wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi hk1 hóa

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại este ?
a)
A. CH3COOH
b)
B. HCOOCH3
c)
C. CH3CHO
d)
D. C2H5OH
2.
Câu 2. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2nO2
b)
B. CnH2n+2O2
c)
C. CnH2n-2O2.
d)
D. CnH2nO4.
3.
Câu 3. Este X có công thức phân tử là C2H4O2. Tên gọi của X là
a)
A.metyl format
b)
B. metyl axetat.
c)
C. etyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
4.
Câu 4. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
5.
Câu 5. Este X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3. Tên gọi của X là
a)
A. etyl axetat
b)
B. metyl axetat.
c)
C. etyl fomat.
d)
D. metyl propionat.
6.
Câu 6. Este nào sau đây có tên gọi là etyl fomat ?
a)
A. CH3COOC2H5
b)
B. C2H5COOCH3
c)
C. HCOOCH3.
d)
D. HCOOC2H5.
7.
câu 7. Vinyl axetat có công thức cấu tạo là ?
a)
A. CH2=CHCOOCH3.
b)
B. HCOOCH=CH2
c)
C. CH3COOCH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COOH.
8.
Câu 8. Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được C2H5OH và muối có công thức
a)
A. CH3COONa
b)
B. HCOONa
c)
C. C2H5COONa.
d)
D. C2H5ONa
9.
Câu 9. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
10.
Câu10. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3
11.
Câu 11. Thủy phân este nào sau đây Không thu được ancol ?
a)
A. CH2=CHCOOCH3.
b)
B. HCOOC2H5
c)
C. CH3COOCH=CH2.
d)
D. CH3COOC2H5._x000D_
12.
Câu12 . Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
13.
Câu 13. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
a)
A. CH3COOC6H5
b)
B. C6H5CH2COOCH3
c)
C. HCOOCH2C6H5.
d)
D. CH3COOCH2C6H5
14.
Câu 14. Chất X có công thức phân tử là C3H6O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối có công thức CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. C2H5COOH
b)
B. HCOOC2H5
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. HOCH2CH2CHO.
15.
Câu 15. Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
A. axit axetic và phenol
b)
B. natri axetat và phenol
c)
C. natri axetat và natri phenolat.
d)
D. axit axetic và natri phenolat.
16.
Câu 16. Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. etanol
b)
B. phenol
c)
C. glixerol.
d)
D. etylen glicol
17.
Câu 17. Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6.
d)
D. 8.
18.
Câu 18. Axit stearic có công thức là
a)
A. C15H31COOH
b)
B. C17H31COOH
c)
C. C17H33COOH.
d)
D. C17H35COOH._x000D_
19.
Câu 19. Công thức của triolein là
a)
A. C17H35COONa
b)
B. C17H33COONa
c)
C.C15H31COONa
d)
D. C17H31COONa
20.
Câu 20. Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
a)
A. (C15H31COO)3C3H5
b)
B. (C17H35COO)3C3H5
c)
C. (C17H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H33COO)3C3H5.
21.
Câu21 . Khi thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH chỉ thu được C17H35COONa và glixerol. Tên gọi của X là
a)
A. A.tristearin
b)
B. triolein.
c)
C. tripanmitin.
d)
D. trilinolein.
22.
Câu 22. Triolein khôn g tác dụng với chất nào sau đây ?
a)
A. H2 (xúc tác Ni, t0).
b)
B. Dung dịch NaCl.
c)
C. Dung dịch NaOH (t0).
d)
D. Dung dịch Br2._x000D_
23.
Câu 23. Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn?
a)
A. Phản ứng hiđro hóa.
b)
B. Phản ứng xà ph ng hóa.
c)
C. Phản ứng este hóa.
d)
D. Phản ứng brom hóa._x000D_
24.
Câu 24. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của chất béo ?
a)
A. Là thức ăn của con người.
b)
B. Dùng để điều chế xà ph ng.
c)
C. Dùng để điều chế glixerol.
d)
D. Dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
25.
