wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi TNTHPT 2025

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 với các điện cực trơ, ion Ag+ di chuyển về điện cực

a)

cathode và bị oxi hoá.

b)

anode và bị oxi hoá.

c)

cathode và bị khử.

d)

anode và bị khử.

2.

Cho dãy các ion: Fe2+ , Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hoá mạnh nhất trong dãy là

a)

Sn2+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Ni2+.

3.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Cu, Zn, Al, Mg.

b)

Mg, Cu, Zn, Al.

c)

Cu, Mg, Zn, Al.

d)

Al, Zn, Mg, Cu.

4.

Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2.

b)

FeCl2.

c)

K2SO4.

d)

FeSO4.

5.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thành H+ và O2.

b)

khử Cu2+ thành Cu.

c)

oxi hoá Cu thành Cu2+.

d)

khử H2O thành H2 và .

6.

Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm

a)

H2, Cl2, NaOH.

b)

H2, Cl2, NaOH, nước Javel.

c)

H2, Cl2, nước Javel.

d)

H2, nước Javel.

7.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá ion Ca2+.

b)

Khử ion Ca2+.

c)

Oxi hoá ion Cl−.

d)

Khử ion Cl−.

8.

Ion Mg2+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch MgCl2.

b)

Thả Na vào dung dịch MgCl2.

c)

Điện phân MgCl2 nóng chảy.

d)

Cho dung dịch MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.

9.

Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Ca.

10.

Trong quá trình điện phân KC1 nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá ion K+.

b)

khử ion K+.

c)

oxi hoá ion .

d)

khử ion .

11.

Yếu tố nào không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học của phản ứng?

a)

Áp suất.         

b)

Chất xúc tác.     

c)

Nhiệt độ.           

d)

Nồng độ.

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2  ⇄  2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 -> 2KCl + 3O2.

13.

Biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng:  

2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g) là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng:  

CaCO3(s) ⇄ CaO(s) + CO2 (g)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:   

C2H2(g)  +   H2O(g)   ⇄ CH3CHO(g)    

Biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.      

b)

 Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.    

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

17.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.    

b)

NaCl là phân tử phân cực.

c)

NaCl có vị mặn.   

d)

NaCl điện li trong nước thành ion.

18.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước.

d)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

19.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?   

a)

NaCl.   

b)

C6H12O6.

c)

HNO3

d)

NaOH.

20.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

 HCl, NaOH, CH3COOH.     

b)

KOH, NaCl, H3PO4.   

c)

HCl, NaOH, NaCl.   

d)

 NaNO3, NaNO2, NH3.

21.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

 HF -> H+ + F-.     

b)

CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+.         

c)

NaCl -> Na+ + Cl-.    

d)

NaOH -> Na+ + OH-.

22.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇄ Na+ + OH-.     

b)

HClO -> H+ + ClO-.    

c)

Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO42-..    

d)

NH4Cl ⇄ NH4+ +   Cl-.

23.

Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?

   

a)

KCl -> K+  +  Cl-.      

b)

HCOOH ⇄ H+  +  HCOO-.    

c)

HClO ⇄ H+  +  ClO-.  

d)

Ca(OH)2 ⇄ Ca2+  +  2OH-.

24.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.               

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

25.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen (Z = 7) là

a)

1s22s22p1.    

b)

1s22s22p5.    

c)

1s22s22p4.      

d)

1s22s22p3.

26.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.  

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.  

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

27.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.   

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

28.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?

a)

N2 chỉ có tính khử.  

b)

N2 chỉ có tính oxi hóa.   

c)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

N2 có tính acid.

29.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi

a)

         A. các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

B. các lon kim loại.

c)

C. các electron hoá trị.

d)

D. các kim loại đều là chất rắn.

30.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

A. Al

b)

B. Hg

c)

C. Cu

d)

D. K

31.

  Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?

a)

A. Au, Ag, Cu, Al.

b)

B. Ag, Au, Al, Cu.

c)

C. Cu, Al, Ag, Au.

d)

D. Ag, Cu, Au, Al.

32.

Trong định nghĩa về liên kểt kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron ...(1),.. với các ion ...(2)... kim loại ở các nút mạng.

Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

A. ngoài cùng, dương.

b)

B. tự do, dương.

c)

C. hoá trị, lưỡng cực.

d)

D. hoá trị, âm.

33.

Dây điện cao thế thường được làm bằng nhôm là do nhôm

a)

A. là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.

b)

B. là kim loại dẫn điện tốt nhất.

c)

C. có giá thành rẻ.

d)

D. có tính trơ về mặt hoá học.

34.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại đúng?

Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì

a)

A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

b)

B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn vả bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

c)

C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

d)

D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn.

35.

Cho các phát biểu sau:

a)

a) Kim loại có tinh dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).

b)

b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).

c)

c) Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).

d)

d) Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài, dát mỏng tốt.

36.

Những phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a)

(a) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.

b)

(b) Các cation kim loại và nguyên tử kim loại được sắp xếp trật tự trong tinh thể kim loại.

c)

(c) Các electron hoá trị tự do di chuyển trong cấu trúc tinh thể kim loại tạo ra dòng điện

d)

(d) Giống như liên kết ion, liên kết kim loại cũng được hình thành từ tương tác tĩnh điện.

37.

Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại:

(1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoải cùng.

(2)Tất các Các nguyên tố phân nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.

(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.

(4) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng một chu kì.

 (5) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thế do sự tham gia của các electron tự do. Những phát biểu đúng là

(a)  

38.

Cho các phát biểu sau:

1. Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

2. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim.

3. Tính dẫn điện của Ag> Cu> Au> Al > Fe.

4. Kim loại dẻo nhất là Au, cứng nhất là Cu.

Số phát biểu đúng là

(a)  

39.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

40.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

41.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

42.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

43.

PE là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

44.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

45.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

46.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

47.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

48.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

49.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

50.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

51.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

52.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

53.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit)

54.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

55.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

56.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

57.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

58.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

59.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

60.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

61.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

62.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

63.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

64.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

65.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

66.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

67.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

68.

Câu 3: Cho biết người ta đã áp dụng tính chất vật lí gì của polymer trong vật liệu của hình ảnh sau?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dai và bền. 

c)

C. Tính cách điện.

d)

D. Tính đàn hồi.

69.

Câu 4: PS là một loại polymer sử dụng rộng rãi trong đời sống, làm các đồ vật bằng xốp như cốc, đĩa, hộp đựng thức ăn. Chọn những phát biểu đúng

a)

a. PS được tổng hợp từ monomer có công thức CH2=CH-C6H5 (với -C6H5 là gốc phenyl).

b)

b. PS là một polymer nhiệt rắn.

c)

c. Một mắc xích của phân tử PS là  

-CH2-CH(C6H5)-

d)

d. PS có thể tái chế nên giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm.

70.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

71.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là:  

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

72.

Có các kim loại: Hg, Au, Cu, Sn, Mg, K. Dãy sắp xếp các kim loại sau theo tính khử giảm

dần là:

a)

Hg > Au > Cu > Sn > Mg > K;

b)

K > Mg > Sn > Cu > Au > Hg;

c)

K > Mg > Sn > Hg > Cu > Au;                      

d)

K > Mg > Sn > Cu > Hg > Au;

73.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Ag+

c)

Cu2+

d)

Zn2+

74.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.     

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

75.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.    

b)

Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.  

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

76.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2.    

d)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

77.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag. 

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag. 

d)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.

78.

Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2     

b)

2Na + 2H2O →   2NaOH + H2

c)

H2  + CuO \rightarrow   Cu + H2O                                    

d)

ZnSO4 + Fe → FeSO4 + Zn

79.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

80.

Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau :Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2

b)

Fe và dung dịch FeCl3

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

d)

Cu và dung dịch FeCl3

81.

