wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

soobin

Total questions: 137

Worksheet time: 34hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của S (Z = 16) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 . Hàm sóng (n, ℓ, m, s ), xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử S là:

a)

. (3,1,-1,-1/2)

b)

(3,1,0,-1/2)

c)

C. (3,0,0,-1/2)

d)

D. (3,1,-1,+1/2)

2.

Cấu hình electron của Mg (Z = 12).1s2 2s2 2p6 3s2 . Hàm sóng (n, ℓ, m, s ) xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử Mg là:

a)

(3,1,-1,-1/ 2)

b)

(3,1,0,-1/ 2)

c)

(3,0,0,-1/ 2)

d)

(3,0,0,+1/ 2)

3.

Cấu hình electron của nguyên tố Ca (Z = 20) là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

4.

Cấu hình electron của nguyên tố Fe (Z = 26) là:

a)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

b)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d4

5.

Cấu hình electron của ion Fe2+ (Z = 26) là:

a)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

d)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d8

6.

Cấu hình electron của Cl (Z = 17) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 . Vị trí (chu kỳ và phân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 3, phân nhóm VA.

b)

Chu kỳ 3, phân nhóm IIA

c)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIA.

d)

Chu kỳ 2, phân nhóm VIIA.

7.

Cấu hình electron của Cr (Z = 24).1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1. Cho biết vị trí (chu kỳ và phân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn.

a)

. Chu kỳ 4, phân nhóm VIA.

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm IA.

c)

. Chu kỳ 4, phân nhóm VIB.

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm IB.

8.

Trong các cấu hình electrong. Cấu hình electron của nguyên tố thuộc nhóm VA là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p3

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

9.

Cấu hình electron của ion Fe3+ là:

a)

[Ar] 3d3 4s2

b)

[Ar] 3d6 4s2

c)

[Ar] 3d5 4s0

d)

[Ar] 3d4 4s2

10.

Một nguyên tử có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử : n = 3, ℓ = 2, m = +2, s = -1/2, nguyên tử đó có cấu hình phân lớp cuối là:

a)

3d8

b)

3d9

c)

3d10

d)

3d6

11.

Cấu trúc lớp electron hóa trị của nguyên tử nguyên tố X được biểu diễn như sau 4s2 4p4 . X là nguyên tố có điện tích hạt nhân là:

a)

16

b)

14

c)

34

d)

24

12.

Trong 4 Nguyên tố K (Z = 19), Sc (Z = 21), Cr (Z = 24), và Cu (Z = 29), nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 :

a)

K, Cr, Cu

b)

K, Sc, Cr

c)

K, Sc, Cu

d)

Cr, Cu, Sc

13.

đây là ck ai

a)

mai

b)

mike

14.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ, có chung một đặc điểm là:

a)

cùng số nơtron

b)

cùng số electron

c)

cùng số proton

d)

cùng số lớp electron

15.

Chọn kết luận đúng về bán kính của các ion:

a)

Mg2+ (Z=12) > Ca2+ (Z=20)

b)

Na+ (Z=11) > K+ (Z=19)

c)

O 2- (Z=8) > S2- (Z=16)

d)

O 2- (Z=8) > S2- (Z=16)

16.

Bộ bốn số lượng tử không phù hợp là :

a)

n = 3, ℓ = 1, m = 0, s = +1/2

b)

n = 4, ℓ = 3, m = -3, s = –1/2

c)

n = 2, ℓ = 1, m = 2, s = –1/2

d)

n = 3, ℓ = 2, m = +1, s = +1/2

17.

Ion X2+ có phân lớp cuối là 2p6 , trong bảng tuần hoàn, X thuộc ô thứ :

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

18.

Ion X2+ có phân lớp cuối là 2p6 , trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì thứ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

2 hoặc 3

19.

Nguyên tố Coban (Co) có Z = 27. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Co thuộc nhóm

a)

VIIIB

b)

VIIIA

c)

IXB

d)

VIIB

20.

Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

21.

