wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kỳ 1 lớp 12

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCH3

2.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CHCH3

3.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

4.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer

5.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

6.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PET

d)

Teflon

7.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

PET

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(phenol formaldehyde)

8.

Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là

a)

Zn2+

b)

Cu

c)

Cu2+

d)

Zn

9.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

10.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

11.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

12.

Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyện chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công thức cấu tạo như hình sau. Ý nào là đúng

a)

Triglyceride X làm mất màu dung dịch bromine

b)

Acid béo có gốc kí hiệu (2) thuộc loại acid béo omega -9

c)

Các gốc của acid béo không no trong phân tử X đều có cấu hình cis-

d)

Hydrogen hóa hoàn toàn 427 kg triglyceride X thu được 432 kg chất béo rắn

13.

Xà phòng và chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trân quần áo, bề mặt các vật dụng.

a)

Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi dùng nước cứng vì tạo các muối kết tủa với cation Ca²+, Mg2.

b)

Bột giặt tổng hợp vẫn có thể sử dụng với nước cứng được vì muối sunfonat có độ tan lớn nên không bị kết tủa với ion Ca2+, Mg2+.

c)

Các chế phẩm như bột giặt, kem giặt,... bao gồm các thành phần chất giặt rửa tổng hợp các phụ gia chất thơm, mắt màu, còn có thể có chất tẩy trắng như sodium hypochloride.

d)

Những chất giặt rửa tổng hợp có chứa gốc hydrocarbon phân nhánh không gây ô nhiễm môi trường vì chúng dễ bị các vi sinh vật phân hủy

14.

Tinh bột là loại lương thực quan trọng và là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, kẹo, rượu, bia,.... Cellulose là loại vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất thuốc súng không khói.

Ý nào sau đây là đúng

a)


Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím. Celluose không có tính chất này

b)

Tinh bột và cellulose thuộc loại ploysaccharide

c)

Tinh bột và cellulose là đồng phân cấu tạo của nhau do cùng có công thức phân tử dạng (C6H10O5)n

d)


Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose đều thu được sản phẩm là glucose

15.

Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể trải qua nhiều giai đoạn.

Ý nào là đúng

a)

Khi con người sử dụng thức ăn có tinh bột, enzyme trong nước bọt sẽ thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose.

b)


Ở ruột non, dextrin và maltose bị thủy phân thành glucose nhờ enzyme trong ruột non.

c)

Glucose được hấp thụ vào máu và di chuyển đến các tế bào

d)

Glucose còn dư chuyển hóa thành glycogen được lưu trữ ở thận và da.

16.

Ứng dụng của glucose dựa trên những tính chất của glucose

a)

Glucose là chất dinh dưỡng quan trọng của con người do có thể hấp thụ trực tiếp vào máu để đi đến các mô và tế bào của cơ thể.

b)


Glucose dùng làm thực phẩm và đồ uống do có vị ngọt và không tan trong nước.

c)

Glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích do glucose có phản ứng với thuốc Tollens tạo thành kim loại bạc.

d)

Glucose dùng để sản xuất ethanol do có phản ứng lên men tạo thành ethanol.

17.

Xét các phát biểu về glucose và fructose.

a)


Glucose và fructose đều có công thức phân tử là C6H12O6.

b)

Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hở và mạch vòng.

c)

Glucose và fructose đều là pentahydroxy aldehyde.

d)


Dạng vòng của glucose và fructose đều là vòng sáu cạnh.

18.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

19.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇄ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⇄ M.

c)

Mn+  ⇄ M + ne.

d)

M + ne → Mn+

20.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

21.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

22.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn BÉ hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

23.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

24.

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

25.

Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

26.

Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:

Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?

a)

Nickel và silver.         

b)

Iron và silver.

c)

Copper và silver.

d)

Copper và nickel.

27.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

28.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

29.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

30.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe 

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

31.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

32.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

33.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

34.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

35.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

36.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

37.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M.

b)

ZnSO4 1 M.

c)

H2SO4 1 M.

d)

NaCl 1 M.

38.

Cho phản ứng hoá học:

Cu + 2Fe3+   \rightarrow Cu2+ + 2Fe2+.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

39.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.

40.

Cho thông tin dưới đây:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

2H+/H2 có thế điện cực chuẩn là 0

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các cation theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

a)

Fe2+; H+; Cu2+; Ag+.

b)

H+; Fe2+; Ag+; Cu2+.

c)

Ag+; Cu2+; H+; Fe2+.

d)

H+; Cu2+; Fe2+; Ag+.

41.

Câu 1:         Cho các thông tin sau:

X(s) + YSO4(aq)   \rightarrow không có phản ứng

Z(s) + YSO4(aq)   \rightarrow Y(s) + ZSO4(aq)

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X.

b)

X > Y > Z.

c)

Y > X > Z.

d)

Y > Z > X.

42.

Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là

a)

Zn2+

b)

Cu

c)

Cu2+

d)

Zn

43.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

44.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

47.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

49.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

50.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

51.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

52.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

53.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

54.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

55.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

56.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

57.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

58.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

59.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

60.

Hợp chất nào sau đây là amino axit?

a)

HCOOH

b)

C6H5NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOCH3

61.

Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin.

62.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

    

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion      

c)

Cation

d)

Phân tử trung hòa

63.

Dung dịch chất nào sau làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Axit glutamic.

b)

Alanin.

c)

Lysin.

d)

Glyxin.

64.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

65.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

67.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

69.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

70.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

71.

Keratin là một loại protein chiếm phần lớn của tóc. Hãy cho biết keratin có hình dạng không gian như thế nào?

                                  

             

a)

Hình cầu  

b)

Hình cầu hoặc hình sợi

c)

Hình sợi

d)

Hình cầu và hình sợi

72.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

 

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải. 

c)

Chất dự trữ năng lượng. 

d)

Xúc tác sinh học.

73.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

74.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
75.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
76.

Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở

a)

Phenyl acetate

b)

Vinyl formate

c)

Methyl acetate

d)

Triolein

77.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

78.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín

b)

Các ester thường dễ tan trong nước

c)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

d)

Một số ester của Terephtalic acid dùng làm chất dẻo

80.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

81.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

82.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

83.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

84.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

85.

Phản ứng oxi hóa chậm của chất béo gây ra hiện tượng gì?

a)

Hydrogen hóa

b)

Oxi hóa chậm

c)

Ôi thiu mỡ

d)

Thủy phân

86.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH.

87.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

HCOOCH3

88.

Công thức cấu tạo của methyl propionate là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

89.

Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl acetate

90.

Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

ethyl propionate

c)

propyl acetate

d)

methyl propionate

91.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

methyl acrylate

b)

ethyl acetate

c)

propyl fomat

d)

methyl acetate

92.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Amyl propionate

93.

Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

HCOONa

b)

CH3ONa

c)

CH3COONa

d)

C2H5COONa

94.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC2H3

95.

Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Khi cho dầu, mỡ và nước sẽ có hiện tượng:

a/ dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước

b/ dầu, mợ nhẹ hơn nước nên nổi trên mặt nước

c/ dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước

d/ dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước

đúng sai, vd: sdsd

(a)  

97.

Ứng dụng của este không phải là:

a)

làm dung môi

b)

làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp

c)

làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ thuật

d)

làm thuốc tăng lực

98.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

99.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

100.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. C4H9OH .

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. CH3COOC2H5 .

d)

D. C6H5COOH .

101.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
102.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
103.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
104.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
105.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

106.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
107.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
108.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

109.

Chất nào không có phản ứng tráng gương?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Anđehit axetic

110.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

111.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

112.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm

  a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

  b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

  c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.

  d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.

(a)  

113.

1. Ở dạng mạch hở, glucose có....(1)....và ...(2)....

Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là:

a)

5 nhóm hydroxyl, 1 nhóm carbonyl.

b)

5 nhóm carboxyl, 1 nhóm carbonyl.

c)

6 nhóm hydroxly, 1 nhóm carbonyl.

d)

5 nhóm hydroxly, 2 nhóm carbonyl.

114.

2. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

115.



(a)  

116.

4. Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu

(a)  

117.

5. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Glucose là disaccharide.

b)

Fructose là monosaccharide.

c)

Maltose và saccharose đều là disaccharide.

d)

Tinh bột là polysaccharide.

118.

Carbohydrate là

a)

những hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung C(H2O)m.

d)

A.    những hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n

119.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.        

b)

Hydroxy.  

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

120.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chúng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

122.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH[CHOH]5CHO      

b)

CH2OH[CHOH]4CH2OH

c)

CH2OH[CHOH]4CHO 

d)

CH2OH[CHOH]4COOH

123.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.

c)

xúc tác cho các quá trình sinh hoá.

d)

làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do.

124.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

A. Saccharose

b)

B. Maltose

c)

C. Tinh bột

d)

D. Glucose

125.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch acid vo cơ loãng sẽ thu được?

a)

A. Saccharose

b)

B. Maltose

c)

C. Tinh bột

d)

D. Glucose

126.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong (có nhiều nhất trong mật ong)?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

127.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.

b)

Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.

c)

Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.

d)

Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose đều là các carbohydrate.

128.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

ethyl acetate.

c)

saccharose.

d)

glucose.

129.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.

b)

thuốc thử Tollens.

c)

dung dịch chứa Cu(OH)2.

d)

nước bromine.

130.

Cho 4 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose. Trong số các carbohydrate đã nêu, số carbohydrate có khả năng mở vòng cho xuất hiện trở lại các nhóm aldehyde (-CHO) hoặc ketone (>C=O) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Phản ứng đặc trưng của saccharose là

a)

phản ứng thuỷ phân tạo glucose và fructose.

b)

phản ứng màu với iodine.

c)

phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

d)

phản ứng mất màu nước bromine.

132.

Cho 4 carbohydrate sau: saccharose, maltose, tinh bột và cellulose. Số carbohydrate đã cho có liên kết a-1,4-glucoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

Liên kết glycoside của Saccharose là gì?

a)

α\alpha -1,2-glycoside

b)

α\alpha -2,3-glycoside

c)

α\alpha -1,4-glycoside

d)

α\alpha -1,6-glycoside

134.

Tinh bột có công thức phân tử nào?

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O12

135.

Cellulose có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Là bộ khung của cây cối

b)

Là chất tạo màu

c)

Là thực phẩm chính

d)

Là nguồn năng lượng

136.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

137.

Cấu tạo của Disaccharide Maltose là gì?

a)

2 đơn vị glucose

b)

1 đơn vị glucose + 2 đơn vị fructose

c)

1 đơn vị glucose + 1 đơn vị fructose

d)

1 đơn vị fructose + 1 đơn vị glucose

138.

Liên kết glycoside của Polysaccharide là gì?

a)

1,2-glycoside

b)

1,4-glycoside

c)

1,6-glycoside

d)

Cả 1,4 và 1,6-glycoside