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:

 (a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.  (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.  (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.  (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

a)

(b) và (c)

b)

(a) và (c)

c)

(a) và (b)

d)

(b) và (d)

82.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn  Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

b)

Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử

d)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

83.

Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

                     

a)

A. tăng 0,1 gam.    

b)

B. tăng 0,01 gam. 

c)

C. giảm 0,1 gam. 

d)

D. không thay đổi.

84.

Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

                                                                              

a)

A. 0,25M.      

b)

B. 0,4M.  

c)

C. 0,3M.  

d)

D. 0,5M.

85.

Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

A. 6,40. 

b)

B. 16,53. 

c)

C. 12,00.   

d)

D. 12,80.

86.

Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: X(s)   +  Y2+(aq) → X2+(aq)  +  Y(s). Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

    Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y.

   

b)

Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2+.

   

c)

Chất X có tính oxi hóa mạnh hơn chất Y.

  

d)

  Ion X2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Y2+.

87.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M  --> Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne --> M

c)

Mn− -->  M + ne

d)

M + ne --> Mn−

88.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e \rightarrow  Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

89.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M.

b)

ZnSO4 1 M.

c)

H2SO4 1 M.

d)

NaCl 1 M.

90.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường được chọn là

a)

298 K (25 oC).

b)

273 K (0 oC).

c)

0 K (−273 oC).

d)

373 K (100 oC).

91.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl.

92.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

93.

Cho phản ứng hoá học:

Cu + 2Ag+   \rightarrow Cu2+ + 2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

94.

Cho phản ứng hoá học:

Cu + 2Fe3+   \rightarrow Cu2+ + 2Fe2+.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

95.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.

96.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại:

R + 2M+   \rightarrow R2+ + 2M

Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử M⁺/M và R2+/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x = y.  

d)

2x = y.

97.

  Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Li+/Li có thế điện cực chuẩn là -3,040

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là –2,356

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là –0,762

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

98.

Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Li+/Li có thế điện cực chuẩn là –3,040

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là –2,356

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là –0,762

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Trong số các ion dưới đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Zn2+

b)

Mg2+

c)

Li+

d)

Ag+

99.

Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

Ni2+/Ni có thế điện cực chuẩn là –0,257

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

a)

Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.

b)

Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.

c)

Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.

d)

Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.

100.

Cho thông tin dưới đây:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

2H+/H2 có thế điện cực chuẩn là 0

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các cation theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

a)

Fe2+; H+; Cu2+; Ag+.

b)

H+; Fe2+; Ag+; Cu2+.

c)

Ag+; Cu2+; H+; Fe2+.

d)

H+; Cu2+; Fe2+; Ag+.

101.

Cho thông tin dưới đây:

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là -0,762V

K+/K có thế điện cực chuẩn là –2,924V

Hg2+/Hg có thế điện cực chuẩn là +0,853V

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là -2,356V

Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là

a)

K < Mg < Zn < Hg.    

b)

Mg < K < Hg < Zn.

c)

Hg < Zn < Mg < K.    

d)

Hg < Mg < Zn < K.

102.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là –0,44 V, –2,713 V, +0,799 V, –2,353 V, +0,340 V.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+

103.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử Ag+/Ag và Hg2+/Hg lần lượt là +0,799V và +0,853V

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag   \rightarrow Hg2+ + Ag.

b)

Hg2+ + Ag   \rightarrow Hg + Ag+.

c)

Hg2+ + Ag+   \rightarrow Hg + Ag.

d)

Hg + Ag   \rightarrow Hg2+ + Ag+.

104.

Có phản ứng: Ag+(aq) + Fe2+(aq)   \rightarrow Ag(s) + Fe3+(aq)

Hãy chọn 3 phát biểu đúng.

a)

Thế điện cực chuẩn tương ứng của cặp Fe3+/Fe2+ nhỏ hơn cặp Ag+/Ag.

b)

Tính oxi hóa tương ứng của Ag+ mạnh hơn Fe3+.

c)

Tính khử tương ứng của Fe2+ mạnh hơn Ag.

d)

Cùng một nguyên tố kim loại chỉ tạo được 1 cặp oxi hóa – khử.

105.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

Chọn các phát biểu sai.

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

.M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

106.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne → M.

c)

Mn+ → M + ne.

d)

M + ne → Mn+.

107.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu,dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

108.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

109.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

110.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

111.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V. Từ đó, xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là:

a)

-0.340V

b)

0.000V

c)

0.680V

d)

+0.340V

112.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

113.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu:

Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

114.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257 V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

115.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

116.

Chọn các phát biểu ĐÚNG. Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.

c)

Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d)

Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

117.

Lắp ráp pin điện hoá Sn-Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn của Sn2+/Sn (Eo = -0,137 V) và của Cu2+/Cu (Eo = +0,34 V). Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm)

(a)  

118.

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

Zn + Cr3+ ⟶ Zn2+ + Cr2+.

b)

Zn + Cr2+ ⟶ Zn2+ + Cr.

c)

Zn + Cr3+⟶Zn2+ + Cr.

d)

Ni + Cr3+⟶Ni2+ + Cr2+.

119.

Chọn nhiều đáp án ĐÚNG. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau:

Cu + 2Fe3+ ⟶ Cu2+ + 2Fe2+.

a)

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

120.

Chọn nhiều phát biểu ĐÚNG. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe + Ni2+⟶Fe2+ + Ni.

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

121.

Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm.)

(a)  

122.

Dự đoán những phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

(a) Zn(s) + Sn2+(aq) →

(b) Ag+(aq) + Fe(s) →

(c) Fe(s) + Mg2+ (aq) →

(d) Au(s) + Cu2+ (aq) →

a)

a, b.

b)

d, c.

c)

a, d.

d)

b, c.

123.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?

a)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn.

b)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn.

c)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính oxi hóa mạnh hơn.

d)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính oxi hóa yếu hơn.

124.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

125.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng oxi hóa có tính oxi hóa như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

126.

Khi thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hóa - khử được so sánh, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì...

a)

Dạng khử có tính khử yếu hơn.

b)

Dạng oxi hóa có tính oxi hóa mạnh hơn.

c)

Dạng khử có tính khử mạnh hơn.

d)

Dạng oxi hóa có tính khử yếu hơn.

127.

Để xác định thế điện cực chuẩn của một điện cực, ta sử dụng...

a)

Điện cực hydrogen chuẩn.

b)

Điện cực đồng chuẩn.

c)

Điện cực kẽm chuẩn.

d)

Điện cực bạc chuẩn.

128.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương

129.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

130.

Phản ứng hóa học diễn ra trong pin điện hóa là phản ứng

a)

oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực

b)

chuyển năng lượng hóa học thành điện năng

c)

xảy ra ở các điện cực nhờ tác dụng của dòng điện một chiều

d)

hóa học tự xảy ra

131.

Trong pin Galvani

a)

Điện cực có giá trị thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có giá trị thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương

b)

Sức điện động của pin đo bằng Ampe kế

c)

Sức điện động của pin đo bằng Vôn kế

d)

Epin = E(-) - E(+)

132.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn

133.

Câu 1:         Cho các thông tin sau:

X(s) + YSO4(aq)   \rightarrow không có phản ứng

Z(s) + YSO4(aq)   \rightarrow Y(s) + ZSO4(aq)

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X.

b)

X > Y > Z.

c)

Y > X > Z.

d)

Y > Z > X.

134.

Câu 1:         Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau:

(1) Copper (Cu) kim loại không phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2 1 M.

(2) Lead (Pb) kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1 M và xuất hiện tinh thể Ag.

(3) Silver (Ag) kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1 M.

Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag.

b)

Pb > Cu > Ag.

c)

Cu > Ag > Pb.

d)

Pb > Ag > Cu.

135.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.