Trong các ion Cl- (Z=17), S2- (Z=16), K+ (Z=19), Ca2+ (Z=20); ion có bán kính lớn nhất là

a)

Cl-

b)

S2-

c)

K+

d)

Ca2+

22.

số proton, nơtron, electron của nguyên tử P lần lượt là :

a)

15,31,15

b)

15,15,31

c)

16,15,15

d)

15,16,15

23.

Ion X3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d3 ; Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

. 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

c)

1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

d)

1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

24.

Dãy gồm các nguyên tố có tính phi kim tăng dần là

a)

O, N, P, Al

b)

Al, P, N, O.

c)

Al, N, O, P.

d)

Al, P, O, N.

25.

Dãy gồm các kim lọai kiềm là

a)

Na, Ba, Ca, K.

b)

Li, Na, K, Ca.

c)

Li, Na, K, Cs.

d)

Be, Na, K, Rb.

26.

Cho các nguyên tử có cấu hình electron sau: X: 1s 2 2s2 2p5 ; Y: 1s2 2s1 ; Z: 1s 2 2s2 2p4 ; T: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p5 . Các cặp nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau là

a)

X và Y

b)

Y,Z

c)

X,Z

d)

X,T

27.

Ion Cl- (Z=17) có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

28.

Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là: (n-1)d5 ns 1 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì n, nhóm IB.

b)

chu kì n, nhóm VIA

c)

chu kì n, nhóm VIB

d)

chu kì n, nhóm IA

29.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X26,13 ( 26 trên, 13 dưới), Y55,26; Z26,12

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số nơtron.

30.

Dãy gồm các ion X + , Y - và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là

a)

. Li + , F - , Ne

b)

K + , Cl - , Ar.

c)

Na + , Cl - , Ar.

d)

Na + , F - , Ne.

31.

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

a)

[Ar]3d5 4s1

b)

[Ar]3d6 4s2

c)

[Ar]3d6 4sdadda

d)

[Ar]3d3 4s2

32.

guyên tử R tạo được cation R + . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R + (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 . Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

a)

10

b)

11

c)

22

d)

23

33.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p5 3s2

c)

1s2 2s2 sp 4 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s1

34.

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6 . Nguyên tố X là

a)

Ne (Z = 10)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Na (Z = 11)

d)

O (Z= 8)

35.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al ) lần lượt là ( 27 trên, 13 dưới)

a)

13 và 14

b)

13,15

c)

12, 14

d)

13, 13

36.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

O (Z=8)

b)

Cl (Z=17)

c)

Al (Z=13)

d)

Si (Z=14)

37.

Anion X - và cation Y 2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p 6 . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

b)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

c)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

38.

Cấu hình electron của ion X 3+ là 1s2 2s 2 2p6 3s2 3p 6 3d 6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIB

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB

39.

Cation R + có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kỳ 3, nhóm VA.

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIA.

c)

. chu kỳ 2, nhóm VIIA

d)

. chu kỳ 2, nhóm VA

41.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

42.

Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

b)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

43.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

44.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

45.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

P, N, F, O

b)

N, P, F, O.

c)

P, N, O, F.

d)

N, P, O, F.

46.

Các nguyên tố từ Li đến F, chu kì II, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

47.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p1 . Số hiệu nguyên tử của X là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

27

48.

Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được:

a)

n = 3, ℓ = 3, m = +1, s = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, m = +2, s = +1/2

c)

n = 2, ℓ = 1, m = -1, s = -1/2v

d)

n = 4, ℓ = 3, m = -4, s = -1/2

49.

Theo thang độ âm điện của Pauling. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Na

b)

Mg

c)

F

d)

Cl

50.

Số electron tối đa trong phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

1,3,5,7

b)

2,6,10,14

c)

1,6,7,14

d)

6,2,10,14

51.

Cấu hình electron của ion Cu 2+ và Cr 3+lần lượt là

a)

[Ar]3d9 và [Ar]3d1 4s2

b)

[Ar]3d7 4s2 và [Ar]3d3

c)

[Ar]3d9 và [Ar]3d3

d)

. [Ar]3d7 4s2 và [Ar]3d1 4s2

52.

Hãy cho biết trong phân tử CH4 có bao nhiêu liên kết hóa học được hình thành:

a)

. 4 Liên kết σ sp-s

b)

4 Liên kết σ sp2 -s

c)

4 Liên kết σ sp3 -s

d)

4 Liên kết σ sp3 -p

53.

Thế nào là sự lai hóa sp2

a)

một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra hai obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau có hai trục đối xứng trùng nhau tạo với nhau một góc 180o

b)

một hàm sóng của orbitan s kết hợp với hai hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau có ba trục đối xứng tạo với nhau một góc 120o

c)

một hàm sóng của orbitan s kết hợp với ba hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra bốn obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau có bốn trục đối xứng tạo với nhau một góc 109o 28’

d)

một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p và một hàm sóng của orbitan d thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau ba trục đối xứng tạo với nhau một góc 120o

54.

Hãy cho biết trong phân tử NH3 lần lượt có bao nhiêu liên kết sp3 -s và sp2 -s được hình thành.

a)

2, 1

b)

3, 0

c)

1, 2

d)

0, 3

55.

Hãy cho biết khi nghiên cứu cấu tạo phân tử H2O theo phương pháp VB ta thấy trên nguyên tử oxy còn hai đôi electron ghép đôi, chưa tham gia liên kết. Vậy hai đôi electron này được sắp xếp ở

a)

hai orbitan 2p của oxy

b)

hai orbitan lai hóa sp2 của oxy

c)

một orbitan 2s và 1orbitan 2p của oxy

d)

hai orbitan lai hóa sp3 của oxy

56.

Axit salicylic (o-HOC6H4COOH) có nhiệt độ sôi thấp hơn axit p-HOC6H4COOH vì :

a)

Axit salicylic tạo được liên kết hydro liên phân tử với nước

b)

Axit salicylic tạo được liên kết hydro nội phân tử làm thu gọn phân tử lại.

c)

Axit salicylic tạo được liên kết hydro nội phân tử làm giảm số H linh động.

d)

Axit salicylic tạo được liên kết hydro nội phân tử làm giảm số H linh động tạo được liên kết hydro liên phân tử với phân tử nước.

57.

Hãy cho biết trong phân tử CHCl2–CH=CH2 lần lượt có bao nhiêu liên kết sp3 -s và sp2 - s được hình thành

a)

2;1

b)

3;1

c)

1;3

d)

2;3

58.

Hãy cho biết trong phân tử CHCl2–CH=CH2 đi từ trái sang phải các nguyên tử cácbon lần lượt có trạng thái lai hóa là:

a)

sp3 , sp3 , sp3

b)

sp2 , sp2 , sp2

c)

sp 2 , sp , sp3

d)

sp 3 , sp 2 , sp 2

59.

Độ dài liên kết được định nghĩa là:

a)

Tổng bán kính của hai nguyên tử tham gia liên kết.

b)

ai lần bán kính của nguyên tử nhỏ hơn tham gia vào liên kết

c)

Hai lần bán kính của nguyên tử lớn hơn tham gia vào liên kết.

d)

Khoảng cách giữa hai nhân nguyên tử đã tham gia vào liên kết.

60.

“Khi hai nguyên tử tạo thành liên kết, một nguyên tử cho electron và nguyên tử còn lại nhận electron sao cho sau khi tạo thành liên kết thì cả hai đều có cơ cấu bền của khí hiếm gần nó nhất.” Quan điểm này của ai.

a)

Kossel

b)

Lewis

c)

Pauling

d)

Schrodinger

61.

Chất nào có góc liên kết 120o trong phân tử?

a)

H2S

b)

BH3

c)

CH4

d)

H2O

62.

Chất nào không có sự lai hóa sp trong phân tử?

a)

HClO

b)

C2H2

c)

BeBr2

d)

BH3

63.

Nguyên tử Be trong BeCl2 ở trạng thái lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

không xác định đc

64.

