wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12-HK1

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho (m)g anilin tác dụng với dung dịch HCl đặc dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54g muối khan. Hiệu suất của phản ứng đạt 80% thì giá trị của m là:

a)

A. 12,5g

b)

B. 8,928g

c)

C. 11,16g

d)

D. 13,95g

2.

Câu 2: Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

A. NaOH, CH3NH2

b)

B. NH3, anilin

c)

C. NH3, CH3-NH2

d)

D. NaOH, NH3

3.

Câu 3: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta - 1,3 - đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (2), (3), (4), (5)

c)

C. (1), (4), (5), (6)

d)

D. (1), (2), (5), (6)

4.

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (4).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (3) và (4).

5.

Câu 5: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu(OH)2/OH-.

c)

C. HNO3.

d)

D. AgNO3/NH3.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

7.

Câu 7: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

a)

A. 42g

b)

B. 38g

c)

C. 24g

d)

D. 39g

8.

Câu 8: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

A. CH3NH2.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. C6H5NH2.

d)

D. C2H5OH.

9.

Câu 9: Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) C4H9OH ; (2) C2H5COOH; (3) CH3COOCH3

a)

A. (2) > (1) > (3)

b)

B. (3) > (2) > (1)

c)

C. (3) > (1) > (2)

d)

D. (1) > (2) > (3)

10.

Câu 10: Cho các hợp chất: (1)CH2=CH-COOCH3; (2)HCHO; (3)HO-(CH2)6-COOH; (4)C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2.

Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng (xét cả phản ứng đồng trùng hợp)?

a)

A. 1, 2, 6

b)

B. 5, 7

c)

C. 3, 5, 7

d)

D. 2, 3, 4, 5, 7

11.

Câu 11: Cho 13g kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 4g khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là:

a)

A. Zn

b)

B. Mg

c)

C. Fe

d)

D. Cu

12.

Câu 12: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

a)

A. Mg, Na.

b)

B. Zn, Na.

c)

C. Zn, Cu.

d)

D. Cu, Mg.

13.

Câu 13: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

A. Tơ visco và tơ axetat

b)

B. Tơ tằm và tơ enang

c)

C. Tơ nilon - 6,6 và tơ capron

d)

D. Tơ visco và tơ nilon - 6,6

14.

Câu 14: L­ượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

a)

A. 1,44 gam

b)

B. 22,5 gam

c)

C. 2,25 gam

d)

D. 1,82 gam

15.

Câu 15: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là

a)

A. ete.

b)

B. benzen.

c)

C. etanol.

d)

D. nước Svayde.

16.

Câu 16: Cho 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 18(g) A cũng phản ứng vừa đủ với 150ml dung dịch HCl 2M. A có khối lượng phân tử là:

a)

A. 120

b)

B. 90

c)

C. 60

d)

D. 80

17.

Câu 17: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?

a)

A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

b)

B. H2N- CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.

c)

C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.

d)

D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.

18.

Câu 18: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

a)

A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

b)

B. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

c)

C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

d)

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

19.

Câu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

a)

A. 30.

b)

B. 42.

c)

C. 10.

d)

D. 21.

20.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 1,8 gam nước và V lít CO2 (đkc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24

b)

B. 3,36

c)

C. 4,48

d)

D. 6,72

21.

Câu 21: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Câu 22: Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là:

a)

A. sự khử kim loại.

b)

B. sự tác dụng của kim loại với nước.

c)

C. sự ăn mòn hoá học.

d)

D. sự ăn mòn điện hoá học.

23.

Câu 23: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

b)

B. Cu(OH)2, đun nóng.

c)

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

D. natri hiđroxit.

24.

Câu 24: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức bậc 1 tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:

a)

A. C4H9NH2

b)

B. C2H5NH2

c)

C. CH3NH2

d)

D. C3H7NH2

25.

Câu 25: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

A. C2H5COOCH3

b)

B. HCOOC2H5

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. CH3COOCH3

26.

Câu 26: Phản ứng este hóa giữa rượu etylic và axit fomic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

a)

A. Axetyl etylat

b)

B. Metyl axetat

c)

C. Etyl fomiat

d)

D. Etyl axetat

27.

Câu 27: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

A. Mg và Zn.

b)

B. Na và Cu.

c)

C. Ca và Fe.

d)

D. Fe và Cu.

28.

