit: Cr(OH)3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

16.

Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+ 6.

17.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeSO4.

c)

FeCl3.

d)

FeCl2.

18.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

a)

Sắt (III) sunfat.

b)

Sắt (II) sunfat.

c)

Sắt (II) sunfua.

d)

Sắt (III) sunfua.

19.

Công thức của sắt(II) sunfat là

a)

FeS.

b)

FeSO4.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeS2.

20.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeCl2.

21.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe3O4.

c)

Fe(OH)3.

d)

Na2SO4.

22.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeS.

b)

FeSO4.

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS2

23.

Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

FeO.

d)

Fe2O3.

24.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

a)

NaNO3.

b)

CuSO4.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

25.

Công thức của oxit sắt từ

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Fe3O4.

26.

Quặng hematit có công thức là

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeCO3.

27.

Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4.

d)

FeO.

28.

Thành phần chính của quặng manhetit là

a)

FeS2.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeCO3

29.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(NO3)3

d)

FeO

30.

Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3 loãng

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

H2SO4 đặc, nóng

31.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O

32.

Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

AgNO3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

FeCl3

33.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

Ag

c)

BaCl2

d)

NaOH

34.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

35.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

36.

Hợp chất sắt (III) hidroxit có công thức là

a)

FeSO4.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe2(SO4)3.

37.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2 .

b)

FeCl3.

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

38.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3OH.

c)

CH3NH2.

d)

CH3COOH.

39.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.

40.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

MgCl2.

c)

CuCl2.

d)

FeCl2.

41.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

3.

b)

5

c)

4

d)

6.

42.

Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất trong đó sắt có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

43.

Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm

a)

FeCl2 và FeSO4.

b)

Fe và FeCl3.

c)

Fe và Fe2(SO4)3.

d)

Cu và Fe2(SO4)3.

44.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

a)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

b)

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

c)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

d)

Fe tác dụng với dung dịch HCl

45.

Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

46.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?

a)

Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2.

b)

Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.

c)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

47.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?

a)

Fe + HCl.

b)

FeCl3 + Fe.

c)

FeS + HCl.

d)

Fe + AgNO3.

48.

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

a)

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng

b)

Fe + Fe(NO3)3

c)

FeCO3 + HNO3 loãng

d)

FeO + HCl

49.

Hợp chất trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(NO3)

50.

Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

a)

FeO tác dụng với HCl.

b)

Fe(OH)3 tác dụng với HCl.

c)

Fe2O3 tác dụng với HCl.

d)

Fe3O4 tác dụng với HCl.

51.

Cho các chất: Fe, FeCl3, Fe2O3, Fe(NO3)3. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

52.

Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

a)

FeO

b)

FeS

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

53.

Thí nghiệm và sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

c)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2

54.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Ag.

55.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử

a)

Fe2O3 và HNO3

b)

FeO và HNO3

c)

FeCl3 và NaOH

d)

Fe3O4 và HCl

56.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

57.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

58.

Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là

a)

FeCl3

b)

AgNO3

c)

FeSO4

d)

NH3

59.

Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3 .

b)

CuCl2 , FeCl2 .

c)

FeCl2 , FeCl3 .

d)

FeCl2.

61.

X là oxit của Fe. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát ra. X là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeO hoặc Fe2O3.

62.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

63.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3.

64.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3.

b)

Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3.

d)

FeO, Fe3O4.

65.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

66.
a)

HCl, NaOH.

b)

Cl2, Al(OH)3.

c)

NaCl, Cu(OH)2.

d)

Cl2, NaOH.

67.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

68.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

FeO.

69.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 ⎯→ c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

70.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

71.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1 .

b)

ns2 .

c)

ns2 np1 .

d)

(n-1)dx nsy

72.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 . Số hiệu nguyên tử của

nguyên tố X là

a)

13

b)

11

c)

14

d)

12

73.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

74.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Cấu hình electron nguyên tử

c)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

d)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

75.

Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong

công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là

a)

Na2O.

b)

NaHCO3.

c)

NaOH

d)

Na2CO3.

76.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

K.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Al.

77.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:

a)

Rượu.

b)

Phenol

c)

Dầu hỏa

d)

Nước.

78.

Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thuỷ luyện

d)

Nhiệt luyện

79.

Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:

a)

KOH.

b)

KCl.

c)

KNO3.

d)

Cả KOH và KCl

80.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

a)

K2SO4.

b)

NaCl

c)

KNO3.

d)

NaHCO3

81.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Cu

82.

Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và

a)

Na2O.

b)

NaOH.

c)

Na2O2.

d)

NaH.

83.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl.

b)

Na2SO4.

c)

KHCO3.

d)

KBr.

84.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?

a)

Na2CO3, K2CO3

b)

NaHCO3, KHCO3

c)

NaHCO3, K2CO3

d)

Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, KHCO3

85.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

sự khử ion Cl– .

b)

sự oxi hoá ion Cl– .

c)

sự oxi hoá ion Na+ .

d)

sự khử ion Na+ .

86.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

b)

c)

d)

87.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

88.

Nhận định nào sau đây sai :

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh

b)

Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa

c)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs

d)

Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa

89.

Thực hiện các phản ứng sau, các phản ứng trong đó ion Na+ bị khử là :

1) Điện phân NaOH nóng chảy

2) Điện phân dd NaCl có màng ngăn

3) Điện phân dd NaOH không màng ngăn

4) Điện phân NaCl nóng chảy

5) Dd NaOH tác dụng với dd HCl

6) Đun nóng dd NaHCO3.