Câu 25. Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
a)
A. CH3COOCH2C6H5.
b)
B. C15H31COOCH3.
c)
C. (C17H33COO)2C2H4.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5._x000D_
26.
Câu 26. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt axit H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 700C. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão h a vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc. (b) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn c n C2H5OH và CH3COOH. (c) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. (d) Ở bước 2, có thể đun sôi hỗn hợp để tăng hiệu suất của phản ứng. (e) Vai trò của NaCl là làm tăng khối lượng riêng của dung dịch và giảm độ tan của este tạo thành. Số phát biểu đúng là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
27.
Câu 7 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu ?
a)
A. 8,2 gam
b)
B. 10,5 gam.
c)
C. 12,3 gam
d)
D. 10,2 gam_x000D_
28.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng v a đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
a)
A. 54,84.
b)
B. 57,12.
c)
C. 60,36.
d)
D. 53,16._x000D_
29.
Câu 29. Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol O2, thu được CO2 và 126 gam H2O. Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH v a đủ, đun nóng, thu được glixerol và a gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat. Giá trị của a là
a)
A. 122,0.
b)
B. 60,80.
c)
C. 36,48.
d)
D. 73,08._x000D_
30.
Câu 30. Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đề tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng v a đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Ph n trăm khối lượng của X trong E là
a)
A. 81,74%.
b)
B. 40,33%.
c)
C. 30,25%.
d)
D. 35,97%._x000D_
31.
Câu 31. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Tinh bột._x000D_
32.
Câu 32. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ._x000D_
33.
Câu 33. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ._x000D_
34.
Câu 34. Công thức phân tử của glucozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n
c)
C. C12H22O11.
d)
D. C6H10O5._x000D_
35.
Câu 35. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Tinh bột._x000D_
36.
Câu 36. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n
c)
C. C12H22O11.
d)
D. C6H10O5._x000D_
37.
Câu 37. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n
c)
C. C12H22O11.
d)
D. C6H10O5._x000D_
38.
Câu 38. Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là
a)
A. tinh bột.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. glucozơ.
d)
D. xenlulozơ._x000D_
39.
Câu 39. Khi bị ốm, mất sức, người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Mantozơ._x000D_
40.
Câu 40. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch gNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. glucozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. saccarozơ._x000D_
41.
Câu 41. Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột._x000D_
42.
Câu 42. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
A. CH3CHO.
b)
B. HCOOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H5OH._x000D_
43.
Câu 43. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
44.
Câu 44. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng với dung dịch gNO3 trong NH3 là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
45.
Câu 45. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
46.
Câu 46. Đun nóng 50 ml dung dịch glucozơ aM với lượng dư dung dịch gNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam g. Giá trị của a là
a)
A. 4.
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 2
47.
Câu 47. Lên men 216 gam glucozo với hiệu suất đạt 80%, thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết khí CO2 bởi nước vôi trong dư thu được kết tủa có khối lượng là
a)
A. 172.
b)
B. 188.
c)
C. 192.
d)
D. 180._x000D_
48.
Câu 48. Lên men 240 gam glucozơ thu được ancol etylic và khí CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bởi nước vôi trong dư thu được 200 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng lên men là
a)
A. 40%.
b)
B. 60%.
c)
C. 80%.
d)
D. 75%._x000D_
49.
Câu 49. Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit. Toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch gNO3/NH3, thu được 21,6 gam g. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
A. 34,2.
b)
B. 22,8.
c)
C. 11,4.
d)
D. 17,1._x000D_
50.
Câu 50. Lên men m gam tinh bột (hiệu suất của cả quá trình là 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư, thu được 70 gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 90.
b)
B. 150.
c)
C. 120.
d)
D. 70._x000D_
51.
Câu 51. Công thức của etylamin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2._x000D_
52.
Câu 52. Công thức của đimetylamin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2._x000D_
53.
Câu 53. Công thức của anilin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2._x000D_
54.
Câu 54. amin nào sau đây thuộc loại amin thơm ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Trimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Propylamin._x000D_
55.
Câu 55. Mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N gây lên. Tên của X là
a)
A. propylamin.
b)
B. anilin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Trimetylamin._x000D_
56.
Câu 56. Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
57.
Câu 57. Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai ?
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. (CH3)3N._x000D_
58.
Câu 58. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Đimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Amoniac._x000D_
59.
Câu 59. Dung dịch chất nào sau đây k g làm quỳ tím hóa xanh ?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Amoniac._x000D_
60.
Câu 60. Metylamin không tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. NaOH._x000D_
61.
Câu 61. Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dung dịch nào sau đây ?
a)
A. Dung dịch Br2.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch NaCl._x000D_
62.
Câu 62. Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl._x000D_
63.
Câu 63. Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Đimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Metylamin._x000D_
64.
Câu 64. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Glucozơ._x000D_
65.
Câu 65. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
a)
A. Glixerol.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Anilin._x000D_
66.
Câu 66. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Metylamin._x000D_
67.
Câu 67. Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
a)
A. valin.
b)
B. alanin.
c)
C. lysin.
d)
D. glyxin._x000D_
68.
Câu 68. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức ?
a)
A. Anilin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Glixerol.
d)
D. Etyl axetat._x000D_
69.
Câu 69. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. HCl.
d)
D. CH3NH2._x000D_
70.
Câu 70. Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Valin.
d)
D. Lysin._x000D_
71.
Câu 71. Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Alanin.
c)
C. Valin.
d)
D. Lysin._x000D_
72.
Câu 72. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
a)
A. glyxin.
b)
B. valin.
c)
C. lysin.
d)
D. alanin._x000D_
73.
Câu 73. Số liên kết peptit trong phân tử la-Gly- la-Gly là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
74.
Câu 74. Trong phân tử Gly- la, amino axit đầu C chứa nhóm
a)
A. NO2.
b)
B. NH2.
c)
C. CHO.
d)
D. COOH
75.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Đipeptit có phản ứng màu biure.
b)
B. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
c)
C. Phân tử Gly-Ala- la có 4 nguyên tử oxi.
d)
D. mino axit có tính chất lư ng tính._x000D_
76.
Câu 76. Cho 6,2 gam một amin đơn chức tác dụng v a đủ với 200 ml dung dịch HCl a(M), thu được dung dịch chứa 13,5 gam muối. Giá trị của a là
a)
A. 0,5.
b)
B. 1,0.
c)
C. 2,0.
d)
D. 1,5.
77.
Câu 77. Trung h a dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong X là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 9.
d)
D. 11
78.
Câu 78. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Gly- la (mạch hở) bằng dung dịch HCl v a đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 22,8.
b)
B. 15,4.
c)
C. 23,7.
d)
D. 25,1.
79.
Câu 79. Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và H2N-CH2-COOH tác dụng v a đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875gam muối. Giá trị của a là
a)
A. 0,20
b)
B. 0,15.
c)
C. 0,30.
d)
D. 0,25.
80.
Câu 80. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,38 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là
a)
A. 0,09.
b)
B. 0,08.
c)
C. 0,12.
d)
D. 0,10._
81.
Câu 81. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
a)
A. milozơ.
b)
B. Amilopectin.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Cao su lưu hóa._x000D_
82.
Câu 82. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian ?
a)
A. milozơ.
b)
B. Amilopectin.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Cao su lưu hóa._x000D_
83.
Câu 83. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) gọi là phản ứng
a)
A. tr ng hợp.
b)
B. tr ng ngưng.
c)
C. xà ph ng hóa.
d)
D. thủy phân
84.
Câu 84. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tr ng ngưng ?
a)
A. Etilen.
b)
B. Butađien.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Vinyl clorua.
85.
Câu 85. Hiđrocacbon thơm nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tr ng hợp ?
a)
A. Benzen.
b)
B. Toluen.
c)
C. Stiren.
d)
D. Naphtalen.
86.
Câu 86. Chất nào sau đây k g thể tham gia phản ứng tr ng hợp ?
a)
A. Stiren.
b)
B. Butađien.
c)
C. Etilen.
d)
D. Etan
87.
Câu 87. vật liệu polime nào sau đây được làm bằng polime trùng hợp?
a)
A. Thủy tinh hữu cơ.
b)
B. Tơ nilon-6.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Nhựa novolac
88.
Câu 88. Chất nào sau đây trùng hợp tạo ra P C ?
a)
A. CH2=CHCl.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. ClCH=CHCl.
d)
D. CH = CH.
89.
Câu 89. Polipropilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
D. CH3-C = CH.
d)
D. CH2=CH2.
90.
Câu 90. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
D. CH2=CHCl.
d)
D. CH2=CH2.
91.
Câu 91. Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3._x000D_
92.
Câu 92. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp ?
a)
A. Poli(butađien–stiren)
b)
B. Poli(phenol–fomanđehit).
c)
C. Poli(etylen terephtalat).
d)
D. Poli(hexametylen ađipamit).
93.
Câu 93. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
a)
A. Poli(etylen terephtalat).
b)
B. Polistiren.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(metyl metacrylat)._x000D_
94.
Câu 94. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp cây xanh. X không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng tạo thành dung dịch keo. Polime X là
a)
A. xenlulozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. glicogen._x000D_
95.
Câu 95. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Policaproamit.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Polietilen._x000D_
96.
Câu 96. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
a)
A. Poli(vinyl axetat).
b)
B. Poli(etylen terephtalat).
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poli(metyl metacrylat)._x000D_
97.
Câu 97. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. Nilon-6,6.
b)
B. Polibutađien.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua)._x000D_
98.
Câu 98. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ olon.
d)
D. Tơ lapsan.
99.
Câu 99. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ nilon-6.
100.
Câu 100. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp ?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ capron.
d)
D. Tơ xenlulozơ triaxetat
101.
Câu 101. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ nilon-6.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ olon
102.
Câu 102. Loại tơ thường d ng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi”len”đan áo rét là
a)
A. Tơ capron.
b)
B. Tơ nilon -6,6
c)
C. Tơ nilon-6.
d)
D. Tơ nitron.
103.
Câu 103. Tơ nilon-6,6 thuộc loại
a)
A. tơ nhân tạo.
b)
B. tơ tổng hợp.
c)
C. tơ thiên nhiên.
d)
D. tơ bán tổng hợp.
104.
Câu 104. Loại tơ nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng tr ng hợp ?
a)
A. Tơ olon.
b)
B. Tơ nilon-6.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ visco.
105.
Câu 105. Polime nào sau đây được d ng để sản xuất cao su buna ?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Polistiren.
c)
C. Polibutađien.
d)
D. Poliisopren.
106.
Câu 106. Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc t xelulozơ ?
a)
A. Tơ nilon-6.
b)
B. Tơ lapsan.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ visco.
107.
Câu 107. Cho các polime sau : poli(metyl metacrylat), polietilen, poliisopren, policaproamit. Số polime được sử dụng làm chất dẻo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
108.
Câu 108. Cho các polime sau : poli(vinyl clorua), polibutađien, poli(phenol-fomanđehit), policaproamit, poliacrilonitrin. Số polime được sử dụng sản xuất tơ là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
109.
Câu 109. Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng tr ng ngưng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
110.
Câu 110. Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, nilon-6,6, xenlulozơ trinitrat. Số polime tổng hợp là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
111.
Câu 111. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
A. Hg.
b)
B. Cs.
c)
C. Al.
d)
D. Li
112.
Câu 112. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Cr.
b)
B. Ag.
c)
C. W.
d)
D. Fe.
113.
Câu 113. Kim loại nào sau đây mềm nhất ?
a)
A. Na.
b)
B. Ca.
c)
C. Al.
d)
D. Cs
114.
Câu 114. Kim loại nào sau đây dẻo nhất ?
a)
A. Cu.
b)
B. Au.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
115.
Câu 115. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
116.
Câu 116. Kim loại nào sau đây cứng nhất?
a)
A. Cr.
b)
B. Au.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
117.
Câu 117. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
a)
A. Cu.
b)
B. Na.
c)
C. Hg.
d)
D. Ca.
118.
Câu 118. Trong số các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ?
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al
119.
Câu 119. Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Na+.
b)
B. Fe2+.
c)
C. Al3+.
d)
D. Cu2+
120.
Câu 120. Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây k g tác dụng với nước ?
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Ba.
d)
D. K.
121.
Câu 121. Kim loại nào sau đây k g tan trong dung dịch HCl?
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Na.
d)
D. Zn.
122.
Câu 122. Kim loại Fe k g phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
a)
A. CuSO4.
b)
B. MgCl2.
c)
C. FeCl3.
d)
D. AgNO3
123.
Câu 123. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
a)
A. HNO3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. HCl.
d)
D. CuSO4.
124.
Câu 124. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Cr.
d)
D. Cu.
125.
Câu 125. Kim loại nhôm k g tan trong dung dịch
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. HCl đặc.
c)
C. NaOH đặc.
d)
D. HNO3 đặc, nguội.
126.
Câu 126. Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch?
a)
A. Ca.
b)
B. Na.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
127.
Câu 127. Kim loại nào sau đây tác dụng với khí clo và với dung dịch HCl cho c ng một loại muối?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
128.
Câu 128. Cho dãy các kim loại: l, Cu, Fe, g. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
129.
Câu 129. Thí nghiệm nào sau đây k g xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
b)
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
c)
C. Cho kim loại g vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
130.
Câu 130. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
a)
A. W.
b)
B. Cr.
c)
C. Pb.
d)
D. Hg.
131.
Câu 131. Thủy ngân d bay hơi và rất độc. Nếu ch ng may nhiệt kế thủy ngân bị v thì d ng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
a)
A. Bột sắt.
b)
B. Bột lưu huỳnh.
c)
C. Bột than.
d)
D. Nước
132.
Câu 132. Cho 11,5 gam kim loại Na tác dụng hết với nước thì thu được dung dịch X và lít khí H2 (đktc). Giá trị của là
a)
A. 1,12.
b)
B. 2,24.
c)
C. 4,48.
d)
D. 5,60.
133.
Câu 133. Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của M là
a)
A. 5,6.
b)
B. 8,4.
c)
C. 11,2.
d)
D. 14,0.
134.
Câu 34. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dich H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
a)
A. 7,2.
b)
B. 6,4.
c)
C. 5,6
d)
D. 4,4.
135.
Câu 135. Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm l và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 10,08 lít khí H2. Phần trăm khối lượng của l trong hỗn hợp X là
a)
A. 39,13%.
b)
B. 19,56%.
c)
C. 29,35%.
d)
D. 58,69%.
136.
Câu 136. Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
a)
A. 12,8.
b)
B. 3,2.
c)
C. 6,4.
d)
D. 9,6.
137.
Câu 137. Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch gNO3 dư, thu được 2,16 gam kim loại g. Giá trị của m là
a)
A. 1,28.
b)
B. 0,32.
c)
C. 0,64.
d)
D. 1,92.
138.
Câu 138. Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2, thu được 12,8 gam Cu. Giá trị của m là
a)
A. 12,0.
b)
B. 5,6.
c)
C. 18,0.
d)
D. 7,8.
139.
Câu 139. Cho 12,4 gam hỗn hợp Na, K vào nước thu được dung dịch và 4,48 lít khí (đktc). Trung h a dung dịch c n lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
a)
A. 22,00.
b)
B. 25,55.
c)
C. 35,15.
d)
D. 29,10.
140.
Câu 140. Để hòa tan hết 59,7 gam hỗn hợp X gồm l, Fe3O4, Cu(NO3)2 c n dung dịch chứa 2,6 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 134,0 gam muối và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2, tỉ khối của Y so với H2 là 5,2. Khối lượng của l trong hỗn hợp X là
a)
A. 13,5 gam.
b)
B. 14,85 gam.
c)
C. 16,2 gam.
d)
D. 10,8 gam.