Chọn câu sai

a)

Điện hóa trị có trong hợp chất ion.

b)

Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

c)

Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.

d)

Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

65.

Cho các phân tử: (1) MgO; (2) Al2O3; (3) SiO2; (4) P2O5. Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái qua phải là:

a)

(3), (2), (4), (1)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(4), (3), (2), (1)

d)

(2), (3), (1), (4)

66.

Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”

a)

(1): nhỏ hơn, (2): lớn hơn.

b)

(1): lớn hơn, (2): nhỏ hơn

c)

(1): lớn hơn, (2): bằng.

d)

(1): nhỏ hơn, (2): bằng.

67.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2

68.

Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,5o do nguyên tử Oxi ở trạng thái lai hoá:

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

không xác định

70.

Hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là:

a)

Hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là:

b)

Tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng

c)

Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng

d)

Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc

71.

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion.

c)

Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim.

d)

Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực.

72.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion

b)

Liên kết đơn và liên kết đôi gọi chung là liên kết bội

c)

Liên kết H-I được hình thành bằng sự xen phủ s-s

d)

Liên kết trong phân tử oxi có cả liên kết δ và liên kết π

73.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?

a)

C2H4, O2, N2, H2S

b)

CH4, H2O, C2H4, C3H6

c)

C2H4, C2H2, O2, N2

d)

C3H8, CO2, SO2, O2

74.

Các liên kết trong phân tử Nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của:

a)

Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau

b)

3 obitan p với nhau

c)

1 obitan s và 2 obitan p với nhau

d)

3 obitan p giống nhau về hình dạng kích thước nhưng khác nhau về định hướng không gian với nhau.

75.

Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M, X và liên kết trong hợp chất M2X lần lượt là

a)

19, 8 và liên kết cộng hóa trị

b)

19, 8 và liên kết ion

c)

15, 16 và liên kết ion

d)

15, 16 và liên kết cộng hóa trị

76.

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C2H4 là

a)

1 và 5

b)

2;5

c)

1;4

d)

2;4

77.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 . Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hóa trị.

c)

ion.

d)

cho - nhận.

78.

Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8). Nội dung nào sau đây không đúng:

a)

Cấu hình e của ion Li+: 1s2 và cấu hình e của ion O2- : 1s2 2s2 2p6 .

b)

. Những điện tích ở ion Li+ và O2- do: Li → Li + + e và O + 2e → O2–

c)

Nguyên tử khí hiếm Ne (Z=10) có cấu hình e giống Li + và O2- .

d)

Có công thức Li2O do: mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e.

79.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18. Liên kết hóa học trong monooxit của X là:

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

liên kết cho nhận.

80.

Biết góc liên kết giữa các nguyên tử HCH trong phân tử CH4 là 109o 28', phân tử CH4 có kiểu lai hóa nào dưới đây:

a)

sp

b)

sp3

c)

sp2

d)

không lai hóa

81.

Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành

a)

Sự xen phủ trục của 2 orbital s.

b)

Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân.

c)

sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo.

d)

Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbital p chứa electron độc thân.

82.

M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng. Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.

83.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Liên kết bội luôn có hai liên kết π

b)

Liên kết ba gồm 2 liên kết δ và một liên kết π

c)

Liên kết bội là liên kết đôi

d)

Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết δ

84.

Phân tử BCl3 có góc liên kết bằng 120o do nguyên tử B ở trạng thái lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

không xác định

85.

Nguyên tử cacbon, lưu huỳnh trong phân tử C2H4, H2S lần lượt có sự lai hóa gì?

a)

sp2 , sp3

b)

sp2 , sp

c)

sp3 , sp

d)

sp3 , sp3

86.

Hợp chất nào được tạo thành chỉ bằng sự xen phủ trục?

a)

C2H6

b)

N2

c)

CO2

d)

SO2

87.

Sự lai hóa sp2 sau đây xảy ra ở một nguyên tử do:

a)

sự tổ hợp của 1orbitan s và 2 orbitan p của nguyên tử đó

b)

sự tổ hợp của 2orbitan s và 2 orbitan p của nguyên tử đó.

c)

sự tổ hợp của 2orbitan s và 1 orbitan p của nguyên tử đó

d)

sự tổ hợp của 1orbitan s và 3 orbitan p của nguyên tử đó

88.

Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:

a)

liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

liên kết cho – nhận.

c)

liên kết tự do – phụ thuộc.

d)

liên kết pi.

89.

Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do:

a)

Liên kết hidro của H2O bền hơn

b)

Độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S.

c)

Sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.

d)

A và C đúng

90.

Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p. X, Y đều thuộc nhóm A. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là:

a)

Sự góp chung đôi electron.

b)

Sự góp đôi electron từ một nguyên tử.

c)

Sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu

91.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

a)

C2H3Cl.

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2

92.

Nguyên tố X và Y thuộc nhóm A; nguyên tử nguyên tố X có 7 electron trên các phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có 17 electron trên các phân lớp p. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y; liên kết hóa học trong hợp chất đó là:

a)

XY; liên kết ion.

b)

Y2X; liên kết ion.

c)

X5Y; liên kết cộng hoá trị.

d)

X7Y; liên kết cộng hoá trị.

93.

Chọn chất có tinh thể phân tử:

a)

iot, kali clorua.

b)

iot, kim cương.

c)

nước đá, iot.

d)

kim cương, silic.

94.

Chọn cau sai

a)

Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử.

b)

Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền.

d)

Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.

95.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

NH3 có cấu trúc tam giác đều

b)

CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng

c)

CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân

d)

CH4 cấu trúc tứ diện đều.

96.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

a)

cộng hoá trị không cực.

b)

hidro

c)

cộng hoá trị có cực.

d)

ion

97.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

cộng hoá trị không cực.

b)

hidro

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

98.

Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,0), Al(1,5), Ca(1,0), S (2,5)

a)

AlCl3

b)

CaCl2

c)

CaS

d)

Al2S3

99.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự góp chung các electron độc thân.

b)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

100.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hiđro.

101.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là cho biết độ âm điện của H (2,1), O (3,5), N (3,0), Cl (3,0) , Mg (1,2)

a)

HCl

b)

NH3

c)

H2O

d)

MgCl2

102.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (4,0), O (3,5), C (2,5), H(2,1), Na(0,9), Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:

a)

NaF

b)

CH4

c)

H2O

d)

CO2

103.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

cộng hoá trị không phân cực.

b)

hidro

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

ion

104.

Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

a)

Ở giữa hai nguyên tử.

b)

Lệch về một phía của một nguyên tử.

c)

Chuyển hẳn về một nguyên tử.

d)

Nhường hẳn về một nguyên tử

105.

Phức chất là gì?

a)

Phức chất là những hợp chất có cấu tạo rất phức tạp.

b)

Phức chất là những chất gồm nhiều phân tử chất đơn giản kết hợp lại

c)

Phức chất là chất được tạo thành từ hai hay nhiều phân tử muối

d)

Phức chất là những chất khi phân ly trong dung dịch tạo thành các ion phức, tồn tại độc lập và có tính chất xác định.

106.

Phức chất Fe(CO)5 có kiểu lai hóa nào sau đây. Biết CO là phối tử trường mạnh

a)

dsp3 ( số 3 nhỏ ở trên nhìn như p mũ 3 í)

b)

sp3d

c)

sp3

d)

sp3d2

107.

Phức chất Co(CO)4 có kiểu lai hóa nào sau đây. Biết CO là phối tử trường mạnh

a)

dsp2

b)

sp3

c)

dsp3

d)

sp3d

108.

Sắt trong máu tồn tại ở dạng phức chất

a)

bát diện của ion sắt (II)

b)

tứ diện của ion sắt (II)

c)

bát diện của ion sắt (III)

d)

tứ diện của ion sắt (III)

109.

Trong ion phức [Zn(OH)4] 2- ; OH- là phối tử trường mạnh, nguyên tố kẽm có kiểu lai hóa:

a)

sp3

b)

sp2

c)

dsp2

d)

sp2d

110.

Khảo sát phức chất : [NiCl4] 2- theo thuyết VB. Hãy cho biết sự lai hóa, từ tính, cơ cấu không gian của phức chất.

a)

dsp2 , thuận từ, vuông phẳng

b)

sp3 , nghịch từ, tứ diện đều

c)

dsp2 , nghịch từ, vuông phẳng

d)

sp3 , thuận từ, tứ diện đều

111.

Công thức feroxen hay bicyclopentadienyl có dạng M(C5H5)2 được dùng làm thuốc chữa bệnh thiếu máu. Kim loại M trong công thức trên là gì.

a)

Fe

b)

Co

c)

Ni

d)

Cu (hehe)

112.

Khảo sát phức [Co(NH3)6] 3+ theo thuyết VB. Cho biết sự lai hóa, sự hình thành liên kết hóa học trong phức chất

a)

sp3 d 2 liên kết cho nhận giữa 6 đôi electron của 6 nguyên tử N trong 6 phân tử NH3 và 6 obitan lai hóa sp3 d 2 trống của ion Co3+ .

b)

d2 sp 3 liên kết cho nhận giữa 6 đôi electron của ion Co3+ và 6 obitan trống của 6 nguyên tử N trong 6 phân tử NH3.

c)

d2 sp 3 liên kết cho nhận giữa 6 đôi electron của 6 nguyên tử N trong 6 phân tử NH3 và 6 obitan lai hóa sp3 d 2 trống của ion Co3+ .

d)

sp3 d 2 liên kết cho nhận giữa 6 đôi electron của ion Co3+ và 6 obitan trống của 6 nguyên tử N trong 6 phân tử NH3.

113.

Hemoglobin trong máu gồm ion M2+ liên kết với popyrin và một phân tử protein có tên globin tạo thành phức chất bát diện. phức này có nhiệm vụ vận chuyển oxy từ phổi đến các mô và CO2 từ các mô về phổi. M là kim loại nào.

a)

Fe

b)

Pb

c)

Co

d)

Ni

114.

Trong các muối AgX (X: Cl , Br, I) muối nào tan (nhiều hoặc ít) trong dung dịch Kalithiosunfat theo phương trình phản ứng: AgX + 2K2S2O3 → K3[Ag(S2O3)2] + KX. AgX là:

a)

AgCl, AgBr

b)

AgI ,AgBr

c)

AgCl, AgI

d)

AgCl, AgBr, AgI

115.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân cis-dicloro diamin platin (II) là đúng.

a)

Trong phức chất có hai phối tử NH3 nằm cùng một phía đối với ion Pt2+

b)

Trong phức chất có hai phối tử Clnằm cùng một phía với ion Pt2+

c)

cả A và B đều đúng

d)

cả A và B đều sai

116.

Khảo sát phức chất [Au(CN)4] - . Hãy cho biết trạng thái lai hóa , cơ cấu không gian và từ tính của phức chất. (cho biết Z của Au= 79)

a)

sp 3 tứ diện đều, thuận từ

b)

dsp2 vuông phẳng, nghịch từ

c)

sp 3 tứ diện đều, nghịch từ

d)

dsp2 vuông phẳng, thuận từ

117.

Tên gọi tên phức chất [Cr(NH3)6]Cl3 là:

a)

Crom(III)hexaamino clorid

b)

Crom(III)amino clorid

c)

Crom(III)hexaamino triclorid

d)

Crom(II)hexaamino clorid

118.

Tên gọi tên phức chất K4[Fe(CN)6] là:

a)

kali hexacyanoferat(III)

b)

kali hexacyanoferat(III)

c)

kali hexacyanosắt(III)

d)

kali hexacyanosắt(II)

119.

Tên gọi tên phức chất [Co(NH3)5Cl]Cl2 là:

a)

Cobalt(II)pentaaminocloro clorid

b)

Cobalt(III)pentaaminoclorid clorid

c)

Cobalt(II)pentaaminoclorid cloro

d)

Cobalt(II)pentaaminoclorid cloro

120.

Tên gọi tên phức chất [Co(NH3)4Cl2]Cl là:

a)

Cobalt(II)tetraaminodicloro clorid

b)

Cobalt(III)tetraaminodicloro clorid

c)

Cobalt(II)tetraaminodiclorid clorid

d)

Cobalt(III)pentaaminocloro clorid

121.

Tên gọi tên phức chất [Co(NH3)4Cl2]Cl là:

a)

Cobalt(II)tetraaminodicloro clorid

b)

Cobalt(III)tetraaminodicloro clorid

c)

Cobalt(III)tetraaminodicloro clorid

d)

Cobalt(III)tetracyanodicloro clorid

122.

Nhỏ từ từ đến dư NaOH vào dung dịch ZnSO4 thu được dung dịch chứa phức chất là:

a)

[Zn(OH)4]SO4

b)

Na3[Zn(OH)6]

c)

Na2[Zn(OH)4]

d)

Na4[Zn(OH)4]SO4

123.

Phức chất [CoBr(NH3)5]SO4 có dung lượng phối trí là:

a)

5

b)

6

c)

2

d)

7

124.

Phức chất [Co(NH3)5NO2]SO4 có ion trung tâm là:

a)

Co

b)

Co2+

c)

Co3+

d)

Co2+ hoặc Co3+

125.

Hợp chất K2[PtCl6] thuộc loại phức chất:

a)

Cation

b)

Anion

c)

Trung hòa

d)

Tất cả đều đúng

126.

Công thức cấu tạo của phức chất Cobalt(III)diaminodicloro bromid là:

a)

[Co(NH3)2Cl2]Br

b)

[Co(NH3)2Cl]Br2

c)

[Co(NH3)2Br]Cl

d)

[Co(NH3)4Cl2]Br

127.

Công thức cấu tạo của phức chất natri hexafluoroferat(III) là:

a)

Na[Fe(CN)6]

b)

Na[FeF3]

c)

Na4[FeF6]

d)

Na3[FeF6]

128.

Phức chất kali diaminotetracyanoferat(II) có phối tử là:

a)

NH4 + , CN-

b)

NH3, CN

c)

NH3, NO3-

d)

NH3, CN

129.

Công thức cấu tạo của phức chất Amoni diaminotetraclorocobaltat(II) là:

a)

NH4[Co(NH3)2Cl4]

b)

(NH4)2[Co(NH3)2Cl4]

c)

(NH4)2[Co(NH3)4Cl2]

d)

(NH3)2[Co(NH3)2Cl4]

130.

Cho các phức chất sau: cobalt(II)triaminocloro clorid; đồng(II)tetraaqua sulfat; kali tetraiodomercurat(II); triaminotriclorocobalt; natri hexacyanocobaltat(III). Tổng số phức chất cation và anion là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Phức chất Crom(III)pentaaquacloro clorid có dung lượng phối trí là:

a)

6

b)

5

c)

2

132.

Phức chất kali hexacyanoferat(III)có cầu ngoại là:

a)

Fe2+

b)

K+

c)

CN-

d)

[Fe(CN)6] 3-

133.

Hợp chất diaminodicloroplatin thuộc loại phức chất:

a)

Cation

b)

Anion

c)

Trung hòa

d)

Tất cả đều đúng

134.

Phức chất Kali hexacyanoferat(II) có cầu nội là:

a)

[Fe(CN)6] 4-

b)

[Fe(CN)6] -

c)

[Fe(CN)6] 3-

d)

Fe(CN)6] 2-

135.

Phức chất Triaminotriclorocobalt có dung lượng phối trí là:

a)

3

b)

6

c)

2

136.

Phức chất Crom(III)hexaaqua nitrat có cầu ngoại là

a)

H2O

b)

NH3

c)

NO3-

d)

NO2-

137.

Hợp chất Bạc(I)diamino bromid thuộc loại phức chất:

a)

Cation

b)

Anion

c)

Trung hòa

d)

Tất cả đều đúng