Câu 28: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được:

a)

A. axit panmitic

b)

B. axit oleic

c)

C. glixerol

d)

D. axit stearic

29.

Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

a)

A. Hg, Na, Ca

b)

B. Zn, Cu, Mg

c)

C. Fe, Ni, Sn

d)

D. Al, Fe, CuO

30.

Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

A. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.

b)

B. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2 (Ni/t0).

c)

C. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

d)

D. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.

31.

Câu 31: Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3,2 gam ancol metylic. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 75 %. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu?

a)

A. 9,87 gam

b)

B. 9,25 gam

c)

C. 5,92 gam

d)

D. 11 gam

32.

Câu 32: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiết độ sôi: CH3COOH (1), C2H5OH (2), HCOOCH3 (3), C2H6 (4)

a)

A. (4), (2), (3), (1)

b)

B. (2), (3), (1), (4)

c)

C. (3), (1), (2), (4)

d)

D. (4), (3), (2), (1)

33.

Câu 33: Polime X có phân tử khốilà 750000 và hệ số trùnghợp là 12000. Vậy X là

a)

A. PE.

b)

B. PVA.

c)

C. PP.

d)

D. PVC

34.

Câu 34: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

a)

A. 8,2 gam

b)

B. 10,4 gam

c)

C. 3,28 gam

d)

D. 8,56 gam

35.

Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

a)

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

b)

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

c)

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

d)

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

36.

Câu 36: Khi xà phòng hoá tristearin bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

A. C17H31COONa và glyxerol

b)

B. C15H31COONa và glyxerol

c)

C. C17H35COONa và glyxerol

d)

D. C17H33COONa và glyxerol

37.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp 2 amino axit no X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau, mỗi chất đều chứa 1 nhóm (NH2) và 1 nhóm (-COOH), thu được 1,568 lít CO2 (đktc). CTPT của X, Y lần lượt là:

a)

A. C2H5NO2 và C3H7NO2.

b)

B. CH3NO2 và C2H7NO2.

c)

C. C4H9NO2 và C5H11NO2.

d)

D. C3H7NO2 và C4H9NO2.

38.

Câu 38: Cho các ion kim loại Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảmdần là

a)

A. Sn2+> Ni2+> Zn2+>Pb2+> Fe2+.

b)

B. Pb2+> Sn2+> Fe2+>Ni2+> Zn2+.

c)

C. Zn2+>Fe2+> Ni2+>Sn2+> Pb2+.

d)

D. Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Zn2+.

39.

Câu 39: Có 3 hóa chất sau đây: Etylamin, phenylamin, amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy

a)

A. amoniac < etylamin < phenylamin.

b)

B. etylamin < amoniac < phenylamin.

c)

C. phenylamin< amoniac< Etylamin

d)

D. Etylamin < phenylamin < amoniac

40.

Câu 40: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng là:

a)

A. 40g

b)

B. 50g

c)

C. 48g

d)

D. 24g

41.

Câu 41: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngư­ời ta điều chế đ­ược ancol etylic với hiệu suất 81%. Tính khối lượng gỗ cần thiết để điều chế đ­ược 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml).

a)

A. 1600kg

b)

B. 3200kg

c)

C. 1296kg

d)

D. Một kết quả khác

42.

Câu 42: Phát biểu không đúng là:

a)

A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3

b)

B. CH3CH2COOCH=CH2 là este

c)

C. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

d)

D. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

43.

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

a)

A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)

b)

B. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,..

c)

C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β-amino axit

d)

D. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

44.

Câu 44: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ . Vậy, polime trên thuộc loại nào trong số các polime sau ?

a)

A. poli propilen.

b)

B. poli(vinyl clorua).

c)

C. tinh bột.

d)

D. cao su thiên nhiên.

45.

Câu 45: Tính khối l­ượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng g­ương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ?

a)

A. 216 gam

b)

B. 10,80 gam

c)

C. 2,16 gam

d)

D. 21,6 gam

46.

Câu 46: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55g muối. CTCT của X là:

a)

A. H2N-CH2-COOH.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

C. C2H5-CH(NH2)-COOH

d)

D. H2N- CH2-CH2-COOH.

47.

Câu 47: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhóm chức là:

a)

A. Cacboxyl và amino

b)

B. Cacbonyl và amino

c)

C. Hiđroxyl và amino

d)

D. Cacboxyl và hiđroxyl

48.

Câu 48: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

A. tơ visco.

b)

B. tơ capron.

c)

C. tơ nilon -6,6.

d)

D. tơ tằm.

49.

Câu 49: Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 là:

a)

A. hai chất.

b)

B. bốn chất.

c)

C. năm chất.

d)

D. ba chất

50.

Câu 50: Cho 0,1 mol A (α−aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là chất nào dưới đây?

a)

A. Anilin

b)

B. Valin

c)

C. Glixin

d)

D. Alanin

51.

Câu 51: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

52.

Câu 52: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol saccarozơ trong môi trường axit, toàn bộ sản phẩm thu được tiến hành tráng gương thì khối lượng bạc tối đa thu được là:

a)

A. 21,6g

b)

B. 43,2 g

c)

C. 10,8 g

d)

D. 12,5 g

53.

Câu 53: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

a)

A. tơ thiên nhiên

b)

B. tơ tổng hợp

c)

C. tơ nhân tạo

d)

D. tơ bán tổng hợp

54.

Câu 54: Dãy các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:

a)

A. Fe, Zn, Li, Sn

b)

B. Cu, Pb, Rb, Ag

c)

C. K, Na, Ca, Ba

d)

D. Al, Hg, Cs, Sr

55.

Câu 55: Polivinyl clorua có công thức là:

a)

A. (-CH2-CH(Cl)-)n.

b)

B. (-CH2-CH(Br)-)n.

c)

C. (-CH2-CH2-)n.

d)

D. (-CH2-CH(F)-)n.

56.

Câu 56: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

A. 1s22s2 2p7.

b)

B. 1s22s2 2p5 3s2.

c)

C. 1s22s22p63s1.

d)

D. 1s22s22p6 3p1.

57.

Câu 57: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

A. Glucozơ và fructozơ

b)

B. Saccarozơ và xenlulozơ

c)

C. Ancol etylic và đimetyl ete

d)

D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

58.

Câu 58: Từ glyxin (Gly) và Valin (Val) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit?

a)

A. 3 chất

b)

B. 4 chất

c)

C. 2 chất

d)

D. 1 chất

59.

Câu 59: Cho 0,96 g đồng kim loại tác dụng hết với dd HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) sinh ra:

a)

A. 0,015

b)

B. 0,03

c)

C. 0,336

d)

D. 0,672

60.

Câu 60: Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 3

61.

Câu 61: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit fomic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

A. 3.

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

62.

Câu 62: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

A. C15H31COOH và glixerol.

b)

B. C15H31COONa và etanol.

c)

C. C17H35COOH và glixerol.

d)

D. C17H35COONa và glixerol.

63.

Câu 63: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

A. fructozơ

b)

B. saccarozơ

c)

C. glucozơ

d)

D. glixerol

64.

Câu 64: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80 gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

A. 108.

b)

B. 72.

c)

C. 54.

d)

D. 96.

65.

Câu 65: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

A. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.

b)

B. Metyl fomiat là este của axit etanoic.

c)

C. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

D. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.

66.

Câu 66: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

A. 6,975

b)

B. 4,6

c)

C. 14,6

d)

D. 0,46

67.

Câu 67: Điện phân, dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 6,032 ampe. Sau 25 phút thấy khối lượng catot tăng 3 gam. Muối sunfat đã điện phân là:

a)

A. CuSO4.

b)

B. FeSO4.

c)

C. NiSO4.

d)

D. ZnSO4.

68.

Câu 68: Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các amino axit đều tan trong nước

b)

B. Dung dịch aminoaxit không làm giấy quỳ đổi màu.

c)

C. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các aminoaxit

d)

D. Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ

69.

Câu 69: Tinh bột và xenlulozơ là:

a)

A. monosaccarit

b)

B. polisaccarit

c)

C. Đisaccarit

d)

D. đieste

70.

Câu 70: Chất nào sau đây có thể tác dụng với Cu(OH)2: (1) Glucozơ; (2) Saccarozơ; (3) Glixerol; (4) axit axetic:

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 1, 2

d)

D. 1, 2, 3, 4

71.

Câu 71: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

b)

B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit cacboxylic, thường là chất rắn ở to phòng.

c)

C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit cacboxylic, thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

d)

D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

72.

Câu 72: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

a)

A. alanin

b)

B. Protein

c)

C. Glucozơ

d)

D. Xenlulozơ

73.

Câu 73: Loại thực thẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

A. đường phèn.

b)

B. mật ong.

c)

C. mật mía.

d)

D. đường kính.

74.

Câu 74: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

a)

A. C2H5COOH

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. C3H7COOH

d)

D. HCOOC3H7

75.

Câu 75: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

b)

B. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

c)

C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

d)

D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

76.

Câu 76: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" dệt áo rét?

a)

A. Tơ nilon 6 - 6

b)

B. Tơ capron

c)

C. Tơ lapsan

d)

D. Tơ nitron

77.

Câu 77: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là:

a)

A. màu đỏ

b)

B. màu da cam

c)

C. màu vàng

d)

D. màu tím

78.

Câu 78: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. dd H2SO4 loãng

b)

B. dd KCl

c)

C. dd HCl

d)

D. CH3OH/HCl

79.

Câu 79: Cho 20g hh gồm 3 amin đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dd HCl 1M, rồi cô cạn dd thì thu được 31,68g hh muối. Thể tích dd HCl đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 320ml

c)

C. 100ml

d)

D. 150ml

80.

Câu 80: Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là:

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

81.

Câu 81: Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

A. Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

b)

B. Dung dịch HCl, CH3­OH, Na, dung dịch AgNO3/NH3

c)

C. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3­OH, dung dịch brom

d)

D. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5­OH, C2H5COOH

82.

Câu 82: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:

a)

A. α-aminoaxit.

b)

B. β-aminoaxit.

c)

C. axit cacboxylic.

d)

D. este.

83.

Câu 83: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,925 gam hốn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

A. C3H7NH2,C4H9NH2

b)

B. C2H5NH2,C3H7NH2

c)

C. CH3NH2, C2H5NH2

d)

D. C5H11NH2,C4H9NH2

84.

Câu 84: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:

a)

A. H2NCH2COOH

b)

B. H2NC4H8COOH

c)

C. H2NC2H4COOH

d)

D. H2NC3H6COOH

85.

Câu 85: Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ( Hiệu suất phản ứng 100%)

a)

A. 16,2 gam.

b)

B. 10,8 gam.

c)

C. 64,8 gam.

d)

D. 32,4 gam.

86.

Câu 86: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là:

a)

A. 8,15g

b)

B. 4,5g

c)

C. 81,5g

d)

D. 9g

87.

Câu 87: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:


a)

A. Số mol CO2 = số mol H2O

b)

B. Số mol CO2 > số mol H2O

c)

C. Số mol CO2 < số mol H2O

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định.

88.

Câu 88: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:


a)

A. HCOOC3H7.

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. C3H7COOH

d)

D. C2H5COOH.

89.

Câu 89: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

a)

A. Ala-Glu-Val.

b)

B. Ala-Gly.

c)

C. Alanin.

d)

D. Lysin.

90.

Câu 90: Peptit là hợp chất:

a)

A. Có liên kết peptit mà phân tử có trên 50 gốc α- amino axit khác nhau

b)

B. Có liên kết peptit mà phân tử có trên 50 gốc amino axit giống nhau

c)

C. Có liên kết peptit mà phân tử có 2-50 gốc amino axit

d)

D. Phân tử chứa từ 2-50 gốc α- amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

91.

Câu 91: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,925 gam hốn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là:

a)

A. C5H11NH2,C4H9NH2

b)

B. C2H5NH2,C3H7NH2

c)

C. C3H7NH2,C4H9NH2

d)

D. CH3NH2, C2H5NH2

92.

Câu 92: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. CH2 =CHCOOCH3

c)

C. C6H5CH=CH2

d)

D. CH2=C(CH3)COOCH3

93.

Câu 93: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:

a)

A. [C6H7O2(OH)3]n

b)

B. [C6H7O3(OH)3]n

c)

C. [C6H5O2(OH)3]n

d)

D. [C6H8O2(OH)3]n

94.

Câu 94: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

a)

A. dd NaOH

b)

B. nước brom

c)

C. nước và dd AgNO3

d)

D. nước và quỳ tím

95.

Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este no đơn chức mạch hở X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là:


a)

A. C2H4O2

b)

B. C3H6O2

c)

C. C4H8O2

d)

D. C5H8O2

96.

Câu 96: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,96 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

a)

A. 45g

b)

B. 56,2g

c)

C. 38,6 g

d)

D. 39 g

97.

Câu 97: X là một α – amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng với 100ml dd NaOH 1M, thu được 11,1 g muối. CTCT của X là:

a)

A. C2H5-CH(NH2)-COOH

b)

B. H2N-CH2-COOH.

c)

C. CH3-CH(NH2)-COOH.

d)

D. H2N- CH2-CH2-COOH.

98.

Câu 98: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120 000 đvC?

a)

A. 4286

b)

B. 4281

c)

C. 4280

d)

D. 4627

99.

Câu 99: Thuốc thử để phân biệt Gly-Ala-Gly-Val và Gly-Ala là:

a)

A. Cu(OH)2/OH-

b)

B. Dung dịch HCl

c)

C. Dung dịch NaCl

d)

D. Dung dịch NaOH

100.

Câu 100: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:

a)

A. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

b)

B. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic

c)

C. Glucozơ cho phản ứng tráng bạc

d)

D. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

101.

Câu 101: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nỗ mạnh, được điều chế từ Xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích axit nitric 65% (d= 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 90%.

a)

A. 42,510 lit

b)

B. 38,259 lit

c)

C. 4, 2510 lit

d)

D. 46, 221 lit

102.

Câu 102: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy thamgia phản ứng tráng gương là :

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

103.

Câu 103: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

A. phải là anken hoặc ankađien

b)

B. phải có liên kết bội hoặcvòng kém bền có thể mở ra

c)

C. phải là hiđrocacbon

d)

D. phải có 2 nhóm chức trở lên

104.

Câu 104: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

b)

B. Chất béo lỏng có thành phần axít béo chủ yếu là axít béo chưa no

c)

C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

D. Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

105.

Câu 105: Đun 12g axit axetic với lượng dư ancol etylic, điều kiện và xúc tác thích hợp. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?

a)

A. 65.2%

b)

B. 60,25%

c)

C. 62,5%

d)

D. 62 %

106.

Câu 106: Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

A. Phản ứng trung hòa

b)

B. Phản ứng ngưng tụ

c)

C. Phản ứng este hóa

d)

D. Phản ứng kết hợp.

107.

Câu 107: Cho 10 gam một aminoaxit chỉ chứa một chức axit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1 M, sau phản ứng khối lượng muối thu được là:

a)

A. 19,4 gam

b)

B. 14 gam

c)

C. 12,2 gam

d)

D. 19,6 gam

108.

Câu 108: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

A. Cu, FeO, ZnO, MgO.

b)

B. Cu, Fe, Zn, Mg.

c)

C. Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

109.

Câu 109: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo những sản phẩm gì?

a)

A. C2H5COOH, CH2=CH-OH

b)

B. C2H5COOH, CH3CHO

c)

C. C2H5COOH, CH3CH2OH

d)

D. C2H5COOH, HCHO

110.

Câu 110: Ở điều kiện nhiệt độ thường, các aminoaxit là:

a)

A. Chất rắn kết tinh, không tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

C. Chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

D. Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp.

111.

Câu 111: Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng:

a)

A. C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH

b)

B. C2H5NH2< (C2H5)2NH < NH3< C6H5NH2

c)

C. NH3< C2H5NH2<(C2H5)2NH < C6H5NH2

d)

D. (C2H5)2NH < NH3< C6H5NH2< C2H5NH2

112.

Câu 112: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dd của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. HCl

c)

C. CH3OH/HCl

d)

D. Quỳ tím

113.

Câu 113: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

114.

Câu 114: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

A. 5,6 gam.

b)

B. 3,4 gam.

c)

C. 4,4 gam.

d)

D. 6,4 gam.

115.

Câu 115: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là :

a)

A. 12,59 gam.

b)

B. Một kết quả khác.

c)

C. 12,95 gam.

d)

D. 11,85 gam.

116.

Câu 116: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

A. Rb+.

b)

B. Na+.

c)

C. Li+.

d)

D. K+.

117.

Câu 117: Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong phân tử protein liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

A. hidro

b)

B. cho - nhận

c)

C. peptit

d)

D. ion

118.

Câu 118: Có bao nhiêu đồng phân aminoaxit có cùng công thức phân tử C4H9NO2

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

119.

Câu 119: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

A. H2N-CH2-COOH

b)

B. CH3–CH(NH2)–COOH

c)

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

D. H2N–CH2-CH2–COOH

120.

Câu 120: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

A. Cu, Fe, Zn, Mg.

b)

B. Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

C. Cu, FeO, ZnO, MgO.

d)

D. Cu, Fe, Zn, MgO.

121.

Câu 121: Xà phòng hoá hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là:

a)

A. 12,0g

b)

B. 8,0g

c)

C. 6,0g

d)

D. 20,0g

122.

Câu 122: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

a)

A. 32,4g

b)

B. 16,2g

c)

C. 21,6g

d)

D. 10,8g

123.

Câu 123: Phát biều nào sau đây không đúng.

a)

A. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ.

b)

B. Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hiđroxyl nhưng không có nhóm cacbonyl.

c)

C. Đường saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính , đường phèn.

d)

D. Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

124.

Câu 124: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 0,89(g) X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:

a)

A. H2N-CH2-COOH v

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

C. C3H7-CH(NH2)-COOH

d)

D. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

125.

Câu 125: Phản ứng thủy phân este trong dd kiềm (NaOH) còn gọi là:


a)

A. Phản ứng este hóa

b)

B. Phản ứng thủy phân hóa

c)

C. Phản ứng xà phòng hóa

d)

D. Phản ứng oxi hóa

126.

Câu 126: Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl2 với cường độ dòng điện 4 ampe. Sau 3860 giây điện phân khối lượng catot tăng

a)

A. 10,24 gam.

b)

B. 2,56 gam.

c)

C. 7,68 gam.

d)

D. 5,12 gam

127.

Câu 127: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

a)

A. Zn, Cu, Mg

b)

B. Al, Fe, CuO

c)

C. Fe, Ni, Sn

d)

D. Hg, Na, Ca

128.

Câu 128: Cho các chất: X: glucozơ; Y: saccarozơ; Z: tinh bột; T: glixerin; H: xenlulozơ. Những chất bị thủy phân là:

a)

A. X, Z, H

b)

B. Y, T, H

c)

C. Y, Z, H

d)

D. X, T, Y

129.

Câu 129: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

A. tính bazơ.

b)

B. tính oxi hóa.

c)

C. tính axit.

d)

D. tính khử.

130.

Câu 130: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6.

131.

Câu 131: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

A. I, II và III.

b)

B. I, II và IV.

c)

C. I, III và IV.

d)

D. II, III và IV

132.

Câu 132: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

133.

Câu 133: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 80 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là

.

a)

A. 9,2 .

b)

B. 13,8

c)

C. 8,17.

d)

D. 27,6.

134.

Câu 134: Cho 2,25 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl 0,1M. CT của X là:

a)

A. CH3NH2.

b)

B. C3H7NH2.

c)

C. C4H9NH2.

d)

D. C2H5NH2.

135.

Câu 135: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

a)

A. 0,64gam.

b)

B. 1,28gam.

c)

C. 1,92gam.

d)

D. 2,56gam

136.

Câu 136: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. C3H7COOH

d)

D. C2H5COOH

137.

Câu 137: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

a)

A. 10,27g

b)

B. 8,98

c)

C. 7,25g

d)

D. 9,52g

138.

Câu 138: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết H = 90%)

a)

A. 2,55

b)

B. 2,8

c)

C. 2,52

d)

D.3,6

139.

Câu 139: Hệ số trùng hợp (số mắt xích) của tơ nilon – 6,6 có phân tử khối (M = 3390) là:

a)

A. 15.

b)

B. 16.

c)

C. 14.

d)

D. 13.

140.

Câu 140: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

a)

A. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO

b)

B. CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH

c)

C. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO

d)

D. CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH

141.

Câu 141: Cho13,2 g este đơn chức, no X tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối. Xác định X.

a)

A. CH3-COOC2H5

b)

B.CH3COOCH3

c)

C.HCOOC2H5

d)

D.HCOOC3H7