Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 142
Worksheet time: 2hrs 31mins
Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:
N2 +3H2 ⟺ 2NH3
2CO +O2 ⟺ 2CO2
H2 + Cl2 ⟺ 2HCl
2SO2+ O2 ⟺ 2SO3
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng
1.
5.
3.
4.
Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng
13.
3.
2.
1.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ
KCl
NaOH
FeSO4
K3PO4
Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường
axit
kiềm
trung tính
undefined
Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là
2,7
2
3
3,2
Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?
2
7
10
9
Hãy chỉ ra công thức sai về pH
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Cho
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
Ngta cho 2 mol H2 và 0.8 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 430 độ C. Tính lượng HI thu đc khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng. Biết Kc = 53,96
0,116
0.1337
0.1208
0,772
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = vn = 0.
B. vt = 2vn.
C. vt = vn = 0.
D. vt = 0,5vn.
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
A.CuCl2.
B.BaCl2 .
C.Saccarozơ (C12H22O11) .
D.HBr.
Chất chỉ thị acid - base có màu thay đổi phụ thuộc vào:
A. pH của dung dịch.
B. nhiệt độ hòa tan dung dịch.
C. nồng độ của dung dịch.
D. độ tan của dung dịch.
Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?
A. CaO.
B. NaCl.
C. P2O5.
D. NaNO3.
Dung dịch HNO3 0,0001M có pH bằng:
A. 10.
B. 3.
C.11.
D.4.
Cần dùng V(mL) dung dịch NaOH 0,1 M để trung hòa 100 (mL) Dung dịch HCl 0,01 M là
A.20.
B. 10.
C. 30.
D. 50.
Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
A. 80%.
B.78,1%.
C. 21%.
D. 75%.
Phân tử nitrogen có cấu tạo
A. N≡N.
B. N→N.
C. N=N.
D. N-N.
Nhiệt độ rất cao (trên 30000C) hoặc tia lửa điện làm cho nitrogen trong không khí bị oxi hóa tạo thành khí
A. NO2.
B. N2O5.
C. N2O.
D. NO.
Muối có trong bột khai sử dụng làm bánh là
A. NH4HCO3.
B. Na2CO3.
C. NH4Cl.
D. NH4HSO3.
Môi trường trung tính có giá trị pH bằng
A. 7.
B.6.
C.8.
D. 5.
Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với:
A. Hỗn hợp HCl và H2SO4.
B. NaOH đậm đặc.
C. Dung dịch HCl đậm đặc.
D. Acid sunfuric đặc.
Sulfur là chất rắn có màu
A. vàng.
B. xanh.
C. đỏ.
D. không màu.
Cho 20 lít N2 tác dụng với 20 lít H2. Biết hiệu suất phản ứng là 30%, thể tích NH3 sinh ra ở cùng điều kiện là
A. 20 lít.
B. 4 lít.
C. 16 lít.
D. 10 lít.
Một dung dịch chứa: x mol K+, y mol NH4+, a mol PO4 3- và b mol S2-. Biểu thức liên hệ giữa số mol các ion là:
A.3x + 2y = 2a + b.
B. x + y = 3a + 2b.
C.2x + 3y = a + b.
D.x + y = a + b.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
B. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
C. xảy ra giữa hai chất khí.
D. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
Tổng giá trị pH + pOH bằng
A. 9.
B. 12.
C. 7.
D. 14.
Dung dịch HCl 0,0001M có pH bằng:
A. 10.
B. 2.
C.11.
D.4.
Cần dùng V(mL) dung dịch NaOH 0,1 M để trung hòa 100 (mL) Dung dịch HCl 0,02 M là
A.30.
B. 20.
C. 10.
D. 50.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. SO2.
B. CO.
C.NO.
D. CO2.
Các tính chất hoá học của nitric acid (HNO3) là
A. tính acid mạnh và tính khử mạnh.
B. tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh.
C. tính oxi hóa mạnh và tính base mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh và tính acid yếu.
Cho 10 lít N2 tác dụng với 10 lít H2. Biết hiệu suất phản ứng là 30%, thể tích NH3 sinh ra ở cùng điều kiện là
A. 10 lít.
B. 2 lít.
C. 6 lít.
D. 5 lít.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
N2(g) + O2(g) ⇆ 2NO(g).
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Cân bằng hoá học là cân bằng động, do khi ở trạng thái cân bằng
phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
phản ứng nghịch dừng lại nhưng phản ứng thuận vẫn xảy ra.
phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
phản ứng thuận dừng lại nhưng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào bản chất phản ứng và
nồng độ.
nhiệt độ.