7) Dd NaOH tác dụng với dd CuCl2.

a)

1,3, 6

b)

1,2,6,7

c)

3,4

d)

1,4

90.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

c)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

d)

điện phân NaCl nóng chảy.

91.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

92.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Fe.

93.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

np2

94.

Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Tính khử của kim loại giảm.

b)

Khả năng bị oxi hóa tăng

c)

Năng lượng ion hóa tăng

d)

Độ âm điện tăng.

95.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e.

b)

2e.

c)

3e.

d)

4e.

96.

Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện

thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:

a)

Be

b)

Sr

c)

Mg

d)

Be và Mg

97.

Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.3H2O

98.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit

a)

Ca(OH)2.

b)

CaO.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

99.

Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:

a)

Chuyển Ca(OH)2 thành CaO rồi điện phân nóng chảy.

b)

Chuyển thành Ca(NO3)2 rồi nhiệt phân.

c)

Chuyển thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy.

d)

Điện phân nóng chảy Ca(OH)2.

100.

Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :

a)

Làm vôi quét tường

b)

Sản xuất đất đèn

c)

Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn

101.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao sống.

d)

thạch cao nung.

102.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

HCl (dd)

b)

Cl2

c)

O2

d)

Na2CO3

103.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

HCl (dd).

b)

Cl2.

c)

O2.

d)

H2O.

104.

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

a)

Ca(NO3)2.

b)

CaCO3.

c)

CaCl2.

d)

CaSO4.

105.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên.

Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaO.

106.

Chọn phát biểu sai khi nói về hợp chất của các kim loại phân nhóm chính nhóm IIA:

a)

Chỉ có hidroxit của Be là lưỡng tính

b)

Một số oxit của kim loại kiềm thổ tan trong nước

c)

Chỉ có oxit và hidroxit của Mg và Be không tan trong nước.

d)

Tất cả các muối sunfat của kim loại phân nhóm chính nhóm IIA đều tan trong nước.

107.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm

nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCl2.

d)

CaCO3.

108.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

109.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O.

b)

Ba.

c)

BaO.

d)

Li2O.

110.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

KNO3.

d)

Na2CO3.

111.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp

chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

CaSO4, MgCl2.

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

112.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Kết tủa trắng xuất hiện

c)

Bọt khí bay ra

d)

Kết tủa trắng sau đó kt tan dần

113.

Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới

đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

CaO + H2O --> Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O → 2Ca(HCO3)2

114.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b)

2KNO3

K2O + 2NO2 + ½ O2

c)

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

d)

Mg(HCO3)2 -->t0

MgCO3 + CO2 + H2O

115.

Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi

thu được hỗn hợp rắn Y chứa:

a)

CaCO3, Na2CO3, NaCl

b)

CaO, Na2CO3, Na

c)

CaO, Na2O, Na

d)

CaO, Na2CO3, NaCl

116.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaO.

b)

Al2O3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

117.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

KOH.

b)

H2SO4.

c)

KCl.

d)

Al(OH)3.

118.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:

a)

Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước

b)

Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy

c)

Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao

d)

Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt

119.

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

a)

Al(OH)3.

b)

Al2(SO4)3.

c)

AlCl3.

d)

Al2O3.

120.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

121.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3.

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al(NO3)3.

122.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau

đây?

a)

Al2O3.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaAlO2.

123.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit

a)

Al2O3.2H2O.

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al(OH)3.2H2O.

d)

Al2(SO4)3.H2O.

124.

Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

a)

làm vật liệu chế tạo máy bay.

b)

làm dây dẫn điện thay cho đồng

c)

làm dụng cụ nhà bếp.

d)

hàn đường ray.

125.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

a)

AlCl3.

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al(NO3)3.

126.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ

nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của

hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

3NaF.AlF3.

c)

KCl.NaCl.

d)

CaCO3.MgCO3.

127.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

a)

O2.

b)

MgO.

c)

H2O.

d)

NaOH.

128.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua.

b)

vôi sống.

c)

thạch cao.

d)

muối ăn.

129.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Magie.

b)

Nhôm.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

130.

Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào

Al2O3 nhằm mục đích chính:

a)

Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân

b)

Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy

d)

Tăng hiệu suất phản ứng.

131.

Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là:

a)

Fe2O3

b)

Cr2O3

c)

SiO2

d)

Al2O3

132.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

a)

NaNO3

b)

CaCl2

c)

NaOH

d)

NaCl

133.

Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3

b)

Al(NO3)3

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O3

134.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện

cực anot?

a)

H2.

b)

O2.

c)

CO2.

d)

CO.

135.

Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

a)

S.

b)

H2O.

c)

H2S.

d)

H2.

136.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

137.

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

c)

Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na.

d)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑

138.

Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn).

Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là:

a)

Al,Al2O3,Fe

b)

Al,Al2O3,Fe3O4

c)

Al2O3,Fe2O3,Fe

d)

Fe,Al,Fe2O3

139.

Hiện tượng nào đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dd AlCl3?

a)

Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.

b)

Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa.

c)

Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.

d)

Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.

140.

Có hiện tượng gì xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2

a)

Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan một phần

b)

Có kết tủa trắng và sủi bọt khí

c)

Có kết tủa trắng

d)

Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan hết

141.

Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

a)

Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat

b)

Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước