Font size
WorksheetsHoa HK2 (Sat + Crom)
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Cho biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
24, 28, 21
24, 30, 21
24, 28, 24
24, 28, 27
Trong các hợp chất, crôm có số oxi hóa phổ biến là:
+1; +2; +3
+2; +3; +5
+2; +3; +6
+3; +4; +6
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO.
CrO3.
Na2O.
MgO.
Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là
+2.
+6.
+3.
+4.
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng.
Màu đỏ thẫm.
Màu xanh lục.
Màu da cam.
Công thức hóa học của kali đicromat là
KCl
KNO3
K2Cr2O7
K2CrO4
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
NaCrO2
Cr2O3
K2Cr2O7
CrSO4
Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:
Từ màu vàng sang mất màu.
Từ màu vàng sang màu lục.
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
Từ da cam chuyển sang màu vàng.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Cr(OH)3
Na2CrO4
CrCl3
Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?
O2
HCl
Cl2
HNO3
Phản ứng nào sau đây không đúng:
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
1.
2.
3.
4.
Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3 , Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
1.
2.
3.
4.
Cho dãy các oxit: Cr(OH)3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
1.
4.
3.
2.
Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
+2.
+3.
+4.
+ 6.
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
Fe2(SO4)3.
FeSO4.
FeCl3.
FeCl2.
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
Sắt (III) sunfat.
Sắt (II) sunfat.
Sắt (II) sunfua.
Sắt (III) sunfua.
Công thức của sắt(II) sunfat là
FeS.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
FeS2.
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO.
Fe(NO3)2.
Fe2(SO4)3.
FeCl2.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
Fe(OH)2
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Na2SO4.
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeS.
FeSO4.
Fe2(SO4)3
FeS2
Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
NaNO3.
CuSO4.
AgNO3.
HCl.
Công thức của oxit sắt từ
FeS2.
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Quặng hematit có công thức là
FeS2.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeCO3.
Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Fe3O4.
FeO.
Thành phần chính của quặng manhetit là
FeS2.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCO3
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
FeO
Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
NO2
NO
N2O
Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
AgNO3
MgCl2
CuSO4
FeCl3
Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Fe
Ag
BaCl2
NaOH
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Hợp chất sắt (III) hidroxit có công thức là
FeSO4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2 .
FeCl3.
MgCl2.
AlCl3.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3COOCH3.
CH3OH.
CH3NH2.
CH3COOH.
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.
Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
MgCl2.
CuCl2.
FeCl2.
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
3.
5
4
6.
Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất trong đó sắt có cả tính oxi hoá và tính khử là
2.
4.
5.
3.
Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm
FeCl2 và FeSO4.
Fe và FeCl3.
Fe và Fe2(SO4)3.
Cu và Fe2(SO4)3.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
Fe tác dụng với dung dịch HCl
Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
4
6
5
3
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?
Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2.
Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?
Fe + HCl.
FeCl3 + Fe.
FeS + HCl.
Fe + AgNO3.
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng
Fe + Fe(NO3)3
FeCO3 + HNO3 loãng
FeO + HCl
Hợp chất trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)
Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
FeO tác dụng với HCl.
Fe(OH)3 tác dụng với HCl.
Fe2O3 tác dụng với HCl.
Fe3O4 tác dụng với HCl.
Cho các chất: Fe, FeCl3, Fe2O3, Fe(NO3)3. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
1
2
4
3
Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?
FeO
FeS
FeCO3
Fe3O4
Thí nghiệm và sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
Mg.
Cu.
Ba.
Ag.
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử
Fe2O3 và HNO3
FeO và HNO3
FeCl3 và NaOH
Fe3O4 và HCl
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Cu
Na
Fe
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là
FeCl3
AgNO3
FeSO4
NH3
Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là
1
2
3
4
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3 .
CuCl2 , FeCl2 .
FeCl2 , FeCl3 .
FeCl2.
X là oxit của Fe. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát ra. X là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO hoặc Fe2O3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4.
Fe2(SO4)3.
FeSO4.
FeSO4, Fe2(SO4)3.
Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
Fe, Fe2O3.
Fe, FeO
Fe3O4, Fe2O3.
FeO, Fe3O4.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là
2
1
4
3
HCl, NaOH.
Cl2, Al(OH)3.
NaCl, Cu(OH)2.
Cl2, NaOH.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
FeCl2.
FeO.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 ⎯→ c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1 .
ns2 .
ns2 np1 .
(n-1)dx nsy
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 . Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là
13
11
14
12
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Cấu hình electron nguyên tử
Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.
Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong
công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là
Na2O.
NaHCO3.
NaOH
Na2CO3.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
K.
Fe.
Mg.
Al.
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:
Rượu.
Phenol
Dầu hỏa
Nước.
Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Thuỷ luyện
Nhiệt luyện
Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:
KOH.
KCl.
KNO3.
Cả KOH và KCl
Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
K2SO4.
NaCl
KNO3.
NaHCO3
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al.
Mg.
Fe.
Cu
Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
Na2O.
NaOH.
Na2O2.
NaH.
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
LiCl.
Na2SO4.
KHCO3.