áp suất.
chất xúc tác.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn ≠ 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
Xảy ra giữa hai chất khí.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
Phản ứng hoá học không xảy ra.
Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Chọn các phát biểu đúng về trạng thái cân bằng hoá học của một phản ứng thuận nghịch.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi thay đổi nhiệt độ, nồng độ và áp suất.
Nếu KC của phản ứng thuận rất lớn so với 1 thì các chất ở trạng thái cân bằng chủ yếu là chất sản phẩm.
Tốc độ của phản ứng thuận thấp hơn tốc độ của phản ứng nghịch.
Nồng độ của chất phản ứng bằng nồng độ chất sản phẩm.
Cho cân bằng hoá học: PCl5(g) ⇆ PCl3(g) + Cl2(g) ΔrHo298 > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH3 (g) + 3O2 (g) ⇆ 2N2 (g) + 6H2O(g) ΔrHo298 < 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Tăng nhiệt độ.
Thêm chất xúc tác.
Tăng áp suất.
Loại bỏ hơi nước.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO2(g) + H2(g) ⇆ CO(g) + H2O(g) ΔrHo298 > 0
Trong những tác động sau, có bao nhiêu sự thay đổi làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
tăng nhiệt độ
thêm một lượng hơi nước
giảm áp suất chung của hệ
dùng chất xúc tác
thêm một lượng CO2
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng sau, các cân bằng hóa học không bị chuyển dịch là
H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
2NO2(g) ⇌ N2O4(g)
3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g)
2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g)
Khi tăng áp suất, những phản ứng nào chuyển dịch theo chiều thuận?
2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
CO(g) + H2O(g) ⇆ CO2(g) + H2(g)
PCl5(g) ⇆ PCl3(g) + Cl2(g)
H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g)
Chất điện li mạnh là những chất khi tan vào nước thì
không phân li thành ion.
chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion.
phân li hoàn toàn thành ion.
phân huỷ thành các chất mới.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2
HNO3
MgO
CH4
Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch có khả năng dẫn điện?
(a)
Trong số các chất sau: HNO3, CH3COOH, KMnO4, C6H6, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Tổng số chất thuộc loại chất điện li là bao nhiêu?
(a)
Dung dịch của một base ở 25oC có:
[H+]=1,0.10-7M.
[H+]<1,0.10-7M.
[H+]>1,0.10-7M.
[H+].[OH-]>1,0.10-14M.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu
đỏ.
xanh.
vàng.
tím.
Dung dịch một chất tẩy rửa đa năng có pH = 10.
Chọn các phát biểu đúng sau.
Chất tẩy rửa có môi trường acid.
Dung dịch có [H+] = 10-10 Μ.
Nếu nhúng một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Nhỏ vào dung dịch một vài giọt dung dịch phenolphthalein, dung dịch chuyển sang màu hồng.
Một loại dung dịch nước rửa bát có nồng độ ion OH− là 10-9,5 mol/L. Giá trị pH của dung dịch bằng bao nhiêu?
(a)
Để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ acid-base, cho dung dịch HCl (sử dụng chỉ thị phenolphthalein) phản ứng vừa đủ với
dung dịch KOH đã biết thể tích.
chất rắn Fe(OH)3 đã biết khối lượng.
dung dịch NaOH đã biết nồng độ.
chất rắn CaCO3 đã biết khối lượng.
Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
cho proton.
tan trong nước phân li ra H+.
nhận proton.
tan trong nước phân li ra OH-.
Theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào sau đây có vai trò là một acid trong dung dịch?
Al3+.
CH3COONa.
NH3
NaOH
Theo thuyết Bronsted – Lowry, cặp chất và ion nào sau đây là acid?
Fe3+, NaCl.
CO32-, KOH.
H2SO4, Al3+.
Ba(OH)2, HCO3-.
Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau:
CH3COOH + H2O ⇆ CH3COO- + H3O+
Chọn các phát biểu đúng.
Theo chiều phản ứng thuận thì CH3COOH là 1 acid.
CH3COOH là một chất điện li mạnh.
Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử.
Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O+ là 1 base.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
1> 3 > 2
2 > 1 > 3
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
Đậm thêm dần
Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2.
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH.
Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.
Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu
12
3
11
4
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là acid , muối hoặc base
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
2SO2 + O2 ↔ 2SO3.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
2KClO3 → 2KCl + 3O2
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn = 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ↔ 2HI(g) là
KC=⌈H2⌉.⌈I2⌉⌈HI⌉2
KC=⌈H2⌉.⌈I2⌉⌈HI⌉
KC=⌈HI⌉⌈H2⌉.⌈I2⌉
KC=⌈HI⌉2⌈H2⌉.⌈I2⌉
Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g) ↔ 2HBr(g)
Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
KC=⌈H2⌉.⌈Br2⌉⌈HBr⌉2
KC=⌈H2⌉.⌈Br2⌉2⌈HBr⌉
KC=⌈HBr⌉2⌈H2⌉.⌈Br2⌉
KC=2⌈HBr⌉⌈H2⌉.⌈Br2⌉
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) 2NO(g); > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm chất xúc tác vào hệ.
thêm khí NO vào hệ.
giảm áp suất của hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g); > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nồng độ H2.
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm nồng độ HI.
giảm áp suất chung của hệ.
Chất nào sau đây là chất điện li?
NaCl.
Cl2.
MgO.
CH4.
Chất điện li là
chất tan trong nước.
chất phân li trong nước thành các ion.
chất dẫn điện.
chất không tan trong nước.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử.
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaOH.
CO2.
H2O.
H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HNO3.
HF.
NH4Cl.
Cho phương trình: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển.
không khí.
cơ thể người.
mỏ khoáng.
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen.
Nitrogen.
Ozone.
Argon.
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là
1s22s22p1
1s22s22p5
1s22s22p4
1s22s22p3
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi.
Có 2 liên kết đôi.
có 2 liên kết ba.
Trong NH3, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Trong NO2, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ.
màu vàng.
màu hồng.
màu xanh.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
Hồng.
Xanh.
Không màu.
Vàng.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
(NH4)3PO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NaCl
Nitơ được sử dụng trong sản xuất các loại phân bón nào sau đây?
Phân bón ammonium nitrate.
Phân bón ammonium sulfate.
Tất cả các loại phân bón trên.
Phân bón urea.
Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
ion.
kim loại.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
đường thẳng.
hình tam giác đều.
hình tứ diện.
hình chóp tam giác.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là
SO2, NOx.
Cl2, HCl.
N2, NH3.
S, H2S.
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
SO2, NO, NO2.
NO, CO, CO2.
CH4, HCl, CO.
Cl2, CH4, SO2.
Khi phản ứng với kim loại, Sulfur thể hiện tính chất gì?
Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
Tính khử.
Tính lưỡng tính.
Tính oxi hóa.
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe.
O2.
H2.
Hg
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3.
CO2.
SO2.
O3.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O.
CO2.
SO2.
NO2.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
nước bromine.
dung dịch Ba(OH)2.
CaO.
dung dịch NaOH.
Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.
Nhận định Dung dịch X có môi trường acid.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.
Nhận định Dung dịch X có pH = 12.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.
Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch HCl 10-2 M.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.
Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch NaOH 10-2 M.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.
Nhận định Dung dịch X có môi trường acid.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.
Nhận định Dung dịch X có pH =2.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.
Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch HCl 10-2 M.
(a)
Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.
Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch NaOH 10-2 M.
(a)
Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.
Nhận định Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.
(a)
Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.
Nhận định Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
(a)
Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.
Nhận định Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
(a)
Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.
Nhận định Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
(a)
Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.
Nhận định Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.
(a)
Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.
Nhận định Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hóa trị.
(a)
Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.
Nhận định Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.
(a)
Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.
Nhận định Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.
(a)
Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….
Nhận định Trong HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất.
(a)
Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….
Nhận định Các loại tôm, cá, … ở ao hồ có hiện tượng phú dưỡng thường khỏe mạnh và béo tốt vì có nguồn chất dinh dưỡng phong phú.
(a)
Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….
Nhận định Mưa acid tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.
(a)
Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….
Nhận định Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
(a)
Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….
Nhận định Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước và phân li ra ion.
(a)
Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….
Nhận định Dung dịch nitric acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
(a)
Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….
Nhận định Muối ammonium được ứng dụng làm phân bón hóa học.
(a)
Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….
Nhận định Nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, ... chưa xử lí triệt để thải vào ao hồ.
(a)
Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.
Nhận định SO2 là một acidic oxide.
(a)
Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.
Nhận định Dùng để tẩy trắng bột giấy.
(a)
Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.
Nhận định Dùng để tẩy màu trong sản xuất đường.
(a)
Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.
Nhận định Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá tình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch của con người, …
(a)
Cho các phát biểu về sulfur.
Nhận định Dùng để sản xuất sulfuric acid.
(a)
Cho các phát biểu về sulfur.
Nhận định Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.
(a)
Cho các phát biểu về sulfur.
Nhận định Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.
(a)
Cho các phát biểu về sulfur.
Nhận định Phân tử S8 là một phân tử phân cực.
(a)