KBr.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?
Na2CO3, K2CO3
NaHCO3, KHCO3
NaHCO3, K2CO3
Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, KHCO3
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
sự khử ion Cl– .
sự oxi hoá ion Cl– .
sự oxi hoá ion Na+ .
sự khử ion Na+ .
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH
là
1
2
4
3
Nhận định nào sau đây sai :
Kim loại kiềm có tính khử mạnh
Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa
Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs
Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa
Thực hiện các phản ứng sau, các phản ứng trong đó ion Na+ bị khử là :
1) Điện phân NaOH nóng chảy
2) Điện phân dd NaCl có màng ngăn
3) Điện phân dd NaOH không màng ngăn
4) Điện phân NaCl nóng chảy
5) Dd NaOH tác dụng với dd HCl
6) Đun nóng dd NaHCO3.
7) Dd NaOH tác dụng với dd CuCl2.
1,3, 6
1,2,6,7
3,4
1,4
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
điện phân NaCl nóng chảy.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Na, Ba.
Be, Al.
Ca, Ba.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al.
Mg.
Cu.
Fe.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:
ns1
ns2
ns2 np1
np2
Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
Tính khử của kim loại giảm.
Khả năng bị oxi hóa tăng
Năng lượng ion hóa tăng
Độ âm điện tăng.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là
1e.
2e.
3e.
4e.
Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện
thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:
Be
Sr
Mg
Be và Mg
Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
CaSO4.3H2O
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit
là
Ca(OH)2.
CaO.
CaSO4.
CaCO3.
Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:
Chuyển Ca(OH)2 thành CaO rồi điện phân nóng chảy.
Chuyển thành Ca(NO3)2 rồi nhiệt phân.
Chuyển thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy.
Điện phân nóng chảy Ca(OH)2.
Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :
Làm vôi quét tường
Sản xuất đất đèn
Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng
Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
boxit.
đá vôi.
thạch cao sống.
thạch cao nung.
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
HCl (dd)
Cl2
O2
Na2CO3
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
HCl (dd).
Cl2.
O2.
H2O.
Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
Ca(NO3)2.
CaCO3.
CaCl2.
CaSO4.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên.
Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4.
CaCO3
Ca(HCO3)2.
CaO.
Chọn phát biểu sai khi nói về hợp chất của các kim loại phân nhóm chính nhóm IIA:
Chỉ có hidroxit của Be là lưỡng tính
Một số oxit của kim loại kiềm thổ tan trong nước
Chỉ có oxit và hidroxit của Mg và Be không tan trong nước.
Tất cả các muối sunfat của kim loại phân nhóm chính nhóm IIA đều tan trong nước.
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm
nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là
CaO.
Ca(OH)2.
CaCl2.
CaCO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Mg.
BaO.
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O.
Ba.
BaO.
Li2O.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
HCl.
HNO3.
KNO3.
Na2CO3.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp
chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, MgCl2
CaSO4, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Bọt khí và kết tủa trắng
Kết tủa trắng xuất hiện
Bọt khí bay ra
Kết tủa trắng sau đó kt tan dần
Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới
đây?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaO + H2O --> Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O → 2Ca(HCO3)2
Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
2KNO3
K2O + 2NO2 + ½ O2
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
Mg(HCO3)2 -->t0
MgCO3 + CO2 + H2O
Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi
thu được hỗn hợp rắn Y chứa:
CaCO3, Na2CO3, NaCl
CaO, Na2CO3, Na
CaO, Na2O, Na
CaO, Na2CO3, NaCl
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaO.
Al2O3.
NaOH.
HCl.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
KOH.
H2SO4.
KCl.
Al(OH)3.
Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:
Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước
Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy
Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao
Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt
Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
Al(OH)3.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
Al2O3.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
đây?
Al2O3.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaAlO2.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit
là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.H2O
Al(OH)3.2H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
làm vật liệu chế tạo máy bay.
làm dây dẫn điện thay cho đồng
làm dụng cụ nhà bếp.
hàn đường ray.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ
nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của
hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là
Al2O3.2H2O.
3NaF.AlF3.
KCl.NaCl.
CaCO3.MgCO3.
Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là
O2.
MgO.
H2O.
NaOH.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua.
vôi sống.
thạch cao.
muối ăn.
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Magie.
Nhôm.
Đồng.
Sắt.
Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào
Al2O3 nhằm mục đích chính:
Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân
Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy
Tăng hiệu suất phản ứng.
Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là:
Fe2O3
Cr2O3
SiO2
Al2O3
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
NaNO3
CaCl2
NaOH
NaCl
Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al2O3
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện
cực anot?
H2.
O2.
CO2.
CO.
Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
S.
H2O.
H2S.
H2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là
Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na.
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn).
Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là:
Al,Al2O3,Fe
Al,Al2O3,Fe3O4
Al2O3,Fe2O3,Fe
Fe,Al,Fe2O3
Hiện tượng nào đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dd AlCl3?
Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa.
Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.
Có hiện tượng gì xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan một phần
Có kết tủa trắng và sủi bọt khí
Có kết tủa trắng
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan hết
Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?
Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat
Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nước
